Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Thanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:14:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,520,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự (mặt đường bê tông nhựa.)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc)(trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc).* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Thanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 theo quy định - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng giao thông còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 3/2022. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật lieu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang
+ Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Số điện thoại: 0234. 859.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền, mốc phân lô: | |||
| B | +)1.1. San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào nền) | Chương V của E-HSMT | 2.183,09 | 1 m3 |
| C | +) 1.2. Mốc phân lô: | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 43,52 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc, | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cọc |
| 5 | Cắm cọc phân lô, | Chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 6 | Đào móng cọc phân lô, | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc phân lô, | Chương V của E-HSMT | 4,35 | 1 m3 |
| D | *\2- Giao thông: | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 1.726,12 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng Trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 286,881 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, bằng Ô tô , cự ly vận chuyển= 4 km đầu tiên | Chương V của E-HSMT | 286,881 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, bằng Ô tô , cự ly vận chuyển >1 km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 286,881 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám MC70, với tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.726,12 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 361,016 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 335,014 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, Đá Dmax=40mm dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 134,8 | 1 m3 |
| 9 | Lót giấy dầu, | Chương V của E-HSMT | 673,99 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông, ván khuôn thép, | Chương V của E-HSMT | 76,35 | 1 m2 |
| E | +) 2.2. Nền đường: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 1.093,07 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K=0.98-98 | Chương V của E-HSMT | 1.267,961 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.842,16 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K=0.95-98 | Chương V của E-HSMT | 3.211,641 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3, bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 382,38 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất không phù hợp, bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 1.160,95 | 1 m3 |
| 7 | Đào bậc đất cấp 3, bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 237,97 | 1 m3 |
| 8 | Trồng cỏ taluy, | Chương V của E-HSMT | 296,3 | 1 m2 |
| 9 | Lu nền cũ bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95, sâu 30 cm, | Chương V của E-HSMT | 521,92 | 1 m3 |
| F | +) 2.3. Vỉa hè: | |||
| G | +) 2.3.1. Bó vỉa loại 1A (trên đường thẳng): | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 1 | Chương V của E-HSMT | 728 | Cái |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,76 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 358,18 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 23,2 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 132,58 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 59,66 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 19,89 | 1 m3 |
| H | +) 2.3.2. Bó vỉa loại 1 (trên đường thẳng): | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 1 | Chương V của E-HSMT | 95 | Cái |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 58,98 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 17,32 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| I | +) 2.3.3. Bó vỉa loại 2 (trên cửa thu nước): | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 2 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 27,22 | 1 m2 |
| J | +) 2.3.4. Bó vỉa loại 3 (trong đường cong): | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 3 | Chương V của E-HSMT | 572 | Cái |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 14,87 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 242,3 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,01 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 8,21 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 21,11 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1 m3 |
| K | +) 2.3.5. Rãnh vỉa loại 1: | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rãnh vỉa loại 1 | Chương V của E-HSMT | 285 | Cái |
| 2 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rãnh vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 68,4 | 1 m2 |
| L | +) 2.3.6. Rãnh vỉa loại 2: | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rãnh vỉa loại 2 | Chương V của E-HSMT | 462 | Cái |
| 2 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,54 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rãnh vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 64,66 | 1 m2 |
| M | +) 2.4. An toàn giao thông: | |||
| N | +) 2.4.1. Vạch sơn: | |||
| 1 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng, dày 6mm, | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| O | +) 2.4.2. Biển báo: | |||
| 1 | Hình tam giác W207C, (KT: 70cm) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 2 | Hình tam giác W207B, (KT: 70cm) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 3 | Hình tam giác W208, (KT: 70cm), | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| P | +) 2.4.3. Cọc tiêu: | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cái |
| Q | *\3- Hệ thống thoát nước mưa: | |||
| R | +) 3.1. Hố tụ: | |||
| 1 | Đào móng hố tụ bằng máy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 241,44 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố tụ bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 151,17 | 1 m3 |
| 3 | Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,46 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 21,51 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 56,59 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,44 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,231 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng, hố tụ | Chương V của E-HSMT | 66,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thành, hố tụ | Chương V của E-HSMT | 499,39 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng, hố tụ, | Chương V của E-HSMT | 80,92 | 1 m2 |
| S | +) Tấm đan trên hố tụ: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan trên hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan trên hố tụ, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan trên hố tụ, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp các tấm gang trên hố tụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp các tấm đan BTCT trên hố tụ, bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| T | +) Cửa thu nước: | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa, thu nước, | Chương V của E-HSMT | 104,04 | 1 m2 |
| U | +) Tấm chắn rác: | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan chắn rác, | Chương V của E-HSMT | 35,5 | 1 m2 |
| 4 | Lắp các tấm chắn rác, bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| V | +) Thi công họng thu nước: | |||
| 1 | ống nhựa PVC, Đkính ống d250mm dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 96,1 | 1 m |
| 2 | ống nhựa HDPE, Đkính ống d250mm, loại A-2 vách | Chương V của E-HSMT | 29,2 | 1 m |
| 3 | Đắp cát đầm chặt, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 38,53 | 1 m3 |
| W | +) 3.2. Cống dọc: | |||
| 1 | Đào móng cống dọc bằng máy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 513,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào BTXM mặt đường cũ, | Chương V của E-HSMT | 14,16 | 1 m3 |
| 3 | Cắt BTXM mặt đường cũ dày 20cm, | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m |
| 4 | Đắp đất móng hố tụ bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 294,85 | 1 m3 |
| 5 | ống cống BTCT chịu lực, D=1200mm | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 6 | Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống D=1200mm | Chương V của E-HSMT | 22 | 1mối nối |
| 7 | ống cống BTCT chịu lực, D=800mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Nối ống BT bằng gioăng cao su, D=800mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nối |
| 9 | ống cống BTCT không chịu lực, D=800mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 10 | ống cống BTCT chịu lực, D=600mm | Chương V của E-HSMT | 48,7 | m |
| 11 | Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1mối nối |
| 12 | ống cống BTCT không chịu lực, D=600mm | Chương V của E-HSMT | 357,25 | m |
| 13 | Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 121 | 1mối nối |
| 14 | Gối cống đúc sẵn, D=800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Gối |
| 15 | Gối cống đúc sẵn, D=600mm | Chương V của E-HSMT | 281 | Gối |
| 16 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 51,59 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đệm móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 56,69 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, móng cống, | Chương V của E-HSMT | 110,43 | 1 m2 |
| X | +) 3.3. Cửa thu, cửa xả: | |||
| 1 | ống cống BTCT không chịu lực, D=600mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 2 | Gối cống đúc sẵn, D=600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Gối |
| 3 | ống cống BTCT chịu lực, D=800mm | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m |
| 4 | Gối cống đúc sẵn, D=800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Gối |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 29,13 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 35,09 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 94,88 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đệm móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 13,88 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 112,72 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 18,38 | 1 m3 |
| Y | +) 3.4. Cống vuông: | |||
| 1 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1500mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nối |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,697 | Tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,49 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,94 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, ống cống | Chương V của E-HSMT | 118,3 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng, móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,84 | 1 m2 |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp ống cống, Đkính ống 1500mm | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1 m2 |
| 8 | Đệm bê tông dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1 m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM, | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 1 m |
| 10 | Đào móng bằng máy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 65,46 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 37,52 | 1 m3 |
| Z | +) 3.5. Cống tròn D1500: | |||
| 1 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1500mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1mối nối |
| 2 | ống cống BTCT chịu lực, D=1500mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 9,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 25,69 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 62,81 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đệm móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,63 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 80,74 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 29,43 | 1 m3 |
| AA | *\4- Hệ thống thoát nước thải: | |||
| AB | +) 4.1. Hố thăm: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 3 | Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thân, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy, | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thân, | Chương V của E-HSMT | 32,54 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng, | Chương V của E-HSMT | 4,88 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 34,51 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các tấm đan BTCT trên hố thăm, bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| AC | +) 4.2. Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đắp đất móng mương thoát nước (đất mua), Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 930,02 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 995,121 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,909 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,615 | Tấn |
| 5 | Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,88 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 26,82 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thân, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 32,96 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,93 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy, | Chương V của E-HSMT | 59,61 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thân, | Chương V của E-HSMT | 440,74 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng, | Chương V của E-HSMT | 128,45 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 41,58 | 1 m2 |
| 14 | Lắp các tấm đan BTCT trên hố thăm, bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 199 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm, | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| AD | *\5- Cấp điện: | |||
| 1 | Đào móng cột điện, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 90,886 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 20,77 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, cột điện | Chương V của E-HSMT | 55,62 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột điện, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 66,186 | 1 m3 |
| 7 | Tủ đấu nối 300x200x150, | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V của E-HSMT | 472,2 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 m |
| 10 | Bịt đầu cáp 4x70, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Khóa neo cáp, | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Cụm chi tiết móc vào cột, | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa đai, | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Kẹp nối cáp K70/70, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp nối cáp K70/35, | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 16 | Ttiếp địa RC4, | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Cột BTLT 10.5m loại A, | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cột |
| 18 | Cột BTLT 10.5m loại C, | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cột |
| AE | +) Hệ thống điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Kéo cáp vặn xoắn, LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 249,7 | 1 m |
| 2 | Kéo cáp vặn xoắn, LV-ABC (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 m |
| 3 | Khóa neo cáp vặn xoắn, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Móc treo cáp, | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ + khóa đai, | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 6 | Kẹp nối cáp K70/25, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Kẹp nối cáp K25/16, | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Đèn đường Led 60W (IP66), | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 9 | Cần đèn chữ S + tay bắt, | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Cần |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Hệ thống tiếp địa RC6, | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| AF | *\6- Cấp nước: | |||
| 1 | LĐ ống cấp nước nhựa HDPE, Đkính ống d110mm dày 8.1mm-PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 487 | 1 m |
| 2 | LĐ ống cấp nước nhựa HDPE, Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 196 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE cho trụ cứu hỏa, Đkính ống d110mm dày 8.1mm-PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D=100, (ra 1 họng D100 và 2 họng D65) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van gai, Đkính van 50mm, | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | LĐ tê nhựa HDPE d110*110*110mm (BBB), | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | LĐ thập nhựa HDPE d110mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa HDPE d110*110*110mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | LĐ tê giảm nhựa HDPE d110*63*110mm, | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | LĐ co nhựa HDPE d110mm 90 độ, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | LĐ co nhựa HDPE d63mm 90độ, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài d63, | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt HPDE d63, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt HPDE d100, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Nước súc rửa ống, | Chương V của E-HSMT | 5,24 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm, | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích D100 dày 10mm, | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 có ngàm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt băng tín hiệu báo cấp nước, | Chương V của E-HSMT | 683 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt mốc sứ định vị đường ống, | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 306,22 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 229,19 | 1 m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Chương V của E-HSMT | 71,79 | 1 m3 |
| AG | +) Phần xây dựng hố van họng cứu hỏa: | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 38,32 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, hố van | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố van, | Chương V của E-HSMT | 29,76 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng hố van, | Chương V của E-HSMT | 3,94 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc viền tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, TL | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| AH | +) Phần xây dựng hố van đấu nối: | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,25 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, hố van | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố van, | Chương V của E-HSMT | 14,76 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng hố van, | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, TL | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 c/kiện |
| AI | +) Phần xây dựng hố van tín hiệu: | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,46 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố van, | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất thép góc viền tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự (mặt đường bê tông nhựa.)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc)(trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc).* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ cán bộ trên) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | 2 | |
| 2 | Máy lu bánh thép | >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 5 | Máy ủi | 1 | |
| 6 | Máy san | 1 | |
| 7 | Máy tưới nhựa đường | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250 l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | >=1KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1.5KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 14 | Cần cẩu | >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạt | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS) | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi