Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phần mềm Quản trị quan hệ khách hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phần mềm Quản trị quan hệ khách hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752645 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:56:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,521,648,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.550.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, triển khai các giải pháp, ứng dụng phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án(Project Manager) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1Trình độ học vấnTài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp có chứng thực-Tối thiểu Bằng kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.-Tối thiểu 06 năm làm việc trong lĩnh vực CNTT trong đó tối thiểu 01 năm làm việc tại Việt Nam.-Hiểu biết chuyên sâu về giải pháp và sở hữu tối thiểu 01chứng chỉ chuyên môn của hãng cung cấp giải pháp và tối thiểu 01 chứng chỉ liên quan tới quản lý dự án (Project Management) hoặc Tư vấn giải pháp (Consultant Certificate) hoặc tương đương1.2Kinh nghiệm quản lý dự án tư vấn, thiết kế, xây dựng phần mềm CRM: Nhân sự tham gia tối thiểu 01 dự án phần mềm CRM/ERP ở vị trí Project Manager.Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, thành tựu nổi bật của nhân sự ở vị trí Project Manager trong từng dự án phần mềm CRM/ERP đã triển khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư hệ thống(Technical Architect) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1Trình độ học vấnTài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp có chứng thực-Bằng cấp: Tối thiểu kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Tối thiểu 06 năm làm việc trong lĩnh vực CNTT trong đó tối thiểu 01 năm làm việc tại Việt Nam.2.2Tối thiểu 1 chứng chỉ kỹ sư kiến trúc (Architect Certificate) về tích hợp hệ thống/dữ liệu hoặc tương đương2.3Kinh nghiệm tư vấn, thiết kế, xây dựng phần mềm:Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, thành tựu nổi bật của nhân sự ở vị trí Technical Architect trong từng dự án đã triển khai.2.4Kinh nghiệm về kiến trúc, công nghệTrong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt giải pháp kĩ thuật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm tích hợp hệ thống - với phần mềm SNP(System Integration Lead) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1 Trình độ học vấnTài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp có chứng thực-Bằng cấp:Tối thiểu kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Tối thiểu 03 năm làm việc trong lĩnh vực CNTT trong đó tối thiểu 01 năm làm việc tại Việt Nam.3.2Kinh nghiệm triển khai tích hợp hệ thốngTrong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, thành tựu nổi bật của nhân sự ở vị trí System Integration Lead trong từng dự án đã triển khai.3.3Có kinh nghiệm triển khai dự án API Gateway và xác thực tập trung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phân tích nghiệp vụ CRM(Business Analyst) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên CRM (Developer) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phân tích tích hợp hệ thống (Integration Analyst) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai tích hợp hệ thống (Integration Developer) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử phần mềm (Tester) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm soát, đảm bảo chất lượng (Quality Assurance/Quality Control) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin , Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ phần mềm Quản trị quan hệ khách hàng Cung cấp dịch vụ phần mềm Quản trị quan hệ khách hàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Bản sao có chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh. c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản chính đối chiếu. d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản chính đối chiếu. - Bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần nhất (2019, 2020, 2021). e) Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn - 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.7307.3979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn - 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.7307.3979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn - 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.7307.3979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn - 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.7307.3979 |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí bản quyền phần mềm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | User | 66 | Thời gian sử dụng dịch vụ là 12 tháng. |
| 2 | Chi phí hỗ trợ từ Hãng sản xuất phần mềm cho module bán hàng (Sales) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 3 | Chi phí Marketing B2B (email) – gửi đi 10.000 email thông tin tới khách hàng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 4 | Chi phí hỗ trợ từ Hãng sản xuất phần mềm cho module Marketing | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 5 | Chi phí dung lượng lưu trữ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Gigabyte | 10 | Thời gian sử dụng dịch vụ là 12 tháng |
| 6 | Chi phí triển khai phần mềm CRM (đã bao gồm module Sales) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 7 | Chi phí triển khai module Marketing | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 8 | Chi phí tích hợp hệ thống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 9 | Chi phí hỗ trợ kỹ thuật (không bao gồm hỗ trợ module Marketing) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, triển khai các giải pháp, ứng dụng phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án(Project Manager) | 1 | 1.1Trình độ học vấnTài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp có chứng thực-Tối thiểu Bằng kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.-Tối thiểu 06 năm làm việc trong lĩnh vực CNTT trong đó tối thiểu 01 năm làm việc tại Việt Nam.-Hiểu biết chuyên sâu về giải pháp và sở hữu tối thiểu 01chứng chỉ chuyên môn của hãng cung cấp giải pháp và tối thiểu 01 chứng chỉ liên quan tới quản lý dự án (Project Management) hoặc Tư vấn giải pháp (Consultant Certificate) hoặc tương đương1.2Kinh nghiệm quản lý dự án tư vấn, thiết kế, xây dựng phần mềm CRM: Nhân sự tham gia tối thiểu 01 dự án phần mềm CRM/ERP ở vị trí Project Manager.Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, thành tựu nổi bật của nhân sự ở vị trí Project Manager trong từng dự án phần mềm CRM/ERP đã triển khai. | 6 | 6 |
| 2 | Kiến trúc sư hệ thống(Technical Architect) | 1 | 2.1Trình độ học vấnTài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp có chứng thực-Bằng cấp: Tối thiểu kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Tối thiểu 06 năm làm việc trong lĩnh vực CNTT trong đó tối thiểu 01 năm làm việc tại Việt Nam.2.2Tối thiểu 1 chứng chỉ kỹ sư kiến trúc (Architect Certificate) về tích hợp hệ thống/dữ liệu hoặc tương đương2.3Kinh nghiệm tư vấn, thiết kế, xây dựng phần mềm:Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, thành tựu nổi bật của nhân sự ở vị trí Technical Architect trong từng dự án đã triển khai.2.4Kinh nghiệm về kiến trúc, công nghệTrong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt giải pháp kĩ thuật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia. | 6 | 6 |
| 3 | Trưởng nhóm tích hợp hệ thống - với phần mềm SNP(System Integration Lead) | 1 | 3.1 Trình độ học vấnTài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp có chứng thực-Bằng cấp:Tối thiểu kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Tối thiểu 03 năm làm việc trong lĩnh vực CNTT trong đó tối thiểu 01 năm làm việc tại Việt Nam.3.2Kinh nghiệm triển khai tích hợp hệ thốngTrong hồ sơ nhân sự, nhà thầu trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, thành tựu nổi bật của nhân sự ở vị trí System Integration Lead trong từng dự án đã triển khai.3.3Có kinh nghiệm triển khai dự án API Gateway và xác thực tập trung | 3 | 3 |
| 4 | Phân tích nghiệp vụ CRM(Business Analyst) | 1 | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 5 | Lập trình viên CRM (Developer) | 2 | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 6 | Phân tích tích hợp hệ thống (Integration Analyst) | 1 | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 7 | Triển khai tích hợp hệ thống (Integration Developer) | 1 | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 8 | Kiểm thử phần mềm (Tester) | 2 | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 9 | Kiểm soát, đảm bảo chất lượng (Quality Assurance/Quality Control) | 1 | Trong hồ sơ nhân sự, nhà thầu cung cấp bản sao bằng cấp, có chứng thực và trình bày tóm tắt mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian triển khai, các chức năng chính, giải pháp kĩ thuật, thành tựu nổi bật của từng dự án mà nhân sự đã tham gia; cũng như chức danh, vai trò của nhân sự trong các dự án.-Bằng cấp: Tối thiểu Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương về chuyên ngành Công nghệ thông tin , Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi