Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713179-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12
Số hiệu KHLCNT 20220788504
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính - duy tu thoát nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:22:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,540,788,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962.236.484VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) ≥ 9.160.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.160.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; chứng chỉ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12
Duy tu giảm ngập năm 2022 trên địa bàn Quận 12
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính - duy tu thoát nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12).


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. Điện thoại: 028.38917456, fax: 028.37156181.  Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 . 1 cái 15
2 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 . 10 md 22,7
3 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) . m3 7,611
4 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 8,247
5 Bù vênh, Trải cán CPĐD loại I nền đường , K≥ 0,98 . 100m3 3,069
6 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường . 100m2 13,684
7 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm . m3 246,303
8 Phụ gia SIKAMENT R7-N . lít 615,758
9 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm . 10m 44,538
10 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông . m 445,382
11 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,082
12 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,082
13 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,082
14 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm . 100m 0,78
15 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III . m3 2,16
16 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường . m3 1,08
17 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu . m3 2,865
18 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ . 100m2 0,58
19 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ . m3 5,802
20 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm . tấn 0,081
21 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm . tấn 0,472
22 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga . tấn 0,728
23 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga . kg 728,355
24 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn . 100m2 0,274
25 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn . m3 2,865
26 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg . cấu kiện 15
27 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg . cấu kiện 15
28 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 . 100m3 0,022
29 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,022
30 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,022
31 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,022
32 Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 . 1 cái 8
33 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 . 10 md 14,8
34 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) . m3 4,791
35 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 4,945
36 Bù vênh, Trải cán CPĐD loại I nền đường, K≥ 0,98 . 100m3 1,691
37 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường . 100m2 8,987
38 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm . m3 161,77
39 Phụ gia SIKAMENT R7-N . lít 404,424
40 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm . 10m 25,836
41 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông . m 258,355
42 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,049
43 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,049
44 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,049
45 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm . 100m 0,416
46 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III . m3 1,152
47 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường . m3 0,576
48 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu . m3 1,528
49 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ . 100m2 0,307
50 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ . m3 3,067
51 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm . tấn 0,043
52 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm . tấn 0,251
53 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga . tấn 0,388
54 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga . kg 388,456
55 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn . 100m2 0,146
56 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn . m3 1,528
57 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg . cấu kiện 8
58 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg . cấu kiện 8
59 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 . 100m3 0,012
60 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,012
61 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,012
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,012
63 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 129,623
64 Cắt mặt đường bê tông nhựa . 100m 1,497
65 Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm . 100m2 3,3
66 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 . 100m2 3,3
67 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 . 100m2 1,598
68 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 . 100m2 4,898
69 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa . m3 7,65
70 Ván khuôn kim loại bó vỉa . 100m2 1,064
71 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa . m3 27,986
72 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 1,527
73 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 1,527
74 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 1,527
75 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 1,055
76 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 81,225
77 CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 0,509
78 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 0,555
79 Cát lót móng cống . m3 4,332
80 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 9,12
81 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 12,532
82 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 2,089
83 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,228
84 Cống D400 - L=3m . đoạn ống 14
85 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 18
86 Gối cống D400 . cái 64
87 Joint cống D400 . mối nối 19
88 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 1,167
89 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,668
90 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 19,152
91 Thép móng 10 . tấn 0,501
92 Thép tường D . tấn 0,572
93 Thép tường 10 . tấn 0,652
94 Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm . 100m3 0,19
95 Ván khuôn móng . 100m2 0,134
96 Ván khuôn tường . 100m2 1,233
97 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 2,744
98 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 16,7
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 2,485
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 2,485
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 2,485
102 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,231
103 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,061
104 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,346
105 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,384
106 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 1,951
107 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 14
108 Thép tấm đan D . tấn 0,015
109 Thép tấm đan 10 . tấn 0,207
110 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,38
111 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,05
112 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 1,134
113 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 14
114 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) . Kg 1.316,224
115 Thép lưỡi hầm - máng thu nước D . tấn 0,111
116 Ván khuôn lưỡi hầm - máng thu nước . 100m2 0,27
117 Bê tông lưỡi hầm - máng thu nước . m3 0,731
118 Lắp đặt lưỡi hầm - máng thu nước . cấu kiện 17
119 Thép hình lưới chắn rác các loại . tấn 0,492
120 Lắp đặt lưới chắn rác . cấu kiện 17
121 Đào đất cấp 2 . 100m3 0,264
122 Cát lót . m3 0,07
123 Bê tông lót M150, đá 1x2 . m3 0,07
124 Thép cửa xả D . tấn 0,017
125 Sản xuất cửa van phẳng . tấn 0,057
126 Lắp đặt cửa van . tấn 0,057
127 Ván khuôn các loại . 100m2 0,033
128 Bê tông đá 1x2 M200 . m3 0,357
129 Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van . m2 0,314
130 Gioăng cao su dày 1cm . m2 0,071
131 Bu lông M14, L=15cm . Bộ 8
132 Bu lông M16, L=5cm . Bộ 2
133 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 0,426
134 Ván khuôn móng . 100m2 0,095
135 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,714
136 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,298
137 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,706
138 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,004
139 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,34
140 Sơn phản quang . m2 29,25
141 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
142 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
143 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 468
144 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 1,927
145 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 2,391
146 Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 . 100m3 0,968
147 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường . 100m2 5,28
148 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm . m3 95,044
149 Phụ gia SIKAMENT R7-N . lít 237,609
150 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm . 10m 17,244
151 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông . m 172,44
152 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,024
153 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,024
154 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,024
155 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 15cm . 100m 0,208
156 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 0,916
157 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 37,763
158 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 0,38
159 Cát lót móng cống . m3 2,014
160 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 4,24
161 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 5,819
162 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 1,21
163 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,106
164 Cống D400 - L=2m . đoạn ống 3
165 Cống D400 - L=3m . đoạn ống 1
166 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 11
167 Gối cống D400 . cái 30
168 Joint cống D400 . mối nối 11
169 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 0,344
170 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,204
171 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 4,598
172 Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm . 100m3 0,06
173 Ván khuôn móng . 100m2 0,035
174 Ván khuôn tường . 100m2 0,52
175 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 0,676
176 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 6,17
177 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường, Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu . m3 1,052
178 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 1,261
179 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 1,261
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 1,261
181 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,119
182 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,038
183 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,166
184 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,195
185 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 1,115
186 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 8
187 Thép tấm đan D . tấn 0,009
188 Thép tấm đan 10 . tấn 0,102
189 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,193
190 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,026
191 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 0,512
192 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 8
193 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) . Kg 422,536
194 Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 . 100m3 2,162
195 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường . 100m2 6,483
196 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm . m3 116,694
197 Phụ gia SIKAMENT R7-N . lít 291,735
198 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm . 10m 16,951
199 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông . m 169,506
200 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 1,082
201 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 123,975
202 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 0,443
203 Cát lót móng cống . m3 6,612
204 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 13,92
205 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 19,423
206 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 3,849
207 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,348
208 Cống D400 - L=2m . đoạn ống 1
209 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 43
210 Gối cống D400 . cái 88
211 Joint cống D400 . mối nối 35
212 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 0,684
213 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,384
214 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 12,312
215 Ván khuôn móng . 100m2 0,086
216 Ván khuôn tường . 100m2 0,708
217 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 1,764
218 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 9,668
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 2,029
220 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 2,029
221 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 2,029
222 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,148
223 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,039
224 Thép đà hầm hố ga 10 . tấn 0,184
225 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,247
226 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 1,254
227 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 9
228 Thép tấm đan D . tấn 0,01
229 Thép tấm đan 10 . tấn 0,129
230 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,244
231 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,032
232 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 0,729
233 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 9
234 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) . Kg 491,346
235 Đào đất cấp 2 . 100m3 0,264
236 Cát lót . m3 0,07
237 Bê tông lót M150, đá 1x2 . m3 0,07
238 Thép cửa xả 10mm . tấn 0,017
239 Sản xuất cửa van phẳng . tấn 0,057
240 Lắp đặt cửa van . tấn 0,057
241 Ván khuôn các loại . 100m2 0,033
242 Bê tông đá 1x2 M200 . m3 0,357
243 Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van . m2 0,314
244 Gioăng cao su dày 1cm . m2 0,071
245 Bu lông M14, L=15cm . Bộ 8
246 Bu lông M16, L=5cm . Bộ 2
247 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 0,426
248 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 90,973
249 Cắt mặt đường bê tông nhựa . 100m 6,79
250 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 . 100m2 11,542
251 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 . 100m2 4,961
252 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 . 100m2 19,967
253 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa . m3 24,036
254 Ván khuôn kim loại bó vỉa . 100m2 4,18
255 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa . m3 93,617
256 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,91
257 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,91
258 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,91
259 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 6,536
260 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 266,95
261 CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 2,035
262 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 2,334
263 Cát lót móng cống . m3 17,067
264 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 30,91
265 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 37,774
266 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 6,048
267 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,562
268 Ống nhựa HDPE 200x9.6mm . 100m 1,292
269 Cống D600 - L=2m . đoạn ống 1
270 Cống D600 - L=3m . đoạn ống 5
271 Cống D600 - L=4m . đoạn ống 66
272 Gối cống D600 . cái 144
273 Joint cống D600 . mối nối 55
274 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 1,834
275 Đắp cát K=0,95 . 100m3 1,078
276 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 25,992
277 Thép móng 10 . tấn 0,68
278 Thép tường D . tấn 1,049
279 Thép tường 10 . tấn 1,126
280 Ván khuôn móng . 100m2 0,182
281 Ván khuôn tường . 100m2 1,994
282 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 3,724
283 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 25,417
284 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 8,37
285 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 8,37
286 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 8,37
287 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,313
288 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,082
289 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,463
290 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,522
291 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 2,648
292 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 19
293 Thép tấm đan D . tấn 0,02
294 Thép tấm đan 10 . tấn 0,287
295 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,516
296 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,068
297 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 1,539
298 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 19
299 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) . Kg 2.448,702
300 Thép hình lưới chắn rác các loại . tấn 1,196
301 Lắp đặt lưới chắn rác . cấu kiện 17
302 Ván khuôn móng . 100m2 0,111
303 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,834
304 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,344
305 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,815
306 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,159
307 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,7
308 Sơn phản quang . m2 33,75
309 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
310 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
311 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 540
312 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 5,077
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.55E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962.236.484VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962.236.484VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) ≥ 9.160.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.160.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống77
2 Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
3 Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; chứng chỉ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 4.580.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->