Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm thế hệ mới, hiện đại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm thế hệ mới, hiện đại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:04:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.667.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm thế hệ mới, hiện đại Mua sắm vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/Cục TC-ĐL-CL 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực). 2. Bản gốc Scan hoặc bản sao các văn bản tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng...). 3. Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1,2,3,4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ tên, ký hiệu, nhãn hiệu, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết bàn giao sản phẩm là hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hàng hóa rõ ràng (còn nguyên đai, nguyên kiện nếu được đóng gói) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm và đưa vào sử dụng. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT này. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các văn bản, giấy tờ, hợp đồng … cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý …). - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành (theo quy định của nhà sản xuất) tối thiểu 12 tháng được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu.
Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0983524542. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu-Kế hoạch/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ BTTM. - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38362072. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối bàn phím P305/M1-1 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Khối biến đổi AC-DC A/C 1376E14 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Khối biến đổi ADC A/D 1376E14 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Khối chỉ thị 13DM-8261A50 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Khối chỉ thị 34091-01A hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khối chỉ thị 4031-100-65850-01 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Khối chỉ thị 5500A-3002 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Khối chỉ thị 7387B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Khối chỉ thị 857.8108.02 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Khối chỉ thị FC04P030 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Khối chỉ thị GPM8212DP hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Khối chỉ thị P331/M2-2 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Khối chỉ thị và bàn phím STM-1 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Khối chuyển mạch đầu vào 0S07P02A-3 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khối chuyển mạch điện tử DM06P02A hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Khối chuyển mạch đồng bộ 0S07P02A-2 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Khối dao động âm tần 33,01 hoặc tương đương | 3 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Khối đầu ra 11103202B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Khối đầu vào 11202803B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Khối đầu vào 857.8308.02 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Khối đầu vào B FC04P02 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Khối đầu vào GPM 8212TBA hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Khối điều khiển CAL3300 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Khối điều khiển 900132 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Khối điều khiển hiển thị GQE2.908.764 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Khối điều khiển và nối ghép 7388 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Khối đo và hiển thị điện áp 33,03 hoặc tương đương | 3 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Khối đo và hiển thị số D4317 REV P hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Khối đo và hiển thị tần số 33,04 hoặc tương đương | 3 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Khối đồng bộ GQE7.826.152 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Khối đường dây tương đương 2.505.701 hoặc tương đương | 4 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Khối ghép đầu ra 2020139 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Khối gia nhiệt DJR JRD 500W hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Khối giao tiếp ngoại vi DM06P070 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Khối giao tiếp ngoại vi GW 8212RSA hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Khối giao tiếp ngoại vi MW82/M3-1 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Khối khuếch đại cao tần 4031-100-66570-03 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Khối khuếch đại cao tần Assy.2010241-13 Rev.B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Khối khuếch đại chiếu sáng 0S07P01A-4 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Khối khuếch đại công suất 11103402B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Khối khuếch đại công suất 33,02 hoặc tương đương | 3 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Khối khuếch đại đầu vào 900115 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Khối lệch đứng 0S07P01F-1 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Khối lệch ngang 0S07P02E-1 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khối lọc chính 11210501B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Khối nắn lọc P311/M1-2 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Khối nguồn 1194VOZ hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Khối nguồn 5260222-09 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Khối nguồn chuẩn SCJ0924 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Khối nguồn nuôi 2.501.011 hoặc tương đương | 4 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Khối nguồn nuôi ±5V; ±15V 0625R06P hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Khối nguồn P312/M1-2 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Khối phối hợp và khuếch đại đầu vào D4086-3 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Khối Rơle 7320B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Khối tạo điện áp cao DCHV7311B hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Khối tạo dòng điện 5500A-3007 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Khối tạo tần số chuẩn 73546-100MHz hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Khối tổ hợp tần số 5500A-3006 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Khối vi xử lý FAB 5260408-1A hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ bảo vệ thiết bị ZE-700-20 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ biến đổi điện áp BL-2WR-2412 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ cao áp 0S07P02A-1 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ chia áp HD-CA-828 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ chia điện áp mẫu CADD0CK hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ chia điện áp mẫu DVI-80 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ chia điện áp mẫu ETPDV-12 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ chia điện áp mẫu Fluke 2458553 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ chia điện áp mẫu Fluke 30142464707 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ chia điện áp mẫu Fluke 32142464674 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ chia điện áp mẫu KP07 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ chia điện áp mẫu NDI2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ chia điện áp mẫu RX70-0,01 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ chia điện áp mẫu XF-DI11 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ chiết áp điều chỉnh 9395-1MB2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ chiết áp điều chỉnh 9395- 20KB2 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ dao động thạch anh Saronix 0335 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ dao động thạch anh 10 MHz CXOH20-BP 10M hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ dao động thạch anh 12 MHz hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ dao động thạch anh 7,3728 MHz hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ đặt hệ số tỷ lệ SCAL-828 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ điện trở sun mẫu CHH20 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ điện trở sun mẫu ETPSHUN-8 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ điện trở sun mẫu NCS20 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ điện trở sun mẫu SHUN-02 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ điện trở sun mẫu XF-S05 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ điốt nắn lọc MDK20A hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ hiển thị LCD 1602B hoặc tương đương | 8 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ lọc nguồn FN326-1/07 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ lọc nguồn KFA 4301 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bo mạch tương tự 857.8150.02 hoặc tương đương | 2 | Bo mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ sun dòng HD-Shun-828 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ sun mẫu Shun-4050 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Modul chỉ thị 884XA-3002 REV005 hoặc tương đương | 2 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Modul chỉ thị SIFAM 101354 FSD 0-1mA hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Modul công suất H12WD4825PG hoặc tương đương | 2 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Modul đầu vào IM-5065 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Modul đầu vào phía sau 8845A-3004 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Modul đầu vào phía trước 8845A-3004 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Modul điện áp 1 chiều 300V CHV24-300S10P hoặc tương đương | 2 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Modul giao tiếp ngoại vi CM-5065C hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Modul hiển thị W39010-008 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Modul hiển thị CTE002 1310 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Modul LFVT.40-3200 ±5 V hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Modul nguồn SNP-9021 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Modul nguồn 24 V- 2.5A MULT60-1203 hoặc tương đương | 2 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Modul nguồn một chiều SUNWOR S-50-24 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Modul nguồn nuôi HD-94122 hoặc tương đương | 1 | Modul | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ống tia điện tử TB31A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Tấm điều khiển thiết lập số HD-94211 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bể nhiệt kiểu F (Chuẩn 6102) hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Cảm biến nhiệt độ E52MY-CA15C hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Động cơ điện một chiều B3015600A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Pin Lithium AA 3,6V TSXPLP101 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Vi xử lý LP80C31BH hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Vi xử lý PIC18F8722T-E/PT hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Vi xử lý EP3C5E144C8N hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Vi xử lý EPM3064ATC100-4N hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Vi xử lý GFC 9701-200 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Vi xử lý NAT9914BPQ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Vi xử lý PIC 16F628A-I/P hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Vi xử lý PIC 16F876-20I/SP hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Vi xử lý 89C51RC-24PU hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Vi xử lý Atmega 16A-PU hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Vi xử lý CS82C54 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Vi xử lý F3048F16V hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Vi xử lý M4A5-256/128 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Vi xử lý MC6802P hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Vi xử lý MC68B09P hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Vi xử lý MC68B488L hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Vi xử lý N80C186XL12 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Vi xử lý NAT7210BPD hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Vi xử lý PIC18F452-1P hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Vi xử lý PIC18F6720-I/PT hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Vi xử lý SAF-C165 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Vi xử lý TNT4882/BQ hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Vi xử lý XC2S200E PQ208A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Vi xử lý Z80 MPU hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Vi mạch 8719831 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Vi mạch định thời NE555P hoặc tương đương | 35 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Vi mạch ISC0821 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TL072ACP hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Vi mạch SST404 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Vi mạch ALVC00 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Vi mạch BA852RF-E2 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Vi mạch BC0838 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Vi mạch biến đổi AC-DC AD637JDZ hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Vi mạch biến đổi LH79524-NOF hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Vi mạch biến đổi số - tương tự AD7549JPZ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Vi mạch biến đổi số - tương tự MAX5156BCEE+ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Vi mạch biến đổi số - tượng tự MAX541BCPA+ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Vi mạch biến đổi số tương tự DAC0808LCN hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Vi mạch biến đổi số-tương tự AD5791ARUZ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Vi mạch biến đổi số-tương tự AD7534JN hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Vi mạch biến đổi số-tương tự AD9713JN/JP hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Vi mạch AD706JNZ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Vi mạch biến đổi tương tự - số AD71056AR hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Vi mạch biến đổi tương tự - số AD7111245 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Vi mạch biến đổi tương tự - số AD7582KPZ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Vi mạch AD8208WHRZ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Vi mạch biến đổi tương tự - số ADC1061CIWM hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Vi mạch biến đổi tương tự - số ICL7109CPL hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Vi mạch biến đổi tương tự - số ICL7135CPI+ hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Vi mạch TCL272CP hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Vi mạch biến đổi tương tự - số YCL7135CPI+ hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Vi mạch biến đổi tương tự số AD7710SQ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Vi mạch biến đổi tương tự-số AD7190BRUZ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Vi mạch biến đổi tương tự-số AD7715ANZ-5 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Vi mạch biến đổi tương tự-số AD7730BNZ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Vi mạch biến đổi tương tự-số ICL7135 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Vi mạch biến đổi tương tự-số MAX135C hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Vi mạch AD7524JN hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Vi mạch bộ khuếch đại thuật toán LM308AN8 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Vi mạch bộ nhớ RAM HM6264ALP hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Vi mạch bộ nhớ ROM X2816CP hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Vi mạch BSF16A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Vi mạch chốt 8 bit 74HC574E hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Vi mạch chuyển mạch74HC4051EE4 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Vi mạch chuyển mạch74HC4053EG4 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Vi mạch chuyển mạch CD4066BE hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Vi mạch chuyển mạch DG444BDJ hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Vi mạch chuyển mạch MC14051BCP hoặc tương đương | 22 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Vi mạch chuyển mạch MC14053BCP hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Vi mạch chuyển mạch tương tự ADG431BR hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Vi mạch chuyển mạch tương tự DG442CJ hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Vi mạch cổng nối tiếp USB CH450H hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Vi mạch công suất AD847J hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Vi mạch công suất CA3019 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Vi mạch dao động ICL8038CCBD hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Vi mạch đệm IR2103PBF hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Vi mạch đệm ULN2003A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Vi mạch đếm 74LS196D hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Vi mạch đệm 74LS245NE4 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Vi mạch đệm ULN2803ADW hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Vi mạch đệm 74ABT125D hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Vi mạch đệm 74HCT126MG4 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Vi mạch đếm 74LS90N hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Vi mạch đếm đề các 74LS192 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Vi mạch đệm dòng tải ULN2003A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Vi mạch đệm ra LVC162245 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Vi mạch đệm SN75160A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Vi mạch đệm SN75161B hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Vi mạch điện áp chuẩn LM399AH hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Vi mạch điện áp chuẩn 2DW234 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Vi mạch điện áp chuẩn AD588ARWZ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Vi mạch điện áp chuẩn ADR4550BRZ hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Vi mạch điện áp chuẩn LM35DZ/LFT1 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Vi mạch điện áp chuẩn MAX6325CPA hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Vi mạch điện áp chuẩn VRE302A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Vi mạch điện áp chuẩn VRE310A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Vi mạch điều khiển HCF4098BE hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Vi mạch điều khiển MAX694CPA+ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Vi mạch điều khiển nguồn 74LS189AN hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Vi mạch điều khiển nhiệt LM75BIM/5 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Vi mạch đồng bộ tần số ADF4001BRUZ hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Vi mạch ECL MC10E104FNG hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Vi mạch EEPROM IS62C256 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Vi mạch EROM 27C512 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Vi mạch EROM D27256 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Vi mạch Flip - Flop 74LS74 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Vi mạch Flip - Flop 74LVC74 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Vi mạch Flip-Flop SN5472 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Vi mạch FPGA PQG208AGT hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Vi mạch FPGA TQG100AWN1237 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Vi mạch ghép quang 4N35 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Vi mạch ghép quang VTL5C4 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Vi mạch ghép quang 6N137SD hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Vi mạch ghi dịch 74HC132N hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Vi mạch ghi dịch 74HC4016B1R hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Vi mạch ghi dịch 74HCU04 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Vi mạch giải mã 74LS49N hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Vi mạch giải mã CD4028BE hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Vi mạch giải mã CD4049UBE hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Vi mạch giao tiếp dữ liệu MAX232N hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Vi mạch giao tiếp MAX253CPA hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Vi mạch K4S281632I hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Vi mạch khuếch đại công suất OPA551PA hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Vi mạch khuếch đại ổn định cao OP27GPZ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Vi mạch khuếch đại quang H11F3 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Vi mạch khuếch đại thuật toán OP177FPZ hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TLC274CN hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Vi mạch khuếch đại thuật toán AD8510BRZ hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM358AP hoặc tương đương | 44 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM741J hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 2277U hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Vi mạch khuếch đại thuật toán AD620AN hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Vi mạch khuếch đại thuật toán AD625ADZ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Vi mạch khuếch đại thuật toán AD8009ARZ hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Vi mạch khuếch đại thuật toán AD845KN hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Vi mạch khuếch đại thuật toán BBOPA277U hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Vi mạch CA3046 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Vi mạch khuếch đại thuật toán HA1-5320-5 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LF351N hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LF356H hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LF398N hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LF411CN hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM318P hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM324N hoặc tương đương | 22 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM339AN hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM393PE3 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM741 hoặc tương đương | 38 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LMH66MAX hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LT1057CH hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LT843 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LTC1150CJ8 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Vi mạch khuếch đại thuật toán MC34081P hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Vi mạch khuếch đại thuật toán NE5534 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Vi mạch khuếch đại thuật toán OP07CPZ hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Vi mạch khuếch đại thuật toán OP42GPZ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TL071CP hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TL074ACN hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TL082BCP hoặc tương đương | 38 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TL084BCN hoặc tương đương | 63 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Vi mạch lập trình 18CV8 CMOS PAL hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Vi mạch lập trình 71055 CMOS PPI hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Vi mạch lập trình D71055C NEC DIP hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Vi mạch lập trình TMS9914 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Vi mạch logic 74HC00AN hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Vi mạch MC10H116P hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Vi mạch MC68B21CP LLA9302 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Vi mạch MC68B21P M9N8815 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Vi mạch nhớ EEPROM TMS27C128JL hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Vi mạch nhớ EFROM 24LC256 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Vi mạch nhớ EPROM 27C64 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Vi mạch nhớ EPROM M27C4001 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Vi mạch nhớ ROM DS2401 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Vi mạch nhớ SRAM 2K x 8 CMOS hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Vi mạch nhớ SRAM HM62256LFP hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Vi mạch nhớ SRAM M48T35X hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Vi mạch ổn áp LM2576-5.0 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Vi mạch ổn áp µA78GU1C hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Vi mạch ổn áp AMS1117 3.3 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Vi mạch ổn áp ICL7660CPA+ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Vi mạch ổn áp LM1086CT hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Vi mạch ổn áp LM317LCPK hoặc tương đương | 27 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Vi mạch ổn áp LM320H hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM342KN hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Vi mạch ổn áp LM7805 hoặc tương đương | 23 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Vi mạch ổn áp LM7812CT hoặc tương đương | 21 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Vi mạch ổn áp LM7818CT hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Vi mạch ổn áp LM7918CT hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Vi mạch ổn áp AMS1117 2.5 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Vi mạch ổn áp LM2940CS hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Vi mạch ổn áp LM2991S hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Vi mạch ổn áp LM323K hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Vi mạch ổn áp LM337T hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Vi mạch ổn áp LM7805CT hoặc tương đương | 17 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Vi mạch ổn áp LM7808CT hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Vi mạch ổn áp LM7815CT hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Vi mạch ổn áp LM7905CT hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Vi mạch ổn áp LM7908CT hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Vi mạch ổn áp LM7912CT hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Vi mạch quét bàn phím MM74C923N hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Vi mạch rơ le điện tử AQV258 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Vi mạch số 74HC123NS hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Vi mạch số ICM7218BIJI hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Vi mạch số SN75161 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Vi mạch số 2081AC hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Vi mạch nhớ SDRAM 48LC4M32B2 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Vi mạch số 74HC04E hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Vi mạch số 74HC245N hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Vi mạch số 74HC251NS hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Vi mạch số 74HC27N hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Vi mạch số 74HC392 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Vi mạch 74HC393B1R hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Vi mạch số 74HCT151E hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Vi mạch 74LS00N hoặc tương đương | 33 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Vi mạch 74LS01P hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Vi mạch 74LS02N hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Vi mạch 74LS03N hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Vi mạch 74LS04N hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Vi mạch 74LS07DBR hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Vi mạch số 74LS247NG4 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Vi mạch số 74LS76AD hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Vi mạch số 74LS85D hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Vi mạch 74LVC08AD hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Vi mạch số C5407PGE hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Vi mạch số CD4094BE hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Vi mạch CH375B hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Vi mạch số DG212DJ+ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Vi mạch số DS75161AN hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Vi mạch 74LVX4245MTR hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Vi mạch số PDIUSBD12 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Vi mạch số XC9572XL hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Vi mạch tạo thời gian MK5009N hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Vi mạch thời gian thực ICM7170 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Vi mạch tích hợp MC34063ADG hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Vi mạch tích hợp TMP01FPZ hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Vi mạch tích hợp DDS/DAC AD9851 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Vi xử lý EPM7128EQC160-7 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Vi mạch tổ hợp 2505-1BM hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Vi mạch tổ hợp chỉ thị LED ICM7218AIJI hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Vi mạch tổ hợp S29LG064N90TFI010 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Vi mạch trộn tín hiệu M430F1232 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Vi mạch truyền thông MAX232CPE hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Vi mạch vào ra PCA9555PW hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Vi mạch xử lý tín hiệu AD633JNZ hoặc tương đương | 23 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Vi mạch xung nhịp 8563T hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Thạch anh 10 MHz hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Thạch anh 16 MHz hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Thạch anh 24 MHz hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Thạch anh 40 MHz hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Thạch anh 4 MHz hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Thạch anh 8 MHz hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Thạch anh 4 MHz hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Thạch anh C412A1-0020 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Thạch anh H10.000-M hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Thạch anh H6.000-Y hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Thạch anh TA0530-AE 10MHz TR4865 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Bán dẫn 2SC828 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Bán dẫn 2N2060 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Bán dẫn 2SA1015 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Bán dẫn 2SA564 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Bán dẫn 2SC1505 hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Bán dẫn 2SC1815 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bán dẫn 2SC2610 hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Bán dẫn 2SC2909S hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Bán dẫn 2SC458C hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Bán dẫn 2SC535C hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Bán dẫn 2SD313E hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bán dẫn BC805B hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Bán dẫn BSS123 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Bán dẫn MPS-A64 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Bán dẫn MPS-A92 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Bán dẫn 2N2646 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bán dẫn 2N3866 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Bán dẫn 2N3906 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Bán dẫn 2N4124 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Bán dẫn 2N4401 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Bán dẫn 2SC1740 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Bán dẫn 2SC1815 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Bán dẫn 2SC2383 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Bán dẫn 2SC450C hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Bán dẫn 2SK304E hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Bán dẫn 97M238E hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Bán dẫn B507 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Bán dẫn B562 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Bán dẫn B772 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Bán dẫn BC807 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Bán dẫn BC817 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Bán dẫn BC847 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Bán dẫn BFR-90 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Bán dẫn BFT92 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Bán dẫn BSF17 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Bán dẫn công suất 2N3055 hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Bán dẫn công suất 2SC5200 hoặc tương đương | 77 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Bán dẫn công suất 2N2905A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Bán dẫn công suất 2N5885 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bán dẫn công suất 2N6385 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Bán dẫn công suất 2N6650 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Bán dẫn công suất 2SA1943 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Bán dẫn công suất 2SA671 hoặc tương đương | 21 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Bán dẫn công suất 2SC2078 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Bán dẫn công suất 2SC2335 hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Bán dẫn công suất 2SC2770 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Bán dẫn công suất B688 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Bán dẫn công suất BUX48A hoặc tương đương | 21 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Bán dẫn công suất BVA99 A7 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Bán dẫn công suất D718 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Bán dẫn công suất NJW0302G hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Bán dẫn công suất TIP41 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Bán dẫn công suất TIP42 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Bán dẫn D313 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Bán dẫn D45H8 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Bán dẫn MPS6515 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Bán dẫn trường AO3400 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Bán dẫn trường1D12AB hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Bán dẫn trường IRF1405 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Bán dẫn trường IRF9230 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Bán dẫn trường J108 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Bán dẫn trường công suất IRFP460 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Bán dẫn trường công suất IRF3205 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Bán dẫn trường công suất IRFP 460 hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Bán dẫn trường K30A hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Triac BTA25-600BW hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Điốt FR02-60 FR02-60 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Điốt 1N4007 hoặc tương đương | 56 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Điốt 1N4148 hoặc tương đương | 74 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Điốt 1N5408 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Điốt 1N979B hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Điốt 5082-2811 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Điốt 6A10 hoặc tương đương | 39 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Điốt cao tần 1SS133 T-77 HT hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Điốt ổn áp MMSZ5230B hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Điốt ổn áp HZ5B hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Đi ốt nắn 1N444B hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Đi ốt nắn cao áp G1820 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Đi ốt ổn áp 1N4733A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Đi ốt xung GSR5100 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Cầu điốt 2W10 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Cầu điốt 35 A hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Cầu điốt KPBC5010W hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Cầu điốt RS508L hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Rơ le RE03006 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Rơ le T77V1D10-12 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Rơ le RY5W-K hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Rơ le DS2E-SL2 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Rơ le HK19F-DC12V hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Rơ le NAIS 60113 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Rơ le R40-E1-Y2-V1.2K hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Rơ le 501234F hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Rơ le AGQ20009 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Rơ le B3GA4.5Z hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Rơ le cao áp 104-1-A-5/2D hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Rơ le DS1E-ML2-DV5V hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Rơ le HK19F-DC12V hoặc tương đương | 37 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Rơ le NVF4-4A-Z80a hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Rơ le S4-12V hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Rơ le ST2-DC12V hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Rơ le TXS2SA-4.5V hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Rơ le ZT570012 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 471 | Rơle 12V HK19F-DC12V hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Rơle COTO-1326 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Điện trở 0,25 W-220 Ω ± 1 % hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Điện trở 0,5 W-220 Ω ± 1 % hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Điện trở 0,5 W - 5,6 kΩ ± 1% hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Điện trở 0,5 W-100 Ω ± 1% hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Điện trở 0,5W-10kΩ ±1% hoặc tương đương | 23 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Điện trở 0,5W-1kΩ ± 1% hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Điện trở 1 W - 2 kΩ ± 1% hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Điện trở 1 W - 24 kΩ ± 1% hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 481 | Điện trở 1 W - 33 kΩ ± 1% hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 482 | Điện trở 1 W - 470 Ω ± 1% hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Điện trở 1 W - 7,5 kΩ ± 1% hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Điện trở 5W-0,33Ω ± 5% hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Điện trở băng 1/8W-10kΩ ± 1% hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Điện trở băng A09-472 0,125W-4,7 kΩ ± 5% hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Điện trở băng PR102 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 488 | Điện trở chính xác CMF555K0000BHEK hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Điện trở chính xác RN55E1001BB14 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Điện trở chính xác 0,5 W-1 kΩ ± 0,1 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 491 | Điện trở chính xác 0,5 W-2,2 Ω ± 0,1% hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 492 | Điện trở chính xác 0,25 W-1 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 493 | Điện trở chính xác 0,25 W-1,21 MΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 494 | Điện trở chính xác 0,25 W-10 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 495 | Điện trở chính xác 0,25 W-100 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Điện trở chính xác 0,25 W-12 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Điện trở chính xác 0,25 W-120 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Điện trở chính xác 0,25 W-180 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 499 | Điện trở chính xác 0,25 W-3,01 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 500 | Điện trở chính xác 0,25W- 100 Ω ± 0,02% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 501 | Điện trở chính xác 0,25W-1 kΩ ± 0,01% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 502 | Điện trở chính xác 0,25W-1,5 kΩ ± 0,01% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 503 | Điện trở chính xác 0,25W-100 kΩ ± 0,02% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 504 | Điện trở chính xác 0,25W-11 kΩ ± 0,01% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 505 | Điện trở chính xác 0,3 W-2 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 506 | Điện trở chính xác 0,3 W-22,6 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 507 | Điện trở chính xác 0,3 W-51 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 508 | Điện trở chính xác 0,5W-1Ω ± 0,5% hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 509 | Điện trở chính xác 0,5W-25 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 510 | Điện trở chính xác 0,5W-50 kΩ ± 0,5% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 511 | Điện trở chính xác 2W-500 kΩ ± 0,1% hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 512 | Điện trở công suất 1 W-22 Ω ± 5% hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 513 | Điện trở công suất 5 W-0,33 Ω ± 5% hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 514 | Điện trở Sun 0,7 Ω ± 0,1 % hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 515 | Biến trở 501 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 516 | Biến trở 101 hoặc tương đương | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 517 | Biến trở 102 hoặc tương đương | 17 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 518 | Biến trở 202 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 519 | Chiết áp 3590S-2-104L hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 520 | Chiết áp 50 kΩ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 521 | Chiết áp B10K hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 522 | Chiết áp B1K hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 523 | Chiết áp MOD534-502 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 524 | Tụ cao áp 600 V - 0,47 μF ± 5% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 525 | Tụ gốm 500 V - 0,1 μF ± 2 % hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 526 | Tụ gốm 100 V - 47 µF ± 5 % hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 527 | Tụ gốm 100V-0,1µF ± 5 % hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 528 | Tụ gốm 100V-10000pF ± 5 % hoặc tương đương | 38 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 529 | Tụ gốm 100V-47000pF ± 5% hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 530 | Tụ gốm 1250V-0,22 μF ± 5% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 531 | Tụ gốm 16V-37μF ± 5% hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 532 | Tụ gốm 2000V-22000pF ± 5% hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 533 | Tụ gốm 250V-100nF ± 5 % hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 534 | Tụ gốm 400V-10µF ± 5 % hoặc tương đương | 17 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 535 | Tụ gốm 500 V-2 µF ± 5% hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 536 | Tụ gốm 63V-1000pF ± 5% hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 537 | Tụ hóa 50V - 4700µF ± 5% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 538 | Tụ hóa 40V - 2200µF ± 5% hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 539 | Tụ hóa 100 V - 47 µF ± 5 % hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 540 | Tụ hóa 25 V - 1000 µF ± 5 % hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 541 | Tụ hóa 25 V - 2200 µF ± 5 % hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 542 | Tụ hóa 50 V - 220 µF ± 5 % hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 543 | Tụ hóa 50 V - 2300 μF ± 5 % hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 544 | Tụ hóa 100V-10000μF ± 5% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 545 | Tụ hóa 16V-100μF ± 5% hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 546 | Tụ hóa 16V-22000µF ± 5 % hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 547 | Tụ hóa 25 V-100 µF ± 5 % hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 548 | Tụ hóa 25 V-220 µF ± 5% hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 549 | Tụ hóa 25 V-6800µF ± 5% hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 550 | Tụ hóa 250 V-1000 µF ± 5 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 551 | Tụ hóa 25V-10000μF ± 5% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 552 | Tụ hóa 25V-2200µF ± 5 % hoặc tương đương | 24 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 553 | Tụ hóa 25V-2200μF ± 5% hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 554 | Tụ hóa 35 V-1000 µF ± 5% hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 555 | Tụ hóa 35 V-220 µF ± 5% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 556 | Tụ hóa 35V-10μF ± 5% hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 557 | Tụ hóa 400 V-3300 µF ± 5 % hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 558 | Tụ hóa 50 V-1000 µF ± 5% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 559 | Tụ hóa 50 V-220 µF ± 5% hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 560 | Tụ hóa 50 V-4,7 µF ± 5% hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 561 | Tụ hóa 50 V-6800 µF ± 5% hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 562 | Tụ hóa 50V-10μF ± 5 % hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 563 | Tụ hóa 50V-2200µF ± 5 % hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 564 | Tụ hóa 50V-220µF ± 5 % hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 565 | Tụ hóa 50V-470µF ± 5 % hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 566 | Tụ hóa 63V-10000µF ± 5 % hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 567 | Cuộn cảm ClassD 7G17A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 568 | Cuộn cảm 2 A-5,6 µH ± 5% hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 569 | Cuộn cảm GU55 hoặc tương đương | 17 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 570 | Cuộn chặn FLT-05020 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 571 | Biến áp nguồn TI-0551166 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 572 | Biến áp nguồn 220 V-200 W hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 573 | Biến áp nguồn GEPRUFT 2,5 kV hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 574 | Biến áp nguồn Hirel System 89577 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 575 | Biến áp nguồn YB32020 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 576 | Biến áp nguồn 220V/40W hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 577 | Biến áp nguồn 44609800A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 578 | Biến áp nguồn 52971-P2S5 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 579 | Biến áp nguồn cách ly BAC350W hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 580 | Biến áp nguồn FC01100 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 581 | Biến áp nguồn GDM8261A-220V hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 582 | Biến áp nguồn MUTM 775A 4361 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 583 | Biến áp nguồn PTRFO 220-20 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 584 | Biến áp nguồn TRANFOR-20 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 585 | Biến áp nguồn TRF220/20 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 586 | Biến áp nguồn TRNFOM20 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 587 | Biến áp xuất 30 V-1000 V hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 588 | Biến áp xuất 50969-P1S2 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 589 | Biến áp xuất PTRFO-C hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 590 | Biến áp xuất TRANFORV hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 591 | Biến áp xuất TRFOC hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 592 | Biến áp xuất TRFOV hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 593 | Biến áp xuất TRNFOC-DC hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 594 | Biến áp xung GPM-8212 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 595 | Biến dòng HWCT 20A/20mV hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 596 | Biếp áp nguồn 220 V/100 W hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 597 | Led 7 thanh 5161BS hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 598 | Led chỉ thị AD16-16E hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 599 | Led ma trận HDSP2502 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 600 | Màn hình LCD 1602B hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.667.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi