Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714058-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220794128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ: 13.500.000.000 đồng; vốn ngân sách xã: 2.500.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:16:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,175,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.523.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 HP Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ
Trường tiểu học Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 1 tầng 2 phòng và trường THCS Cẩm Quý, hạng mục: nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các công trình phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ: 13.500.000.000 đồng; vốn ngân sách xã: 2.500.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đại Tấn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng
1Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,1757100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V8,8556m3
3Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,342100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0353tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,5334tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,3035m3
7Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V27,7926m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V38,1465m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,2311m3
10Ván khuôn giằng móngMục II Chương V0,2094100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0753tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,5261tấn
13Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,4374m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,5506100m3
15Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V3,527110m³/km
16Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V3,527110m³/km
17Mua đất đá thảiMục II Chương V92,8962m3
18Ván khuôn cộtMục II Chương V0,5311100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0559tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,4078tấn
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,6741m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,7217100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,171tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3863tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,3883m3
26Ván khuôn sàn máiMục II Chương V3,395100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V2,367tấn
28Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V24,1728m3
29Ván khuôn lanh tôMục II Chương V0,1936100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0356tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMục II Chương V0,1379tấn
32Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,8992m3
33Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,9918tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,9918tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V45,842m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V270,0397m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V155,022m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V52,65m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V200,2324m2
40Trát lanh tô trang trí, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V34,5802m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V72,17m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V304,6199m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V480,0744m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V71,6m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMục II Chương V4,892m2
46Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V15,0514m3
47Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V140,467m2
48Lát đá bệ cửa, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V2,686m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V1,5786100m2
50Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V12,96m2
51Cửa sổ 4 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V17,76m2
52Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thépMục II Chương V10,36m2
53Hoa sắt cửa sổ 13x26x1.1 sơn tĩnh điệnMục II Chương V28,12m2
54Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,501m3
55Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V24,2504m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V35,6896m2
57Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,1772m3
58Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V0,3714m3
59Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,266m2
60Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 100x200, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,532m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,688m2
62Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V8cái
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V4bộ
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V110m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mục II Chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mục II Chương V60m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mục II Chương V30m
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V4bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V12bộ
71Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V7cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnMục II Chương V6cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 40AMục II Chương V1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục II Chương V2cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V70m
76Kéo rải dây tiếp địa, D=16mmMục II Chương V50m
77Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V4cọc
78Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V3cái
79Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V3cái
80Hộp kiểm traMục II Chương V2cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMục II Chương V0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmMục II Chương V0,02100m
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMục II Chương V5cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmMục II Chương V20cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMục II Chương V5cái
B Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V3,4119100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V28,2493m3
3Ván khuôn móng cộtMục II Chương V1,1322100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0852tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,1879tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,725tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V35,9645m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V68,5908m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V107,1731m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V13,1466m3
11Ván khuôn giằng móngMục II Chương V0,1219100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2248tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,4077tấn
14Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V13,9161m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V5,0156100m3
16Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V10,235710m³/km
17Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V10,235710m³/km
18Mua đất đá thảiMục II Chương V327,9298m3
19Ván khuôn cộtMục II Chương V2,468100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2033tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1793tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1281tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2813tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,4649tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,3184tấn
26Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,9037m3
27Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,0446m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V2,9474100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,0749tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V3,3645tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V1,429tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,8329m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,4288m3
34Ván khuôn sàn máiMục II Chương V8,4446100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V10,3314tấn
36Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V81,5552m3
37Ván khuôn lanh tôMục II Chương V0,5544100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1629tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMục II Chương V0,4424tấn
40Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,5687m3
41Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,435100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3373tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,0943tấn
44Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,8067m3
45Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,1033m3
46Gia công xà gồ thépMục II Chương V1,8754tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,8754tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V225,6213m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V655,6028m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.034,2012m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V306,5634m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V771,1874m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V309,3598m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V899,0834m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V2.114,7484m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V111,2668m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMục II Chương V77,4256m2
58Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V39,7264m3
59Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V605,1416m2
60Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V40,482m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V79,626m2
62Bàn chậu rửa đá GraniteMục II Chương V4,308m2
63Vách Compact HPL, dày 12mm, ngăn tiểu namMục II Chương V1,44m2
64Vách Compact HPL, dày 12mm, kèm cửaMục II Chương V26,7975m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II Chương V40,482m2
66Lát đá bệ cửa, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V4,224m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V3,9102100m2
68Tôn úp máiMục II Chương V32m
69Ke chống bão (4 cái/m2)Mục II Chương V1.564cái
70Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V51,84m2
71Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V9,72m2
72Cửa sổ 4 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V57,6m2
73Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V30,24m2
74Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V2,56m2
75Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,1mm sơn tĩnh điệnMục II Chương V87,84m2
76Lan can hành lang, thép hộpMục II Chương V42,674m2
77Lan can cầu thang, tay vịn gỗ nhóm IIIMục II Chương V7,736m2
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,0893100m3
79Mua đất đá thảiMục II Chương V10,092m3
80Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V3,4608m3
81Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,6151m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V42,0215m2
83Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V9,44m3
84Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V20,768m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V203,55m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V203,55m2
87Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,4898100m3
88Bê tông lót, M200, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V9,5462m3
89Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,269m3
90Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V13,4741m3
91Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,3257100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0974tấn
93Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,3382m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V78,2416m2
95Láng lòng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V34,44m2
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V2,501100m3
97Mua đất đắpMục II Chương V282,613m3
98Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V125,05m3
99Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzoMục II Chương V1.250,5m2
100Lu lèn lại nềnMục II Chương V2,64100m2
101Bê tông nền, M200, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V39,6m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V9,1081m3
103Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,528m3
104Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,0084100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0482tấn
106Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,44m3
107Ván khuôn giằng bểMục II Chương V0,0504100m2
108Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,009tấn
109Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0416tấn
110Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,5544m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bểMục II Chương V0,0113100m2
112Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0234tấn
113Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,44m3
114Xây thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,6544m3
115Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V7,968m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,7456m2
117Đắp nềnMục II Chương V2,42m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V10,2465m3
119Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,594m3
120Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,009100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0547tấn
122Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,5m3
123Ván khuôn giằng bểMục II Chương V0,066100m2
124Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0138tấn
125Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,058tấn
126Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,726m3
127Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0254100m2
128Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0252tấn
129Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,2389m3
130Xây thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,2297m3
131Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V14,328m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,8704m2
133Đắp nềnMục II Chương V2,6525m3
134Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,4647100m3
135Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V12,7364m3
136Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,03100m2
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0304tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0311tấn
139Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,8444m3
140Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,014m3
141Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V61,7972m3
142Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMục II Chương V0,7124100m2
143Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,121tấn
144Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,6469tấn
145Bê tông giằng móng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,836m3
146Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,7008100m3
147Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V13,855110m³/km
148Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V13,855110m³/km
149Ván khuôn cộtMục II Chương V0,0845100m2
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0117tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0625tấn
152Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,4646m3
153Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V19,3164m3
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V41,0688m3
155Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V108,6242m2
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V654,14m2
157Hàng rào sắt theo thiết kếMục II Chương V50,061m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V762,7642m2
159Cửa sắt đẩy, cửa chính (kèm ray đẩy, phụ kiện...)Mục II Chương V8,925m2
160Cửa sắt phụMục II Chương V2,5025m2
161Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V32cái
162Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V8cái
163Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V16bộ
164Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V25bộ
165Lắp đặt đèn tường có chụpMục II Chương V2bộ
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V800m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mục II Chương V480m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mục II Chương V320m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mục II Chương V150m
170Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2Mục II Chương V50m
171Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V48bộ
172Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V29cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V8cái
174Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V16cái
175Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V10cái
176Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục II Chương V1cái
177Tủ điện chuyên dùng 600x450x150Mục II Chương V1cái
178Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Mục II Chương V1cái
179Tủ điện RA04 (220x144x90)Mục II Chương V8cái
180Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V70m
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V50m
182Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V9cọc
183Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V6cái
184Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V6cái
185Hộp kiểm traMục II Chương V2cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMục II Chương V2,1100m
187Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmMục II Chương V20cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmMục II Chương V80cái
189Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMục II Chương V20cái
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V10bộ
191Lắp đặt xí bệtMục II Chương V10bộ
192Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V6bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V10bộ
194Lắp đặt gương soiMục II Chương V4cái
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V10cái
196Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V1bể
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II Chương V11cái
198Lắp đặt van điệnMục II Chương V2cái
199Máy bơm nước sạch N=0,25kW; Q=46l/ph; H=32mMục II Chương V1cái
200Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMục II Chương V1cái
C Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
1Tháo dỡ cửaMục II Chương V53,7m2
2Tháo dỡ mái tônMục II Chương V393m2
3Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ, điệnMục II Chương V10công
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V382,7714m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V36,075m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V4,1885100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V418,8464m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMục II Chương V418,8464m3
9Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V5,7125100m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V28,9236m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V1,0654100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,8129tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V2,3744tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V3,399tấn
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V92,1536m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V76,4471m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,4394100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4002tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1054tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,8059m3
21Ván khuôn cổ cộtMục II Chương V0,784100m2
22Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMục II Chương V1,1245tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1163tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3188tấn
25Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,1425m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V5,2081100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V17,137510m³/km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V17,137510m³/km
29Mua đất đá thảiMục II Chương V245,6375m3
30Ván khuôn cộtMục II Chương V3,5941100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,575tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V2,3621tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V3,3144tấn
34Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V22,7066m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V5,4604100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,6097tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V6,252tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V3,8056tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V57,6992m3
40Ván khuôn sàn máiMục II Chương V12,2666100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V10,3073tấn
42Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V116,1661m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,9633100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5017tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,6088tấn
46Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V11,8059m3
47Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,9528100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,0934tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,2574tấn
50Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,7954m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,2066m3
52Gia công xà gồ thépMục II Chương V2,182tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V2,182tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V221,1501m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.114,7197m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.292,655m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V361,152m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.229,05m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V577,806m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.242,68m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V3.099,511m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V116,3056m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMục II Chương V33,06m2
64Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V40,7001m3
65Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V978,9794m2
66Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V67,2m2
67Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V184,92m2
68Bàn chậu rửa đá GraniteMục II Chương V3,78m2
69Vách Compact HPL, dày 12mmMục II Chương V3,24m2
70Vách Compact HPL, dày 12mm, kèm cửaMục II Chương V67,1888m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V4,752m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V3,7588100m2
73Tôn úp máiMục II Chương V47,868m
74Ke chống bãoMục II Chương V1.504cái
75Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V68,04m2
76Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V11,34m2
77Cửa sổ 2 cánh, mở quay, 1 vách cố định, cửa nhựa lõi thép thanh Profile SPROSFILE sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ: CHUNG GUANG nhập khẩu từ các nước châu Á, lõi thép mã kẽm dày từ 1-1,2mm, kinh dày 6,38mmMục II Chương V119,88m2
78Cửa sổ 1 cánh, mở hất, cửa nhựa lõi thépMục II Chương V3,24m2
79Hoa sắt cửa sổMục II Chương V123,12m2
80Lan can cầu thang, tay vịn gỗ nhóm IIIMục II Chương V16,4m2
81Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,927m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,0321m3
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V29,259m2
84Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V36cái
85Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V9cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V18bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V54bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V33bộ
89Lắp đặt đèn thường có chụpMục II Chương V2bộ
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V850m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mục II Chương V370m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mục II Chương V740m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mục II Chương V250m
94Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2Mục II Chương V120m
95Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V36cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V15cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V18cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V13cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục II Chương V1cái
100Tủ điện chuyên dùng 600x450x150Mục II Chương V1cái
101Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Mục II Chương V2cái
102Tủ điện RA04 (220x144x90)Mục II Chương V9cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V80m
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V60m
105Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V8cọc
106Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V10cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V10cái
108Hộp kiểm traMục II Chương V2cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMục II Chương V0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 67mmMục II Chương V0,6100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMục II Chương V0,5100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmMục II Chương V1,3100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mmMục II Chương V45cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 67mmMục II Chương V70cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmMục II Chương V47cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmMục II Chương V78cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 15mmMục II Chương V0,5100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmMục II Chương V0,8100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmMục II Chương V0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmMục II Chương V0,6100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 15mmMục II Chương V142cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmMục II Chương V61cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmMục II Chương V32cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmMục II Chương V43cái
125Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 15mmMục II Chương V50cái
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V21bộ
127Lắp đặt xí bệtMục II Chương V15bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V4bộ
129Lắp đặt gương soiMục II Chương V9cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V15cái
131Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V1bể
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II Chương V9cái
133Lắp đặt van điệnMục II Chương V2cái
134Van phao điệnMục II Chương V2cái
135Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMục II Chương V6cái
136Máy bơm nước sạch N=0,25kW; Q=46l/ph; H=32mMục II Chương V1cái
137Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMục II Chương V1cái
138Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục II Chương V1,2100m2
139NilonMục II Chương V120m2
140Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V12m3
141Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,4815100m3
142Bê tông móng, M200, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V9,3802m3
143Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,269m3
144Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V13,2409m3
145Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,3198100m2
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0956tấn
147Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,2625m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V76,9216m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V33,84m2
150Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V0,1025100m3
151Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,594m3
152Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,009100m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0547tấn
154Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,5m3
155Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,066100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0138tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,058tấn
158Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,726m3
159Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,0254100m2
160Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0252tấn
161Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,2389m3
162Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,2297m3
163Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V14,328m2
164Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,8704m2
165Đắp nền công trìnhMục II Chương V2,6525m3
D Phòng cháy chữa cháy
1Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,893100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,7188m3
3Ván khuôn đáy bểMục II Chương V0,0495100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >10mmMục II Chương V1,4359tấn
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V9,45m3
6Ván khuôn cộtMục II Chương V0,318100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0476tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V0,3433tấn
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,9876m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V1,1702100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4447tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V2,1529tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V9,4634m3
14Ván khuôn tường thẳngMục II Chương V2,1817100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,8608tấn
16Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V21,0339m3
17Ván khuôn nắp bểMục II Chương V0,034100m2
18Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,7213tấn
19Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,6442m3
20Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0024100m2
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0039tấn
22Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,0522m3
23Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V228,3m2
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V207,9m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V61,5m2
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,3495100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V1,498110m³/km
28Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V1,498110m³/km
29Ống xả tràn D70Mục II Chương V0,5m
30Ống thông hơi+ống xuyên đáy dầm D50Mục II Chương V3,2m
31Bậc lên xuống bằng sắtMục II Chương V1ht
32Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneMục II Chương V1cái
33Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Mục II Chương V850m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V850m
35Lắp đặt đầu báo khói quang, kèm đếMục II Chương V27cái
36Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V35 đèn
37Lắp đặt chuông báo cháy 6''Mục II Chương V3cái
38Lắp đặt nút ấn báo cháyMục II Chương V3bộ
39Lắp đặt hộp chuông , đèn, nút ấnMục II Chương V3cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục II Chương V3hộp
41Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngMục II Chương V3cái
42Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờMục II Chương V4cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mục II Chương V150m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V150m
45Lắp đặt cáp tín hiệu nối tủ trung tâm báo cháy đến các đầu báo cháyMục II Chương V60m
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II Chương V2cái
47Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất q= 17,5 l/s, cột áp H = 45 m.c.nMục II Chương V2máy
48Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháy ATS 150AMục II Chương V11 tủ
49Lắp đặt khớp nối mềm D100 cho máy bơmMục II Chương V4cái
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMục II Chương V4cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II Chương V1cái
52Y lọc rácMục II Chương V2cái
53Lắp đặt rọ hút cho đường hút đường kính D100Mục II Chương V2cái
54Lắp đặt bulong M16Mục II Chương V50cái
55Lắp đặt tê đều hàn D100Mục II Chương V6cái
56Lắp đặt bích rỗng hàn D100Mục II Chương V20cái
57Lắp đặt dây cáp điện 3x16 + 1x10 nối từ tủ điều khiển bơm xuống 2 máy bơm.Mục II Chương V15m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp điện - Đường kính ≤32mmMục II Chương V15m
59Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmMục II Chương V0,72100m
60Lắp đặt giá đỡ ốngMục II Chương V8cái
61Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mmMục II Chương V14cái
62Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mmMục II Chương V0,1100m
63Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 65mmMục II Chương V3cái
64Lắp đặt tê thép - Đường kính 65mmMục II Chương V14cái
65Lắp đặt tê thép thu 100/65Mục II Chương V1cái
66Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 500x1100x200 kết hợp đựng bình chữa cháyMục II Chương V3Cái
67Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Mục II Chương V2Cái
68Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiMục II Chương V3cái
69Lắp đặt khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65Mục II Chương V7cái
70Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Mục II Chương V10cuộn
71Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4Mục II Chương V18bình
72Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200Mục II Chương V3cái
73Lắp đặt tiêu lệnh PCCCMục II Chương V6cái
74Sơn ống thép bằng sơn đỏMục II Chương V82md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.523.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1 kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 3 HP Hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 14 kw Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3 kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->