Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ: 13.500.000.000 đồng; vốn ngân sách xã: 2.500.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:16:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,175,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.523.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 HP Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ: 13.500.000.000 đồng; vốn ngân sách xã: 2.500.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,1757 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 8,8556 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0353 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,5334 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,3035 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 27,7926 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 38,1465 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,2311 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0753 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,5261 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,4374 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,5506 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V | 3,5271 | 10m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 3,5271 | 10m³/km |
| 17 | Mua đất đá thải | Mục II Chương V | 92,8962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,5311 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0559 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,4078 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,6741 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,7217 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,171 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3863 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,3883 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 3,395 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,367 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 24,1728 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0356 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1379 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8992 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,9918 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,9918 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 45,842 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 270,0397 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 155,022 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 52,65 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 200,2324 | m2 |
| 40 | Trát lanh tô trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 34,5802 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 72,17 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 304,6199 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 480,0744 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 71,6 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mục II Chương V | 4,892 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 15,0514 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 140,467 | m2 |
| 48 | Lát đá bệ cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 2,686 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 1,5786 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 12,96 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 4 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 17,76 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 10,36 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ 13x26x1.1 sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 28,12 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,501 | m3 |
| 55 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 24,2504 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 35,6896 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,1772 | m3 |
| 58 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 0,3714 | m3 |
| 59 | Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,266 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,532 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,688 | m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 110 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mục II Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 70 | m |
| 76 | Kéo rải dây tiếp địa, D=16mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 78 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 80 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,4119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 28,2493 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 1,1322 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0852 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,1879 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,725 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 35,9645 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 68,5908 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 107,1731 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 13,1466 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,4077 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 13,9161 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 5,0156 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V | 10,2357 | 10m³/km |
| 17 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 10,2357 | 10m³/km |
| 18 | Mua đất đá thải | Mục II Chương V | 327,9298 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 2,468 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1281 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2813 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,4649 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,3184 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,9037 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,0446 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 2,9474 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,0749 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,3645 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,429 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,8329 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,4288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 8,4446 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 10,3314 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 81,5552 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1629 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,4424 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,5687 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3373 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0943 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,8067 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,1033 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,8754 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,8754 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 225,6213 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 655,6028 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.034,2012 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 306,5634 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 771,1874 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 309,3598 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 899,0834 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.114,7484 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 111,2668 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mục II Chương V | 77,4256 | m2 |
| 58 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 39,7264 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 605,1416 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 40,482 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 79,626 | m2 |
| 62 | Bàn chậu rửa đá Granite | Mục II Chương V | 4,308 | m2 |
| 63 | Vách Compact HPL, dày 12mm, ngăn tiểu nam | Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | Vách Compact HPL, dày 12mm, kèm cửa | Mục II Chương V | 26,7975 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 40,482 | m2 |
| 66 | Lát đá bệ cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 4,224 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 3,9102 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp mái | Mục II Chương V | 32 | m |
| 69 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mục II Chương V | 1.564 | cái |
| 70 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 51,84 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 9,72 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 4 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 30,24 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 2,56 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,1mm sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 87,84 | m2 |
| 76 | Lan can hành lang, thép hộp | Mục II Chương V | 42,674 | m2 |
| 77 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ nhóm III | Mục II Chương V | 7,736 | m2 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 79 | Mua đất đá thải | Mục II Chương V | 10,092 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 3,4608 | m3 |
| 81 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,6151 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 42,0215 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 9,44 | m3 |
| 84 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 20,768 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 203,55 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 203,55 | m2 |
| 87 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,4898 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót, M200, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 9,5462 | m3 |
| 89 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,269 | m3 |
| 90 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 13,4741 | m3 |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,3257 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0974 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,3382 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 78,2416 | m2 |
| 95 | Láng lòng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 34,44 | m2 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 2,501 | 100m3 |
| 97 | Mua đất đắp | Mục II Chương V | 282,613 | m3 |
| 98 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 125,05 | m3 |
| 99 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo | Mục II Chương V | 1.250,5 | m2 |
| 100 | Lu lèn lại nền | Mục II Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền, M200, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 39,6 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 9,108 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,528 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0482 | tấn |
| 106 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,44 | m3 |
| 107 | Ván khuôn giằng bể | Mục II Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,009 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0416 | tấn |
| 110 | Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5544 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mục II Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0234 | tấn |
| 113 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,44 | m3 |
| 114 | Xây thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,6544 | m3 |
| 115 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 7,968 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,7456 | m2 |
| 117 | Đắp nền | Mục II Chương V | 2,42 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 10,2465 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,594 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0547 | tấn |
| 122 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 123 | Ván khuôn giằng bể | Mục II Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0138 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,058 | tấn |
| 126 | Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,726 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0252 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2389 | m3 |
| 130 | Xây thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,2297 | m3 |
| 131 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 14,328 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8704 | m2 |
| 133 | Đắp nền | Mục II Chương V | 2,6525 | m3 |
| 134 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,4647 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 12,7364 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0304 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0311 | tấn |
| 139 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8444 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,014 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 61,7972 | m3 |
| 142 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mục II Chương V | 0,7124 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,121 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6469 | tấn |
| 145 | Bê tông giằng móng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,836 | m3 |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,7008 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 13,8551 | 10m³/km |
| 148 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 13,8551 | 10m³/km |
| 149 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0117 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0625 | tấn |
| 152 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,4646 | m3 |
| 153 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 19,3164 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 41,0688 | m3 |
| 155 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 108,6242 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 654,14 | m2 |
| 157 | Hàng rào sắt theo thiết kế | Mục II Chương V | 50,061 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 762,7642 | m2 |
| 159 | Cửa sắt đẩy, cửa chính (kèm ray đẩy, phụ kiện...) | Mục II Chương V | 8,925 | m2 |
| 160 | Cửa sắt phụ | Mục II Chương V | 2,5025 | m2 |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 25 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn tường có chụp | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 800 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục II Chương V | 480 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V | 320 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 29 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 177 | Tủ điện chuyên dùng 600x450x150 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 178 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 179 | Tủ điện RA04 (220x144x90) | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 70 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 182 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 9 | cọc |
| 183 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 185 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 2,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 80 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 198 | Lắp đặt van điện | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 199 | Máy bơm nước sạch N=0,25kW; Q=46l/ph; H=32m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| C | Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 53,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II Chương V | 393 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ, điện | Mục II Chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 382,7714 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 36,075 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 4,1885 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 418,8464 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mục II Chương V | 418,8464 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 5,7125 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 28,9236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 1,0654 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,8129 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,3744 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 3,399 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 92,1536 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 76,4471 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,4394 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1054 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,8059 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Mục II Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,1245 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3188 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,1425 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 5,2081 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 17,1375 | 10m³/km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 17,1375 | 10m³/km |
| 29 | Mua đất đá thải | Mục II Chương V | 245,6375 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 3,5941 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,575 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,3621 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 3,3144 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 22,7066 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 5,4604 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,6097 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 6,252 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 3,8056 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 57,6992 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 12,2666 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 10,3073 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 116,1661 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,9633 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5017 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,6088 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 11,8059 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,9528 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,0934 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,2574 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,7954 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,2066 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,182 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,182 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 221,1501 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.114,7197 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.292,655 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 361,152 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.229,05 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 577,806 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.242,68 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 3.099,511 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 116,3056 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mục II Chương V | 33,06 | m2 |
| 64 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 40,7001 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 978,9794 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 67,2 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 184,92 | m2 |
| 68 | Bàn chậu rửa đá Granite | Mục II Chương V | 3,78 | m2 |
| 69 | Vách Compact HPL, dày 12mm | Mục II Chương V | 3,24 | m2 |
| 70 | Vách Compact HPL, dày 12mm, kèm cửa | Mục II Chương V | 67,1888 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 4,752 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 3,7588 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp mái | Mục II Chương V | 47,868 | m |
| 74 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 1.504 | cái |
| 75 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 68,04 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 11,34 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, 1 vách cố định, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mm | Mục II Chương V | 119,88 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 3,24 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V | 123,12 | m2 |
| 80 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ nhóm III | Mục II Chương V | 16,4 | m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,927 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,0321 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 29,259 | m2 |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 54 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 33 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 850 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mục II Chương V | 370 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục II Chương V | 740 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2 | Mục II Chương V | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện chuyên dùng 600x450x150 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 102 | Tủ điện RA04 (220x144x90) | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 80 | m |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V | 60 | m |
| 105 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 106 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 108 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 67mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 1,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 67mm | Mục II Chương V | 70 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 47 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 78 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 15mm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 15mm | Mục II Chương V | 142 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 61 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 43 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 15mm | Mục II Chương V | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 21 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt van điện | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 134 | Van phao điện | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 136 | Máy bơm nước sạch N=0,25kW; Q=46l/ph; H=32m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục II Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 139 | Nilon | Mục II Chương V | 120 | m2 |
| 140 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 12 | m3 |
| 141 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,4815 | 100m3 |
| 142 | Bê tông móng, M200, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 9,3802 | m3 |
| 143 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,269 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 13,2409 | m3 |
| 145 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0956 | tấn |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,2625 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 76,9216 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 33,84 | m2 |
| 150 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,594 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0547 | tấn |
| 154 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 155 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0138 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,058 | tấn |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,726 | m3 |
| 159 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0252 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2389 | m3 |
| 162 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,2297 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 14,328 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8704 | m2 |
| 165 | Đắp nền công trình | Mục II Chương V | 2,6525 | m3 |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,893 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,7188 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mục II Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 1,4359 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0476 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,3433 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,9876 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,1702 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4447 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 2,1529 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,4634 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Mục II Chương V | 2,1817 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,8608 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 21,0339 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp bể | Mục II Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,7213 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,6442 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0039 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,0522 | m3 |
| 23 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 228,3 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 207,9 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 61,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,3495 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,4981 | 10m³/km |
| 28 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 1,4981 | 10m³/km |
| 29 | Ống xả tràn D70 | Mục II Chương V | 0,5 | m |
| 30 | Ống thông hơi+ống xuyên đáy dầm D50 | Mục II Chương V | 3,2 | m |
| 31 | Bậc lên xuống bằng sắt | Mục II Chương V | 1 | ht |
| 32 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Mục II Chương V | 850 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 850 | m |
| 35 | Lắp đặt đầu báo khói quang, kèm đế | Mục II Chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V | 3 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt chuông báo cháy 6'' | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp chuông , đèn, nút ấn | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp tín hiệu nối tủ trung tâm báo cháy đến các đầu báo cháy | Mục II Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất q= 17,5 l/s, cột áp H = 45 m.c.n | Mục II Chương V | 2 | máy |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháy ATS 150A | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 cho máy bơm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 52 | Y lọc rác | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ hút cho đường hút đường kính D100 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bulong M16 | Mục II Chương V | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê đều hàn D100 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích rỗng hàn D100 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây cáp điện 3x16 + 1x10 nối từ tủ điều khiển bơm xuống 2 máy bơm. | Mục II Chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp điện - Đường kính ≤32mm | Mục II Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép thu 100/65 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 500x1100x200 kết hợp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65 | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Mục II Chương V | 10 | cuộn |
| 71 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Mục II Chương V | 18 | bình |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 74 | Sơn ống thép bằng sơn đỏ | Mục II Chương V | 82 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.523.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kw Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 3 HP Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14 kw Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 3 kw Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi