Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hoá thể thao xã Tân Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716020-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hoá thể thao xã Tân Dương
Số hiệu KHLCNT 20220765374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:10:00 đến ngày 2022-08-08 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,734,867,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6023017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1204603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hoá thể thao xã Tân Dương
Nhà văn hoá thể thao xã Tân Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Yêu cầu về năng lực hoạt động kinh doanh trong lãnh vực phòng cháy và chữa cháy: Nhà thầu hoặc riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận các công việc thuộc hạng mục phòng cháy và chữa cháy của gói thầu (căn cứ theo phân công trách nhiệm tại văn bản thỏa thuận liên danh) phải là tổ chức có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,6346m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6189m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3271100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1113tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0899tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6318tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1362m3
8Ván khuôn giằng móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6085100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2955tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8303tấn
11Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0731m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2809m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,2917m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2857100m3
15Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8955100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4774tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,839tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3317tấn
19Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,616m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5812m3
21Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9517m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,0046m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3402m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,199m3
25Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3778100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0715tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2572tấn
28Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8389m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4658100m2
30Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2536100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5288tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2632tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5001tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8243tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2152tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3051tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3212tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2853m3
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2171m3
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,363m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,582m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,356m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật365,9217m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật764,384m2
45Ốp chân tường kích thước gạch 300x600mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,615m2
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8602m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,4438m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2308m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,9208m2
50Đắp chi tiết hình vẽ vận động viênTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Hình
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,34m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,2m
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.439,07m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật365,9217m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1772m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2204m3
57Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1007tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1007tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8023tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8023tấn
61Sơn sắt dẹt 3 nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,0372m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3824100m2
63Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,96m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8718m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8718m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8718m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,248100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
69Lắp đặt phễu thu thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
70Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Quả
71SXLD ống thép fi 50 thoát tràn sênôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
72Trát tường sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,8944m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,56m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,8944m2
75Gia công + lắp dựng cửa đi 4 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
76Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
77Gia công + lắp dựng cửa đi 1 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7975m2
78Gia công + lắp dựng cửa sổ 2 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa sổ (42.9x76.5)mm dày 1 mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
79Gia công + lắp dựng vách kính cố định Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh (28x70)mm dày 1,1 mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
80Gia công sen hoa Inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,993kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,64m2
82Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3007m3
83Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2864m3
84Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1433m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8547m3
86Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9526m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2313m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2313m2
89SXLD tay vị lan can INOX đường trượtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7816KG
90Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0108m3
91Lát đường lên bằng gạch Tezzaro kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1076m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,47m2
93Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,479m3
94Xây hố ga, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4092m3
95Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,1m2
96Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,125m2
97Ván khuôn tấm đan,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m2
98Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3789tấn
99Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5106m3
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1031 cấu kiện
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật711 cấu kiện
102Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
103Bê tông nền, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6358100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,615100m2
106Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
107Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
108Cắt khe sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,6m
B CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tủ điện tầng 500x600x250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng COMPAC 22WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt quạt trần, hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
16Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
17Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
19Lắp đặt sứ các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
20Lắp đặt đế âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46hộp
21Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46Cái
22Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật601m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m3
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6;L=2,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
28GC chân bật thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180Cái
29Sơn dây dẫn 3 nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3116m2
30Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
C PCCC NHÀ VĂN HÓA (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
2Đắp đất đường ống công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh. Bao gồm nguồn điện dự phòng 24/VCD/ÚP và Ắc quy 24VTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
4Đầu báo khói quang điện + đếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
5Đầu báo khói nhiệt + đếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Điện trở cuối kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Chuông báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Đèn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Nút nhấn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Đèn exit thoát hiểmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
14Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20Px0.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
16Lắp đặt hộp đấu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Đế âm ổ cắm đơn cho đèn sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40/30mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
21Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
22Đóng cọc chống sét Cọc chống sét 63x63x6, L=2,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
25Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48hộp
26Măng Xông PVC D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
27Kẹp ống D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
28Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=30m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=36m3/h, H=30m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
31Bệ để máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bệ
32Lắp đặt cáp bơm 3x10+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Đóng cọc chống sét Cọc chống sét 63x63x6, L=2,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
35Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
36Lắp đặt cút thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Bulong+ Ecu M14- L10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
40Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
42Lắp đặt Rọ hút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt Y lọc thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt hộp họng chữa cháy 800x600x180mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
49Kệ đựng bình chữa cháy (3 bình)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Cuộn vòi lăng phun D65 dài 20m áp lực 16paTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Bình chữa cháy MT3 (CO2) hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bình
54Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bình
D BỂ PCCC+ NHÀ BƠM (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,4835m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,737m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0812100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0206tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875tấn
6Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9392m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,64m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,36m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2646m2
11Ván khuôn sàn mái bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3733100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6032tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,465m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0112m3
15Ván khuôn máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m2
16Lắp dựng cốt thép liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0222tấn
17Bê tông máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
18Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2089100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9136m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1072100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0801tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4138tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1792m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5775m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
27Lát nền, sàn bằng gạch đỏ - Tiết diện gạch 200x200mm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,1924m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,475m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,475m2
30Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4922m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,112m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp đenTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4997tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2421m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,075m2
35Tôn bưng cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5242m2
36Khóa cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Bản lề cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
38Chốt cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,475m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,0792m2
41Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 109.100kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 154.354.680 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
F Chi phí thiết bị
1Bàn chủ tọaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
2Ghế chủ tọaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Bàn thư kýTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Ghế thư kýTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Bục phát biểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Tượng Bác HồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Giá để tượng Bác HồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Bàn Đại biểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Ghế Đại biểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
10Ghế hội trườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
11Tủ đứng để đồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Tủ để bộ điều khiển âm thanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13Dàn âm thanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Phông hội trườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m2
15Phông cờTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
16Khẩu hiệu "Đảng công sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7md
17Bộ Sao Vàng , búa liềmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6023017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1204603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động tốt.1
2 Cần cẩu hoạt động tốt.1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt1
5 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện cầm tay hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
15 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->