Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:03:00 đến ngày 2022-08-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,481,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.444E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang - chiều dài thang: 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thành phố Yên Bái Điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | 155 | bộ | |
| 2 | Tháo dây điện trong cột đèn chiếu sáng | 15,5 | 100m | |
| 3 | Tháo bảng điện cửa cột | 155 | bảng | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng | 3 | tủ | |
| 5 | Lắp Đèn Led 125W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao | 115 | bộ | |
| 6 | Lắp Đèn Led 175W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao >12m | 40 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socket | 155 | bộ | |
| 8 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn (CU/PVC/PVC 3x1.5mm2) | 15,5 | 100m | |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | 155 | bảng | |
| 10 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 75A | 3 | tủ | |
| 11 | Đánh số cột thép | 15,5 | 10 cột | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | 151 | bộ | |
| 2 | Tháo dây điện trong cột đèn chiếu sáng | 15,1 | 100m | |
| 3 | Tháo bảng điện cửa cột | 151 | bảng | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng | 3 | tủ | |
| 5 | Lắp Đèn Led 125W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao | 143 | bộ | |
| 6 | Lắp Đèn Led 395W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao >12m | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socket | 151 | bộ | |
| 8 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn (CU/PVC/PVC 3x1.5mm2) | 15,1 | 100m | |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | 151 | bảng | |
| 10 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 75A | 3 | tủ | |
| 11 | Đánh số cột thép | 15,1 | 10 cột | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | 141 | bộ | |
| 2 | Tháo dây điện trong cột đèn chiếu sáng | 14,1 | 100m | |
| 3 | Tháo bảng điện cửa cột | 141 | bảng | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | tủ | |
| 5 | Lắp Đèn Led 125W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao | 141 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socket | 141 | bộ | |
| 7 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn (CU/PVC/PVC 3x1.5mm2) | 14,1 | 100m | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 141 | bảng | |
| 9 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 75A | 4 | tủ | |
| 10 | Đánh số cột thép | 14,1 | 10 cột | |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | 45 | bộ | |
| 2 | Tháo dây điện trong cột đèn chiếu sáng | 4,5 | 100m | |
| 3 | Tháo bảng điện cửa cột | 45 | bảng | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 5 | Lắp Đèn Led 125W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao | 37 | bộ | |
| 6 | Lắp Đèn Led 395W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao >12m | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socket | 45 | bộ | |
| 8 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn (CU/PVC/PVC 3x1.5mm2) | 4,5 | 100m | |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | 45 | bảng | |
| 10 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 75A | 2 | tủ | |
| 11 | Đánh số cột thép | 4,5 | 10 cột | |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | 84 | bộ | |
| 2 | Tháo dây điện trong cột đèn chiếu sáng | 8,4 | 100m | |
| 3 | Tháo bảng điện cửa cột | 84 | bảng | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 5 | Lắp Đèn Led 80W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao | 60 | bộ | |
| 6 | Lắp Đèn Led 175W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao >12m | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socket | 84 | bộ | |
| 8 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn (CU/PVC/PVC 3x1.5mm2) | 8,4 | 100m | |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | 84 | bảng | |
| 10 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 75A | 2 | tủ | |
| 11 | Đánh số cột thép | 8,4 | 10 cột | |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG YÊN NINH | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | 58 | bộ | |
| 2 | Tháo dây điện trong cột đèn chiếu sáng | 5,8 | 100m | |
| 3 | Tháo bảng điện cửa cột | 58 | bảng | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp Đèn Led 125W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao | 50 | bộ | |
| 6 | Lắp Đèn Led 395W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao >12m | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socket | 58 | bộ | |
| 8 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn (CU/PVC/PVC 3x1.5mm2) | 5,8 | 100m | |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | 58 | bảng | |
| 10 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 75A | 1 | tủ | |
| 11 | Đánh số cột thép | 58 | 10 cột | |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ tủ đựng sever: Dòng sản phẩm: Tủ Rack 20U D800; Mã tủ Rack (UNIRACK): UNR-20U800; Kích thước: 1120 x 600 x 800; Tải trọng: 400kg; Màu sắc: Đen xám | 1 | Bộ | |
| 2 | Server máy chủ: Chassis 1U Dell PowerEdge R340 4x3.5" - 1 x 350W Power, Supply 4 x HDD HotSwap, Mainboard Dell PowerEdge R340 DELL PERC H330 SAS 12Gbp/s Adapter PCI-Express, 1 x Intel® Xeon® E-2234 Processor 8M Cache, 3.60 GHz TMR340, 2 x Bộ Nhớ RAM DDR4 16GB PC4-21300 ECC 2666MHzM, Unbuffered DIMM, 2 x Ổ Cứng HDD Dell 2TB 3.5inch 7.2K RPM NLSAS 12Gb/s, DVD+/-RW Slim 8X 9.5mm Internal Drive, 2 x Converter bracket Dell 2.5inch to 3.5inch | 1 | Bộ | |
| 3 | CPU máy tính điều khiển: CPU Intel Core i5-11400, Mainboard EX-B560M-V5, Ram 8GB DDR4 (2666), SSD 256GB M.2 2280 PCIe, PSU 400W GTX480 | 1 | Bộ | |
| 4 | Màn hình máy tính: Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900, Công nghệ tấm nền: TN, Góc nhìn: 90 (H) / 65 (V), Tần số quét: 60Hz, Thời gian phản hồi: 5 ms | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ chia mạng Switch: 8 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX, Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy. Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường. Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p) | 1 | Bộ | |
| 6 | Phần mềm chiếu sáng thông minh "Smartlite" | 1 | T.B | |
| 7 | Sim 4G | 15 | sim | |
| 8 | Gói cước data _10 Gb/30 ngày, trả trước 36 tháng | 15 | gói 36 tháng | |
| 9 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | T.B | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.444E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư điện, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | kỹ sư điện, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư điện, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 12m | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe nâng 18m | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe thang - chiều dài thang: 9 m | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi