Gói thầu: Gói 08-TP-TU: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý dự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC, trang thiết bị, dụng cụ chuẩn bị sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 08-TP-TU: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý dự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC, trang thiết bị, dụng cụ chuẩn bị sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và vốn đối ứng EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:18:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,660,356,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,375,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7498E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥64,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥51,5 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥51,5 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm nén (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn xi măng (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 08-TP-TU: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý dự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC, trang thiết bị, dụng cụ chuẩn bị sản xuất Trạm 110kV Thạnh Phước và đường dây 110kV Trạm 110kV Thạnh Phước - Trạm 220kV Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và vốn đối ứng EVN SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.375.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam
Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
Điện thoại: (08) 2220.0305
Fax: (08) 2220.0310; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức – Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP1, RCP2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP2 (RCP4) 110kV | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn CRP3 110kV | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối AC | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối DC | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | cell |
| 8 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến áp | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC 400 mm2 cho phía 110kV | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển từ xa (RTCC) Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm - Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiện | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Chống sét van kèm Máy đếm sét, kèm dây nối và đầu cosse nối LA với máy đếm sét; | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng. | Xem tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Xem tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Xem tập 2 của E-HSMT | 5 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (Khối lượng tạm tính 357Kg/1 bộ giá đỡ CB 3P) | Xem tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 557Kg/1 bộ giá đỡ DS + 2ES) | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 549Kg/1 bộ giá đỡ DS + 1ES) | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3: | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 205Kg/1 bộ giá đỡ LA 96kV) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bộ đếm sét | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 400 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P) | Xem tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CVT 1P) | Xem tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn AAC 630mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Dây dẫn AAC 400mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và AAC 630 | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 400 | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 630 | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T cho dây AAC 630 với AAC 630 | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ống | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 8 | Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ ống nhôm Ø80/70 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ dây AAC 630 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động). - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 10 | tủ |
| 4 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ máy cắt 3pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)- Hai bộ kẹp nối cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/PVC 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha), 24kV, 2500A- Ba bộ biến dòng điện 1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ.. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ..- Một bộ bảo vệ quá dòng chạm đất 3 pha bao gồm các chức năng sau (tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, quan sát hiện trạng CB, ghi nhận sự cố, ghi nhận hoạt động)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.- Một bộ dao nối đất 3 pha đóng nhanh 24kV, 62,5kA- Trọn bộ truyền động.- Một hộp đấu cáp lực có khả năng đấu 9 cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2, (3cáp/pha) - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Khóa chuyển Local/Remote- Bốn bộ khối thử nghiệm mạch dòng, áp- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| O | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt) | |||
| 1 | Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Sơn dặm | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khí | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tấm che bên phải | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tấm che bên trái | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 1.044 | m |
| 2 | Hộp đầu nối cáp ngầm 24kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Hộp đầu nối cáp ngầm 24kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 735 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 5.390 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC-1x150mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 1.890 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT | Xem tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc 24kV-240mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Đầu cosse ép Cu, cở dây thích hợp | Xem tập 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| R | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG CHO MBA, THIẾT BỊ (TRỌN BỘ):- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài. Riêng cáp cấp nguồn là loại chống cháy cùng phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa; ống PVC luồn cáp hạ thế Đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC. Đấu nối giữa các thiết bị, tủ bảng điện với nhau gồm: tủ đấu dây ngoài trời, tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế..vv. Khối lượng cáp nhị được ước lượng như sau: - Loại (3Cx25+1Cx16)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-20m - Loại (3Cx95+1Cx70)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-155m - Loại (3Cx25)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-40m - Loại (3Cx10+1Cx6)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-110m - Loại (2Cx4)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-450m - Loại (4Cx2,5)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-285m - Loại 14Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-700m - Loại 10Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-790m - Loại 7Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-650m - Loại 4Cx4mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-730m - Loại 4Cx2.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-350m | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| S | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp MCB 2P-100A bảo vệ bộ ắc quy, kiểu kín, chống nổ | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| T | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TỤ BÙ 22kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Trọn bộ |
| U | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệp | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đèn LED tuý T8 đôi 2x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Đèn LED tuý T8 đôi 1x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụi | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cố | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn LED chiếu sáng sự cố | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220V | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Vỏ tủ điện | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | MCCB 3P, 220VAC - 63A | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P, 220VAC - 20A | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 515 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2x2,5mm² | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2x4mm² | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 487 | m |
| 19 | Hộp nối dây trong nhà | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 20 | Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 7 | máy |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Aptomat 1 cực (MCB) 220V-20A | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn AC sang DC.220VAC/110VDC | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A. | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| V | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ... | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Ống PVC D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 395 | m |
| 6 | Ống PVC D90 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Co lơi ống PVC D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Ống nối PVC D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Co lơi ống PVC D90 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Co 90° ống PVC D34 và trụ BTLT | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Dây đai inox định vị ống PVC D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Băng keo điện | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 13 | Keo dán ống PVC | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 15 | ống |
| W | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kA | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kA | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kA | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| X | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72) | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển); | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước.(kể cả tủ điều khiển); | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm hút nước bể thu dầu chung - 2HP, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 2MCCB-4P-150A; 1MCCB-2P-50A; 1MCCB-2P-25A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Camera quan sát hàng rào quanh trạm Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn Độ phân giải: ≥1920*1080 Tốc độ khung hình: ≥25fps Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T) Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP. Khả năng tương thích: ONVIF Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66 Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: - Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 86 | m |
| 5 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 730 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu ( 305m/ cuộn) | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 7 | Hộp nối dây | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 8 | Ống thép tráng kẽm Ф21 | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 264 | m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm Ф60 | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 157 | m |
| 10 | Ống bảo vệ dây PVC Ф21 | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khác | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ đặt rack mount | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 8 | trụ |
| 15 | Giá đỡ camera lắp trên cột | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Giá đỡ camera lắp tường nhà | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VAC | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01 | 2 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01 | 93 | mét |
| 19 | Hộp tiếp địa | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Tiếp địa trụ giá đỡ | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 21 | UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-Online | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 23 | Phụ kiện khác (bịt đầu ống, ống thép ruột gà, ống thép, đầu cosse) | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoE | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR) | Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 3 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 4 | Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụ | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 121 | cái |
| 5 | Dây đồng trần 120mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2.000 | m |
| 6 | Dây đồng bọc 50mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 240mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 120mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4m | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 32 | cọc |
| 10 | Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3, | 280 | Bộ |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 270 | mối |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 40 | mối |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 32 | mối |
| 15 | Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 16 | Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 mét | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Giếng |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6m | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3, | 28 | Ống |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT | 12 | Mối |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 12 | Mối |
| 20 | Dây sắt trơn mạ kẽm D16mm | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3, | 36 | Mét |
| 21 | Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 36 | Ống |
| 22 | Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3, | 36 | Mối |
| 23 | Ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 150 | Mét |
| 24 | Co 90° ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3, | 71 | Cái |
| 25 | Ống PVC D114 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 37 | Mét |
| 26 | Co 90° ống PVC D114 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Collier lắp ống PVC D60 và D114 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Đai inox | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 29 | Thanh đồng nối đất | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 6 | thanh |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter) - Điện áp ngõ vào: 110VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC - Dòng điện định mức: ≥ 20A | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5A | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40W | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/m | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDC | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDC | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDC | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mm | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 9 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mm | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 70 | mét |
| 11 | Ống nhựa ruột gà PVC D=21mm | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 12 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x1,5)mm² | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 460 | mét |
| 14 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x2,5)mm² | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 230 | mét |
| 15 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(2x10)mm² | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 80 | mét |
| 16 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x70+1x50)mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 17 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x50+1x35)mm² | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 15 | mét |
| 18 | Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 35 | mét |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt C120-C50 | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 20 | Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20 | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50 | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 22 | Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10W | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5A | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBA | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400) | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Thùng |
| 26 | Đầu nối, TCVN 5739 | Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời, 435Wp, Si-mono, hiệu suất tối thiểu 20% | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 48 | Tấm |
| 2 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K-4.0– 1,5 kv DC, 0,6/1kV-Cu/1Cx4mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 3 | Vỏ tủ DC | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Chống sét lan truyên DC, 1000VDC | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | MCB, 2p 75A 10KA | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tủ hoà lưới Inverter , 2MPPT 10kWac 3 pha | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Vỏ tủ AC | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Chống sét lan truyền AC, 4P 380V | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | MCB, 4p 40A 10KA | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hệ thống khung đỡ Pin, kèm phụ kiện | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Thiết bị Wifi/ mạng Inverter hòa lưới Sofar solar | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ WiFi card + Modem 3G/4G(kèm sim) | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp mạng CATE 5E | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp mạng RJ45 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DỤNG CỤ CHUẨN BỊ SẢN XUẤT PHẦN TRẠM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mê gôm mét 2500V | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mê gôm mét 500V | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Khoan điện cầm tay lắp mủi khoan F12 | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy mài cầm tay | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy hút bụi công nghiệp | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Máy bộ đàm cầm tay công suất 5W | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng di động 500W - 220VAC | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Giá sắt để dụng cụ | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấy | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đầu thử điện 110kV + sào thao tác | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bút thử điện 6-35kV + sào thao tác | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥ 35mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Găng tay cách điện | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Đôi |
| 16 | Ủng cách điện trung thế | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Đôi |
| 17 | Thảm cách điện | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Tấm |
| 18 | Dây an toàn | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Thang nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn rộng 10cm ( 100m/cuộn) | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 21 | Biển báo an toàn các loại | Xem tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Mặt nạ phòng độc | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Bàn trực vận hành | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Bàn làm việc loại thường | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Ghế trực | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Bàn họp + 10 ghế bọc nệm | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bàn để máy vi tính + ghế | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tủ hồ sơ 2 cánh | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Bình lọc nước nóng lạnh | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tủ đựng đồ cá nhân ( 10 ngăn ) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Máy vi tính loại để bàn | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Máy in | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 33 | Máy fax | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 34 | Điện thoại bàn | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 35 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 36 | Tiêu lệnh PCCC | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 37 | Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 38 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 | Xem tập 2 của E-HSMT | 8 | Bình |
| 39 | Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 | Xem tập 2 của E-HSMT | 8 | Bình |
| 40 | Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 | Xem tập 2 của E-HSMT | 5 | Bình |
| 41 | Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 42 | Nội qui PCCC | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 43 | Ampe kềm 200A | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Máy tính công nghiệp và hệ thống đọc thông số từ xa | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Sơ đồ vận hành (sơ đồ AC, DC, 1 sợi) | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Bảng |
| 47 | Trang phục PCCC | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Dụng cụ sửa chữa (chìa khoá, kềm, tuotnovit) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Nhiệt ẩm kế | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Máy đo dung lượng tụ | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DỤNG CỤ CHUẨN BỊ SẢN XUẤT PHẦN ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kích xích căng dây 3 tấn | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Kích xích căng dây 1,5 tấn | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy ép thủy lực 20 tấn và bộ hàm ép | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy phát điện lưu động chạy xăng 3-5kW | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tời điện 3 tấn | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cáp thép lụa 14ly | Xem tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 8 | Cáp thép lụa 12ly | Xem tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 9 | Pu li sắt đơn 5 tấn | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Pu li sắt đôi 5 tấn | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Pu li nhôm | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kẹp căng dây dẫn -500 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kẹp căng dây chống sét | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Thang nhôm thay sứ néo | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ống nhòm thường | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Ống nhòm hồng ngoại | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Máy đo độ cao dây | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AE | Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT | 161,5 | m3 |
| 3 | Ống PVC Ø60 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT | 597 | m |
| 4 | Vải địa kĩ thuật | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| AF | Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=229m, khối lượng này tính cho 229m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 82,69 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 68,78 | m3 |
| 6 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 393,25 | kg |
| 7 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2.513,55 | kg |
| 8 | CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 268,23 | kg |
| 9 | CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.444,8 | kg |
| 10 | Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 28,85 | m3 |
| 11 | Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 42,82 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM#75dày 1,5 tường rào | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.145 | m2 |
| 13 | Trát trụ XM# 75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 156 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 114,5 | m2 |
| 15 | Quét xi măng tường rào + trụ rào | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.415,5 | m2 |
| 16 | Làm gờ chỉ nổi dày 50 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 223,5 | m |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.079,5 | kg |
| 18 | Sơn hàng rào chống rỉ 2 nước | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT | 114,5 | m2 |
| AG | Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng B15 đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông B7,5 đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ trụ cổng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 6 | Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 7 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 13,18 | kg |
| 8 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 68,28 | kg |
| 9 | Ốp gạch trang trí trụ cổng 50x200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa thép C1, C2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 565,74 | kg |
| 11 | Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 12 | Bánh xe cửa cổng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bảng tên trạm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 13 | m2 |
| AH | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 70 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 68,25 | m3 |
| 3 | Tấm vải nhựa Polyetylen | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 273 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 61,25 | m3 |
| 5 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 63 | m |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| AI | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 46 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 57,58 | m3 |
| 3 | Tấm vải nhựa Polyetylen | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 225,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 52,88 | m3 |
| 5 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| AJ | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 5 mét, L = 58.9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 80,87 | m3 |
| 3 | Tấm vải nhựa Polyetylen | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 318,06 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 74,88 | m3 |
| 5 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 49,48 | m2 |
| AK | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 71 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 287,55 | m3 |
| 3 | Tấm vải nhựa Polyetylen | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 383,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 88,75 | m3 |
| 5 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| AL | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 1 thoát nước(8 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch thẻ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 4 | Trát thành | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 6 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 113,6 | kg |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 81,68 | kg |
| 9 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 180,96 | kg |
| 10 | Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 16 | tấm |
| 11 | Lấp đất hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| AM | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 2 thoát nước(8 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 3 | Láng đáy hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 4 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 738,48 | kg |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép hình nắp đan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 959,6 | kg |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép hình viền hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 205,12 | kg |
| 8 | Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 8 | tấm |
| 9 | Lấp đất hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| AN | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 3 thoát nước(1 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch thẻ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Trát thành | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 6 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 13,1 | kg |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 10,21 | kg |
| 9 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 24,12 | kg |
| 10 | Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2 | tấm |
| 11 | Lấp đất hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AO | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 4 thoát nước(1 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch thẻ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Trát thành | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 6 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 114,1 | kg |
| 8 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 27,14 | kg |
| 9 | Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2 | tấm |
| 10 | Lấp đất hố ga | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AP | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 40.4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Ống uPVC đường kính 114 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 40,4 | m |
| 4 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Co 90 độ D114 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Co lơi D114 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AQ | Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước HDPE Þ225; L = 180 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Ống HDPE Ø225 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AR | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Ống uPVC đường kính 90 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| AS | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước BTCT Þ300; L = 11 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Ống BTCT đường kính 300 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 11 | m |
| AT | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát dầu tráng kẽm BTCT Þ220; L = 36.7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Ống tráng kẽm đường kính 220 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 36,7 | m |
| 5 | Co D220 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AU | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT | 9,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT | 49,95 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT | 104,45 | kg |
| 6 | SXLD cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT | 1.807,31 | kg |
| AV | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 10,39 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 400,08 | kg |
| 3 | SXLD cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 1.125,64 | kg |
| 4 | SXLD cốt thép dầm, mái hắt D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 210,08 | kg |
| 5 | SXLD cốt thép dầm, mái hắt D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 441,16 | kg |
| 6 | Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 8 | Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 930,82 | kg |
| 9 | Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 2.236,89 | kg |
| 10 | Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 38,55 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái dày 80 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 24,68 | m3 |
| 12 | Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 3.333 | kg |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái hắt dày 80 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 14 | Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 66,12 | kg |
| 15 | Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 16 | Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 139,61 | kg |
| 17 | Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT | 1.303,68 | kg |
| AW | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 86,06 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 3 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoài | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 317,56 | m2 |
| 4 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trong | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 570,52 | m2 |
| 5 | Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp gen | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 76,8 | m |
| 6 | Vữa chống thấm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 283,9 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường, má cửa | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 888,09 | m2 |
| 8 | Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 269,01 | m2 |
| 9 | Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 570,52 | m2 |
| 10 | Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axit | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 23,33 | m2 |
| 12 | Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 13 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhà | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 34,52 | m2 |
| 14 | Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 15 | Bả ma tít vào dầm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 16 | Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 17 | Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 26,37 | m3 |
| 18 | Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 159,5 | m2 |
| 19 | Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 159,5 | m2 |
| 20 | Lát gạch Ceramic 60x60cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 140,69 | m2 |
| 21 | Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu, | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 22 | Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinh | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3.110,6 | kg |
| 24 | Tôn tráng kẽm dày 0,45 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 290,42 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 27 | Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 28 | Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 29 | Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 30 | Quét lớp hồ dầu ( 1 lớp ) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 290,42 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp chống thấm mái (bằng flinkote) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 290,42 | m2 |
| 32 | Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trần | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 292,14 | m2 |
| 33 | Bả ma tít vào trần | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 292,14 | m2 |
| 34 | Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 292,14 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch khí chưng áp ACC XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nô | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 36 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nô | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 37 | Quét 2 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 38 | Quét 1 lớp hồ dầu | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 39 | Bả ma tít vào Sê nô | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 40 | Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 41 | Đắp chỉ Sê nô | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 86,2 | m |
| 42 | Cầu chắn rác | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Phễu thu nước | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Ống PVC D21 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 7,6 | m |
| 45 | Ống PVC D90 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 66,4 | m |
| 46 | Cút PVC D90 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắt | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 14,53 | m2 |
| 48 | Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 49 | Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốc | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 50 | Bả ma tít vào mái hắt | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 8,13 | m2 |
| 51 | Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 8,13 | m2 |
| 52 | Đắp chỉ mái hắt | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 21,6 | m |
| 53 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cột | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 90,03 | m2 |
| 54 | Bả ma tít vào cột | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 90,03 | m2 |
| 55 | Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 90,03 | m2 |
| 56 | SX, LD cửa đi nhôm 2 lớp khung kính màu trắng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 57 | SX, LD vách kính khung nhôm kính trắng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 60 | Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 61 | Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 62 | Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 63 | Vữa lót B7.5(M100) dày 20 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 64 | Lót đá Granite dày 20 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,41 | m2 |
| 65 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4,52 | m2 |
| 66 | Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 67 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 68 | Vữa lót B7.5(M100) dày 30 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 49,42 | m2 |
| 69 | Thanh đứng L75x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 60,64 | kg |
| 70 | Thanh leo D16 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 42,96 | kg |
| 71 | Thanh đỡ thang L75x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 7,44 | kg |
| 72 | Tấm đế -8x100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 6,3 | kg |
| 73 | Bulong M12-40 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Định vị bulong M12-40 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 75 | Bulong neo M14-250 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Khối lượng bu long neo M14-250 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,9 | kg |
| 77 | Bulong nở M12-100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Định vị bulong nở M12-100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2,8 | kg |
| AX | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Bệ xí + thùng nước | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống PVC D90 thoát nước | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Van thép D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút 90 D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút 90 D27-D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Tê đều D 34 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê D giảm 27-34 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê đều D 27 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòi | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chậu rửa tráng men | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa D34 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 14 | Ống nhựa D27 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Ống nhựa D114 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 11 | m |
| 16 | Gương soi | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Co D114 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bồn inox 1000L (cả lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm hút nước | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AY | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Xây tường bể gạch vữa M75 dày | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 5 | Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 6 | Trát thành bể M75 dày 1.5 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 7 | Quét 2 lớp chống thấm cho bể | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm dan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 21,74 | kg |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| AZ | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 40MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác #200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 74,98 | m3 |
| 5 | Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máy | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 30,14 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 7 | Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 73,04 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 9 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 796,98 | kg |
| 10 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 3.968,92 | kg |
| 11 | SX, gia công thép hình, L50x5 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 87,46 | kg |
| 12 | Gia công và lắp đặt nắp hố thu và giá cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT | 87,46 | kg |
| BA | Phần xây dựng trạm biến áp- Móng tường ngăn cháy (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 327,66 | kg |
| 4 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 950,5 | kg |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mác #200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 15,93 | m3 |
| 7 | Gạch chịu lửa dày 20cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 8 | Trát tường mác M#100 dày 20mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 112 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp chống thấm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 112 | m2 |
| BB | Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 16,44 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 90,6 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 30,88 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ thép mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT | 414,68 | kg |
| BC | Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 34 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 350,96 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 30,88 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ thép mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT | 2.257,8 | kg |
| BD | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 50,28 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 285,06 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT | 92,64 | kg |
| BE | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 15 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 15 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 15 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 125,7 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 712,65 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT | 231,6 | kg |
| BF | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 40,56 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 285,06 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT | 92,64 | kg |
| BG | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 121,7 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 1.147,1 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT | 154,4 | kg |
| BH | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng đỡ đầu cáp ngầm (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 43,14 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 168,9 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT | 92,64 | kg |
| BI | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực 1ES . (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 192,56 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 1.914,64 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT | 370,56 | kg |
| BJ | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 9 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 5 | Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá mi | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 107,73 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 731,7 | kg |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 9 | trụ |
| 9 | SX và gia công kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ bao gồm đế) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 575,82 | kg |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| BK | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 82,56 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 649,04 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT | 123,52 | kg |
| BL | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng trụ camera (bao gồm 8 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 3 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 4 | SX gia công cốt thép giằng ngang -4x40 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT | 19,28 | kg |
| 5 | SX gia công cốt thép giằng chéo -4x40 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT | 6,64 | kg |
| 6 | SXLD Bu lông neo M24-900 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT | 34,56 | kg |
| BM | Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 3 | Xây gạch thẻ bệ tủ M#75 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Trát thành tủ vữa M#75 dày 15 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 6,33 | m2 |
| 5 | Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 10,25 | kg |
| 8 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 52,6 | kg |
| 9 | SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Định vị bu lông neo | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT | 20 | kg |
| BN | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,5 mét (MC-B500); L= 105 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 915,6 | kg |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 29,93 | m3 |
| 5 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 6 | Bê tông nắp mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 7 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 525 | kg |
| 8 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1.474,2 | kg |
| 9 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 11 | SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 651,2 | kg |
| 12 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 352 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 131,88 | kg |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 640,5 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 168 | m2 |
| 16 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BO | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực ngoài trời rộng 1.0mét (MC-B1000); L= 16.8(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 225,96 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 133,96 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 342,01 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 186,76 | kg |
| 11 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 87 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 21,1 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kg | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 34 | tấm |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 102,48 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| BP | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực điều khiển rộng 1,2 mét (MC-B1200); L= 36.8 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 506 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 348,54 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 839,9 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1.067,02 | kg |
| 11 | SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 496 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 46,22 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kg | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 74 | tấm |
| 14 | SXLD thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 224,48 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 58,88 | m2 |
| BQ | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 1.4 mét (MC-L1400); L= 10.7 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 142,63 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 115,5 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 275,22 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 100,89 | kg |
| 11 | SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 13,44 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kg | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 22 | tấm |
| 14 | SXLD thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 65,27 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 16 | Ống HPDE D220 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 66 | m |
| 17 | Ống HPDE D90 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| BR | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 0.5 mét (MC-L500); L= 21.3 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 221,51 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 107,5 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 301,86 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 196,47 | kg |
| 11 | SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 74 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 26,75 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kg | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 43 | tấm |
| 14 | SXLD thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 129,93 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 34,08 | m2 |
| BS | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngầm rộng 1.3 mét (MC-L1300); L= 45 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 80,01 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1.819,25 | kg |
| 6 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 5.656,6 | kg |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 462,6 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1.098 | kg |
| 11 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 972,44 | kg |
| 12 | SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 302 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 113,04 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kg | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 90 | tấm |
| 15 | SXLD thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 274,5 | kg |
| 16 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 72 | m2 |
| 17 | Cát đệm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 140,4 | m3 |
| BT | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 1.0 mét (MC-L1000); L= 36 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 368,64 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 283,68 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 729,36 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 779,24 | kg |
| 11 | SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 242 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 90,43 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kg | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 72 | tấm |
| 14 | SXLD thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 219,6 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| BU | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến ngoài trời rộng 1.5 mét (MC-B1500); L= 122(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 67,71 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1.891 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 183 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 1.363,96 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 3.123,48 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 4.394,16 | kg |
| 11 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 2.040 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 306,46 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kg | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 224 | tấm |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 744,2 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT | 195,2 | m2 |
| BV | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (0.55x1.3), L = 5.8m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 69,75 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 161,9 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 168 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 34,8 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 5,8 | m |
| BW | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1.5x0.8), L = 12.4m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 255,67 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 543,46 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 148,8 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 12,4 | m |
| BX | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1.3x0.55), L = 8.3m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 106,04 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 232,91 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 49,8 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 8,3 | m |
| BY | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,0 mét (MC-2,0TN); L= 27.7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 17,45 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 496,94 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 7 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 8 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 840,72 | kg |
| 9 | SXLD thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 337,94 | kg |
| 10 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 11 | SX LD thép hộp đỡ tủ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1.078,98 | kg |
| 12 | Bulông nở liên kết giá cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 279 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 69,58 | kg |
| BZ | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1.2 mét (MC-1,2TN); L= 1 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 13,98 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 7 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 8 | SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 43 | kg |
| 9 | SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | SXLD thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 12,2 | kg |
| 11 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 12 | SX LD thép hộp đỡ tủ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 17,86 | kg |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 2,51 | kg |
| CA | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,8 mét (MC-0,8TN); L= 13.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 170,91 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 333,23 | kg |
| 8 | SXLD thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 164,7 | kg |
| 9 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 10,8 | kg |
| 10 | SX LD thép hộp đỡ tủ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 134,4 | kg |
| 11 | Bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 33,91 | kg |
| CB | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố cáp do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | xây gạch thẻ thành hố cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 5 | SX gia công thép nắp hố cáp Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 2,36 | kg |
| 6 | trát thành hố cáp | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 7 | bê tông nắp hố cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 8 | SXLD thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 7,32 | kg |
| CC | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp uPVC Ø168; L=60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | ống luồn cáo D168 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| CD | Phần xây dựng trạm biến áp - Xuất tuyến lộ ra 22kV do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Cắt lớp nhựa đường hiện hữu lớp cắt | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 61,2 | m |
| 2 | Cắt lớp nhựa đường hiện hữu lớp cắt | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 61,2 | m |
| 3 | Phá bỏ kết cấu nhựa đường | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 4 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 366,2 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống sắt D150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Bê tông nhựa hạt mịn C9.5 dày 50mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung C15 dày 70mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.1 kg/m2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm dày 300mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 12 | Đắp cát ổn định nhiệt | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 52,2 | m |
| 15 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Xếp gạch thẻ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 4.612 | viên |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 38,1 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống sắt D150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Đắp cát ổn định nhiệt | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT | 139,1 | m |
| CE | Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 12,52 | m3 |
| 4 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 261,76 | kg |
| 5 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1.868,83 | kg |
| 6 | SX gia công thép hình | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 92,72 | kg |
| 7 | Xây gạch thẻ dày 100 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 8 | Vữa trát, láng M75 dày 2cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 187,6 | m2 |
| 9 | SXLD vít nở Þ10 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 52,72 | m2 |
| 11 | SXLD ống sắt tráng kẽm DN65 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 12 | SXLD co vuông ống thép D65 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CF | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà che thiết bị do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông đỡ tủ chữa cháy M200 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 6,08 | kg |
| 7 | Bu lông bắt tủ M16x150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 46,37 | kg |
| 9 | Vít lục giác | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 42 | con |
| 10 | SX LD tôn phẳng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5,29 | m2 |
| CG | Phần xây dựng trạm biến áp- Bể nước chữa cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 3 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 16,863 | m3 |
| 4 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 428,51 | kg |
| 5 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 2.321,56 | kg |
| 6 | SX gia công thép hình | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 28,54 | kg |
| 7 | Trát vữa thành và nắp bể M75 dày 2cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể tạo dốc M75, dày 2cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 10 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CH | Phần xây dựng trạm biến áp-Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 3 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 12,37 | m3 |
| 4 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 497,43 | kg |
| 5 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 325,44 | kg |
| 6 | Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 7 | Vữa trát, láng M75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 84,86 | m2 |
| 8 | Bả ma tíc vào tường (2 lớp) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 84,86 | m2 |
| 9 | Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 84,86 | m2 |
| 10 | Gia công cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 12 | Sơn chống rỉ và sơn hoàn thiện 2 nước màu cho cửa đi và của sổ, khung lưới | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 13 | Cổ dề kẹp ống bằng thép | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 11,6 | kg |
| 14 | Ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 13 | m |
| 15 | Co 90 ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Co lơi ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Mái tôn sóng vuông dày 0.42mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 20 | SX gia công và lắp đặt máng xối tôn dày 0.42mm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| CI | Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO1 (SL : 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 465 mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 19,36 | kg |
| 2 | Ubolt D100 (M12) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bulong giãn nở M14 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 12,56 | kg |
| CJ | Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO2 (SL :3 móng)) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 475 mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 14,82 | kg |
| 2 | Ubolt D80 (M12) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bulong giãn nở M14 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 9,42 | kg |
| CK | Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO3 (SL :3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 1920 mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 59,91 | kg |
| 2 | Ubolt D100 (M12) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bulong giãn nở M14 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 9,42 | kg |
| CL | Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO4 (SL :2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 570 mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 11,86 | kg |
| 2 | Ubolt D100 (M12) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bulong giãn nở M14 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 6,28 | kg |
| CM | Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO5 (SL :2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thanh đứng | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4,7 | kg |
| 2 | Thanh đỡ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1,7 | kg |
| 3 | Bản đế | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2,82 | kg |
| 4 | Bulong giãn nở M14 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Ubolt D80 (M12) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| CN | Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M1 - SL:5 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 10,9 | kg |
| 6 | Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| CO | Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M2 - SL:23 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 23 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 23 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 31,97 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 59,8 | kg |
| 7 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Bu lông nở M16x150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| CP | Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M3 - SL:2 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,0834 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4,52 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5,2 | kg |
| 7 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông nở M16x150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| CQ | Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M4 - SL:1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 0,0441 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2,53 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2,6 | kg |
| 7 | Ubon M12-275 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bu lông nở M16x150 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| CR | Phần xây dựng trạm biến áp: đường ống cứu hỏa đoạn đi chìm 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đệm cát | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4,8125 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ đường ống (1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1,1222 | m2 |
| CS | Phần xây dựng trạm biến áp: hệ thống bơm cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đồng hồ áp lực | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van Cổng DN100mm, (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Van bi cho đồng hồ áp lực, van xả khí DN15, (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Van một chiều DN100mm, (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van an toàn DN80mm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van bướm DN80mm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van xả khí Þ15 (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lọc chữ Y DN 100( JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lúp bê DN DN100 (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ống nối mềm DN100(JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 25,6 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 13,6 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm thoát nước bể dầu DN 65, (ASTM A53, BS1387...). | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 7,5 | m |
| 14 | Co 90, tráng kẽm DN100(ASTM A53, BS1387...), | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...), | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Giảm DN 100-80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Giảm đồng trục, tráng kẽm DN100(ASTM A53, BS1387...). | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Giảm đồng trục, tráng kẽm DN80(ASTM A53, BS1387...). | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Mặt bích DN 80, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVN | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Bulong + đai ốc + vòng đệm (nối bích) TCVN | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 288 | cái |
| CT | Phần xây dựng trạm biến áp: HỆ THỐNG PCCC BÊN NGOÀI NHÀ cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 116 | m |
| 2 | Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Tê đều DN100, tráng kẽm (ATSM A53, BS1378...) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tê DN65, tráng kẽm (ATSM A53, BS1378...) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu ống DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Mặt bích rỗng DN 65, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Trụ chữa cháy DN100, (TCVN) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài trời | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van xả khí Þ15 (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van bướm trụ nước chữa cháy | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Vòi chữa cháy DN 50x20m | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun HAL50 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN65(ASTM A53...) cấp nươc từ thủy cục | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 143 | m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN65(ASTM A53...) thoát nước bể dầu | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 11,5 | m |
| 17 | Co 90 tráng kẽm DN65 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Van đồng DN65 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bể cát chữa cháy | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVN | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 120 | bộ |
| 22 | Sơn hoàn thiện ống ngầm, nổi, gối đỡ (International/VN) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| CU | Phần xây dựng trạm biến áp- Ống cáp ngầm HDPE Þ225; L = 102 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Ống HDPE Ø225 PN10.8 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT | 102 | m |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 4 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CV | Phần xây dựng trạm biến áp- Ống cáp ngầm HDPE Þ90; L =77.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Ống HDPE Ø90 PN8.2 | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT | 77,5 | m |
| 3 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CW | Phần đường dây dấu nối - Móng 4T42-37. (gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 646,24 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 492,68 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ˃ 18 mm | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 995,92 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 840,16 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT | 33,4 | m3 |
| CX | Phần đường dây dấu nối - Cột NDN122-23 (Gồm 01 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Cột NC122-32(90) (khối lượng 16.047,89.kg/01 cột) | Xem bản vẽ TR.18.19-XD -ĐN.XD.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| CY | Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-630 | Xem tập 2 của E-HSMT | 182,7 | m |
| CZ | Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang ADSS và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Dây ADSS | Xem tập 2 của E-HSMT | 659 | m |
| 2 | Bộ néo cáp kèm phụ kiện bắt vào thân cột thép | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ giá đỡ cáp quang trên cột | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 3 chân: ADSS-NMOC-OPGW | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 3 chân: ADSS-ADSS-ADSS | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| DA | Phần đường dây dấu nối - Phần dây chống sét do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Dây chống sét TK-90 | Xem tập 2 của E-HSMT | 117,6 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120 | Xem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.CD.4/4 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| DB | Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn NDD.1x210 | Xem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.CD.1/4 và tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 2 | Dây đồng trần 120mm2 | Xem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.CD.1/4 và tập 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Biển số + Biển báo cột thép | Xem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.BSPM | 1 | Bộ |
| DC | Phần đường dây dấu nối - Phần nối đất -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ | 1 | Lô |
| 2 | Cọc nối đất L63x63x6 | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ | 2,5 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ | 0,0133 | Tấn |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ | 1 | Lô |
| DD | Phần đường dây đấu nối - Phần cáp ngầm - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đăt tại công trường | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 110kV ngoài trời và phụ kiện (kẹp cực thiết bị phù hợp đấu nối vào dây AAC-630, đầu cosse cho dây nối đât - dây 240mm2) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 110kV 1 lõi 110kV XLPE/PVC, 1C*1200mm² Cu | Xem tập 2 của E-HSMT | 675 | m |
| 3 | Hộp nối đất vỏ cáp loại đảo pha, có bộ giới hạn điện áp (3 pha) | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp vỏ kim loại (3 pha) | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chống sét van loại ngoài trời, 1 pha, 96kV - 10kA(kẹp cực thiết bị phù hợp đấu nối vào dây AAC-630, đầu cosse cho dây nối đât - dây 240mm2) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| DE | Phần đường dây đấu nối - Phần cáp ngầm - Hệ thống tiếp địa - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đăt tại công trường | |||
| 1 | Dây đồng bọc | Xem tập 2 của E-HSMT | 241 | m |
| 2 | Đầu cosse đồng | Xem tập 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Tiếp địa đầu cáp tại cột | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| DF | Phần đường dây đấu nối - Phần cáp ngầm - Hệ thống tiếp địa - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đăt tại công trường | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE Ф200 (xoắn) | Xem tập 2 của E-HSMT | 78 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE Ф65 (dạng xoắn) | Xem tập 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 3 | Kẹp giữ cáp vào cột + phụ kiện bắt vào khung cố định trên cột đấu nối | Xem tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Kẹp giữ cáp + phụ kiện bắt vào mương cáp | Xem tập 2 của E-HSMT | 242 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7498E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥64,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥51,5 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥51,5 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất (chiếc) | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 5 | Máy kéo dây (máy) | Máy kéo dây | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg (cái) | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
| 9 | Máy dầm nén (máy) | Máy dầm nén | 1 |
| 10 | Máy trộn xi măng (máy) | Máy trộn xi măng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi