Gói thầu: Xây lắp hạng mục Điện chiếu sáng và Tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế Khu TĐC khu vực giữa Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602 (bố trí TĐC phục vụ giải tỏa Khu công nghiệp Hòa Ninh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713059-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục Điện chiếu sáng và Tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế Khu TĐC khu vực giữa Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602 (bố trí TĐC phục vụ giải tỏa Khu công nghiệp Hòa Ninh)
Số hiệu KHLCNT 20220758124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:34:00 đến ngày 2022-08-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,947,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9207835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.841567E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây lắp bao gồm hạng mục điện chiếu sáng (công trình hạ tầng kỹ thuật) và tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế (công trình năng lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.032.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện đáp ứng các điều kiện như sau:- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần cấp điện và điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện đáp ứng các điều kiện như sau:- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp đáp ứng các điều kiện như sau:- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn sử dụng; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn sử dụng; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục Điện chiếu sáng và Tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế Khu TĐC khu vực giữa Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602 (bố trí TĐC phục vụ giải tỏa Khu công nghiệp Hòa Ninh)
Khu tái định cư khu vực giữa Khu tái định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602 (bố trí tái định cư phục vụ giải tỏa Khu công nghiệp Hòa Ninh)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng , địa chỉ: số 228 đường 2-9, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng – Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng H.L.D. • Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng cầu đường Đà Nẵng. • Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng - Tòa nhà trung tâm hành chính số 24 đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. • Sở Công thương thành phố Đà Nẵng - Tòa nhà trung tâm hành chính số 24 đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. • Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng – Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng – Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng – Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng , địa chỉ: số 228 đường 2-9, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng – Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của nhà thầu để chứng minh cấp doanh nghiệp. - Để thuận tiện trong quá trình xác minh E-HSDT đề nghị nhà thầu khi nộp E-HSDT scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng đối với hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng – Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Đà Nẵng. + Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng. + Số 24 Đường Trần Phú, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng. + Tòa nhà Trung tâm hành chính – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng. + Tòa nhà Trung tâm hành chính – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm Áp to mát, khởi động từ, thí nghiệm, xà treo và các phụ kiện liên quan)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1tủ
2Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng LED 90W - 220V (bao gồm cầu chì cá 5A và các phụ kiện liên quan)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT54bộ
3Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT NPCI-8,5-160-3,0Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT10cột
4Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT NPCI-8,5-160-4,3Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT3cột
5Móng cột MT-1Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT11móng
6Móng cột MTĐ-1Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1móng
7Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn fi65/50Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT24m
8Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV (bao gồm dây nối đất và các phụ kiện liên quan)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT270m
9Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC(5x25)-0,6kV (bao gồm thí nghiệm, tấm móc cáp, đai thép, kẹp treo, kẹp néo, bu lông móc, ghíp nối, nắp bịt đầu cáp, đầu cốt đồng nhôm dây 25mm2 và các phụ kiện)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1.564m
10Cung cấp, lắp đặt Chụp cần đèn 1,5mTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT37bộ
11Cung cấp, lắp đặt Cần đèn L (bao gồm xà kẹp và các phụ kiện)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT17bộ
12Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RL-4 (bao gồm thí nghiệm, đóng cọc, rãi dây và các công tác khác)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT7hệ thống
13Đánh số cột đènTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT54vị trí
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN THÁO DỠ TẬN DỤNG
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Dây AC70Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT266m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp AV-95-12,7kVTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT83m
3Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp AsXV-240-12,7kVTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1.645m
4Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng 22kV + tyTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT67bộ
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ chuổi 22kV + giáp néoTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT18bộ
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ chuổi 22kV + néo 3 bulôngTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT3bộ
7Tháo dỡ, lắp đặt lại Đo đếm hợp bộ MOFTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCOTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT6bộ
9Tháo dỡ, lắp đặt lại Thu lôi van LA-18Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT3bộ
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ képTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT10bộ
11Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ MOFTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1bộ
12Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo BTLT + cầu chì tự rơiTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1bộ
13Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà sứ đỡ + thu lôi vanTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1bộ
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Dây AC70Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT921m
2Sứ đứng 22kV + tyTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT17bộ
3Sứ chuổi 22kV + néo 3 bulôngTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT21bộ
4Cụm đấu rẽ + kẹp đấu lèoTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT3bộ
5Xà đỡ BTLTTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1bộ
6Xà đỡ kép BTLTTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT2bộ
7Xà néo BTLTTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT7bộ
8Xà cầu chì tự rơiTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1bộ
9Cột BTLT 14mTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT13cột
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN BỔ SUNG MỚI
1Cung cấp, lắp đặt Cáp AsXV-95-12,7kV (bao gồm công tác thí nghiệm và các công tác khác)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT540m
2Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty (bao gồm công tác thí nghiệm và các công tác khác)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT9bộ
3Cung cấp, lắp đặt Sứ chuổi 22kV + giáp néo (bao gồm công tác thí nghiệm và các công tác khác)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT27bộ
4Cung cấp, lắp đặt Cụm đấu rẽ + kẹp đấu lèo 240Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT12bộ
5Cung cấp, lắp đặt Cụm chống rớt dây tại cột đỡ (bao gồm 6 sứ chuỗi + bách lắp và công tác thí nghiệm)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT3bộ
6Cung cấp, lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đứngTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT68dây
7Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT NPCI-14-190-8,5Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT5cột
8Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT NPCI-14-190-11Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT10cột
9Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ BTLTTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT2bộ
10Cung cấp, lắp đặt Xà néo BTLTTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT9bộ
11Cung cấp, lắp đặt Xà néo BTLT đôiTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT2bộ
12Cung cấp, lắp đặt Xà néo XN-10Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1bộ
13Cung cấp, lắp đặt Dây nối đất xàTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT26bộ
14Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa cột LR-4 (bao gồm thí nghiệm, đóng cọc, rãi dây và các công tác khác)Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT14hệ thống
15Móng cột MT-3Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT5móng
16Móng cột MT-4Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT6móng
17Móng cột MTĐ-2Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT2móng
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÁO DỠ TẬN DỤNG
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp vặn xoắn ABC (4x95)-0,6KVTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT570m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Bu lông mócTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT4cái
3Tháo dỡ, lắp đặt lại Kẹp treo cáp vặn xoắnTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT8cái
4Tháo dỡ, lắp đặt lại Kẹp néo cáp vặn xoắnTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT2cái
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp M(2x8) PVC/PVC-0,6kV công tơ ngoài trụTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT105m
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà gá hộp công tơTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ dây công tơTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ, lắp đặt lại Hộp DCUTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1cái
9Tháo dỡ, lắp đặt lại Hộp 1 công tơ 1 pha ngoài trụTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT2cái
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Hộp 4 công tơ 1 pha ngoài trụTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1cái
11Tháo dỡ, lắp đặt lại Công tơ 1 pha ngoài trụTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT6cái
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Bulông mócTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT6cái
2Ghíp nối 2 bulôngTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT14cái
3Cột BTLT 8,4m + móngTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT5cột
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN BỔ SUNG MỚI
1Cung cấp, lắp đặt Tấm móc cáp + đai thépTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT12cái
2Cung cấp, lắp đặt Kẹp néo cáp vặn xoắnTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT4cái
3Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối 2 bulôngTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT12cái
4Cung cấp, lắp đặt Mối nối tiếp địaTheo mục II – chương V – phần II của E-HSMT12bộ
5Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT NPCI-8,5-160-3,0Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1cột
6Móng cột MT-2Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT1móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9207835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.841567E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây lắp bao gồm hạng mục điện chiếu sáng (công trình hạ tầng kỹ thuật) và tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế (công trình năng lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.032.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư điện đáp ứng các điều kiện như sau:- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.75
2 Phụ trách kỹ thuật phần cấp điện và điện chiếu sáng 1 Là Kỹ sư điện đáp ứng các điều kiện như sau:- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.55
3 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp đáp ứng các điều kiện như sau:- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.55
4 Phụ trách vệ sinh an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại mẫu số 11C.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)1
2 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn sử dụng; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)1
3 Xe nâng ≥ 12m: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn sử dụng; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->