Gói thầu: Tháo dỡ, vận chuyển và sửa chữa máy biến áp 110kV- 40 MVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710137-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Tháo dỡ, vận chuyển và sửa chữa máy biến áp 110kV- 40 MVA
Số hiệu KHLCNT 20220785912
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 13:52:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,515,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.576.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 515.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.404.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng Đội vận chuyển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học có chuyên nghành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật Đội vận chuyển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học có chuyên nghành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ, vận chuyển và sửa chữa máy biến áp 110kV- 40 MVA
Sửa chữa MBA T2 40MVA TBA Phú Bình phục vụ đóng điện tại TBA110kV Nga Sơn
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do sở giao thông cấp, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi (nếu có). + Thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Cam kết bảo hành công trình, cam kết về thi công công trình đúng bản vẽ thiết kế thi công nêu trong hồ sơ yêu cầu, đồng thời huy động nhân sự, thiết bị thi công phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật có liên quan. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do sở giao thông cấp, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. + Giấy phép vận chuyển hàng hóa siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải theo quy định. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 0243.936.0942 Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thép CT3 các loại Chương V HSMT kg 300 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
2 Đinh 7cm Chương V HSMT kg 5 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
3 Gioăng cao su tấm 700x700x8 Chương V HSMT tấm 3 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
4 Giẻ lau sạch Chương V HSMT kg 30 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
5 Băng vải mộc Chương V HSMT cuộn 4 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
6 Ni lông cuộn Chương V HSMT kg 15 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
7 Ni tơ Chương V HSMT chai 1 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
8 Gỗ nhóm 4 Chương V HSMT m3 0,5 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
9 Gỗ dán ép Chương V HSMT tấm 12 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
10 Bộ BCU Chương V HSMT bộ 1 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
11 Đồng hồ kV Chương V HSMT cái 1 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
12 Bộ chuyển đổi tín hiệu Chương V HSMT bộ 1 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị -Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Phú Bình
13 Dầu biến thế Chương V HSMT lít 800 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
14 Vỏ thùng phuy Chương V HSMT cái 6 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
15 Giẻ lau sạch Chương V HSMT kg 30 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
16 Hạt hút ẩm Chương V HSMT kg 15 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
17 Gioăng cao su 700x700x8 Chương V HSMT tấm 10 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
18 Gioăng cao su 350x350x5 Chương V HSMT tấm 8 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
19 Keo 502 Chương V HSMT hộp 10 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
20 Giấy ráp mịn Chương V HSMT tờ 30 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
21 Ni tơ Chương V HSMT chai 2 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
22 Bu lông + ecu + vòng đệm các loại Chương V HSMT bộ 250 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
23 Thép CT3 các loại Chương V HSMT kg 200 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
24 Que hàn điện Chương V HSMT kg 10 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
25 Đá mài Chương V HSMT Viên 10 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
26 Đá cắt Chương V HSMT Viên 10 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
27 Cáp đồng bọc PVC S120 Chương V HSMT m 40 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
28 Cáp đồng bọc PVC S300 Chương V HSMT m 20 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
29 Đầu cốt S120 Chương V HSMT Cái 40 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
30 Đầu cốt S300 Chương V HSMT Cái 8 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
31 Sơn lót Chương V HSMT kg 10 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
32 Sơn màu Chương V HSMT kg 20 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
33 Dầu pha sơn Chương V HSMT lít 20 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
34 Đồng lá Chương V HSMT kg 20 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
35 Sứ đỡ 24kV.CD760 Chương V HSMT Quả 8 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
36 Đồng thanh cái d10x100mm Chương V HSMT Kg 50 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
37 Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC/ PVC-Fr-S 17x2,5 mm2 Chương V HSMT m 200 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
38 Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC/ PVC-Fr-S 10x2,5 mm2 Chương V HSMT m 200 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
39 Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC/ PVC-Fr-S 7x2,5 mm2 Chương V HSMT m 200 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
40 Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 Chương V HSMT m 300 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
41 Ống nhựa gân soắn HDPE Ø85/65 Chương V HSMT m 15 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
42 Ống nhựa gân soắn HDPE Ø130/100 Chương V HSMT m 15 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
43 Keo Kazin Chương V HSMT kg 2 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
44 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Chương V HSMT Cái 15 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
45 Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Chương V HSMT cái 300 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
46 Dây thít bó dây L=100, L=150 Chương V HSMT cái 200 Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tại trạm 110kV Nga Sơn
47 Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤110kV, S = 40MVA Máy biến áp 110kV, S = 40MVA máy 1 Thí nghiệm - Phần nhất thứ
48 Thí nghiệm Động cơ điện không đồng bộ Động cơ điện không đồng bộ máy 6 Thí nghiệm - Phần nhất thứ
49 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA máy 1 Thí nghiệm - Phần nhất thứ
50 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
51 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
52 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Thí nghiệm điện áp xuyên thủng mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
53 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
54 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Thí nghiệm Tg của dầu cách điện mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
55 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
56 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
57 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
58 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 mẫu 1 Thí nghiệm - Phần mẫu hóa
59 Sửa chữa MBA 110kV Tại trạm 110kV Phú Bình Thực hiện tại trạm 110kV Phú Bình (Tháo dỡ MBA, đóng kiện MBA) MBA 1 Sửa chữa MBA 110kV- 40MVA
60 Sửa chữa MBA 110kV Tại trạm 110kV Nga Sơn Thực hiện tại trạm 110kV Nga Sơn (Tổ hợp, lắp ráp MBA; Sửa chữa MBA 40MVA- 110/38,5/22kV)) MBA 1 Sửa chữa MBA 110kV- 40MVA
61 Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 55 tấn, cự ly tạm tính 45 m Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 55 tấn, cự ly tạm tính 45 m MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Phú Bình
62 Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Phú Bình
63 Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn) Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn) MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Phú Bình
64 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Phú Bình
65 Chi phí di chuyển lao động Di chuyển lao động T. Bộ 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Phú Bình
66 Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Nga Sơn
67 Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến Bệ vận hành, trọng lượng 55 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến Bệ vận hành, trọng lượng 55 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Nga Sơn
68 Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Nga Sơn
69 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Nga Sơn
70 Chi phí di chuyển lao động di chuyển lao động T. Bộ 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA: Tại TBA 110kV Nga Sơn
71 Sử dụng 2 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn, trọng lượng 22,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 198 km Sử dụng 2 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn, trọng lượng 22,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 198 km MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA
72 Huy động 2 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Phú Bình về Trạm 110kV Nga Sơn, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 198km Huy động 2 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Phú Bình về Trạm 110kV Nga Sơn, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 198km MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA
73 Chi phí vé cầu đường vé cầu đường Tuyến đường 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA
74 Kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): Kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA
75 Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Phú Bình và hạ hàng tại Trạm 110kV Nga Sơn Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Phú Bình và hạ hàng tại Trạm 110kV Nga Sơn MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA
76 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn. Cự ly vận chuyển tạm tính là 198 km Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn. Cự ly vận chuyển tạm tính là 198 km MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển thân MBA
77 Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng tại Hà Nội để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 211 km Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng tại Hà Nội để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Phú Bình đến Trạm 110kV Nga Sơn. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 211 km MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển thân MBA
78 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển thân MBA
79 Chi phí vé cầu đường vé cầu đường Tuyến đường 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển thân MBA
80 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển thân MBA
81 Chi phí khảo sát lập phương án nâng hạ, vận chuyển khảo sát lập phương án nâng hạ, vận chuyển MBA 1 Vận chuyển MBA 40MVA từ TBA110kV Phú Bình, Thái Nguyên- Trạm 110kV Nga Sơn, Thanh Hóa - Vận chuyển MBA110kV- 40MVA: Vận chuyển thân MBA
82 Đồng hồ kV Chương V HSMT Cái 1 Vật tư thu hồi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.576E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 515.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.576.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 515.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.404.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
4 Đội trưởng Đội vận chuyển 1 - Tốt nghiệp Đại học có chuyên nghành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).52
5 Giám sát kỹ thuật Đội vận chuyển 1 - Tốt nghiệp Đại học có chuyên nghành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->