Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm thế hệ mới, hiện đại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799435-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm thế hệ mới, hiện đại
Số hiệu KHLCNT 20220753689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:04:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.667.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm thế hệ mới, hiện đại
Mua sắm vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/Cục TC-ĐL-CL
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu , địa chỉ: Số 11 Hoàng Sâm - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực). 2. Bản gốc Scan hoặc bản sao các văn bản tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng...). 3. Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1,2,3,4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ tên, ký hiệu, nhãn hiệu, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết bàn giao sản phẩm là hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hàng hóa rõ ràng (còn nguyên đai, nguyên kiện nếu được đóng gói) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm và đưa vào sử dụng. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT này.
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các văn bản, giấy tờ, hợp đồng … cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý …). - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành (theo quy định của nhà sản xuất) tối thiểu 12 tháng được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0983524542.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tham mưu-Kế hoạch/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ BTTM. - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38362072.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khối bàn phím P305/M1-1 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
2Khối biến đổi AC-DC A/C 1376E14 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
3Khối biến đổi ADC A/D 1376E14 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
4Khối chỉ thị 13DM-8261A50 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
5Khối chỉ thị 34091-01A hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
6Khối chỉ thị 4031-100-65850-01 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
7Khối chỉ thị 5500A-3002 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
8Khối chỉ thị 7387B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
9Khối chỉ thị 857.8108.02 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
10Khối chỉ thị FC04P030 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
11Khối chỉ thị GPM8212DP hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
12Khối chỉ thị P331/M2-2 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
13Khối chỉ thị và bàn phím STM-1 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
14Khối chuyển mạch đầu vào 0S07P02A-3 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
15Khối chuyển mạch điện tử DM06P02A hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
16Khối chuyển mạch đồng bộ 0S07P02A-2 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
17Khối dao động âm tần 33,01 hoặc tương đương3KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
18Khối đầu ra 11103202B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
19Khối đầu vào 11202803B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
20Khối đầu vào 857.8308.02 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
21Khối đầu vào B FC04P02 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
22Khối đầu vào GPM 8212TBA hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
23Khối điều khiển CAL3300 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
24Khối điều khiển 900132 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
25Khối điều khiển hiển thị GQE2.908.764 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
26Khối điều khiển và nối ghép 7388 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
27Khối đo và hiển thị điện áp 33,03 hoặc tương đương3KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
28Khối đo và hiển thị số D4317 REV P hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
29Khối đo và hiển thị tần số 33,04 hoặc tương đương3KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
30Khối đồng bộ GQE7.826.152 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
31Khối đường dây tương đương 2.505.701 hoặc tương đương4KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
32Khối ghép đầu ra 2020139 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
33Khối gia nhiệt DJR JRD 500W hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
34Khối giao tiếp ngoại vi DM06P070 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
35Khối giao tiếp ngoại vi GW 8212RSA hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
36Khối giao tiếp ngoại vi MW82/M3-1 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
37Khối khuếch đại cao tần 4031-100-66570-03 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
38Khối khuếch đại cao tần Assy.2010241-13 Rev.B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
39Khối khuếch đại chiếu sáng 0S07P01A-4 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
40Khối khuếch đại công suất 11103402B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
41Khối khuếch đại công suất 33,02 hoặc tương đương3KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
42Khối khuếch đại đầu vào 900115 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
43Khối lệch đứng 0S07P01F-1 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
44Khối lệch ngang 0S07P02E-1 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
45Khối lọc chính 11210501B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
46Khối nắn lọc P311/M1-2 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
47Khối nguồn 1194VOZ hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
48Khối nguồn 5260222-09 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
49Khối nguồn chuẩn SCJ0924 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
50Khối nguồn nuôi 2.501.011 hoặc tương đương4KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
51Khối nguồn nuôi ±5V; ±15V 0625R06P hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
52Khối nguồn P312/M1-2 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
53Khối phối hợp và khuếch đại đầu vào D4086-3 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
54Khối Rơle 7320B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
55Khối tạo điện áp cao DCHV7311B hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
56Khối tạo dòng điện 5500A-3007 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
57Khối tạo tần số chuẩn 73546-100MHz hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
58Khối tổ hợp tần số 5500A-3006 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
59Khối vi xử lý FAB 5260408-1A hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
60Bộ bảo vệ thiết bị ZE-700-20 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
61Bộ biến đổi điện áp BL-2WR-2412 hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
62Bộ cao áp 0S07P02A-1 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
63Bộ chia áp HD-CA-828 hoặc tương đương4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
64Bộ chia điện áp mẫu CADD0CK hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
65Bộ chia điện áp mẫu DVI-80 hoặc tương đương6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
66Bộ chia điện áp mẫu ETPDV-12 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
67Bộ chia điện áp mẫu Fluke 2458553 hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
68Bộ chia điện áp mẫu Fluke 30142464707 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
69Bộ chia điện áp mẫu Fluke 32142464674 hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
70Bộ chia điện áp mẫu KP07 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
71Bộ chia điện áp mẫu NDI2 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
72Bộ chia điện áp mẫu RX70-0,01 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
73Bộ chia điện áp mẫu XF-DI11 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
74Bộ chiết áp điều chỉnh 9395-1MB2 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
75Bộ chiết áp điều chỉnh 9395- 20KB2 hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
76Bộ dao động thạch anh Saronix 0335 hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
77Bộ dao động thạch anh 10 MHz CXOH20-BP 10M hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
78Bộ dao động thạch anh 12 MHz hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
79Bộ dao động thạch anh 7,3728 MHz hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
80Bộ đặt hệ số tỷ lệ SCAL-828 hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
81Bộ điện trở sun mẫu CHH20 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
82Bộ điện trở sun mẫu ETPSHUN-8 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
83Bộ điện trở sun mẫu NCS20 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
84Bộ điện trở sun mẫu SHUN-02 hoặc tương đương6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
85Bộ điện trở sun mẫu XF-S05 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
86Bộ điốt nắn lọc MDK20A hoặc tương đương6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
87Bộ hiển thị LCD 1602B hoặc tương đương8BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
88Bộ lọc nguồn FN326-1/07 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
89Bộ lọc nguồn KFA 4301 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
90Bo mạch tương tự 857.8150.02 hoặc tương đương2Bo mạchTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
91Bộ sun dòng HD-Shun-828 hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
92Bộ sun mẫu Shun-4050 hoặc tương đương3BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
93Modul chỉ thị 884XA-3002 REV005 hoặc tương đương2ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
94Modul chỉ thị SIFAM 101354 FSD 0-1mA hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
95Modul công suất H12WD4825PG hoặc tương đương2ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
96Modul đầu vào IM-5065 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
97Modul đầu vào phía sau 8845A-3004 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
98Modul đầu vào phía trước 8845A-3004 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
99Modul điện áp 1 chiều 300V CHV24-300S10P hoặc tương đương2ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
100Modul giao tiếp ngoại vi CM-5065C hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
101Modul hiển thị W39010-008 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
102Modul hiển thị CTE002 1310 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
103Modul LFVT.40-3200 ±5 V hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
104Modul nguồn SNP-9021 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
105Modul nguồn 24 V- 2.5A MULT60-1203 hoặc tương đương2ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
106Modul nguồn một chiều SUNWOR S-50-24 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
107Modul nguồn nuôi HD-94122 hoặc tương đương1ModulTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
108Ống tia điện tử TB31A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
109Tấm điều khiển thiết lập số HD-94211 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
110Bể nhiệt kiểu F (Chuẩn 6102) hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
111Cảm biến nhiệt độ E52MY-CA15C hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
112Động cơ điện một chiều B3015600A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
113Pin Lithium AA 3,6V TSXPLP101 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
114Vi xử lý LP80C31BH hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
115Vi xử lý PIC18F8722T-E/PT hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
116Vi xử lý EP3C5E144C8N hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
117Vi xử lý EPM3064ATC100-4N hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
118Vi xử lý GFC 9701-200 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
119Vi xử lý NAT9914BPQ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
120Vi xử lý PIC 16F628A-I/P hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
121Vi xử lý PIC 16F876-20I/SP hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
122Vi xử lý 89C51RC-24PU hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
123Vi xử lý Atmega 16A-PU hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
124Vi xử lý CS82C54 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
125Vi xử lý F3048F16V hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
126Vi xử lý M4A5-256/128 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
127Vi xử lý MC6802P hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
128Vi xử lý MC68B09P hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
129Vi xử lý MC68B488L hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
130Vi xử lý N80C186XL12 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
131Vi xử lý NAT7210BPD hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
132Vi xử lý PIC18F452-1P hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
133Vi xử lý PIC18F6720-I/PT hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
134Vi xử lý SAF-C165 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
135Vi xử lý TNT4882/BQ hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
136Vi xử lý XC2S200E PQ208A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
137Vi xử lý Z80 MPU hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
138Vi mạch 8719831 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
139Vi mạch định thời NE555P hoặc tương đương35ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
140Vi mạch ISC0821 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
141Vi mạch khuếch đại thuật toán TL072ACP hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
142Vi mạch SST404 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
143Vi mạch ALVC00 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
144Vi mạch BA852RF-E2 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
145Vi mạch BC0838 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
146Vi mạch biến đổi AC-DC AD637JDZ hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
147Vi mạch biến đổi LH79524-NOF hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
148Vi mạch biến đổi số - tương tự AD7549JPZ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
149Vi mạch biến đổi số - tương tự MAX5156BCEE+ hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
150Vi mạch biến đổi số - tượng tự MAX541BCPA+ hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
151Vi mạch biến đổi số tương tự DAC0808LCN hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
152Vi mạch biến đổi số-tương tự AD5791ARUZ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
153Vi mạch biến đổi số-tương tự AD7534JN hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
154Vi mạch biến đổi số-tương tự AD9713JN/JP hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
155Vi mạch AD706JNZ hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
156Vi mạch biến đổi tương tự - số AD71056AR hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
157Vi mạch biến đổi tương tự - số AD7111245 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
158Vi mạch biến đổi tương tự - số AD7582KPZ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
159Vi mạch AD8208WHRZ hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
160Vi mạch biến đổi tương tự - số ADC1061CIWM hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
161Vi mạch biến đổi tương tự - số ICL7109CPL hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
162Vi mạch biến đổi tương tự - số ICL7135CPI+ hoặc tương đương25ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
163Vi mạch TCL272CP hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
164Vi mạch biến đổi tương tự - số YCL7135CPI+ hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
165Vi mạch biến đổi tương tự số AD7710SQ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
166Vi mạch biến đổi tương tự-số AD7190BRUZ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
167Vi mạch biến đổi tương tự-số AD7715ANZ-5 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
168Vi mạch biến đổi tương tự-số AD7730BNZ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
169Vi mạch biến đổi tương tự-số ICL7135 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
170Vi mạch biến đổi tương tự-số MAX135C hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
171Vi mạch AD7524JN hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
172Vi mạch bộ khuếch đại thuật toán LM308AN8 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
173Vi mạch bộ nhớ RAM HM6264ALP hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
174Vi mạch bộ nhớ ROM X2816CP hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
175Vi mạch BSF16A hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
176Vi mạch chốt 8 bit 74HC574E hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
177Vi mạch chuyển mạch74HC4051EE4 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
178Vi mạch chuyển mạch74HC4053EG4 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
179Vi mạch chuyển mạch CD4066BE hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
180Vi mạch chuyển mạch DG444BDJ hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
181Vi mạch chuyển mạch MC14051BCP hoặc tương đương22ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
182Vi mạch chuyển mạch MC14053BCP hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
183Vi mạch chuyển mạch tương tự ADG431BR hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
184Vi mạch chuyển mạch tương tự DG442CJ hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
185Vi mạch cổng nối tiếp USB CH450H hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
186Vi mạch công suất AD847J hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
187Vi mạch công suất CA3019 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
188Vi mạch dao động ICL8038CCBD hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
189Vi mạch đệm IR2103PBF hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
190Vi mạch đệm ULN2003A hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
191Vi mạch đếm 74LS196D hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
192Vi mạch đệm 74LS245NE4 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
193Vi mạch đệm ULN2803ADW hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
194Vi mạch đệm 74ABT125D hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
195Vi mạch đệm 74HCT126MG4 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
196Vi mạch đếm 74LS90N hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
197Vi mạch đếm đề các 74LS192 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
198Vi mạch đệm dòng tải ULN2003A hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
199Vi mạch đệm ra LVC162245 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
200Vi mạch đệm SN75160A hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
201Vi mạch đệm SN75161B hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
202Vi mạch điện áp chuẩn LM399AH hoặc tương đương13ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
203Vi mạch điện áp chuẩn 2DW234 hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
204Vi mạch điện áp chuẩn AD588ARWZ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
205Vi mạch điện áp chuẩn ADR4550BRZ hoặc tương đương13ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
206Vi mạch điện áp chuẩn LM35DZ/LFT1 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
207Vi mạch điện áp chuẩn MAX6325CPA hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
208Vi mạch điện áp chuẩn VRE302A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
209Vi mạch điện áp chuẩn VRE310A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
210Vi mạch điều khiển HCF4098BE hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
211Vi mạch điều khiển MAX694CPA+ hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
212Vi mạch điều khiển nguồn 74LS189AN hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
213Vi mạch điều khiển nhiệt LM75BIM/5 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
214Vi mạch đồng bộ tần số ADF4001BRUZ hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
215Vi mạch ECL MC10E104FNG hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
216Vi mạch EEPROM IS62C256 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
217Vi mạch EROM 27C512 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
218Vi mạch EROM D27256 hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
219Vi mạch Flip - Flop 74LS74 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
220Vi mạch Flip - Flop 74LVC74 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
221Vi mạch Flip-Flop SN5472 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
222Vi mạch FPGA PQG208AGT hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
223Vi mạch FPGA TQG100AWN1237 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
224Vi mạch ghép quang 4N35 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
225Vi mạch ghép quang VTL5C4 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
226Vi mạch ghép quang 6N137SD hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
227Vi mạch ghi dịch 74HC132N hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
228Vi mạch ghi dịch 74HC4016B1R hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
229Vi mạch ghi dịch 74HCU04 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
230Vi mạch giải mã 74LS49N hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
231Vi mạch giải mã CD4028BE hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
232Vi mạch giải mã CD4049UBE hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
233Vi mạch giao tiếp dữ liệu MAX232N hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
234Vi mạch giao tiếp MAX253CPA hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
235Vi mạch K4S281632I hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
236Vi mạch khuếch đại công suất OPA551PA hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
237Vi mạch khuếch đại ổn định cao OP27GPZ hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
238Vi mạch khuếch đại quang H11F3 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
239Vi mạch khuếch đại thuật toán OP177FPZ hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
240Vi mạch khuếch đại thuật toán TLC274CN hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
241Vi mạch khuếch đại thuật toán AD8510BRZ hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
242Vi mạch khuếch đại thuật toán LM358AP hoặc tương đương44ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
243Vi mạch khuếch đại thuật toán LM741J hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
244Vi mạch khuếch đại thuật toán 2277U hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
245Vi mạch khuếch đại thuật toán AD620AN hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
246Vi mạch khuếch đại thuật toán AD625ADZ hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
247Vi mạch khuếch đại thuật toán AD8009ARZ hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
248Vi mạch khuếch đại thuật toán AD845KN hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
249Vi mạch khuếch đại thuật toán BBOPA277U hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
250Vi mạch CA3046 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
251Vi mạch khuếch đại thuật toán HA1-5320-5 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
252Vi mạch khuếch đại thuật toán LF351N hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
253Vi mạch khuếch đại thuật toán LF356H hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
254Vi mạch khuếch đại thuật toán LF398N hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
255Vi mạch khuếch đại thuật toán LF411CN hoặc tương đương13ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
256Vi mạch khuếch đại thuật toán LM318P hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
257Vi mạch khuếch đại thuật toán LM324N hoặc tương đương22ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
258Vi mạch khuếch đại thuật toán LM339AN hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
259Vi mạch khuếch đại thuật toán LM393PE3 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
260Vi mạch khuếch đại thuật toán LM741 hoặc tương đương38ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
261Vi mạch khuếch đại thuật toán LMH66MAX hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
262Vi mạch khuếch đại thuật toán LT1057CH hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
263Vi mạch khuếch đại thuật toán LT843 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
264Vi mạch khuếch đại thuật toán LTC1150CJ8 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
265Vi mạch khuếch đại thuật toán MC34081P hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
266Vi mạch khuếch đại thuật toán NE5534 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
267Vi mạch khuếch đại thuật toán OP07CPZ hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
268Vi mạch khuếch đại thuật toán OP42GPZ hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
269Vi mạch khuếch đại thuật toán TL071CP hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
270Vi mạch khuếch đại thuật toán TL074ACN hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
271Vi mạch khuếch đại thuật toán TL082BCP hoặc tương đương38ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
272Vi mạch khuếch đại thuật toán TL084BCN hoặc tương đương63ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
273Vi mạch lập trình 18CV8 CMOS PAL hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
274Vi mạch lập trình 71055 CMOS PPI hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
275Vi mạch lập trình D71055C NEC DIP hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
276Vi mạch lập trình TMS9914 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
277Vi mạch logic 74HC00AN hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
278Vi mạch MC10H116P hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
279Vi mạch MC68B21CP LLA9302 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
280Vi mạch MC68B21P M9N8815 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
281Vi mạch nhớ EEPROM TMS27C128JL hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
282Vi mạch nhớ EFROM 24LC256 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
283Vi mạch nhớ EPROM 27C64 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
284Vi mạch nhớ EPROM M27C4001 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
285Vi mạch nhớ ROM DS2401 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
286Vi mạch nhớ SRAM 2K x 8 CMOS hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
287Vi mạch nhớ SRAM HM62256LFP hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
288Vi mạch nhớ SRAM M48T35X hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
289Vi mạch ổn áp LM2576-5.0 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
290Vi mạch ổn áp µA78GU1C hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
291Vi mạch ổn áp AMS1117 3.3 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
292Vi mạch ổn áp ICL7660CPA+ hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
293Vi mạch ổn áp LM1086CT hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
294Vi mạch ổn áp LM317LCPK hoặc tương đương27ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
295Vi mạch ổn áp LM320H hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
296Vi mạch khuếch đại thuật toán LM342KN hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
297Vi mạch ổn áp LM7805 hoặc tương đương23ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
298Vi mạch ổn áp LM7812CT hoặc tương đương21ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
299Vi mạch ổn áp LM7818CT hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
300Vi mạch ổn áp LM7918CT hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
301Vi mạch ổn áp AMS1117 2.5 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
302Vi mạch ổn áp LM2940CS hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
303Vi mạch ổn áp LM2991S hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
304Vi mạch ổn áp LM323K hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
305Vi mạch ổn áp LM337T hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
306Vi mạch ổn áp LM7805CT hoặc tương đương17ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
307Vi mạch ổn áp LM7808CT hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
308Vi mạch ổn áp LM7815CT hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
309Vi mạch ổn áp LM7905CT hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
310Vi mạch ổn áp LM7908CT hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
311Vi mạch ổn áp LM7912CT hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
312Vi mạch quét bàn phím MM74C923N hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
313Vi mạch rơ le điện tử AQV258 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
314Vi mạch số 74HC123NS hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
315Vi mạch số ICM7218BIJI hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
316Vi mạch số SN75161 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
317Vi mạch số 2081AC hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
318Vi mạch nhớ SDRAM 48LC4M32B2 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
319Vi mạch số 74HC04E hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
320Vi mạch số 74HC245N hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
321Vi mạch số 74HC251NS hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
322Vi mạch số 74HC27N hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
323Vi mạch số 74HC392 hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
324Vi mạch 74HC393B1R hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
325Vi mạch số 74HCT151E hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
326Vi mạch 74LS00N hoặc tương đương33ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
327Vi mạch 74LS01P hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
328Vi mạch 74LS02N hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
329Vi mạch 74LS03N hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
330Vi mạch 74LS04N hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
331Vi mạch 74LS07DBR hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
332Vi mạch số 74LS247NG4 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
333Vi mạch số 74LS76AD hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
334Vi mạch số 74LS85D hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
335Vi mạch 74LVC08AD hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
336Vi mạch số C5407PGE hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
337Vi mạch số CD4094BE hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
338Vi mạch CH375B hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
339Vi mạch số DG212DJ+ hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
340Vi mạch số DS75161AN hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
341Vi mạch 74LVX4245MTR hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
342Vi mạch số PDIUSBD12 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
343Vi mạch số XC9572XL hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
344Vi mạch tạo thời gian MK5009N hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
345Vi mạch thời gian thực ICM7170 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
346Vi mạch tích hợp MC34063ADG hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
347Vi mạch tích hợp TMP01FPZ hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
348Vi mạch tích hợp DDS/DAC AD9851 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
349Vi xử lý EPM7128EQC160-7 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
350Vi mạch tổ hợp 2505-1BM hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
351Vi mạch tổ hợp chỉ thị LED ICM7218AIJI hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
352Vi mạch tổ hợp S29LG064N90TFI010 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
353Vi mạch trộn tín hiệu M430F1232 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
354Vi mạch truyền thông MAX232CPE hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
355Vi mạch vào ra PCA9555PW hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
356Vi mạch xử lý tín hiệu AD633JNZ hoặc tương đương23ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
357Vi mạch xung nhịp 8563T hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
358Thạch anh 10 MHz hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
359Thạch anh 16 MHz hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
360Thạch anh 24 MHz hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
361Thạch anh 40 MHz hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
362Thạch anh 4 MHz hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
363Thạch anh 8 MHz hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
364Thạch anh 4 MHz hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
365Thạch anh C412A1-0020 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
366Thạch anh H10.000-M hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
367Thạch anh H6.000-Y hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
368Thạch anh TA0530-AE 10MHz TR4865 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
369Bán dẫn 2SC828 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
370Bán dẫn 2N2060 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
371Bán dẫn 2SA1015 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
372Bán dẫn 2SA564 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
373Bán dẫn 2SC1505 hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
374Bán dẫn 2SC1815 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
375Bán dẫn 2SC2610 hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
376Bán dẫn 2SC2909S hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
377Bán dẫn 2SC458C hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
378Bán dẫn 2SC535C hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
379Bán dẫn 2SD313E hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
380Bán dẫn BC805B hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
381Bán dẫn BSS123 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
382Bán dẫn MPS-A64 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
383Bán dẫn MPS-A92 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
384Bán dẫn 2N2646 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
385Bán dẫn 2N3866 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
386Bán dẫn 2N3906 hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
387Bán dẫn 2N4124 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
388Bán dẫn 2N4401 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
389Bán dẫn 2SC1740 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
390Bán dẫn 2SC1815 hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
391Bán dẫn 2SC2383 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
392Bán dẫn 2SC450C hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
393Bán dẫn 2SK304E hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
394Bán dẫn 97M238E hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
395Bán dẫn B507 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
396Bán dẫn B562 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
397Bán dẫn B772 hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
398Bán dẫn BC807 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
399Bán dẫn BC817 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
400Bán dẫn BC847 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
401Bán dẫn BFR-90 hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
402Bán dẫn BFT92 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
403Bán dẫn BSF17 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
404Bán dẫn công suất 2N3055 hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
405Bán dẫn công suất 2SC5200 hoặc tương đương77ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
406Bán dẫn công suất 2N2905A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
407Bán dẫn công suất 2N5885 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
408Bán dẫn công suất 2N6385 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
409Bán dẫn công suất 2N6650 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
410Bán dẫn công suất 2SA1943 hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
411Bán dẫn công suất 2SA671 hoặc tương đương21ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
412Bán dẫn công suất 2SC2078 hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
413Bán dẫn công suất 2SC2335 hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
414Bán dẫn công suất 2SC2770 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
415Bán dẫn công suất B688 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
416Bán dẫn công suất BUX48A hoặc tương đương21ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
417Bán dẫn công suất BVA99 A7 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
418Bán dẫn công suất D718 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
419Bán dẫn công suất NJW0302G hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
420Bán dẫn công suất TIP41 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
421Bán dẫn công suất TIP42 hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
422Bán dẫn D313 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
423Bán dẫn D45H8 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
424Bán dẫn MPS6515 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
425Bán dẫn trường AO3400 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
426Bán dẫn trường1D12AB hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
427Bán dẫn trường IRF1405 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
428Bán dẫn trường IRF9230 hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
429Bán dẫn trường J108 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
430Bán dẫn trường công suất IRFP460 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
431Bán dẫn trường công suất IRF3205 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
432Bán dẫn trường công suất IRFP 460 hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
433Bán dẫn trường K30A hoặc tương đương13ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
434Triac BTA25-600BW hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
435Điốt FR02-60 FR02-60 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
436Điốt 1N4007 hoặc tương đương56ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
437Điốt 1N4148 hoặc tương đương74ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
438Điốt 1N5408 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
439Điốt 1N979B hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
440Điốt 5082-2811 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
441Điốt 6A10 hoặc tương đương39ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
442Điốt cao tần 1SS133 T-77 HT hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
443Điốt ổn áp MMSZ5230B hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
444Điốt ổn áp HZ5B hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
445Đi ốt nắn 1N444B hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
446Đi ốt nắn cao áp G1820 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
447Đi ốt ổn áp 1N4733A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
448Đi ốt xung GSR5100 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
449Cầu điốt 2W10 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
450Cầu điốt 35 A hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
451Cầu điốt KPBC5010W hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
452Cầu điốt RS508L hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
453Rơ le RE03006 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
454Rơ le T77V1D10-12 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
455Rơ le RY5W-K hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
456Rơ le DS2E-SL2 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
457Rơ le HK19F-DC12V hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
458Rơ le NAIS 60113 hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
459Rơ le R40-E1-Y2-V1.2K hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
460Rơ le 501234F hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
461Rơ le AGQ20009 hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
462Rơ le B3GA4.5Z hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
463Rơ le cao áp 104-1-A-5/2D hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
464Rơ le DS1E-ML2-DV5V hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
465Rơ le HK19F-DC12V hoặc tương đương37ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
466Rơ le NVF4-4A-Z80a hoặc tương đương25ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
467Rơ le S4-12V hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
468Rơ le ST2-DC12V hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
469Rơ le TXS2SA-4.5V hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
470Rơ le ZT570012 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
471Rơle 12V HK19F-DC12V hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
472Rơle COTO-1326 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
473Điện trở 0,25 W-220 Ω ± 1 % hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
474Điện trở 0,5 W-220 Ω ± 1 % hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
475Điện trở 0,5 W - 5,6 kΩ ± 1% hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
476Điện trở 0,5 W-100 Ω ± 1% hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
477Điện trở 0,5W-10kΩ ±1% hoặc tương đương23ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
478Điện trở 0,5W-1kΩ ± 1% hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
479Điện trở 1 W - 2 kΩ ± 1% hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
480Điện trở 1 W - 24 kΩ ± 1% hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
481Điện trở 1 W - 33 kΩ ± 1% hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
482Điện trở 1 W - 470 Ω ± 1% hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
483Điện trở 1 W - 7,5 kΩ ± 1% hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
484Điện trở 5W-0,33Ω ± 5% hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
485Điện trở băng 1/8W-10kΩ ± 1% hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
486Điện trở băng A09-472 0,125W-4,7 kΩ ± 5% hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
487Điện trở băng PR102 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
488Điện trở chính xác CMF555K0000BHEK hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
489Điện trở chính xác RN55E1001BB14 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
490Điện trở chính xác 0,5 W-1 kΩ ± 0,1 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
491Điện trở chính xác 0,5 W-2,2 Ω ± 0,1% hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
492Điện trở chính xác 0,25 W-1 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
493Điện trở chính xác 0,25 W-1,21 MΩ ± 0,1 % hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
494Điện trở chính xác 0,25 W-10 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
495Điện trở chính xác 0,25 W-100 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
496Điện trở chính xác 0,25 W-12 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
497Điện trở chính xác 0,25 W-120 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
498Điện trở chính xác 0,25 W-180 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
499Điện trở chính xác 0,25 W-3,01 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
500Điện trở chính xác 0,25W- 100 Ω ± 0,02% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
501Điện trở chính xác 0,25W-1 kΩ ± 0,01% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
502Điện trở chính xác 0,25W-1,5 kΩ ± 0,01% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
503Điện trở chính xác 0,25W-100 kΩ ± 0,02% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
504Điện trở chính xác 0,25W-11 kΩ ± 0,01% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
505Điện trở chính xác 0,3 W-2 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
506Điện trở chính xác 0,3 W-22,6 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
507Điện trở chính xác 0,3 W-51 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
508Điện trở chính xác 0,5W-1Ω ± 0,5% hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
509Điện trở chính xác 0,5W-25 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
510Điện trở chính xác 0,5W-50 kΩ ± 0,5% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
511Điện trở chính xác 2W-500 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
512Điện trở công suất 1 W-22 Ω ± 5% hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
513Điện trở công suất 5 W-0,33 Ω ± 5% hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
514Điện trở Sun 0,7 Ω ± 0,1 % hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
515Biến trở 501 hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
516Biến trở 101 hoặc tương đương19ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
517Biến trở 102 hoặc tương đương17ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
518Biến trở 202 hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
519Chiết áp 3590S-2-104L hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
520Chiết áp 50 kΩ hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
521Chiết áp B10K hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
522Chiết áp B1K hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
523Chiết áp MOD534-502 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
524Tụ cao áp 600 V - 0,47 μF ± 5% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
525Tụ gốm 500 V - 0,1 μF ± 2 % hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
526Tụ gốm 100 V - 47 µF ± 5 % hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
527Tụ gốm 100V-0,1µF ± 5 % hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
528Tụ gốm 100V-10000pF ± 5 % hoặc tương đương38ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
529Tụ gốm 100V-47000pF ± 5% hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
530Tụ gốm 1250V-0,22 μF ± 5% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
531Tụ gốm 16V-37μF ± 5% hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
532Tụ gốm 2000V-22000pF ± 5% hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
533Tụ gốm 250V-100nF ± 5 % hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
534Tụ gốm 400V-10µF ± 5 % hoặc tương đương17ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
535Tụ gốm 500 V-2 µF ± 5% hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
536Tụ gốm 63V-1000pF ± 5% hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
537Tụ hóa 50V - 4700µF ± 5% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
538Tụ hóa 40V - 2200µF ± 5% hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
539Tụ hóa 100 V - 47 µF ± 5 % hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
540Tụ hóa 25 V - 1000 µF ± 5 % hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
541Tụ hóa 25 V - 2200 µF ± 5 % hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
542Tụ hóa 50 V - 220 µF ± 5 % hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
543Tụ hóa 50 V - 2300 μF ± 5 % hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
544Tụ hóa 100V-10000μF ± 5% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
545Tụ hóa 16V-100μF ± 5% hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
546Tụ hóa 16V-22000µF ± 5 % hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
547Tụ hóa 25 V-100 µF ± 5 % hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
548Tụ hóa 25 V-220 µF ± 5% hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
549Tụ hóa 25 V-6800µF ± 5% hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
550Tụ hóa 250 V-1000 µF ± 5 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
551Tụ hóa 25V-10000μF ± 5% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
552Tụ hóa 25V-2200µF ± 5 % hoặc tương đương24ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
553Tụ hóa 25V-2200μF ± 5% hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
554Tụ hóa 35 V-1000 µF ± 5% hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
555Tụ hóa 35 V-220 µF ± 5% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
556Tụ hóa 35V-10μF ± 5% hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
557Tụ hóa 400 V-3300 µF ± 5 % hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
558Tụ hóa 50 V-1000 µF ± 5% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
559Tụ hóa 50 V-220 µF ± 5% hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
560Tụ hóa 50 V-4,7 µF ± 5% hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
561Tụ hóa 50 V-6800 µF ± 5% hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
562Tụ hóa 50V-10μF ± 5 % hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
563Tụ hóa 50V-2200µF ± 5 % hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
564Tụ hóa 50V-220µF ± 5 % hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
565Tụ hóa 50V-470µF ± 5 % hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
566Tụ hóa 63V-10000µF ± 5 % hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
567Cuộn cảm ClassD 7G17A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
568Cuộn cảm 2 A-5,6 µH ± 5% hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
569Cuộn cảm GU55 hoặc tương đương17ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
570Cuộn chặn FLT-05020 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
571Biến áp nguồn TI-0551166 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
572Biến áp nguồn 220 V-200 W hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
573Biến áp nguồn GEPRUFT 2,5 kV hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
574Biến áp nguồn Hirel System 89577 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
575Biến áp nguồn YB32020 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
576Biến áp nguồn 220V/40W hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
577Biến áp nguồn 44609800A hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
578Biến áp nguồn 52971-P2S5 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
579Biến áp nguồn cách ly BAC350W hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
580Biến áp nguồn FC01100 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
581Biến áp nguồn GDM8261A-220V hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
582Biến áp nguồn MUTM 775A 4361 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
583Biến áp nguồn PTRFO 220-20 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
584Biến áp nguồn TRANFOR-20 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
585Biến áp nguồn TRF220/20 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
586Biến áp nguồn TRNFOM20 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
587Biến áp xuất 30 V-1000 V hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
588Biến áp xuất 50969-P1S2 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
589Biến áp xuất PTRFO-C hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
590Biến áp xuất TRANFORV hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
591Biến áp xuất TRFOC hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
592Biến áp xuất TRFOV hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
593Biến áp xuất TRNFOC-DC hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
594Biến áp xung GPM-8212 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
595Biến dòng HWCT 20A/20mV hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
596Biếp áp nguồn 220 V/100 W hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
597Led 7 thanh 5161BS hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
598Led chỉ thị AD16-16E hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
599Led ma trận HDSP2502 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
600Màn hình LCD 1602B hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.667.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->