Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính - duy tu thoát nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:22:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,540,788,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962.236.484VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) ≥ 9.160.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; chứng chỉ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12 Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính - duy tu thoát nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. Điện thoại: 028.38917456, fax: 028.37156181. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 | . | 1 cái | 15 | |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | . | 10 md | 22,7 | |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | . | m3 | 7,611 | |
| 4 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | . | m3 | 8,247 | |
| 5 | Bù vênh, Trải cán CPĐD loại I nền đường , K≥ 0,98 | . | 100m3 | 3,069 | |
| 6 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | . | 100m2 | 13,684 | |
| 7 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | . | m3 | 246,303 | |
| 8 | Phụ gia SIKAMENT R7-N | . | lít | 615,758 | |
| 9 | Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm | . | 10m | 44,538 | |
| 10 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | . | m | 445,382 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | . | 100m3 | 0,082 | |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,082 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,082 | |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm | . | 100m | 0,78 | |
| 15 | Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | . | m3 | 2,16 | |
| 16 | Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường | . | m3 | 1,08 | |
| 17 | Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | . | m3 | 2,865 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ | . | 100m2 | 0,58 | |
| 19 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ | . | m3 | 5,802 | |
| 20 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm | . | tấn | 0,081 | |
| 21 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm | . | tấn | 0,472 | |
| 22 | Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga | . | tấn | 0,728 | |
| 23 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga | . | kg | 728,355 | |
| 24 | Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | . | 100m2 | 0,274 | |
| 25 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn | . | m3 | 2,865 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg | . | cấu kiện | 15 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg | . | cấu kiện | 15 | |
| 28 | Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | . | 100m3 | 0,022 | |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | . | 100m3 | 0,022 | |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,022 | |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,022 | |
| 32 | Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 | . | 1 cái | 8 | |
| 33 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | . | 10 md | 14,8 | |
| 34 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | . | m3 | 4,791 | |
| 35 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | . | m3 | 4,945 | |
| 36 | Bù vênh, Trải cán CPĐD loại I nền đường, K≥ 0,98 | . | 100m3 | 1,691 | |
| 37 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | . | 100m2 | 8,987 | |
| 38 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | . | m3 | 161,77 | |
| 39 | Phụ gia SIKAMENT R7-N | . | lít | 404,424 | |
| 40 | Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm | . | 10m | 25,836 | |
| 41 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | . | m | 258,355 | |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | . | 100m3 | 0,049 | |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,049 | |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,049 | |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm | . | 100m | 0,416 | |
| 46 | Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | . | m3 | 1,152 | |
| 47 | Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường | . | m3 | 0,576 | |
| 48 | Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | . | m3 | 1,528 | |
| 49 | Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ | . | 100m2 | 0,307 | |
| 50 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ | . | m3 | 3,067 | |
| 51 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm | . | tấn | 0,043 | |
| 52 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm | . | tấn | 0,251 | |
| 53 | Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga | . | tấn | 0,388 | |
| 54 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga | . | kg | 388,456 | |
| 55 | Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | . | 100m2 | 0,146 | |
| 56 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn | . | m3 | 1,528 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg | . | cấu kiện | 8 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg | . | cấu kiện | 8 | |
| 59 | Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | . | 100m3 | 0,012 | |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | . | 100m3 | 0,012 | |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,012 | |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,012 | |
| 63 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | . | m3 | 129,623 | |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | . | 100m | 1,497 | |
| 65 | Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm | . | 100m2 | 3,3 | |
| 66 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | . | 100m2 | 3,3 | |
| 67 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | . | 100m2 | 1,598 | |
| 68 | Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | . | 100m2 | 4,898 | |
| 69 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | . | m3 | 7,65 | |
| 70 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | . | 100m2 | 1,064 | |
| 71 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa | . | m3 | 27,986 | |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | . | 100m3 | 1,527 | |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 1,527 | |
| 74 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 1,527 | |
| 75 | Đào đất phui cống, đất cấp 2 | . | 100m3 | 1,055 | |
| 76 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 81,225 | |
| 77 | CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 | . | 100m3 | 0,509 | |
| 78 | Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 | . | 100m3 | 0,555 | |
| 79 | Cát lót móng cống | . | m3 | 4,332 | |
| 80 | BT lót móng cống đá 1x2, M150 | . | m3 | 9,12 | |
| 81 | BT chèn móng cống đá 1x2, M200 | . | m3 | 12,532 | |
| 82 | Vữa chèn khe mối nối cống, M75 | . | m2 | 2,089 | |
| 83 | Ván khuôn móng cống | . | 100m2 | 0,228 | |
| 84 | Cống D400 - L=3m | . | đoạn ống | 14 | |
| 85 | Cống D400 - L=4m | . | đoạn ống | 18 | |
| 86 | Gối cống D400 | . | cái | 64 | |
| 87 | Joint cống D400 | . | mối nối | 19 | |
| 88 | Đất đào, đất cấp 2 | . | 100m3 | 1,167 | |
| 89 | Đắp cát K=0,95 | . | 100m3 | 0,668 | |
| 90 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 19,152 | |
| 91 | Thép móng 10 | . | tấn | 0,501 | |
| 92 | Thép tường D | . | tấn | 0,572 | |
| 93 | Thép tường 10 | . | tấn | 0,652 | |
| 94 | Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm | . | 100m3 | 0,19 | |
| 95 | Ván khuôn móng | . | 100m2 | 0,134 | |
| 96 | Ván khuôn tường | . | 100m2 | 1,233 | |
| 97 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | . | m3 | 2,744 | |
| 98 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | . | m3 | 16,7 | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | . | 100m3 | 2,485 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | . | 100m3/km | 2,485 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | . | 100m3/km | 2,485 | |
| 102 | Ván khuôn đà hầm hố ga | . | 100m2 | 0,231 | |
| 103 | Thép đà hầm hố ga D | . | tấn | 0,061 | |
| 104 | Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 | . | tấn | 0,346 | |
| 105 | Thép L50x50x5mm đà hầm | . | tấn | 0,384 | |
| 106 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 | . | m3 | 1,951 | |
| 107 | Lắp đặt đà hầm hố ga | . | cấu kiện | 14 | |
| 108 | Thép tấm đan D | . | tấn | 0,015 | |
| 109 | Thép tấm đan 10 | . | tấn | 0,207 | |
| 110 | Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga | . | tấn | 0,38 | |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | . | 100m2 | 0,05 | |
| 112 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | . | m3 | 1,134 | |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | . | cấu kiện | 14 | |
| 114 | Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) | . | Kg | 1.316,224 | |
| 115 | Thép lưỡi hầm - máng thu nước D | . | tấn | 0,111 | |
| 116 | Ván khuôn lưỡi hầm - máng thu nước | . | 100m2 | 0,27 | |
| 117 | Bê tông lưỡi hầm - máng thu nước | . | m3 | 0,731 | |
| 118 | Lắp đặt lưỡi hầm - máng thu nước | . | cấu kiện | 17 | |
| 119 | Thép hình lưới chắn rác các loại | . | tấn | 0,492 | |
| 120 | Lắp đặt lưới chắn rác | . | cấu kiện | 17 | |
| 121 | Đào đất cấp 2 | . | 100m3 | 0,264 | |
| 122 | Cát lót | . | m3 | 0,07 | |
| 123 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | . | m3 | 0,07 | |
| 124 | Thép cửa xả D | . | tấn | 0,017 | |
| 125 | Sản xuất cửa van phẳng | . | tấn | 0,057 | |
| 126 | Lắp đặt cửa van | . | tấn | 0,057 | |
| 127 | Ván khuôn các loại | . | 100m2 | 0,033 | |
| 128 | Bê tông đá 1x2 M200 | . | m3 | 0,357 | |
| 129 | Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van | . | m2 | 0,314 | |
| 130 | Gioăng cao su dày 1cm | . | m2 | 0,071 | |
| 131 | Bu lông M14, L=15cm | . | Bộ | 8 | |
| 132 | Bu lông M16, L=5cm | . | Bộ | 2 | |
| 133 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 0,426 | |
| 134 | Ván khuôn móng | . | 100m2 | 0,095 | |
| 135 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | . | m3 | 0,714 | |
| 136 | Sản xuất cột bằng thép hình | . | tấn | 0,298 | |
| 137 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | . | tấn | 0,706 | |
| 138 | Lắp dựng thép tường rào chắn | . | tấn | 1,004 | |
| 139 | CC&LD tôn tường rào chắn | . | 100m2 | 2,34 | |
| 140 | Sơn phản quang | . | m2 | 29,25 | |
| 141 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | . | cái | 4 | |
| 142 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | . | bộ | 4 | |
| 143 | CC&LD bu lông M5, L=5cm | . | cái | 468 | |
| 144 | Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | . | đọan | 1,927 | |
| 145 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | . | m3 | 2,391 | |
| 146 | Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 | . | 100m3 | 0,968 | |
| 147 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | . | 100m2 | 5,28 | |
| 148 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | . | m3 | 95,044 | |
| 149 | Phụ gia SIKAMENT R7-N | . | lít | 237,609 | |
| 150 | Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm | . | 10m | 17,244 | |
| 151 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | . | m | 172,44 | |
| 152 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | . | 100m3 | 0,024 | |
| 153 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,024 | |
| 154 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,024 | |
| 155 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 15cm | . | 100m | 0,208 | |
| 156 | Đào đất phui cống, đất cấp 2 | . | 100m3 | 0,916 | |
| 157 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 37,763 | |
| 158 | Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 | . | 100m3 | 0,38 | |
| 159 | Cát lót móng cống | . | m3 | 2,014 | |
| 160 | BT lót móng cống đá 1x2, M150 | . | m3 | 4,24 | |
| 161 | BT chèn móng cống đá 1x2, M200 | . | m3 | 5,819 | |
| 162 | Vữa chèn khe mối nối cống, M75 | . | m2 | 1,21 | |
| 163 | Ván khuôn móng cống | . | 100m2 | 0,106 | |
| 164 | Cống D400 - L=2m | . | đoạn ống | 3 | |
| 165 | Cống D400 - L=3m | . | đoạn ống | 1 | |
| 166 | Cống D400 - L=4m | . | đoạn ống | 11 | |
| 167 | Gối cống D400 | . | cái | 30 | |
| 168 | Joint cống D400 | . | mối nối | 11 | |
| 169 | Đất đào, đất cấp 2 | . | 100m3 | 0,344 | |
| 170 | Đắp cát K=0,95 | . | 100m3 | 0,204 | |
| 171 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 4,598 | |
| 172 | Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm | . | 100m3 | 0,06 | |
| 173 | Ván khuôn móng | . | 100m2 | 0,035 | |
| 174 | Ván khuôn tường | . | 100m2 | 0,52 | |
| 175 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | . | m3 | 0,676 | |
| 176 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | . | m3 | 6,17 | |
| 177 | Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường, Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | . | m3 | 1,052 | |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | . | 100m3 | 1,261 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | . | 100m3/km | 1,261 | |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | . | 100m3/km | 1,261 | |
| 181 | Ván khuôn đà hầm hố ga | . | 100m2 | 0,119 | |
| 182 | Thép đà hầm hố ga D | . | tấn | 0,038 | |
| 183 | Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 | . | tấn | 0,166 | |
| 184 | Thép L50x50x5mm đà hầm | . | tấn | 0,195 | |
| 185 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 | . | m3 | 1,115 | |
| 186 | Lắp đặt đà hầm hố ga | . | cấu kiện | 8 | |
| 187 | Thép tấm đan D | . | tấn | 0,009 | |
| 188 | Thép tấm đan 10 | . | tấn | 0,102 | |
| 189 | Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga | . | tấn | 0,193 | |
| 190 | Ván khuôn tấm đan | . | 100m2 | 0,026 | |
| 191 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | . | m3 | 0,512 | |
| 192 | Lắp đặt tấm đan | . | cấu kiện | 8 | |
| 193 | Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) | . | Kg | 422,536 | |
| 194 | Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 | . | 100m3 | 2,162 | |
| 195 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | . | 100m2 | 6,483 | |
| 196 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | . | m3 | 116,694 | |
| 197 | Phụ gia SIKAMENT R7-N | . | lít | 291,735 | |
| 198 | Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm | . | 10m | 16,951 | |
| 199 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | . | m | 169,506 | |
| 200 | Đào đất phui cống, đất cấp 2 | . | 100m3 | 1,082 | |
| 201 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 123,975 | |
| 202 | Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 | . | 100m3 | 0,443 | |
| 203 | Cát lót móng cống | . | m3 | 6,612 | |
| 204 | BT lót móng cống đá 1x2, M150 | . | m3 | 13,92 | |
| 205 | BT chèn móng cống đá 1x2, M200 | . | m3 | 19,423 | |
| 206 | Vữa chèn khe mối nối cống, M75 | . | m2 | 3,849 | |
| 207 | Ván khuôn móng cống | . | 100m2 | 0,348 | |
| 208 | Cống D400 - L=2m | . | đoạn ống | 1 | |
| 209 | Cống D400 - L=4m | . | đoạn ống | 43 | |
| 210 | Gối cống D400 | . | cái | 88 | |
| 211 | Joint cống D400 | . | mối nối | 35 | |
| 212 | Đất đào, đất cấp 2 | . | 100m3 | 0,684 | |
| 213 | Đắp cát K=0,95 | . | 100m3 | 0,384 | |
| 214 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 12,312 | |
| 215 | Ván khuôn móng | . | 100m2 | 0,086 | |
| 216 | Ván khuôn tường | . | 100m2 | 0,708 | |
| 217 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | . | m3 | 1,764 | |
| 218 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | . | m3 | 9,668 | |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | . | 100m3 | 2,029 | |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | . | 100m3/km | 2,029 | |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | . | 100m3/km | 2,029 | |
| 222 | Ván khuôn đà hầm hố ga | . | 100m2 | 0,148 | |
| 223 | Thép đà hầm hố ga D | . | tấn | 0,039 | |
| 224 | Thép đà hầm hố ga 10 | . | tấn | 0,184 | |
| 225 | Thép L50x50x5mm đà hầm | . | tấn | 0,247 | |
| 226 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 | . | m3 | 1,254 | |
| 227 | Lắp đặt đà hầm hố ga | . | cấu kiện | 9 | |
| 228 | Thép tấm đan D | . | tấn | 0,01 | |
| 229 | Thép tấm đan 10 | . | tấn | 0,129 | |
| 230 | Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga | . | tấn | 0,244 | |
| 231 | Ván khuôn tấm đan | . | 100m2 | 0,032 | |
| 232 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | . | m3 | 0,729 | |
| 233 | Lắp đặt tấm đan | . | cấu kiện | 9 | |
| 234 | Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) | . | Kg | 491,346 | |
| 235 | Đào đất cấp 2 | . | 100m3 | 0,264 | |
| 236 | Cát lót | . | m3 | 0,07 | |
| 237 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | . | m3 | 0,07 | |
| 238 | Thép cửa xả 10mm | . | tấn | 0,017 | |
| 239 | Sản xuất cửa van phẳng | . | tấn | 0,057 | |
| 240 | Lắp đặt cửa van | . | tấn | 0,057 | |
| 241 | Ván khuôn các loại | . | 100m2 | 0,033 | |
| 242 | Bê tông đá 1x2 M200 | . | m3 | 0,357 | |
| 243 | Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van | . | m2 | 0,314 | |
| 244 | Gioăng cao su dày 1cm | . | m2 | 0,071 | |
| 245 | Bu lông M14, L=15cm | . | Bộ | 8 | |
| 246 | Bu lông M16, L=5cm | . | Bộ | 2 | |
| 247 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 0,426 | |
| 248 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | . | m3 | 90,973 | |
| 249 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | . | 100m | 6,79 | |
| 250 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | . | 100m2 | 11,542 | |
| 251 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | . | 100m2 | 4,961 | |
| 252 | Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | . | 100m2 | 19,967 | |
| 253 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | . | m3 | 24,036 | |
| 254 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | . | 100m2 | 4,18 | |
| 255 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa | . | m3 | 93,617 | |
| 256 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | . | 100m3 | 0,91 | |
| 257 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,91 | |
| 258 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | . | 100m3/km | 0,91 | |
| 259 | Đào đất phui cống, đất cấp 2 | . | 100m3 | 6,536 | |
| 260 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 266,95 | |
| 261 | CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 | . | 100m3 | 2,035 | |
| 262 | Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 | . | 100m3 | 2,334 | |
| 263 | Cát lót móng cống | . | m3 | 17,067 | |
| 264 | BT lót móng cống đá 1x2, M150 | . | m3 | 30,91 | |
| 265 | BT chèn móng cống đá 1x2, M200 | . | m3 | 37,774 | |
| 266 | Vữa chèn khe mối nối cống, M75 | . | m2 | 6,048 | |
| 267 | Ván khuôn móng cống | . | 100m2 | 0,562 | |
| 268 | Ống nhựa HDPE 200x9.6mm | . | 100m | 1,292 | |
| 269 | Cống D600 - L=2m | . | đoạn ống | 1 | |
| 270 | Cống D600 - L=3m | . | đoạn ống | 5 | |
| 271 | Cống D600 - L=4m | . | đoạn ống | 66 | |
| 272 | Gối cống D600 | . | cái | 144 | |
| 273 | Joint cống D600 | . | mối nối | 55 | |
| 274 | Đất đào, đất cấp 2 | . | 100m3 | 1,834 | |
| 275 | Đắp cát K=0,95 | . | 100m3 | 1,078 | |
| 276 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | . | 100m | 25,992 | |
| 277 | Thép móng 10 | . | tấn | 0,68 | |
| 278 | Thép tường D | . | tấn | 1,049 | |
| 279 | Thép tường 10 | . | tấn | 1,126 | |
| 280 | Ván khuôn móng | . | 100m2 | 0,182 | |
| 281 | Ván khuôn tường | . | 100m2 | 1,994 | |
| 282 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | . | m3 | 3,724 | |
| 283 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | . | m3 | 25,417 | |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | . | 100m3 | 8,37 | |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | . | 100m3/km | 8,37 | |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | . | 100m3/km | 8,37 | |
| 287 | Ván khuôn đà hầm hố ga | . | 100m2 | 0,313 | |
| 288 | Thép đà hầm hố ga D | . | tấn | 0,082 | |
| 289 | Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 | . | tấn | 0,463 | |
| 290 | Thép L50x50x5mm đà hầm | . | tấn | 0,522 | |
| 291 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 | . | m3 | 2,648 | |
| 292 | Lắp đặt đà hầm hố ga | . | cấu kiện | 19 | |
| 293 | Thép tấm đan D | . | tấn | 0,02 | |
| 294 | Thép tấm đan 10| . | tấn | 0,287 | | |
| 295 | Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga | . | tấn | 0,516 | |
| 296 | Ván khuôn tấm đan | . | 100m2 | 0,068 | |
| 297 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | . | m3 | 1,539 | |
| 298 | Lắp đặt tấm đan | . | cấu kiện | 19 | |
| 299 | Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) | . | Kg | 2.448,702 | |
| 300 | Thép hình lưới chắn rác các loại | . | tấn | 1,196 | |
| 301 | Lắp đặt lưới chắn rác | . | cấu kiện | 17 | |
| 302 | Ván khuôn móng | . | 100m2 | 0,111 | |
| 303 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | . | m3 | 0,834 | |
| 304 | Sản xuất cột bằng thép hình | . | tấn | 0,344 | |
| 305 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | . | tấn | 0,815 | |
| 306 | Lắp dựng thép tường rào chắn | . | tấn | 1,159 | |
| 307 | CC&LD tôn tường rào chắn | . | 100m2 | 2,7 | |
| 308 | Sơn phản quang | . | m2 | 33,75 | |
| 309 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | . | cái | 4 | |
| 310 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | . | bộ | 4 | |
| 311 | CC&LD bu lông M5, L=5cm | . | cái | 540 | |
| 312 | Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | . | đọan | 5,077 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.55E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962.236.484VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962.236.484VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) ≥ 9.160.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; chứng chỉ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi