Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt một số hạng mục công trình tại các trạm bơm nước mưa, cống ngăn triều, van ngăn triều Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt một số hạng mục công trình tại các trạm bơm nước mưa, cống ngăn triều, van ngăn triều Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:04:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành sửa chữa cống ngăn triều |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt một số hạng mục công trình tại các trạm bơm nước mưa, cống ngăn triều, van ngăn triều Đợt 1 Cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt một số hạng mục công trình tại các trạm bơm nước mưa, cống ngăn triều, van ngăn triều Đợt 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công nắp đậy hầm bơm, nắp đậy cửa thu, lan can bảo vệ inox 304 | Gia công nắp đậy hầm bơm, nắp đậy cửa thu, lan can bảo vệ inox 304 | kg | 2.381,36 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 2 | Xe cẩu 5T vận chuyển tấm đậy mới đến lắp đặt và tấm đậy cũ mục bỏ đi | Xe cẩu 5T vận chuyển tấm đậy mới đến lắp đặt và tấm đậy cũ mục bỏ đi | ca | 4 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 3 | Tháo dỡ nắp hầm bơm cũ hỏng bỏ đi | Tháo dỡ nắp hầm bơm cũ hỏng bỏ đi | tấn | 2,3814 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 4 | Lắp đặt nắp đậy hầm bơm, nắp đậy cửa thu, lan can bảo vệ inox 304 | Lắp đặt nắp đậy hầm bơm, nắp đậy cửa thu, lan can bảo vệ inox 304 | tấn | 2,3814 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 5 | Bản lề 8x80mm; 12x80mm | Bản lề 8x80mm; 12x80mm | bộ | 36 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 6 | Bu lông D12x120mm | Bu lông D12x120mm | bộ | 124 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 7 | Chốt dọc D16 | Chốt dọc D16 | bộ | 6 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 8 | Tháo dỡ máy phát điện để kiểm tra bảo dưỡng | Tháo dỡ máy phát điện để kiểm tra bảo dưỡng | Tấn | 7,85 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 9 | Xe cẩu 5T vận chuyển thiết bị | Xe cẩu 5T vận chuyển thiết bị | ca | 2 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 10 | Căn chỉnh 08 bơm cao áp vòi phun kết hợp | Căn chỉnh 08 bơm cao áp vòi phun kết hợp | bộ | 8 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 11 | Thay dầu nhớt | Thay dầu nhớt | lít | 208 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 12 | Thay nước làm mát ( 4 lít/can) | Thay nước làm mát ( 4 lít/can) | Can | 15 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 13 | Giắc co | Giắc co | Cái | 16 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 14 | Gioăng nước | Gioăng nước | Cái | 20 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 15 | Long đen | Long đen | Cái | 10 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 16 | Keo làm kín | Keo làm kín | Hộp | 2 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 17 | Vệ sinh các chi tiết máy, hệ thống làm mát, hệ thống dầu, turbo | Vệ sinh các chi tiết máy, hệ thống làm mát, hệ thống dầu, turbo | công | 10 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 18 | Hóa chất tẩy rửa sinh hàn | Hóa chất tẩy rửa sinh hàn | lít | 10 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 19 | Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng | Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng | tấn | 7,85 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 20 | Gia công cửa thông gió | Gia công cửa thông gió | tấn | 0,3083 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 21 | Gia công cửa phụ | Gia công cửa phụ | tấn | 0,1663 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 22 | Tháo dỡ cửa cũ hỏng | Tháo dỡ cửa cũ hỏng | tấn | 0,4746 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 23 | Xe cẩu 3T phục vụ thi công tháo dỡ cửa cũ hỏng bỏ đi và lắp đặt cửa mới | Xe cẩu 3T phục vụ thi công tháo dỡ cửa cũ hỏng bỏ đi và lắp đặt cửa mới | ca | 2 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 24 | Bản lề D14 | Bản lề D14 | bộ | 6 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 25 | Lưới chống chim chuột | Lưới chống chim chuột | m2 | 9,12 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 61,32 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 135,24 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 28 | Lắp đặt cửa gió , cửa phụ | Lắp đặt cửa gió , cửa phụ | tấn | 0,4746 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 29 | Tháo dỡ 01 khởi động mềm | Tháo dỡ 01 khởi động mềm | bộ | 1 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 30 | Kiểm tra khởi động từ | Kiểm tra khởi động từ | cái | 1 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 31 | Bo mạch CONTROL ATS48C48Q khởi động mềm tủ điện số 1 | Bo mạch CONTROL ATS48C48Q khởi động mềm tủ điện số 1 | bộ | 2 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 32 | Kiểm tra hệ thống mạch điện áp | Kiểm tra hệ thống mạch điện áp | hệ thống | 1 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 33 | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện | Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | HẠNG MỤC 1: TRẠM BƠM NƯỚC MƯA MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Gia công cửa sắt, hoa sắt | tấn | 0,0988 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 35 | Tháo dỡ cửa sắt cũ hỏng | Tháo dỡ cửa sắt cũ hỏng | tấn | 0,0988 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 36 | Lắp đặt cửa gió , cửa phụ | Lắp đặt cửa gió , cửa phụ | tấn | 0,0988 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 15,74 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 38 | Con lăn D40 | Con lăn D40 | bộ | 4 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 39 | Khuy khóa cửa lật | Khuy khóa cửa lật | bộ | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 40 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | m3 | 0,03 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,142 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 42 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Ván khuôn gia cố cầu thang | m2 | 0,6 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 43 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200 | m3 | 0,24 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 44 | Gia công thang sắt | Gia công thang sắt | tấn | 0,1313 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 45 | Tháo dỡ cầu thang cũ hỏng | Tháo dỡ cầu thang cũ hỏng | tấn | 0,0988 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 46 | Lắp đặt cầu thang sắt | Lắp đặt cầu thang sắt | tấn | 0,1313 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | m2 | 3,345 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | m2 | 3,345 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa ra vào | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa ra vào | m2 | 67,82 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 55 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 51 | Công tháo dỡ cụm tời trục vít me 03 cánh cống | Công tháo dỡ cụm tời trục vít me 03 cánh cống | công | 6 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 52 | Xe cẩu 5T phục vụ tháo dỡ , lắp đặt và vận chuyển các thiết bị hư hỏng bỏ đi | Xe cẩu 5T phục vụ tháo dỡ , lắp đặt và vận chuyển các thiết bị hư hỏng bỏ đi | ca | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 53 | Trục vít me mới D100 L = 6m | Trục vít me mới D100 L = 6m | kg | 739,8 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 54 | Khớp nối trục vít me với cánh phai | Khớp nối trục vít me với cánh phai | kg | 240,1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 55 | Bát ren | Bát ren | Bộ | 2 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 56 | Đĩa ren | Đĩa ren | Bộ | 2 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 57 | Bạc trục truyền động | Bạc trục truyền động | Bộ | 2 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 58 | Hộp số ly hợp | Hộp số ly hợp | Bộ | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 59 | Mô tơ điện 5kw | Mô tơ điện 5kw | Bộ | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 60 | Bệ máy | Bệ máy | Bộ | 2 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 61 | Gia công tay gạt đóng ngắt ly hợp | Gia công tay gạt đóng ngắt ly hợp | Cái | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 62 | Bu lông Ê cu M30x160 inox 316 | Bu lông Ê cu M30x160 inox 316 | bộ | 14 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 63 | Quai nhê D100 | Quai nhê D100 | Bộ | 2 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 64 | Mỡ bò | Mỡ bò | kg | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 65 | Nhân công lắp đặt cụm tời, trục vít me | Nhân công lắp đặt cụm tời, trục vít me | công | 6 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 66 | Đục phá tường nâng cửa bảo vệ | Đục phá tường nâng cửa bảo vệ | m2 | 0,0999 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 67 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | m3 | 0,028 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | m2 | 3,7291 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | m3 | 1,84 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 70 | Đá 1x2 nâng nền nhà | Đá 1x2 nâng nền nhà | m3 | 0,346 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 71 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg đầm cát, đá nâng nền | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg đầm cát, đá nâng nền | ca | 2 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | m3 | 0,24 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 4,62 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 4,62 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Gia công cửa sắt, hoa sắt | tấn | 0,0271 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 76 | Lắp đặt cửa sắt | Lắp đặt cửa sắt | tấn | 0,0271 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 77 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | m3 | 1,105 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 78 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | m3 | 0,31 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | m3 | 0,11 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 31,04 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | m2 | 31,04 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 82 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 31,04 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 83 | Gia công cửa sắt | Gia công cửa sắt | tấn | 0,0762 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 84 | Bản lề D8x120mm | Bản lề D8x120mm | bộ | 2 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 85 | Khuy khóa cửa lật 4 inch | Khuy khóa cửa lật 4 inch | bộ | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 86 | Khóa Việt Tiệp | Khóa Việt Tiệp | bộ | 1 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 87 | Lắp đặt cửa sắt | Lắp đặt cửa sắt | tấn | 0,0762 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 88 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 8,94 | HẠNG MỤC 2 : CỐNG NGĂN TRIỀU MÁY ĐÈN, VĨNH NIỆM |
| 89 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 600mm đến 1000mm | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 600mm đến 1000mm | m3 | 2,8 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 90 | Nạo vét bùn hố ga | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 3,4 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 91 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | m3 | 6,2 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 92 | Gia công van lật 1 chiều inox 304 D1000 | Gia công van lật 1 chiều inox 304 D1000 | kg | 224,89 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 93 | Gioăng làm kín D1100/D800 | Gioăng làm kín D1100/D800 | bộ | 1 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 94 | Gioăng làm kín D1300/D1000 | Gioăng làm kín D1300/D1000 | bộ | 1 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 95 | Bản lề lật D50 | Bản lề lật D50 | cái | 1 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 96 | Bu lông nở inox M12x80 | Bu lông nở inox M12x80 | cái | 12 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 97 | Keo làm kín | Keo làm kín | hộp | 2 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 98 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | m3 | 1,2 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 0,157 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 100 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | m | 3,14 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 101 | Cần trục ô tô - sức nâng : 5,0 T | Cần trục ô tô - sức nâng : 5,0 T | Ca | 2 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 102 | Thuyền chở van vào khu vực lắp đặt | Thuyền chở van vào khu vực lắp đặt | ca | 1 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 103 | Máy phát điện lưu động - công suất : 6,25 kVA | Máy phát điện lưu động - công suất : 6,25 kVA | ca | 3 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 104 | Lắp đặt van lật 1 chiều inox 304 D1000 | Lắp đặt van lật 1 chiều inox 304 D1000 | công | 8 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 1,6284 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 1,6284 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 1,6284 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 108 | Gỗ hoành triệt | Gỗ hoành triệt | m3 | 1,8 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 109 | Đóng bao cát hoành triệt | Đóng bao cát hoành triệt | m3 | 19,6 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 110 | Bao dứa | Bao dứa | bao | 784 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 111 | Bạt lót | Bạt lót | m2 | 28,5 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 112 | Đinh | Đinh | kg | 10 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 113 | Bơm nước để thi công | Bơm nước để thi công | ca | 3 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 114 | Hoành triệt và moi hoành triệt | Hoành triệt và moi hoành triệt | công | 10 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 21,4 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 21,4 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 21,4 | HẠNG MỤC 3 : LẮP ĐẶT VAN D1000 GẦM CẦU HOÀNG VĂN THỤ |
| 118 | Nạo vét bùn hầm bơm | Nạo vét bùn hầm bơm | m3 | 13,84 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 119 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | m3 | 13,84 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 120 | Gia công cầu thang , ống đẩy, lưới chắn rác, nắp hầm bơm bằng inox 304 | Gia công cầu thang , ống đẩy, lưới chắn rác, nắp hầm bơm bằng inox 304 | kg | 1.834,82 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 121 | Cút D200 inox 304 | Cút D200 inox 304 | cái | 2 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 122 | Mặt bích D200 inox 304 dày 20mm | Mặt bích D200 inox 304 dày 20mm | cái | 4 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 123 | Bu lông liên kết M20x80mm | Bu lông liên kết M20x80mm | bộ | 32 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 124 | Gioăng làm kín D200 | Gioăng làm kín D200 | bộ | 4 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 125 | Lắp đặt ống đẩy inox 304 | Lắp đặt ống đẩy inox 304 | tấn | 0,2734 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 126 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | cái | 2 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 127 | Bản lề D14 x100mm | Bản lề D14 x100mm | bộ | 8 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 128 | Khuy khóa | Khuy khóa | bộ | 4 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 129 | Bu lông nở M12x100mm | Bu lông nở M12x100mm | bộ | 40 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 130 | Lắp đặt nắp hầm bơm | Lắp đặt nắp hầm bơm | tấn | 0,1833 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 131 | Bu lông nở inox M14x100mm | Bu lông nở inox M14x100mm | bộ | 28 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 132 | Lắp đặt cầu thang inox 304 | Lắp đặt cầu thang inox 304 | tấn | 0,1012 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 133 | Bản lề D16x100mm | Bản lề D16x100mm | bộ | 8 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 134 | Bu lông nở D16x100mm | Bu lông nở D16x100mm | 0.0 | 40 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 135 | Bu lông D20x60mm | Bu lông D20x60mm | 0.0 | 20 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 136 | Lắp đặt lưới chắn rác inox 304 | Lắp đặt lưới chắn rác inox 304 | tấn | 0,4932 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 137 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 5 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 138 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | m3 | 0,5 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 139 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 4 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 140 | Ống đẩy PVC D350 | Ống đẩy PVC D350 | m | 4 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 141 | Khớp nối mềm: D350 | Khớp nối mềm: D350 | bộ | 1 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 142 | Mặt bích D350 | Mặt bích D350 | cái | 1 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 143 | Gioăng làm kín D350 | Gioăng làm kín D350 | cái | 1 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 2,25 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 145 | Đất núi | Đất núi | 0.0 | 2,25 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | m3 | 1,75 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,5 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 148 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | m2 | 5 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 149 | Bốc xếp đất các loại | Bốc xếp đất các loại | m3 | 1,2 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 1,2 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 1,2 | HẠNG MỤC 4: TRẠM BƠM SỐ 3 VÀ 3A LÊ HỒNG PHONG |
| 152 | Lắp đặt dây đấu | Lắp đặt dây đấu | m | 5 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 153 | Dây đấu 1x1.5mm | Dây đấu 1x1.5mm | m | 5 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 154 | Thay Aptomat 3 pha | Thay Aptomat 3 pha | 1 cái ( 3 pha) | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 155 | Aptomat MCB 3P -15A | Aptomat MCB 3P -15A | cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 156 | Lắp đặt Rơ le thời gian, Rơ le cảm biến mực nước | Lắp đặt Rơ le thời gian, Rơ le cảm biến mực nước | 1 cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 157 | Rơ le thời gian | Rơ le thời gian | bộ | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 158 | Rơ le cảm biến mực nước | Rơ le cảm biến mực nước | bộ | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 159 | Lắp đặt bổ sung Rơ le EOCR -SSD, Rơ le Bảo vệ điện áp 600VPR-310/520 | Lắp đặt bổ sung Rơ le EOCR -SSD, Rơ le Bảo vệ điện áp 600VPR-310/520 | 1 cái | 3 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 160 | Rơ le OECR - SSD | Rơ le OECR - SSD | cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 161 | Rơ le bảo vệ điện áp 600VPR-310/520 | Rơ le bảo vệ điện áp 600VPR-310/520 | cái | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ vôn, ampe, đồng hồ đo thời gian chạy máy | Lắp đặt đồng hồ vôn, ampe, đồng hồ đo thời gian chạy máy | 1 cái | 5 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 163 | Đồng hồ Vôn, ampe kế | Đồng hồ Vôn, ampe kế | 1 cái | 3 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 164 | Đồng hồ đếm thời gian chạy máy | Đồng hồ đếm thời gian chạy máy | 1 cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 165 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí, công tắc kiểm tra điện áp | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí, công tắc kiểm tra điện áp | 1 cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 166 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | cái | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 167 | Công tắc kiểm tra điện áp | Công tắc kiểm tra điện áp | cái | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 168 | Lắp đặt đèn báo pha, nút bấm đèn báo | Lắp đặt đèn báo pha, nút bấm đèn báo | 1 cái | 13 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 169 | Đèn báo pha | Đèn báo pha | cái | 9 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 170 | Nút nhấn + đèn báo | Nút nhấn + đèn báo | cái | 4 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 171 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | hệ thống | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 172 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 173 | Nạo vét bùn hầm bơm | Nạo vét bùn hầm bơm | m3 | 10,54 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 174 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | m3 | 10,54 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 175 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 176 | Van lật 1 chiều D65mm | Van lật 1 chiều D65mm | bộ | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 177 | gioăng làm kín D65 | gioăng làm kín D65 | cái | 4 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 178 | Bu lông M12x80mm | Bu lông M12x80mm | bộ | 16 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 179 | Mặt bích D65, dày 20mm | Mặt bích D65, dày 20mm | bộ | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 180 | Tháo dỡ máy bơm lên khỏi hầm bơm, máy bơm nặng 100kg | Tháo dỡ máy bơm lên khỏi hầm bơm, máy bơm nặng 100kg | tấn | 0,2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 181 | Ca máy cẩu 3T phục vụ tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt máy bơm | Ca máy cẩu 3T phục vụ tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt máy bơm | ca | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 182 | Tháo dỡ động cơ điện công suất 2,6kw | Tháo dỡ động cơ điện công suất 2,6kw | cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 183 | Thay mới 01 vòng bi trên | Thay mới 01 vòng bi trên | cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 184 | Thay mới 02 vòng bi dưới | Thay mới 02 vòng bi dưới | cái | 4 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 185 | Thay mới 01 phớt dầu | Thay mới 01 phớt dầu | Bộ | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 186 | Thay mới 01 phớt nước | Thay mới 01 phớt nước | Bộ | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 187 | Thay mới 04 bộ gioăng | Thay mới 04 bộ gioăng | bộ | 8 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 188 | Quấn động cơ máy bơm 2,6 Kw | Quấn động cơ máy bơm 2,6 Kw | kw | 5,2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 189 | Thay dầu làm mát chuyên dụng (3 lit/máy) | Thay dầu làm mát chuyên dụng (3 lit/máy) | lit | 3 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 190 | Keo bảo vệ thiết bị máy bơm | Keo bảo vệ thiết bị máy bơm | tuýp | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 191 | Lắp đặt động cơ điện công suất 2.6 kw | Lắp đặt động cơ điện công suất 2.6 kw | cái | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 192 | Lắp đặt máy bơm xuống hầm bơm, máy bơm nặng 159kg | Lắp đặt máy bơm xuống hầm bơm, máy bơm nặng 159kg | tấn | 0,2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 193 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | m3 | 315 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 194 | Nhân công tháo dỡ và di chuyển ống đẩy ra khỏi vị trí cũ, kiểm tra vệ sinh ống cũ tận dụng | Nhân công tháo dỡ và di chuyển ống đẩy ra khỏi vị trí cũ, kiểm tra vệ sinh ống cũ tận dụng | công | 30 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | 100m | 3,5 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 196 | Ống nhựa HDPE , đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | Ống nhựa HDPE , đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mm | m | 120 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mm, chiều dày 10,7mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mm, chiều dày 10,7mm | cái | 5 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 198 | Lớp base 25cm | Lớp base 25cm | 100m3 | 0,4375 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 199 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 61,25 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 200 | Bốc xếp đất các loại | Bốc xếp đất các loại | m3 | 378 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 201 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 378 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 202 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 378 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 203 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 378 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 204 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 10 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 205 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | m3 | 2 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 206 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 1,5 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 207 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | m3 | 15,9 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 208 | Khớp nối mềm D180 | Khớp nối mềm D180 | Bộ | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 209 | Khớp nối mềm D200 | Khớp nối mềm D200 | Bộ | 1 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 210 | Lớp base | Lớp base | 100m3 | 0,062 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 211 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 6,8 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 4,06 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 213 | Đất núi | Đất núi | m3 | 4,06 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 214 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M200 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M200 | m3 | 1,5 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 215 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | m2 | 10 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 216 | Bốc xếp đất các loại | Bốc xếp đất các loại | m3 | 19,08 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 217 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 19,08 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 218 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 19,08 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
| 219 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 19,08 | HẠNG MỤC 5: TRẠM BƠM SỐ 1 THỊ TRẤN MINH ĐỨC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật vận hành sửa chữa cống ngăn triều | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi