Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công 02: Duy tu nâng cấp theo hình thức Nhà nước và Nhân dân cùng làm năm 2022 (phường Thạnh Xuân, Thới An, An Phú Đông, Thạnh Lộc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715204-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công 02: Duy tu nâng cấp theo hình thức Nhà nước và Nhân dân cùng làm năm 2022 (phường Thạnh Xuân, Thới An, An Phú Đông, Thạnh Lộc)
Số hiệu KHLCNT 20220714017
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Duy tu mặt đường: Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022. Duy tu hệ thống thoát nước: Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính - Duy tu thoát nước năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:35:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,581,478,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.590.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.874.443.682VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị tối thiểu là 6.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) ≥ 13.420.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.420.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công 02: Duy tu nâng cấp theo hình thức Nhà nước và Nhân dân cùng làm năm 2022 (phường Thạnh Xuân, Thới An, An Phú Đông, Thạnh Lộc)
Duy tu nâng cấp theo hình thức Nhà nước và Nhân dân cùng làm năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Duy tu mặt đường: Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022. Duy tu hệ thống thoát nước: Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính - Duy tu thoát nước năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12).


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng - P. Thới An - Q. 12 - TP.HCM. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt mặt đường làm cống, hố ga . 100m 4,98
2 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 3,021
3 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 175,56
4 CPĐD loại 1 dày 25cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 0,723
5 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 0,95
6 Cát lót móng cống . m3 10,208
7 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 20,416
8 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 33,546
9 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 5,105
10 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,208
11 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 22
12 Cống D600 - L=4m . đoạn ống 33
13 Gối cống D400 . cái 44
14 Joint cống D400 . mối nối 22
15 Gối cống D600 . cái 66
16 Joint cống D600 . mối nối 33
17 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 1,063
18 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,728
19 Cát lót hố ga . m3 1,372
20 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 26,068
21 Tái lập CPĐD loại 1 dày 25cm . 100m3 0,119
22 Ván khuôn móng . 100m2 0,157
23 Ván khuôn tường . 100m2 1,335
24 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 2,744
25 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 17,386
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 4,084
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 4,084
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 4,084
29 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,192
30 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,07
31 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,366
32 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,412
33 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 2,118
34 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 15
35 Thép tấm đan D . tấn 0,016
36 Thép tấm đan 10 . tấn 0,216
37 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,407
38 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,054
39 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 1,215
40 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 15
41 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm) . Kg 878,592
42 Ván khuôn móng . 100m2 0,01
43 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,774
44 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,321
45 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,76
46 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,081
47 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,52
48 Sơn phản quang . m2 31,5
49 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
50 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
51 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 504
52 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 4,15
53 Cắt mặt đường làm cống, hố ga . 100m 2,46
54 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 3,444
55 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 163,202
56 CPĐD loại 1 dày 25cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 0,738
57 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 1,674
58 Cát lót móng cống . m3 9,783
59 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 19,565
60 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 24,802
61 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 5,279
62 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,477
63 Cống D400 - L=1m . đoạn ống 2
64 Cống D400 - L=2m . đoạn ống 2
65 Cống D400 - L=3m . đoạn ống 1
66 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 59
67 Cống D600 - L=2m . đoạn ống 3
68 Cống D600 - L=3m . đoạn ống 4
69 Cống D600 - L=4m . đoạn ống 101
70 Gối cống D400 . cái 126
71 Joint cống D400 . mối nối 48
72 Gối cống D600 . cái 216
73 Joint cống D600 . mối nối 108
74 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 1,216
75 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,678
76 Cát lót hố ga . m3 3,872
77 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 21,888
78 Tái lập CPĐD loại 1 dày 25cm . 100m3 0,136
79 Ván khuôn móng . 100m2 0,154
80 Ván khuôn tường . 100m2 1,758
81 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 3,136
82 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 4,608
83 Đục đấu nối HG D400 hiện hữu . m3 0,079
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 4,66
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 4,66
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 4,66
87 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,264
88 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,069
89 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,372
90 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,439
91 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 2,23
92 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 16
93 Thép tấm đan D . tấn 0,017
94 Thép tấm đan 10 . tấn 0,23
95 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,434
96 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,058
97 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 1,296
98 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 16
99 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm) . Kg 918,944
100 Ván khuôn móng . 100m2 0,103
101 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,774
102 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,321
103 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,76
104 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,081
105 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,52
106 Sơn phản quang . m2 31,5
107 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
108 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
109 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 504
110 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 4,083
111 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 1,887
112 Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 . 100m3 0,623
113 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa . m3 3,468
114 Ván khuôn kim loại bó vỉa . 100m2 1,321
115 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa . m3 14,864
116 Cắt mặt đường làm cống, hố ga . 100m 1,91
117 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 1,352
118 CPĐD loại 1 dày 25cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 0,265
119 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 0,386
120 Cát lót móng cống . m3 4,474
121 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 8,948
122 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 13,366
123 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 2,375
124 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,184
125 Cống D300 - L=1m . đoạn ống 3
126 Cống D300 - L=2m . đoạn ống 7
127 Cống D600 - L=4m . đoạn ống 20
128 Gối cống D600 . cái 40
129 Joint cống D600 . mối nối 15
130 Bê tông nhựa C12.5 tái lập mặt đường dày 7cm . 100m2 0,036
131 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 . 100m2 0,036
132 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 0,608
133 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,317
134 Tái lập CPĐD loại 1 dày 25cm . 100m3 0,128
135 Ván khuôn móng . 100m2 0,09
136 Ván khuôn tường . 100m2 0,872
137 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 1,79
138 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 10,979
139 Đục đấu nối HG D400 hiện hữu . m3 0,163
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 1,96
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 1,96
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 1,96
143 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,191
144 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,152
145 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,136
146 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,328
147 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 1,592
148 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 15
149 Thép tấm đan D . tấn 0,063
150 Thép tấm đan 10 . tấn 0,107
151 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,323
152 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,042
153 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 0,855
154 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 5
155 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm) . Kg 664,61
156 Ván khuôn móng . 100m2 0,103
157 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,774
158 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,321
159 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,76
160 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,081
161 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,52
162 Sơn phản quang . m2 31,5
163 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
164 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
165 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 504
166 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 1,333
167 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 7,231
168 Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 . 100m3 1,36
169 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường . 100m2 8,615
170 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm . m3 129,227
171 Phụ gia SIKAMENT R7-N . lít 323,066
172 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm . 10m 36,218
173 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông . m 362,178
174 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,072
175 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,072
176 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,072
177 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 19,009
178 Lu lèn nền đường, K≥ 0,98 . 100m2 2,903
179 Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 . 100m3 0,554
180 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa . m3 6,329
181 Ván khuôn kim loại bó vỉa . 100m2 2,411
182 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa . m3 27,126
183 Cắt mặt đường làm cống, hố ga . 100m 0,097
184 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 1,854
185 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 154,715
186 CPĐD loại 1 dày 25cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 0,459
187 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 0,721
188 Cát lót móng cống . m3 8,302
189 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 16,604
190 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 31,082
191 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 4,909
192 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,338
193 Cống D300 - L=1m . đoạn ống 7
194 Cống D300 - L=1,5m . đoạn ống 8
195 Cống D300 - L=2m . đoạn ống 1
196 Cống D600 - L=2m . đoạn ống 1
197 Cống D600 - L=3m . đoạn ống 1
198 Cống D600 - L=4m . đoạn ống 38
199 Gối cống D600 . cái 80
200 Joint cống D600 . mối nối 31
201 Bê tông nhựa C12.5 tái lập mặt đường dày 7cm . 100m2 0,072
202 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 . 100m2 0,072
203 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 1,081
204 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,582
205 Cát lót hố ga . m3 2,921
206 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 19,428
207 Tái lập CPĐD loại 1 dày 25cm . 100m3 0,179
208 Ván khuôn móng . 100m2 0,166
209 Ván khuôn tường . 100m2 1,143
210 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 2,961
211 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 14,501
212 Đục đấu nối HG D400 hiện hữu . m3 0,163
213 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 2,934
214 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 2,934
215 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 2,934
216 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,165
217 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,043
218 Thép đà hầm hố ga, thang hầm, thép bản lề 10 . tấn 0,237
219 Thép L50x50x5mm đà hầm, thép hình lưới chắn rác . tấn 0,661
220 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 1,394
221 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 10
222 Thép tấm đan D . tấn 0,011
223 Thép tấm đan 10 . tấn 0,144
224 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,271
225 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,036
226 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 0,81
227 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 10
228 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, lưới chắn rác) . Kg 961,122
229 Ván khuôn móng . 100m2 0,103
230 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,774
231 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,321
232 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,76
233 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,081
234 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,52
235 Sơn phản quang . m2 31,5
236 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
237 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
238 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 504
239 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 2,617
240 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 15,781
241 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm, K>=0.98 . 100m3 3,132
242 Trải cán CPĐD loại I dưới đáy bó vỉa , K>=0.98 . 100m3 0,188
243 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa . m3 5,639
244 Ván khuôn kim loại bó vỉa . 100m2 2,148
245 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa . m3 24,165
246 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 6,709
247 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 229,961
248 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 2,7
249 Cát lót móng cống . m3 26,768
250 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 39,488
251 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 25,538
252 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 0,11
253 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,392
254 Cống D400 - L=1m . đoạn ống 2
255 Cống D400 - L=2m . đoạn ống 5
256 Cống D400 - L=3m . đoạn ống 1
257 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 1
258 Cống BxH=1,6x1,6m - L=1.2m . đoạn cống 102
259 Mối nối BxH =1,6x1,6m . mối nối 96
260 Gối cống D400 . cái 2
261 Joint cống D400 . mối nối 1
262 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 1,66
263 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,673
264 Cát lót hố ga . m3 8,084
265 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 45,144
266 Thép D . tấn 0,012
267 Thép 10 . tấn 3,793
268 Ván khuôn móng . 100m2 0,194
269 Ván khuôn tường . 100m2 2,936
270 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 7,886
271 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 38,868
272 Đục BTCT tường cánh hiện hữu . m3 1,97
273 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 8,369
274 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 8,369
275 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 8,369
276 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,25
277 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,061
278 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,321
279 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,42
280 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 2,114
281 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 14
282 Thép tấm đan D . tấn 0,015
283 Thép tấm đan 10 . tấn 0,243
284 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,416
285 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,055
286 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 1,374
287 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 14
288 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm) . Kg 0,848
289 Ván khuôn móng . 100m2 0,103
290 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,774
291 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,321
292 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,76
293 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,081
294 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,52
295 Sơn phản quang . m2 31,5
296 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
297 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
298 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 504
299 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 1,7
300 Cắt mặt đường làm cống, hố ga . 100m 2,96
301 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 1,27
302 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 86,75
303 CPĐD loại 1 dày 25cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 0,367
304 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 0,345
305 Cát lót móng cống . m3 5,2
306 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 10,4
307 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 14,103
308 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 2,352
309 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,091
310 Cống D400 - L=2m . đoạn ống 1
311 Cống D400 - L=3m . đoạn ống 4
312 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 27
313 Gối cống D400 . cái 64
314 Joint cống D400 . mối nối 32
315 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 0,654
316 Đắp cát K=0,95 . 100m3 0,444
317 Cát lót hố ga . m3 0,882
318 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 16,758
319 Tái lập CPĐD loại 1 dày 25cm . 100m3 0,077
320 Ván khuôn móng . 100m2 0,101
321 Ván khuôn tường . 100m2 0,848
322 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 1,764
323 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 11,074
324 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 1,925
325 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 1,925
326 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 1,925
327 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,115
328 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,042
329 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,224
330 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,247
331 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 1,271
332 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 9
333 Thép tấm đan D . tấn 0,01
334 Thép tấm đan 10 . tấn 0,129
335 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,244
336 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,032
337 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 0,729
338 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 9
339 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm) . Kg 531,134
340 Ván khuôn móng . 100m2 0,01
341 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,774
342 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,321
343 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,76
344 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,081
345 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,52
346 Sơn phản quang . m2 31,5
347 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
348 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
349 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 504
350 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 2,467
351 Cắt mặt đường làm cống, hố ga . 100m 8,72
352 Đào đất phui cống, đất cấp 2 . 100m3 5,74
353 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 396,948
354 CPĐD loại 1 dày 25cm tái lập phui cống, K>=0,98 . 100m3 1,204
355 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 . 100m3 1,323
356 Cát lót móng cống . m3 22,776
357 BT lót móng cống đá 1x2, M150 . m3 45,552
358 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 . m3 80,683
359 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 . m2 12,077
360 Ván khuôn móng cống . 100m2 0,503
361 Cống D400 - L=4m . đoạn ống 9
362 Cống D600 - L=2m . đoạn ống 3
363 Cống D600 - L=3m . đoạn ống 4
364 Cống D600 - L=4m . đoạn ống 101
365 Gối cống D400 . cái 18
366 Joint cống D400 . mối nối 9
367 Gối cống D600 . cái 216
368 Joint cống D600 . mối nối 108
369 Đất đào, đất cấp 2 . 100m3 2,162
370 Đắp cát K=0,95 . 100m3 1,486
371 Cát lót hố ga . m3 3,038
372 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 57,722
373 Tái lập CPĐD loại 1 dày 25cm . 100m3 0,264
374 Ván khuôn móng . 100m2 0,347
375 Ván khuôn tường . 100m2 2,847
376 Bê tông lót đá 1x2, M150 . m3 6,076
377 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 . m3 37,396
378 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi . 100m3 8,002
379 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II . 100m3/km 8,002
380 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II . 100m3/km 8,002
381 Ván khuôn đà hầm hố ga . 100m2 0,397
382 Thép đà hầm hố ga D . tấn 0,145
383 Thép đà hầm hố ga, thang hầm 10 . tấn 0,761
384 Thép L50x50x5mm đà hầm . tấn 0,851
385 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 . m3 4,377
386 Lắp đặt đà hầm hố ga . cấu kiện 31
387 Thép tấm đan D . tấn 0,033
388 Thép tấm đan 10 . tấn 0,446
389 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga . tấn 0,841
390 Ván khuôn tấm đan . 100m2 0,112
391 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 . m3 2,511
392 Lắp đặt tấm đan . cấu kiện 31
393 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm) . Kg 2.005,298
394 Đào đất cấp 2 . 100m3 0,1
395 Cát lót . m3 0,168
396 Bê tông lót M150, đá 1x2 . m3 0,168
397 Thép cửa xả 10mm . tấn 0,049
398 Sản xuất cửa van phẳng . tấn 0,185
399 Lắp đặt cửa van . tấn 0,185
400 Ván khuôn các loại . 100m2 0,07
401 Bê tông đá 1x2 M200 . m3 0,932
402 Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van . m2 0,904
403 Gioăng cao su dày 1cm . m2 0,248
404 Bu lông M14, L=15cm . Bộ 16
405 Bu lông M16, L=5cm . Bộ 4
406 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây . 100m 0,672
407 Ván khuôn móng . 100m2 0,103
408 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 . m3 0,774
409 Sản xuất cột bằng thép hình . tấn 0,321
410 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn . tấn 0,76
411 Lắp dựng thép tường rào chắn . tấn 1,081
412 CC&LD tôn tường rào chắn . 100m2 2,52
413 Sơn phản quang . m2 31,5
414 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm . cái 4
415 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông . bộ 4
416 CC&LD bu lông M5, L=5cm . cái 504
417 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo . đọan 7,783
418 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III . m3 76,984
419 Lu cán nền sau khi đào phá, K≥ 0,98 . 100m2 3
420 Đắp taluy đất tận dụng K>=90 . 100m3 0,021
421 Bù vênh CPĐD loại I nền đường, K>=0,98 . 100m3 0,454
422 Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 15cm, K≥ 0,98 . 100m3 2,031
423 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy gờ chặn . m3 6,511
424 Ván khuôn kim loại gờ chặn . 100m2 3,525
425 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 . m3 34,492
426 Cốt thép D . tấn 0,401
427 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,748
428 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,748
429 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,748
430 Cắt mặt đường bê tông . 100m 0,476
431 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III . m3 0,652
432 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường . m3 0,021
433 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ . 100m2 0,218
434 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ . m3 2,184
435 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg . cấu kiện 7
436 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 . 100m3 0,007
437 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) . 100m3 0,007
438 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,007
439 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) . 100m3/km 0,007
440 Nạo vét hầm ga 1,5x15 . 1 cái 7
441 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 . 10 md 12,896
442 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 33,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) . m3 15,69
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.59E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.874.443.682VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.590.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.874.443.682VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị tối thiểu là 6.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) ≥ 13.420.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2019 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.420.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong77
2 Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong55
3 Cán bộ phụ trách thực hiện hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: giao thông đường bộ, mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa (hoặc bó nền), cống tròn thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 6.710.000.000 đồngNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thong55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->