Gói thầu: Gói thầu 06 XL 2022 110PĐ-PB-ĐLHT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06 XL 2022 110PĐ-PB-ĐLHT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:58:00 đến ngày 2022-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,430,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,421,000 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1142.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.4 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.066 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn dáo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06 XL 2022 110PĐ-PB-ĐLHT Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà Điều khiển trạm biến áp 110kV Phong Điền, trạm 110kV Phú Bài, Nhà Điều hành sản xuất Điện lực Hương Thủy năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.421.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế.
Số điện thoại: (84-234) 2229988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Hoàng Ngọc Hoài Quang-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TBA 110KV PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, mặt ngoài đáy, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,08 | m2 |
| 11 | Sơn mặt ngoài đáy, thành sê nô đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,08 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,38 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,86 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm pin mặt trời, mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,2916 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện hệ thống điện mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9831 | tấn |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,8028 | m2 |
| 17 | Lắp dựng phụ kiện hệ thống điện mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9831 | tấn |
| 18 | Lắp lại tấm pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4888 | m2 |
| 19 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lợp mái che bằng tôn dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 21 | Gia công khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,408 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9816 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4264 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1967 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9675 | m2 |
| 34 | Gia công cột, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8722 | m2 |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: TBA 110KV PHÚ BÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,285 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,725 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,725 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m2 |
| 10 | Mua sắm, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m2 |
| 11 | Cửa đi Đ1 1 cánh : cửa kính khung nhựa lõi thép + khoá và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | t/bộ |
| 12 | Cửa đi Đ2 1 cánh : cửa kính khung nhựa lõi thép + khoá và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 13 | Cửa sổ S1 2 cánh mở trượt: cửa kính khung nhựa lõi thép + khoá và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | t/bộ |
| 14 | Cửa sổ S2 1 cánh cửa hất: cửa kính khung nhựa lõi thép + khoá và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 15 | Cửa sổ S3 1 cánh cửa hất: cửa kính khung nhựa lõi thép + khoá và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,864 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5634 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5634 | tấn |
| 20 | Lợp mái che bằng tôn dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,864 | m2 |
| 21 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,408 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9816 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4264 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1967 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9675 | m2 |
| 34 | Gia công cột, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8722 | m2 |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: Nhà Điều hành sản xuất Điện lực Hương Thủy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 2 | Lợp mái che bằng tôn dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 3 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1018 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1142.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.4 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.066 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 3,5 tấn | Xe tải 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 4 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Giàn dáo | Giàn dáo | 30 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Xe rùa | Xe rùa | 6 |
| 10 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi