Gói thầu: Gói 08-TP-TU: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý dự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC, trang thiết bị, dụng cụ chuẩn bị sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728301-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 08-TP-TU: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý dự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC, trang thiết bị, dụng cụ chuẩn bị sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220725316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và vốn đối ứng EVN SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:18:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 91,660,356,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,375,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7498E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥64,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥51,5 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥51,5 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm nén (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn xi măng (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn xi măng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 08-TP-TU: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý dự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC, trang thiết bị, dụng cụ chuẩn bị sản xuất
Trạm 110kV Thạnh Phước và đường dây 110kV Trạm 110kV Thạnh Phước - Trạm 220kV Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và vốn đối ứng EVN SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh) Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 46/9 Trần Quý Khoách, phường Tân Định, quận 1, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra TK: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Điện Thành Đạt + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh) Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.375.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh) Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức – Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO
CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP1, RCP2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP2 (RCP4) 110kVXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn CRP3 110kVXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT5tủ
5Tủ phân phối ACXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ phân phối DCXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
7Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT60cell
8Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30mXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem tập 2 của E-HSMT2Máy
2Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC 400 mm2 cho phía 110kVXem tập 2 của E-HSMT6Cái
4Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kVXem tập 2 của E-HSMT2Cái
5Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kVXem tập 2 của E-HSMT2Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem tập 2 của E-HSMT2Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBAXem tập 2 của E-HSMT6Cái
2Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2.Xem tập 2 của E-HSMT6Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiệnXem tập 2 của E-HSMT2Máy
2Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem tập 2 của E-HSMT6Cái
3Chống sét van kèm Máy đếm sét, kèm dây nối và đầu cosse nối LA với máy đếm sét;Xem tập 2 của E-HSMT2bộ
4Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng.Xem tập 2 của E-HSMT8Cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Xem tập 2 của E-HSMT5bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (Khối lượng tạm tính 357Kg/1 bộ giá đỡ CB 3P)Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT4bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 557Kg/1 bộ giá đỡ DS + 2ES)Xem tập 2 của E-HSMT4bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT4bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 549Kg/1 bộ giá đỡ DS + 1ES)Xem tập 2 của E-HSMT4bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT24bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3:Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 205Kg/1 bộ giá đỡ LA 96kV)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3Bộ đếm sétXem tập 2 của E-HSMT6bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 400 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CVT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 630) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
4Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn AAC 630mm2Xem tập 2 của E-HSMT240m
2Dây dẫn AAC 400mm2Xem tập 2 của E-HSMT160m
3Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và AAC 630Xem tập 2 của E-HSMT6cái
4Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 400Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
5Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 630Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp rẽ nhánh T cho dây AAC 630 với AAC 630Xem tập 2 của E-HSMT2bộ
7Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ốngXem tập 2 của E-HSMT6ống
8Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem tập 2 của E-HSMT12bộ
9Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ ống nhôm Ø80/70Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
10Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ dây AAC 630Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
11Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
12Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
13Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT9bộ
14Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT30bộ
15Hộp đầu cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT30bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT10tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
5Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
6Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
7Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ máy cắt 3pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)- Hai bộ kẹp nối cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/PVC 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha), 24kV, 2500A- Ba bộ biến dòng điện 1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ.. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ..- Một bộ bảo vệ quá dòng chạm đất 3 pha bao gồm các chức năng sau (tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, quan sát hiện trạng CB, ghi nhận sự cố, ghi nhận hoạt động)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.- Một bộ dao nối đất 3 pha đóng nhanh 24kV, 62,5kA- Trọn bộ truyền động.- Một hộp đấu cáp lực có khả năng đấu 9 cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2, (3cáp/pha) - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Khóa chuyển Local/Remote- Bốn bộ khối thử nghiệm mạch dòng, áp- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)
1Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
2Sơn dặmXem tập 2 của E-HSMT1
3Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
4Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịXem tập 2 của E-HSMT1bộ
5Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khíXem tập 2 của E-HSMT1bộ
6Tấm che bên phảiXem tập 2 của E-HSMT2cái
7Tấm che bên tráiXem tập 2 của E-HSMT2cái
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2Xem tập 2 của E-HSMT1.044m
2Hộp đầu nối cáp ngầm 24kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
3Hộp đầu nối cáp ngầm 24kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
4Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2Xem tập 2 của E-HSMT260m
5Hộp đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
6Hộp đầu cáp ngầm 24kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
7Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2Xem tập 2 của E-HSMT735m
8Hộp đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
9Hộp đầu cáp ngầm 24kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp ngầm 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2Xem tập 2 của E-HSMT5.390m
2Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC-1x150mm2Xem tập 2 của E-HSMT1.890m
3Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT10bộ
4Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT30bộ
5Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT30bộ
6Cáp đồng bọc 24kV-240mm2Xem tập 2 của E-HSMT40m
7Đầu cosse ép Cu, cở dây thích hợpXem tập 2 của E-HSMT48Cái
R PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG CHO MBA, THIẾT BỊ (TRỌN BỘ):- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài. Riêng cáp cấp nguồn là loại chống cháy cùng phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa; ống PVC luồn cáp hạ thế
Đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC. Đấu nối giữa các thiết bị, tủ bảng điện với nhau gồm: tủ đấu dây ngoài trời, tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế..vv. Khối lượng cáp nhị được ước lượng như sau:
- Loại (3Cx25+1Cx16)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-20m
- Loại (3Cx95+1Cx70)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-155m
- Loại (3Cx25)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-40m
- Loại (3Cx10+1Cx6)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-110m
- Loại (2Cx4)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-450m
- Loại (4Cx2,5)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-285m
- Loại 14Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-700m
- Loại 10Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-790m
- Loại 7Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-650m
- Loại 4Cx4mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-730m
- Loại 4Cx2.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-350m
Xem tập 2 của E-HSMT1
S PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem tập 2 của E-HSMT2dàn
2Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Hộp MCB 2P-100A bảo vệ bộ ắc quy, kiểu kín, chống nổXem tập 2 của E-HSMT2hộp
T PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TỤ BÙ 22kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.11 và tập 2 của E-HSMT2Trọn bộ
U HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệpXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10cái
2Đèn LED tuý T8 đôi 2x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT19bộ
3Đèn LED tuý T8 đôi 1x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
4Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụiXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT6bộ
5Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT4bộ
6Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cốXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
7Đèn LED chiếu sáng sự cốXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT12bộ
8Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220VXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT15cái
9Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT24cái
10Vỏ tủ điệnXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1tủ
11MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1cái
12MCB 1P, 220VAC - 20AXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT19cái
13Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT40m
14Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT515m
15Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT210m
16Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT220m
17Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2x2,5mm²Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT200m
18Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2x4mm²Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT487m
19Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT25hộp
20Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2, TR.18.19-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT350m
21Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT7máy
22Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1máy
23Aptomat 1 cực (MCB) 220V-20AXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT7cái
24Bộ tự động chuyển đổi nguồn AC sang DC.220VAC/110VDCXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/1, TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1bộ
25Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A.Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ...Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT19bộ
2Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT17bộ
3Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
4Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, …Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT9cái
5Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT395m
6Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT70m
7Co lơi ống PVC D34Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT50cái
8Ống nối PVC D34Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT40cái
9Co lơi ống PVC D90Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT16cái
10Co 90° ống PVC D34 và trụ BTLTXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT18cái
11Dây đai inox định vị ống PVC D34Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT16cái
12Băng keo điệnXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT10cuộn
13Keo dán ống PVCXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT15ống
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1tủ
2MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kAXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT10cái
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển);Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
3Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước.(kể cả tủ điều khiển);Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
4Máy bơm hút nước bể thu dầu chung - 2HP, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặtXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1bộ
5Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 2MCCB-4P-150A; 1MCCB-2P-50A; 1MCCB-2P-25A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT6bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: -  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2bộ
3Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
4Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT86m
5Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT730m
6Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu ( 305m/ cuộn)Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Cuộn
7Hộp nối dâyXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT30hộp
8Ống thép tráng kẽm Ф21Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT264m
9Ống thép tráng kẽm Ф60Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT157m
10Ống bảo vệ dây PVC Ф21Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT100m
11Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khácXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy địnhXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Tủ đặt rack mountXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1tủ
14Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8trụ
15Giá đỡ camera lắp trên cộtXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8bộ
16Giá đỡ camera lắp tường nhàXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
17Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VACXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.012bộ
18Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.0193mét
19Hộp tiếp địaXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Hộp
20Tiếp địa trụ giá đỡXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8vị trí
21UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-OnlineXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
22Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Sợi
23Phụ kiện khác (bịt đầu ống, ống thép ruột gà, ống thép, đầu cosse)Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1
24Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoEXem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
25Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR)Xem bản vẽ TR.18.19-CCTV.01, TR.18.19-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12cái
2Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT210cái
3Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT240cái
4Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT121cái
5Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT2.000m
6Dây đồng bọc 50mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT150m
7Dây đồng bọc 240mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT140m
8Dây đồng bọc 120mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT400m
9Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT32cọc
10Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3,280Bộ
11Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT270mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT40mối
14Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT32mối
15Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12mối
16Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 métXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Giếng
17Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6mXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3,28Ống
18Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT12Mối
19Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12Mối
20Dây sắt trơn mạ kẽm D16mmXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3,36Mét
21Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT36Ống
22Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3,36Mối
23Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT150Mét
24Co 90° ống PVC D60Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3,71Cái
25Ống PVC D114Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT37Mét
26Co 90° ống PVC D114Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8Cái
27Collier lắp ống PVC D60 và D114Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
28Đai inoxXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT17Cái
29Thanh đồng nối đấtXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.07.1/3, TR.18.19-ĐN.07.2/3, TR.18.19-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6thanh
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5AXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
3Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40WXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
4Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/mXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
5Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT12Cái
6Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
7Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDCXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
8Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mmXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT50mét
9Hộp nhựa nối dây ngầm tườngXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15Cái
10Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mmXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT70mét
11Ống nhựa ruột gà PVC D=21mmXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT100mét
12Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
13Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x1,5)mm²Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT460mét
14Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x2,5)mm²Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT230mét
15Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(2x10)mm²Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT80mét
16Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x70+1x50)mm2Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT50mét
17Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x50+1x35)mm²Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15mét
18Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35mét
19Mối hàn hóa nhiệt C120-C50Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT40Cái
20Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Bộ
21Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35m
22Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10WXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
23Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
24Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBAXem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
25Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400)Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Thùng
26Đầu nối, TCVN 5739Xem bản vẽ TR.18.19-PCCC.01 đến TR.18.19-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bộ
AB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Pin năng lượng mặt trời, 435Wp, Si-mono,
hiệu suất tối thiểu 20%
Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT48Tấm
2Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K-4.0– 1,5 kv DC, 0,6/1kV-Cu/1Cx4mm2Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT140m
3Vỏ tủ DCXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Tủ
4Chống sét lan truyên DC, 1000VDCXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
5MCB, 2p 75A 10KAXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
6Tủ hoà lưới Inverter , 2MPPT 10kWac 3 phaXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
7Vỏ tủ ACXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
8Chống sét lan truyền AC, 4P 380VXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Cái
9MCB, 4p 40A 10KAXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Cái
10Hệ thống khung đỡ Pin, kèm phụ kiệnXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT1HT
11Thiết bị Wifi/ mạng Inverter hòa lưới Sofar solarXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
12Bộ WiFi card + Modem 3G/4G(kèm sim)Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
13Cáp mạng CATE 5EXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
14Đầu cáp mạng RJ45Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.12.1/3 đến TR.18.19-ĐN.12.3/3 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
AC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DỤNG CỤ CHUẨN BỊ SẢN XUẤT PHẦN TRẠM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Mê gôm mét 2500VXem tập 2 của E-HSMT1Cái
2Mê gôm mét 500VXem tập 2 của E-HSMT1Cái
3Đồng hồ vạn năngXem tập 2 của E-HSMT1Cái
4Khoan điện cầm tay lắp mủi khoan F12Xem tập 2 của E-HSMT1Cái
5Máy mài cầm tayXem tập 2 của E-HSMT1Cái
6Máy hút bụi công nghiệpXem tập 2 của E-HSMT1Máy
7Máy bộ đàm cầm tay công suất 5WXem tập 2 của E-HSMT1Cái
8Đèn chiếu sáng di động 500W - 220VACXem tập 2 của E-HSMT2Cái
9Giá sắt để dụng cụXem tập 2 của E-HSMT1Cái
10Tủ đựng dụng cụ sửa chữaXem tập 2 của E-HSMT1tủ
11Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấyXem tập 2 của E-HSMT1Cái
12Đầu thử điện 110kV + sào thao tácXem tập 2 của E-HSMT1Cái
13Bút thử điện 6-35kV + sào thao tácXem tập 2 của E-HSMT1Cái
14Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥ 35mm2Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
15Găng tay cách điệnXem tập 2 của E-HSMT4Đôi
16Ủng cách điện trung thếXem tập 2 của E-HSMT4Đôi
17Thảm cách điệnXem tập 2 của E-HSMT2Tấm
18Dây an toànXem tập 2 của E-HSMT2Cái
19Thang nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m)Xem tập 2 của E-HSMT1Cái
20Băng nhựa làm rào chắn an toàn rộng 10cm ( 100m/cuộn)Xem tập 2 của E-HSMT4Cuộn
21Biển báo an toàn các loạiXem tập 2 của E-HSMT40Cái
22Mặt nạ phòng độcXem tập 2 của E-HSMT4Cái
23Bàn trực vận hànhXem tập 2 của E-HSMT1Cái
24Bàn làm việc loại thườngXem tập 2 của E-HSMT2Cái
25Ghế trựcXem tập 2 của E-HSMT2Cái
26Bàn họp + 10 ghế bọc nệmXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
27Bàn để máy vi tính + ghếXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
28Tủ hồ sơ 2 cánhXem tập 2 của E-HSMT2Cái
29Bình lọc nước nóng lạnhXem tập 2 của E-HSMT1Cái
30Tủ đựng đồ cá nhân ( 10 ngăn )Xem tập 2 của E-HSMT1Cái
31Máy vi tính loại để bànXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
32Máy inXem tập 2 của E-HSMT1Máy
33Máy faxXem tập 2 của E-HSMT1Máy
34Điện thoại bànXem tập 2 của E-HSMT1Máy
35Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạmXem tập 2 của E-HSMT1Bảng
36Tiêu lệnh PCCCXem tập 2 của E-HSMT1Bảng
37Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháyXem tập 2 của E-HSMT1Bảng
38Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923Xem tập 2 của E-HSMT8Bình
39Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923Xem tập 2 của E-HSMT8Bình
40Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923Xem tập 2 của E-HSMT5Bình
41Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923Xem tập 2 của E-HSMT4Bình
42Nội qui PCCCXem tập 2 của E-HSMT1Bảng
43Ampe kềm 200AXem tập 2 của E-HSMT1Cái
44Máy tính công nghiệp và hệ thống đọc thông số từ xaXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
45Máy đo nhiệt độ hồng ngoạiXem tập 2 của E-HSMT1Cái
46Sơ đồ vận hành (sơ đồ AC, DC, 1 sợi)Xem tập 2 của E-HSMT3Bảng
47Trang phục PCCCXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
48Dụng cụ sửa chữa (chìa khoá, kềm, tuotnovit)Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
49Nhiệt ẩm kếXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
50Máy đo dung lượng tụXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
AD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DỤNG CỤ CHUẨN BỊ SẢN XUẤT PHẦN ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Kích xích căng dây 3 tấnXem tập 2 của E-HSMT1Cái
2Kích xích căng dây 1,5 tấnXem tập 2 của E-HSMT1Cái
3Máy ép thủy lực 20 tấn và bộ hàm épXem tập 2 của E-HSMT1Cái
4Máy phát điện lưu động chạy xăng 3-5kWXem tập 2 của E-HSMT1Cái
5Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-ACXem tập 2 của E-HSMT4Cái
6Tời điện 3 tấnXem tập 2 của E-HSMT1Cái
7Cáp thép lụa 14lyXem tập 2 của E-HSMT100mét
8Cáp thép lụa 12lyXem tập 2 của E-HSMT100mét
9Pu li sắt đơn 5 tấnXem tập 2 của E-HSMT1Cái
10Pu li sắt đôi 5 tấnXem tập 2 của E-HSMT1Cái
11Pu li nhômXem tập 2 của E-HSMT1cái
12Kẹp căng dây dẫn -500 mm2Xem tập 2 của E-HSMT2cái
13Kẹp căng dây chống sétXem tập 2 của E-HSMT2Cái
14Thang nhôm thay sứ néoXem tập 2 của E-HSMT1Cái
15Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông)Xem tập 2 của E-HSMT1Cái
16Cưa máy cầm tay chạy xăngXem tập 2 của E-HSMT1Cái
17Cờ lê lực (400-5500kg/cm)Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
18Ống nhòm thườngXem tập 2 của E-HSMT1Cái
19Ống nhòm hồng ngoạiXem tập 2 của E-HSMT1Cái
20Máy đo độ cao dâyXem tập 2 của E-HSMT1Cái
AE Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT1
2Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mmXem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT161,5m3
3Ống PVC Ø60Xem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT597m
4Vải địa kĩ thuậtXem bản vẽ TR.18.19-XD .02 và tập 2 của E-HSMT7,92m2
AF Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=229m, khối lượng này tính cho 229m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT16,64m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT82,69m3
5Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT68,78m3
6CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT393,25kg
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT2.513,55kg
8CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT268,23kg
9CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.444,8kg
10Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT28,85m3
11Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT42,82m3
12Trát vữa XM#75dày 1,5 tường ràoXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.145m2
13Trát trụ XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT156m2
14Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT114,5m2
15Quét xi măng tường rào + trụ ràoXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.415,5m2
16Làm gờ chỉ nổi dày 50Xem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT223,5m
17Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leoXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.079,5kg
18Sơn hàng rào chống rỉ 2 nướcXem bản vẽ TR.18.19-XD .25.1-4 và tập 2 của E-HSMT114,5m2
AG Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng B15 đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,39m3
4Bê tông B7,5 đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT1,73m3
5Xây gạch thẻ trụ cổngXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT1,24m3
6Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổngXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT14,88m2
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT13,18kg
8CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT68,28kg
9Ốp gạch trang trí trụ cổng 50x200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT14,88m2
10Sản xuất cửa thép C1, C2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT565,74kg
11Sơn sắt 1chống rỉ 2 nướcXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT20,16m2
12Bánh xe cửa cổngXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT2bộ
13Bảng tên trạmXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT1bộ
14Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
15Sản xuất, lắp dựng tôn phẳngXem bản vẽ TR.18.19-XD .26/1-2 và tập 2 của E-HSMT13m2
AH Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 70 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT68,25m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT273m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT61,25m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT63m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT9,8m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT58,8m2
AI Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 46 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT57,58m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT225,4m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT52,88m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT54m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT6,44m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT38,64m2
AJ Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 5 mét, L = 58.9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT80,87m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT318,06m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT74,88m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT75m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT8,25m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT49,48m2
AK Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 71 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT287,55m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT383,4m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT88,75m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT90m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT9,94m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.18.19-XD .24/1-2  và tập 2 của E-HSMT59,64m2
AL Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 1 thoát nước(8 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,35m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT7,49m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT74,88m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT5,12m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,79m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT113,6kg
8Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT81,68kg
9Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT180,96kg
10Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT16tấm
11Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT8
AM Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 2 thoát nước(8 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,57m3
3Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT5,12m2
4Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT10,75m3
5Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT738,48kg
6Sản xuất và gia công cốt thép hình nắp đanXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT959,6kg
7Sản xuất và gia công cốt thép hình viền hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT205,12kg
8Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT8tấm
9Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT8
AN Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 3 thoát nước(1 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,29m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,64m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT6,4m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,64m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,26m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT13,1kg
8Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT10,21kg
9Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT24,12kg
10Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT2tấm
11Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
AO Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 4 thoát nước(1 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,34m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,1m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,9m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,8m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,28m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT114,1kg
8Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT27,14kg
9Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT2tấm
10Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.18.19-XD .28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
AP Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 40.4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Ống uPVC đường kính 114Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT40,4m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT0,17m3
5Co 90 độ D114Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Co lơi D114Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT4cái
AQ Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước HDPE Þ225; L = 180 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống HDPE Ø225Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT180m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT0,82m3
4Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
AR Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT2,16m3
4Ống uPVC đường kính 90Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT60m
AS Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước BTCT Þ300; L = 11 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT0,19m3
4Ống BTCT đường kính 300Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT11m
AT Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát dầu tráng kẽm BTCT Þ220; L = 36.7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT0,26m3
4Ống tráng kẽm đường kính 220Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT36,7m
5Co D220Xem bản vẽ TR.18.19-XD .28.1 và tập 2 của E-HSMT2Cái
AU Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT9,888m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT49,95m3
5SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT104,45kg
6SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1.807,31kg
AV Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT10,39m3
2SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT400,08kg
3SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1.125,64kg
4SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT210,08kg
5SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT441,16kg
6Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT4,79m3
7Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT18,57m3
8Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT930,82kg
9Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT2.236,89kg
10Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT38,55m3
11Đổ bê tông sàn mái dày 80Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT24,68m3
12Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT3.333 kg
13Đổ bê tông sàn mái hắt dày 80Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT0,51m3
14Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT66,12kg
15Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT5,49m3
16Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT139,61kg
17Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1.303,68kg
AW Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT86,06m3
2Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT7,3m3
3Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoàiXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT317,56m2
4Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trongXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT570,52m2
5Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp genXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT76,8m
6Vữa chống thấmXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT283,9m2
7Bả ma tít vào tường, má cửaXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT888,09m2
8Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT269,01m2
9Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT570,52m2
10Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axitXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT1,74m2
11Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT23,33m2
12Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mmXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT16,92m2
13Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhàXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT34,52m2
14Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầmXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,5m2
15Bả ma tít vào dầmXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,5m2
16Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,5m2
17Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT26,37m3
18Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT159,5m2
19Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT159,5m2
20Lát gạch Ceramic 60x60cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT140,69m2
21Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu,Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT13,3m2
22Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinhXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT5,51m2
23Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT3.110,6kg
24Tôn tráng kẽm dày 0,45Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT290,42m2
25Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT1,63m3
26Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT1,71m3
27Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT24,85m2
28Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT24,85m2
29Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT24,85m2
30Quét lớp hồ dầu ( 1 lớp )Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT290,42m2
31Quét 2 lớp chống thấm mái (bằng flinkote)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT290,42m2
32Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trầnXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT292,14m2
33Bả ma tít vào trầnXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT292,14m2
34Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT292,14m2
35Xây tường gạch khí chưng áp ACC XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nôXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT3,45m3
36Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nôXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT68,96m2
37Quét 2 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT34,48m2
38Quét 1 lớp hồ dầuXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT34,48m2
39Bả ma tít vào Sê nôXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT34,48m2
40Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT34,48m2
41Đắp chỉ Sê nôXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT86,2m
42Cầu chắn rácXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT16cái
43Phễu thu nướcXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT16cái
44Ống PVC D21Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT7,6m
45Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT66,4m
46Cút PVC D90Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT16cái
47Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT14,53m2
48Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT6,4m2
49Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT6,4m2
50Bả ma tít vào mái hắtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT8,13m2
51Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT8,13m2
52Đắp chỉ mái hắtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT21,6m
53Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cộtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT90,03m2
54Bả ma tít vào cộtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT90,03m2
55Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT90,03m2
56SX, LD cửa đi nhôm 2 lớp khung kính màu trắngXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,86m2
57SX, LD vách kính khung nhôm kính trắngXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT11,36m2
58Lắp dựng cửa điXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,86m2
59Lắp dựng vách kínhXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT11,36m2
60Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT2,64m3
61Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT1,78m3
62Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT1,67m3
63Vữa lót B7.5(M100) dày 20Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,8m2
64Lót đá Granite dày 20Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,41m2
65Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấpXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT4,52m2
66Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấpXem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,16m2
67Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT7,41m3
68Vữa lót B7.5(M100) dày 30Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT49,42m2
69Thanh đứng L75x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT60,64kg
70Thanh leo D16Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT42,96kg
71Thanh đỡ thang L75x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT7,44kg
72Tấm đế -8x100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT6,3kg
73Bulong M12-40Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT8bộ
74Định vị bulong M12-40Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT0,72kg
75Bulong neo M14-250Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT2bộ
76Khối lượng bu long neo M14-250Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT0,9kg
77Bulong nở M12-100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT8bộ
78Định vị bulong nở M12-100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT2,8kg
AX Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Bệ xí + thùng nướcXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Ống PVC D90 thoát nướcXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT66m
3Van thép D34Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
4Cút 90 D34Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT3cái
5Cút 90 D27-D34Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT13cái
6Tê đều D 34Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
7Tê D giảm 27-34Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT2cái
8Tê đều D 27Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT4cái
9Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòiXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
10Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT2cái
11Chậu rửa tráng menXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Ống nhựa D34Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT22m
14Ống nhựa D27Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT20m
15Ống nhựa D114Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT11m
16Gương soiXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
17Co D114Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
18Bồn inox 1000L (cả lắp đặt)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
19Máy bơm hút nướcXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
AY Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT0,43m3
4Xây tường bể gạch vữa M75 dày Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT1,67m3
5Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT3,1m2
6Trát thành bể M75 dày 1.5Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT18,4m2
7Quét 2 lớp chống thấm cho bểXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT21,5m2
8Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT0,22m3
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm danXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT21,74kg
10Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.18.19-XD .KC.15 và tập 2 của E-HSMT3cái
AZ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 40MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT15,71m3
4Bê tông móng mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT74,98m3
5Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máyXem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT30,14m3
6Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT4,64m3
7Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mmXem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT73,04m2
8Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT1,92m2
9SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT796,98kg
10SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT3.968,92kg
11SX, gia công thép hình, L50x5Xem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
12Gia công và lắp đặt nắp hố thu và giá cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .04.1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
BA Phần xây dựng trạm biến áp- Móng tường ngăn cháy (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT327,66kg
4SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT950,5kg
5Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT2,4m3
6Bê tông móng mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT15,93m3
7Gạch chịu lửa dày 20cmXem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT13,6m3
8Trát tường mác M#100 dày 20mmXem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT112m2
9Quét 2 lớp chống thấmXem bản vẽ TR.18.19-XD .27/1-2 và tập 2 của E-HSMT112m2
BB Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT1,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT16,44kg
7SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT90,6kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT8Bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT30,88kg
10SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .05 và tập 2 của E-HSMT414,68kg
BC Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT1,63m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT4,4m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT34kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT350,96kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT8bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT30,88kg
10SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .06 và tập 2 của E-HSMT2.257,8kg
BD Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 1,2m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 4,86m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 0,12m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 50,28kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 285,06kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 24bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .10 và tập 2 của E-HSMT 92,64kg
BE Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 15 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  15
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  15
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  3m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  12,15m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  0,3m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  125,7kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  712,65kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  60bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .11 và tập 2 của E-HSMT  231,6kg
BF Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  1,18m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  4,02m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  0,08m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  40,56kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  285,06kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  24bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .12 và tập 2 của E-HSMT  92,64kg
BG Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  5
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  5,05m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  17,3m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  0,18m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  121,7kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  1.147,1kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  40bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .07 và tập 2 của E-HSMT  154,4kg
BH Phần xây dựng trạm biến áp - Móng đỡ đầu cáp ngầm (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  1,2m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  5,16m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  0,12m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  43,14kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  168,9kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  24bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .17 và tập 2 của E-HSMT  92,64kg
BI Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực 1ES . (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 8
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 8,57m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 29,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 0,3m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 192,56kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 1.914,64kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 96bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .08-09 và tập 2 của E-HSMT 370,56kg
BJ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 9 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 9
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 9
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 2,88m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 12,51m3
5Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá miXem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 1,71m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 107,73kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 731,7kg
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 9trụ
9SX và gia công kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ bao gồm đế)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 575,82kg
10Lắp đặt kim thu sétXem bản vẽ TR.18.19-XD .14 và tập 2 của E-HSMT 9cái
BK Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 2,52m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 9,76m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 0,16m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 82,56kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 649,04kg
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 32bộ
9Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .13 và tập 2 của E-HSMT 123,52kg
BL Phần xây dựng trạm biến áp - Móng trụ camera (bao gồm 8 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT 8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT 8
3Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT 3,04m3
4SX gia công cốt thép giằng ngang -4x40Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT 19,28kg
5SX gia công cốt thép giằng chéo -4x40Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT 6,64kg
6SXLD Bu lông neo M24-900Xem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT 32bộ
7Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .31 và tập 2 của E-HSMT 34,56kg
BM Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  5
3Xây gạch thẻ bệ tủ M#75Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  1,05m3
4Trát thành tủ vữa M#75 dày 15Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  6,33m2
5Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  4,4m3
6Bê tông dầm M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  0,48m3
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  10,25kg
8SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  52,6kg
9SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100Xem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  3bộ
10Định vị bu lông neoXem bản vẽ TR.18.19-XD .16 và tập 2 của E-HSMT  20kg
BN Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,5 mét (MC-B500); L= 105 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  10,5m3
3SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  915,6kg
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  29,93m3
5Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  52,5m2
6Bê tông nắp mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  4,1m3
7SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  525kg
8SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1.474,2kg
9Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  4,1m3
10Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  210cái
11SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  651,2kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  352bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  131,88kg
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  640,5kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  168m2
16Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
BO Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực ngoài trời rộng 1.0mét (MC-B1000); L= 16.8(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  2,52m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  8,07m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  225,96kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  16,8m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1,18m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  133,96kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  342,01kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  186,76kg
11SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  87bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  21,1kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kgXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  34tấm
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  102,48kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  26,88m2
BP Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực điều khiển rộng 1,2 mét (MC-B1200); L= 36.8 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  6,26m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  18,77m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  506kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  44,16m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  3,02m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  348,54kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  839,9kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1.067,02kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  496bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  46,22kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kgXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  74tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  224,48kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  58,88m2
BQ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 1.4 mét (MC-L1400); L= 10.7 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  2,03m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  5,14m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  142,63kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  14,98m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1,02m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  115,5kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  275,22kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  100,89kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  38bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  13,44kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kgXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  22tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  65,27kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  17,12m2
16Ống HPDE D220Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  66m
17Ống HPDE D90Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  10m
BR Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 0.5 mét (MC-L500); L= 21.3 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  2,13m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  7,35m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  221,51kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  10,65m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  0,84m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  107,5kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  301,86kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  196,47kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  74bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  26,75kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kgXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  43tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  129,93kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  34,08m2
BS Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngầm rộng 1.3 mét (MC-L1300); L= 45 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  8,55m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  80,01m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1.819,25kg
6SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  5.656,6kg
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  58,5m2
8Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  4,05m3
9SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  462,6kg
10SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1.098kg
11SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  972,44kg
12SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  302bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  113,04kg
14Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kgXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  90tấm
15SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  274,5kg
16Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  72m2
17Cát đệmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  140,4m3
BT Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 1.0 mét (MC-L1000); L= 36 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  5,4m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  14,58m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  368,64kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  36m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  2,09m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  283,68kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  729,36kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  779,24kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  242bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  90,43kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kgXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  72tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  219,6kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  57,6m2
BU Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến ngoài trời rộng 1.5 mét (MC-B1500); L= 122(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  24,4m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  67,71m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1.891kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  183m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  12,15m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  1.363,96kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  3.123,48kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  4.394,16kg
11SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  2.040bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  306,46kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp > 50kgXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  224tấm
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  744,2kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .21/1-10 và tập 2 của E-HSMT  195,2m2
BV Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (0.55x1.3), L = 5.8m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  0,9m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  3,36m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  69,75kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  161,9kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 168Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  34,8m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  5,8m
BW Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1.5x0.8), L = 12.4m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  2,14m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  11,55m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  255,67kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  543,46kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  148,8m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  12,4m
BX Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1.3x0.55), L = 8.3m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1,28m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  4,8m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  106,04kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  232,91kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  49,8m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.18.19-XD .23/1-3 và tập 2 của E-HSMT  8,3m
BY Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,0 mét (MC-2,0TN); L= 27.7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   6,93m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   17,45m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   496,94kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   55,4m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   9,9m2
8Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   840,72kg
9SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   337,94kg
10Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   22,16m2
11SX LD thép hộp đỡ tủXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1.078,98kg
12Bulông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   279bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   69,58kg
BZ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1.2 mét (MC-1,2TN); L= 1 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   0,17m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   0,52m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   13,98kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1,2m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1,3m2
8SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   43kg
9SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   9bộ
10SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   12,2kg
11Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   0,8m2
12SX LD thép hộp đỡ tủXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   17,86kg
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   2,51kg
CA Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,8 mét (MC-0,8TN); L= 13.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1,76m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   6,08m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   170,91kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   10,8m2
7SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   333,23kg
8SXLD thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   164,7kg
9Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   10,8kg
10SX LD thép hộp đỡ tủXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   134,4kg
11Bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   46bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   33,91kg
CB Phần xây dựng trạm biến áp - Hố cáp do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   0,15m3
4xây gạch thẻ thành hố cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   0,34m3
5SX gia công thép nắp hố cáp Ø Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   2,36kg
6trát thành hố cápXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   2,24m2
7bê tông nắp hố cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   0,02m3
8SXLD thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   7,32kg
CC Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp uPVC Ø168; L=60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3ống luồn cáo D168Xem bản vẽ TR.18.19-XD .22/1-5 và tập 2 của E-HSMT   60m
CD Phần xây dựng trạm biến áp - Xuất tuyến lộ ra 22kV do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Cắt lớp nhựa đường hiện hữu lớp cắt Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   61,2m
2Cắt lớp nhựa đường hiện hữu lớp cắt Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   61,2m
3Phá bỏ kết cấu nhựa đườngXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   4,45m3
4Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   1
5Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   366,2m
6Cung cấp và lắp đặt ống sắt D150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   42m
7Bê tông nhựa hạt mịn C9.5 dày 50mmXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   1,86m2
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5 kg/m2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   1,86m2
9Bê tông nhựa hạt trung C15 dày 70mmXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   2,6m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.1 kg/m2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   2,6m2
11Cấp phối đá dăm dày 300mmXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   11,13m3
12Đắp cát ổn định nhiệtXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   1,63m3
13Rải vải địa kỹ thuậtXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   46,56m2
14Băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   52,2m
15Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   1
16Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   1
17Xếp gạch thẻXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   4.612viên
18Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   38,1m
19Cung cấp và lắp đặt ống sắt D150Xem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   18m
20Đắp cát ổn định nhiệtXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   6,06m3
21Rải vải địa kỹ thuậtXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   7,62m2
22Băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ TR.18.19-XD .32 và tập 2 của E-HSMT   139,1m
CE Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1,98m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  12,52m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  261,76kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1.868,83kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  92,72kg
7Xây gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  2,97m3
8Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  187,6m2
9SXLD vít nở Þ10Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  6Bộ
10Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  52,72m2
11SXLD ống sắt tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  3m
12SXLD co vuông ống thép D65Xem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  4cái
13Đắp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.18/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
CF Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà che thiết bị do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,1m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,144m3
5Bê tông đỡ tủ chữa cháy M200Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,064m3
6Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  6,08kg
7Bu lông bắt tủ M16x150Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  16bộ
8Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  46,37kg
9Vít lục giácXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  42con
10SX LD tôn phẳngXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  5,29m2
CG Phần xây dựng trạm biến áp- Bể nước chữa cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất cấp 2Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  2,772m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  16,863m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  428,51kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  2.321,56kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  28,54kg
7Trát vữa thành và nắp bể M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  87,36m2
8Láng đáy bể tạo dốc M75, dày 2cmXem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  18,02m2
9Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  87,36m2
10Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.19/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
CH Phần xây dựng trạm biến áp-Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1,677m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  12,37m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  497,43kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  325,44kg
6Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  2,11m3
7Vữa trát, láng M75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  84,86m2
8Bả ma tíc vào tường (2 lớp)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  84,86m2
9Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  84,86m2
10Gia công cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  3,08m2
11Gia công cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1,82m2
12Sơn chống rỉ và sơn hoàn thiện 2 nước màu cho cửa đi và của sổ, khung lướiXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4,9m2
13Cổ dề kẹp ống bằng thépXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  11,6kg
14Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  13m
15Co 90 ống PVC D60Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4cái
16Co lơi ống PVC D60Xem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4cái
17Cung cấp và lắp đặt ổ khóaXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
18Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1
19Mái tôn sóng vuông dày 0.42mmXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  15,96m2
20SX gia công và lắp đặt máng xối tôn dày 0.42mmXem bản vẽ TR.18.19-XD.20/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4m
CI Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO1 (SL : 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 465 mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  19,36kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  16bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  12,56kg
CJ Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO2 (SL :3 móng)) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 475 mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  14,82kg
2Ubolt D80 (M12)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  12bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  9,42kg
CK Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO3 (SL :3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 1920 mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  59,91kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  12bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  9,42kg
CL Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO4 (SL :2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 570 mạ kẽmXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  11,86kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  8bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  6,28kg
CM Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO5 (SL :2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thanh đứngXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4,7kg
2Thanh đỡXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1,7kg
3Bản đếXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2,82kg
4Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  8bộ
5Ubolt D80 (M12)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
CN Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M1 - SL:5 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  5
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,18m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,3m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  10,9kg
6Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  20bộ
7Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  10bộ
CO Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M2 - SL:23 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  23
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  23
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,46m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,552m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  31,97kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  59,8kg
7Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  23bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  46bộ
CP Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M3 - SL:2 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,04m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,0834m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4,52kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  5,2kg
7Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4bộ
CQ Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M4 - SL:1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,02m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  0,0441m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2,53kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2,6kg
7Ubon M12-275Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
CR Phần xây dựng trạm biến áp: đường ống cứu hỏa đoạn đi chìm 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất lắp đặt đường ốngXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1
3Đệm cátXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4,8125m3
4Sơn đỏ đường ống (1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1,1222m2
CS Phần xây dựng trạm biến áp: hệ thống bơm cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đồng hồ áp lựcXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
2Van Cổng DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  5cái
3Van bi cho đồng hồ áp lực, van xả khí DN15, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  5cái
4Van một chiều DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
5Van an toàn DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
6Van bướm DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
7Van xả khí Þ15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3cái
8Lọc chữ Y DN 100( JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
9Lúp bê DN DN100 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3cái
10Ống nối mềm DN100(JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4cái
11Ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  25,6m
12Ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  13,6m
13Ống thép tráng kẽm thoát nước bể dầu DN 65, (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  7,5m
14Co 90, tráng kẽm DN100(ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  7cái
15Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  9cái
16Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
17Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
18Giảm DN 100-80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
19Giảm đồng trục, tráng kẽm DN100(ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4cái
20Giảm đồng trục, tráng kẽm DN80(ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
21Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  12cái
22Mặt bích DN 80, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3cái
23Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơmXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
24Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVNXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  36cái
25Bulong + đai ốc + vòng đệm (nối bích) TCVNXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  288cái
CT Phần xây dựng trạm biến áp: HỆ THỐNG PCCC BÊN NGOÀI NHÀ cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  116m
2Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  21cái
3Tê đều DN100, tráng kẽm (ATSM A53, BS1378...)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4cái
4Tê DN65, tráng kẽm (ATSM A53, BS1378...)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
5Chụp đầu ống DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
6Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  16cái
7Mặt bích rỗng DN 65, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3cái
8Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
9Trụ chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3cái
10Tủ chữa cháy ngoài trờiXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3cái
11Van xả khí Þ15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  3cái
12Van bướm trụ nước chữa cháyXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  5cái
13Vòi chữa cháy DN 50x20mXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  6cái
14Lăng phun HAL50Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  6cái
15Ống thép tráng kẽm DN65(ASTM A53...) cấp nươc từ thủy cụcXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  143m
16Ống thép tráng kẽm DN65(ASTM A53...) thoát nước bể dầuXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  11,5m
17Co 90 tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  9cái
18Van đồng DN65Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
19Bể cát chữa cháyXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  4cái
20Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVNXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  20cái
21Bu lông + đai ốc + vòng đệmXem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  120bộ
22Sơn hoàn thiện ống ngầm, nổi, gối đỡ (International/VN)Xem bản vẽ TR.18.19-XD.PCCC.01-05 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
CU Phần xây dựng trạm biến áp- Ống cáp ngầm HDPE Þ225; L = 102 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống HDPE Ø225 PN10.8Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT102m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT0,47m3
4Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT1
CV Phần xây dựng trạm biến áp- Ống cáp ngầm HDPE Þ90; L =77.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống HDPE Ø90 PN8.2Xem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT77,5m
3Lấp đấtXem bản vẽ TR.18.19-XD .03 và tập 2 của E-HSMT1
CW Phần đường dây dấu nối - Móng 4T42-37. (gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    1
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    646,24kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    492,68kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ˃ 18 mmXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    995,92kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neoXem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    840,16kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    6,08m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.18.19-ĐN.XD.09 và tập 2 của E-HSMT    33,4m3
CX Phần đường dây dấu nối - Cột NDN122-23 (Gồm 01 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Cột NC122-32(90) (khối lượng 16.047,89.kg/01 cột)Xem bản vẽ TR.18.19-XD -ĐN.XD.01-08 và tập 2 của E-HSMT1Cột
CY Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây dẫn AAC-630Xem tập 2 của E-HSMT182,7m
CZ Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang ADSS và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây ADSSXem tập 2 của E-HSMT659m
2Bộ néo cáp kèm phụ kiện bắt vào thân cột thépXem tập 2 của E-HSMT6Bộ
3Bộ giá đỡ cáp quang trên cộtXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
4Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 3 chân: ADSS-NMOC-OPGWXem tập 2 của E-HSMT2Cái
5Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 3 chân: ADSS-ADSS-ADSSXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
DA Phần đường dây dấu nối - Phần dây chống sét do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây chống sét TK-90Xem tập 2 của E-HSMT117,6m
2Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120Xem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.CD.4/4 và tập 2 của E-HSMT8Chuỗi
DB Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn NDD.1x210Xem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.CD.1/4
và tập 2 của E-HSMT
12Chuỗi
2Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.CD.1/4 và tập 2 của E-HSMT65m
3Biển số + Biển báo cột thépXem bản vẽ TR.18.19.ĐD.ĐN.BSPM1Bộ
DC Phần đường dây dấu nối - Phần nối đất -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Đào đấtXem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ1
2Cọc nối đất L63x63x6Xem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ2,5m
3Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ0,0133Tấn
4Đắp đất rãnh tiếp địaXem bản vẽ TR.18.19-ĐD.ĐN.TĐ1
DD Phần đường dây đấu nối - Phần cáp ngầm - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đăt tại công trường
1Đầu cáp ngầm 110kV ngoài trời và phụ kiện (kẹp cực thiết bị phù hợp đấu nối vào dây AAC-630, đầu cosse cho dây nối đât - dây 240mm2)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
2Cáp ngầm 110kV 1 lõi 110kV XLPE/PVC, 1C*1200mm² CuXem tập 2 của E-HSMT675m
3Hộp nối đất vỏ cáp loại đảo pha, có bộ giới hạn điện áp (3 pha)Xem tập 2 của E-HSMT2cái
4Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp vỏ kim loại (3 pha)Xem tập 2 của E-HSMT2cái
5Chống sét van loại ngoài trời, 1 pha, 96kV - 10kA(kẹp cực thiết bị phù hợp đấu nối vào dây AAC-630, đầu cosse cho dây nối đât - dây 240mm2)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
DE Phần đường dây đấu nối - Phần cáp ngầm - Hệ thống tiếp địa - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đăt tại công trường
1Dây đồng bọcXem tập 2 của E-HSMT241m
2Đầu cosse đồngXem tập 2 của E-HSMT44cái
3Tiếp địa đầu cáp tại cộtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
DF Phần đường dây đấu nối - Phần cáp ngầm - Hệ thống tiếp địa - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đăt tại công trường
1Ống nhựa chịu lực HDPE Ф200 (xoắn)Xem tập 2 của E-HSMT78m
2Ống nhựa HDPE Ф65 (dạng xoắn)Xem tập 2 của E-HSMT26m
3Kẹp giữ cáp vào cột + phụ kiện bắt vào khung cố định trên cột đấu nốiXem tập 2 của E-HSMT48bộ
4Kẹp giữ cáp + phụ kiện bắt vào mương cápXem tập 2 của E-HSMT242bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7498E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥64,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥51,5 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥12,7 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥51,5 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất (chiếc) Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg (cái) Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình (máy) Máy kinh vĩ thủy bình1
9 Máy dầm nén (máy) Máy dầm nén1
10 Máy trộn xi măng (máy) Máy trộn xi măng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->