Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, bảo dưỡng 02 xe ô tô chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715938-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa, bảo dưỡng 02 xe ô tô chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220782270
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:29:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 728,543,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.092.815.490(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô chuyên dụng PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 509.980.772 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự tham gia
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ có trình độ đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, công nghệ ô tô trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sửa chữa, bảo dưỡng 02 xe ô tô chữa cháy
Sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô chữa cháy của Công an thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CATP Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn APEC, Địa chỉ: Số 10A, ngõ 1295/2, Giải Phóng, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ TTS Hà Nội


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: CATP Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 10.7
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 15.2
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CATP Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CATP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - CATP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Phòng 511 nhà C - Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 069.219.6343 - Fax: 069.219.6010
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bàn ép Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Cụm ly hợp Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
2 Đĩa ma sát Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Cụm ly hợp Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
3 Vòng bi ngắt ly hợp Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Cụm ly hợp Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
4 Bu long bắt bàn ép Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 12 Cụm ly hợp Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
5 Bu long bắt bánh đà Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 10 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
6 Cảm biến tốc độ bánh đà Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
7 Cao su đỡ cabin Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 4 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
8 Bạc càng ép Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
9 Dầu hộp số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lít 5 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
10 Lọc dầu hộp số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
11 Phớt dầu hộp số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
12 Chi phí cứu hộ Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
13 Hạ hộp số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
14 Thay thế cảm biến bị trí bánh đà, cao su đỡ cabin, bạc càng ép và thay thế đĩa ma sát, vòng bi ngắt ly hợp, bàn ép và vệ sinh các vị trí lắp đặt. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
15 Hạ bánh đà, kiểm tra và vệ sinh bề mặt và bánh răng bánh đà: Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
16 Thay lọc dầu hộp số và dầu hộp số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
17 Hiệu chỉnh hành trình ly hợp, cài đặt lại thông số hộp số bằng máy chuyên dụng và kiểm tra toàn bộ xe sau khi sửa chữa Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa xe ô tô chữa cháy 29A-020.32, số khung: WMA26WZZ3FL071585
18 Ổ bi chữ thập Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
19 Cụm gioăng cơ cấu vào số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cụm 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
20 Cụm PTO Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cụm 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
21 Ắc quy khô Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 2 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
22 Lọc tách nước nhiên liệu Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
23 Gioăng Lọc tách nước nhiên liệu Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
24 Lọc tách nước khí nén Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
25 Lọc bơm tay nhiên liệu Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
26 Lọc gió ngoài động cơ Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
27 Lọc gió cabin Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
28 Lọc tinh nhiên liệu Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
29 Lọc dầu động cơ Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
30 Lọc dầu trợ lực lái Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
31 Cần gạt mưa Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
32 Dây cu-roa Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
33 Bi đỡ tăng dây cu-roa Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Cái 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
34 Dầu động cơ Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lít 20 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
35 Dầu cầu Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lít 10 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
36 Dầu hộp số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lít 9 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
37 Dầu trợ lực li hợp Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lít 1 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
38 Dầu trợ lực lái Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lít 4 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
39 Nước làm mát Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lít 25 Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
40 Chi phí cứu hộ Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
41 Thay thế ổ bi chữ thập Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
42 Thay thế gioăng cơ cấu vào số Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
43 Thay thế cụm PTO và thiết đặt lại thông số PTO Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
44 Thay thế ắc quy Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
45 Nhân công thay thế lọc Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 8 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
46 Nhân công thay dầu động cơ, dầu cầu, dầu hộp số và dầu trợ lực lái Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
47 Nhân công thay dầu ly hợp Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
48 Nhân công vệ sinh đế lọc tách nước nhiên liệu Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
49 Nhân công vệ sinh các cảm biến độ dày má phanh, cảm biến tốc độ cầu trước và cầu sau Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
50 Thiết đặt lại các giá trị thông số bàn đạp ga, bàn đạp côn, bàn đạp chân phanh và cảm biến vị trí má phanh và tốc độ đầu ra hộp số bằng máy chuyên dụng. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT Lần 1 Nhân công sửa chữa Xe ô tô chữa cháy 29A-020.46, số khung: WMAN04ZZ0FY332788
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.09281549E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.092.815.490(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô chuyên dụng PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 509.980.772 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự tham gia 3 Nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ có trình độ đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, công nghệ ô tô trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->