Gói thầu: Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích: Nạo vét hố ga, cống thoát nước và các tuyến mương thoát nước trên địa bàn quận năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích: Nạo vét hố ga, cống thoát nước và các tuyến mương thoát nước trên địa bàn quận năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716019 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kiến thiết thị chính (duy tu thoát nước năm 2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:14:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,211,377,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463.413.237VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước ≥ 17.250.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích: Nạo vét hố ga, cống thoát nước và các tuyến mương thoát nước trên địa bàn quận năm 2022 Nạo vét hố ga, cống thoát nước và các tuyến mương thoát nước trên địa bàn quận năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Kiến thiết thị chính (duy tu thoát nước năm 2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 130 | |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | . | m3 | 84,5 | |
| 3 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 60 | |
| 4 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 20 | |
| 5 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 60 | |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 28,3km (Phường Tân Chánh Hiệp) | . | m3 | 91 | |
| 7 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 48,8 | |
| 8 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 61 | |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | . | m3 | 71,37 | |
| 10 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 375 | |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | . | m3 | 243,75 | |
| 12 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 200 | |
| 13 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) | . | m3 | 130 | |
| 14 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 150 | |
| 15 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | . | m3 | 97,5 | |
| 16 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 375 | |
| 17 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 220 | |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | . | m3 | 386,75 | |
| 19 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 150 | |
| 20 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | . | m3 | 150 | |
| 21 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | . | m3 | 195 | |
| 22 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=400( Hẻm 216 - 218, Tổ 14, KP3) | . | 10md | 17,4 | |
| 23 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=400( Hẻm 216 - 218, Tổ 14, KP3) | . | cái | 17 | |
| 24 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 110x110, D=400( Hẻm 216 - 218, Tổ 14, KP3) | . | cái | 5 | |
| 25 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600( Đường vào Trạm thuế cũ, liên hẻm T1, 2, 6-KP3 (sau quán Cây Xoài)) | . | 10md | 37,4 | |
| 26 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600( Đường vào Trạm thuế cũ, liên hẻm T1, 2, 6-KP3 (sau quán Cây Xoài) | . | cái | 26 | |
| 27 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=1000( Đường Nguyễn Thị Căn, KP2) | . | cái | 32 | |
| 28 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600(Hẻm 62, KP2) | . | 10md | 28,6 | |
| 29 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600(Hẻm 62, KP2) | . | cái | 14 | |
| 30 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600(Hẻm 18A, KP2 (gần tiệm cầy tơ)) | . | 10md | 23,7 | |
| 31 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600 (Hẻm 18A, KP2) | . | cái | 13 | |
| 32 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600(Hẻm 126 Tổ 8, KP3)) | . | 10md | 18,6 | |
| 33 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600 (Hẻm 126, KP2) | . | cái | 14 | |
| 34 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600(Hẻm TTH06, KP2)) | . | 10md | 28,2 | |
| 35 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600(Hẻm TTH06, KP2) | . | cái | 15 | |
| 36 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600(Đường TTH29, KP2A)) | . | 10md | 42,4 | |
| 37 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600(Đường TTH29, KP2A) | . | cái | 22 | |
| 38 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600(Cống hẻm 134, KP1A) | . | cái | 28 | |
| 39 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 120cm( Đường Dương Thị Mười, KP1A-3A-4) | . | cái | 59 | |
| 40 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 120cm ( Đường Trương Thị Hoa (TTH07 cũ)-2 bên, KP3A-3-4-4A) | . | cái | 64 | |
| 41 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 120cm ( Đường Nguyễn Thị Đặng, KP4) | . | cái | 13 | |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | . | m3 | 185,7867 | |
| 43 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Đường ĐHT 42 | . | cái | 52 | |
| 44 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Đường ĐHT 03 | . | cái | 42 | |
| 45 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=500, Đường ĐHT 05 | . | cái | 37 | |
| 46 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=400, Đường ĐHT 40 | . | cái | 40 | |
| 47 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=400, Đường ĐHT 41 | . | cái | 15 | |
| 48 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Hẻm 12 đường ĐHT 31 | . | cái | 15 | |
| 49 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=400, Công hẻm 2665 Quốc lộ 1A | . | cái | 7 | |
| 50 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=400, từ Đường Quốc lộ 1A đến 14/2Bis | . | cái | 34 | |
| 51 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=300, Cống hẻm 126 đường ĐHT 42 | . | cái | 7 | |
| 52 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=300, Từ Đường ĐHT 42 đến Hẻm 163 đường ĐHT 06 | . | cái | 15 | |
| 53 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=300, Từ Đường ĐHT 42 đến Nhà số 137/36 | . | cái | 14 | |
| 54 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=600, Cống hẻm 115 Nguyễn Văn Quá | . | cái | 8 | |
| 55 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=300, Công hẻm 19 đường ĐHT 31 | . | cái | 10 | |
| 56 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=300, Cống hẻm 46 đường ĐHT 31 | . | cái | 19 | |
| 57 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Cống đường ĐHT 02 | . | cái | 33 | |
| 58 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Từ Đường ĐHT 02 nối dài đến Hẻm 115 đường Nguyễn Văn Quá | . | cái | 13 | |
| 59 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Cống hẻm 161 đường ĐHT 02 | . | cái | 18 | |
| 60 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Cống hẻm 28 đường ĐHT 03 | . | cái | 26 | |
| 61 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Cống hẻm 26 đường ĐHT 45 | . | cái | 8 | |
| 62 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 44 đường ĐHT 45 | . | cái | 12 | |
| 63 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 58 đường ĐHT 06 | . | cái | 9 | |
| 64 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 222 đường Trường Chinh | . | cái | 8 | |
| 65 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 238 đường Trường Chinh | . | cái | 9 | |
| 66 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống đường ĐHT 38 | . | cái | 10 | |
| 67 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 320 đường Trường Chinh | . | cái | 7 | |
| 68 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 342 đường Trường Chinh | . | cái | 7 | |
| 69 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống đường ĐHT 38 | . | cái | 11 | |
| 70 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 484 đường Trường Chinh | . | cái | 12 | |
| 71 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 528 đường Trường Chinh | . | cái | 25 | |
| 72 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống đường ĐHT 39 | . | cái | 17 | |
| 73 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Cống hẻm 152 đường ĐHT 05 | . | cái | 9 | |
| 74 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=400,Cống hẻm 2665 đường Quốc lộ 1A | . | cái | 35 | |
| 75 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=400,Cống hẻm 163 đường ĐHT 06 | . | cái | 11 | |
| 76 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 60x60, D=400,Cống hẻm 229 đường ĐHT 02 | . | cái | 12 | |
| 77 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=500, Đường ĐHT 02 | . | cái | 26 | |
| 78 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | . | m3 | 48,0262 | |
| 79 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 70x70, D=400,Cống đường ĐHT 23 - KP1A | . | cái | 31 | |
| 80 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 70x70, D=400,Cống hẻm 964- KP1A | . | cái | 13 | |
| 81 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, Cống hẻm 2021, Tổ 17, 18, 19, 20, 21 - KP2 | . | cái | 36 | |
| 82 | Thay đà hầm ga, Cống hẻm 2021, Tổ 17, 18, 19, 20, 21 - KP2 | . | cái | 18 | |
| 83 | Thay nắp hầm ga, Cống hẻm 2021, Tổ 17, 18, 19, 20, 21 - KP2 | . | cái | 18 | |
| 84 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 70x70, D=400,Cống hẻm tổ 7, 8, 8A, 9 - KP3A | . | cái | 32 | |
| 85 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=500 | . | cái | 21 | |
| 86 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | . | m3 | 7,7064 | |
| 87 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Cống TX48 | . | cái | 40 | |
| 88 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Cống TX39 | . | cái | 50 | |
| 89 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Cống TX21 | . | cái | 70 | |
| 90 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Cống Khu tái định cư tổ 9 | . | cái | 50 | |
| 91 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) | . | m3 | 26,208 | |
| 92 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=400, Tuyến cống thoát nước tổ 6, 7, 8, 9, 10 | . | 10md | 28 | |
| 93 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Tuyến cống thoát nước tổ 6, 7, 8, 9, 10 | . | cái | 25 | |
| 94 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=500, hẻm 364 | . | cái | 25 | |
| 95 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=500, nạo vét cống thoát TCH37 | . | cái | 25 | |
| 96 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=400, hẻm 91 | . | cái | 20 | |
| 97 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | . | m3 | 16,0228 | |
| 98 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 100cm, Đường Nguyễn Thị Kiêu | . | cái | 62 | |
| 99 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 120cm, Đường Lê Thị Riêng | . | cái | 260 | |
| 100 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 120cm, Đường Trần Thị Cờ | . | cái | 210 | |
| 101 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 120cm, Đường Võ Thị Phải | . | cái | 67 | |
| 102 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 100cm, Đường Thới An 13 | . | cái | 26 | |
| 103 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 100cm, Đường Thới An 21 | . | cái | 60 | |
| 104 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công, loại máng 120cm, Đường Thới An 16 | . | cái | 60 | |
| 105 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Đường Thới An 05 | . | cái | 11 | |
| 106 | Thay đà hầm ga, Cống hẻm 2021, Tổ 17, 18, 19, 20, 21 - KP2 | . | cái | 7 | |
| 107 | Thay nắp hầm ga, Cống hẻm 2021, Tổ 17, 18, 19, 20, 21 - KP2 | . | cái | 7 | |
| 108 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | . | m3 | 135,6576 | |
| 109 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600, Nguyễn Thị Đặng | . | 10md | 71 | |
| 110 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Nguyễn Thị Đặng | . | cái | 58 | |
| 111 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Đường HT35 | . | cái | 32 | |
| 112 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Hẻm 567 | . | cái | 45 | |
| 113 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Đường HT17 nối dài | . | cái | 18 | |
| 114 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Đường HT13 | . | cái | 63 | |
| 115 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Đường HT22 | . | cái | 20 | |
| 116 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Đường HT05 | . | cái | 36 | |
| 117 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Đường HT12 | . | cái | 16 | |
| 118 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 120x120, D=600,Đường HT26 | . | cái | 13 | |
| 119 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | . | m3 | 65,214 | |
| 120 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 90x70, D=600, Hẻm nhánh TTN 03 | . | cái | 55 | |
| 121 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=800, Khu Gò Đệ | . | cái | 45 | |
| 122 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=800, Hẻm 137 | . | cái | 26 | |
| 123 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=600, Hẻm 26 | . | cái | 9 | |
| 124 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=600, Hẻm 2785 | . | cái | 15 | |
| 125 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=800, TTN02 | . | cái | 41 | |
| 126 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | . | m3 | 11,9977 | |
| 127 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 75x75, D=400, Đường số 119, Tổ 84, Tổ 85 | . | cái | 10 | |
| 128 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 75x75, D=400, Đường Lê Thị Nho | . | cái | 18 | |
| 129 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 75x75, D=400, Đường Hà Thị Khiêm | . | cái | 10 | |
| 130 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 75x75, D=400, Giang Cự Vọng Tổ 52 | . | cái | 10 | |
| 131 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 75x75, D=400, Hẻm số 7 | . | cái | 10 | |
| 132 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 75x75, D=400, TMT 02 | . | cái | 20 | |
| 133 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Hẻm 127 Tổ 43 | . | cái | 15 | |
| 134 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Hẻm 139 | . | cái | 15 | |
| 135 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Hẻm 39 Tổ 43 | . | cái | 15 | |
| 136 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Hẻm 22 Tổ 44 | . | cái | 23 | |
| 137 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Hẻm 85 Tổ 52 | . | cái | 26 | |
| 138 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 80x80, D=400, Đường TMT 16 | . | cái | 25 | |
| 139 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600, Hà Thị Khéo | . | 10md | 22,5 | |
| 140 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=400, Hà Thị Khéo | . | 10md | 8,46 | |
| 141 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 90x90, D=600 | . | cái | 36 | |
| 142 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) | . | m3 | 22,0747 | |
| 143 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=800, Đường Võ Thị Thừa | . | cái | 56 | |
| 144 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Đường Nguyễn thị Nhuần | . | cái | 104 | |
| 145 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Đường Võ Thị Liễu | . | cái | 52 | |
| 146 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,2km (Phường An Phú Đông) | . | m3 | 27,136 | |
| 147 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=400, Đường TL22, khu phố 1 | . | 10md | 9 | |
| 148 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Đường TL22, khu phố 1 | . | cái | 10 | |
| 149 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=600, Đường Nguyễn Thị Sáu | . | 10md | 64 | |
| 150 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600, Đường Nguyễn Thị Sáu | . | cái | 60 | |
| 151 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=600,Đường TL41 | . | cái | 68 | |
| 152 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=400, Đường TL48 | . | 10md | 13,8 | |
| 153 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Đường TL48 | . | cái | 12 | |
| 154 | Thay nắp hầm ga,Đường TL48 | . | cái | 5 | |
| 155 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400, Đường TL51 | . | cái | 30 | |
| 156 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga: 100x100, D=400,Đường TL50 | . | cái | 10 | |
| 157 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | . | m3 | 43,0431 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.22E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463.413.237VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463.413.237VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước ≥ 17.250.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga, tuyến mương thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5.750.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi