Gói thầu: Cung cấp thiết bị cho Phòng Trung tâm giám sát sửa chữa bảo dưỡng online

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716229-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị cho Phòng Trung tâm giám sát sửa chữa bảo dưỡng online
Số hiệu KHLCNT 20220716203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB/Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 87 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:19:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 666,061,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị cho Phòng Trung tâm giám sát sửa chữa bảo dưỡng online
Cung cấp thiết bị cho Phòng Trung tâm giám sát sửa chữa bảo dưỡng online
87 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB/Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1"Màn hình tivi sony 4K 55 inchLoại Tivi: Google TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED)Chất liệu chân đế: NhựaChất liệu viền tivi: NhựaCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý X1 4K HDR Chuyển động mượt Motionflow XR 200Tần số quét thực: 50 HzTổng công suất loa: 20WHệ điều hành: Google TVRemote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TVKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng eARC (ARC)Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 124.3 cm - Cao 79 cm - Dày 29 cmKích thước không chân, treo tường: Ngang 124.3 cm - Cao 73 cm - Dày 8.4 cm"12Cái"Màn hình tivi sony 4K 55 inchLoại Tivi: Google TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED)Chất liệu chân đế: NhựaChất liệu viền tivi: NhựaCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý X1 4K HDR Chuyển động mượt Motionflow XR 200Tần số quét thực: 50 HzTổng công suất loa: 20WHệ điều hành: Google TVRemote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TVKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng eARC (ARC)Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 124.3 cm - Cao 79 cm - Dày 29 cmKích thước không chân, treo tường: Ngang 124.3 cm - Cao 73 cm - Dày 8.4 cm"
2"Giá treo di động (treo 4 màn hình)Được thiết kế cho TV màn hình phẳng 32 - 65”Tải trọng: 180kgChiều cao TV Điều chỉnh: tùy chỉnhMàu sắc: Phủ màu đen đã hoàn thiện.Chất liệu: Nhôm và sắt sơn tĩnh điện"3Bộ"Giá treo di động (treo 4 màn hình)Được thiết kế cho TV màn hình phẳng 32 - 65”Tải trọng: 180kgChiều cao TV Điều chỉnh: tùy chỉnhMàu sắc: Phủ màu đen đã hoàn thiện.Chất liệu: Nhôm và sắt sơn tĩnh điện"
3"Máy tính trạm HP Z2 Tower G5 Workstation/ Intel Xeon W-1270P (3.8 Ghz, 8C16T, 16MB)/ 16GB (1x8GB) DDR4 3200 nECC/ SSD 512GB M.2 2280 Pcle NVMe/ No DVD/ Intel UHD Graphics/ DP Port/ PSU 500W/ USB Mouse & Keyboard/ Linux/Màn hình HP P24v 23.8 inch G4Windows bản quyền: Phần mềm Win 10 Pro 64bit 1pk DSP OEI DVD (FQC-08929)3Y Onsite WTY_9FR63AV"4Bộ"Máy tính trạm HP Z2 Tower G5 Workstation/ Intel Xeon W-1270P (3.8 Ghz, 8C16T, 16MB)/ 16GB (1x8GB) DDR4 3200 nECC/ SSD 512GB M.2 2280 Pcle NVMe/ No DVD/ Intel UHD Graphics/ DP Port/ PSU 500W/ USB Mouse & Keyboard/ Linux/Màn hình HP P24v 23.8 inch G4Windows bản quyền: Phần mềm Win 10 Pro 64bit 1pk DSP OEI DVD (FQC-08929)3Y Onsite WTY_9FR63AV"
4"Màn hình vi tính HP P24v 23.8 inch G4 FHD Monitor A/P, 3Y WTY_9TT78AA Loại màn hình: PhẳngTỉ lệ: 16:9Kích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: FHD (1920 x 1080)Tốc độ làm mới: 60HzThời gian đáp ứng: 5ms GtGCổng kết nối: HDMI; VGAPhụ kiện: Cáp nguồn, Cáp HDMI"4Cái"Màn hình vi tính HP P24v 23.8 inch G4 FHD Monitor A/P, 3Y WTY_9TT78AA Loại màn hình: PhẳngTỉ lệ: 16:9Kích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: FHD (1920 x 1080)Tốc độ làm mới: 60HzThời gian đáp ứng: 5ms GtGCổng kết nối: HDMI; VGAPhụ kiện: Cáp nguồn, Cáp HDMI"
5"Thiết bị ghép màn hình HDTEC 2x2 Video wall controllerGộp 4 TIVI THÀNH 1 CHUẨN 4K- Support 1 DVI or HDMI input- Input support HDMI4k 30Hz ,HDCP4k 30Hz- Support 4 HDMI outputs, 1 3.5mm audio output- Input resolution include 1920x1080P 25/30/50/60HZ,3840x2160P 25/30HZ; - Output resolution include 1920x1080P 25/30/50/60HZ- Input format: YUV422 16bit,RGB444 24bit; Output format: RGB444 24bit- Support RS232 protocol (Net port RJ45)- Easy to operate, plug and play- DC12V/2A power adapter- The 4K 2x2 video wall controller , support 1-way HDMI or DVI input and 4 HDMI output, the main function is to divide a complete HDMI,DVI HD image signal into 4 blocks and assign to 4 video display unit (such as Rear projection unit, LCD TV, etc.), Complete with 4 HDMI high-definition video display units to form a large dynamic image screen."3Cái"Thiết bị ghép màn hình HDTEC 2x2 Video wall controllerGộp 4 TIVI THÀNH 1 CHUẨN 4K- Support 1 DVI or HDMI input- Input support HDMI4k 30Hz ,HDCP4k 30Hz- Support 4 HDMI outputs, 1 3.5mm audio output- Input resolution include 1920x1080P 25/30/50/60HZ,3840x2160P 25/30HZ; - Output resolution include 1920x1080P 25/30/50/60HZ- Input format: YUV422 16bit,RGB444 24bit; Output format: RGB444 24bit- Support RS232 protocol (Net port RJ45)- Easy to operate, plug and play- DC12V/2A power adapter- The 4K 2x2 video wall controller , support 1-way HDMI or DVI input and 4 HDMI output, the main function is to divide a complete HDMI,DVI HD image signal into 4 blocks and assign to 4 video display unit (such as Rear projection unit, LCD TV, etc.), Complete with 4 HDMI high-definition video display units to form a large dynamic image screen."
6"Thiết Bị Mạng Switch PLANET 24-Ports 10/100/1000Mbps GSW-2401Tuân theo chuẩn IEEE802.3, 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-T24 cổng 10/100/1000Mbps Gigabit EthernetKiến trúc theo kiểu Store-and-Forward tốc độ tương đương với tốc độ dây dẫnPhần cứng dựa trên tốc độ 10/100Mbps, song công, bán song công, 1000Mbps song công, điều khiển luồng và tự động nhận các tốc độTích hợp tìm kiếm địa chỉ, bảng điạ chỉ MAC 8KBộ nhớ đệm 400KHỗ trợ gói tin 9K JumboTự động học địa chỉ và loại bỏ địa chỉ lỗiHỗ trợ tự động MDI/MDI-XHỗ trợ giao thức CSMA/CDĐiện áp vào 100~240VAC, 3.0A, 50~60Hz "1Cái"Thiết Bị Mạng Switch PLANET 24-Ports 10/100/1000Mbps GSW-2401Tuân theo chuẩn IEEE802.3, 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3ab 1000Base-T24 cổng 10/100/1000Mbps Gigabit EthernetKiến trúc theo kiểu Store-and-Forward tốc độ tương đương với tốc độ dây dẫnPhần cứng dựa trên tốc độ 10/100Mbps, song công, bán song công, 1000Mbps song công, điều khiển luồng và tự động nhận các tốc độTích hợp tìm kiếm địa chỉ, bảng điạ chỉ MAC 8KBộ nhớ đệm 400KHỗ trợ gói tin 9K JumboTự động học địa chỉ và loại bỏ địa chỉ lỗiHỗ trợ tự động MDI/MDI-XHỗ trợ giao thức CSMA/CDĐiện áp vào 100~240VAC, 3.0A, 50~60Hz "
7"Cáp HDMI 2.0 20m sợi quang Ugreen 50216 hỗ trợ 4K/60Hz HDRMã sản phẩm: 50216Chiều dài cáp: 20mChipset: sử dụng Chip quang điệnLõi dây: bao gồm 4 lõi cáp quang, 7 lõi đồng mạ thiếc Đầu tiếp xúc làm bằng hợp kim kẽmChuẩn kết nối: HDMI 2.0 Độ phân giải hỗ trợ: 4K/60Hz Băng thông 18GbpsSố màu: 12 bit màu "4Sợi"Cáp HDMI 2.0 20m sợi quang Ugreen 50216 hỗ trợ 4K/60Hz HDRMã sản phẩm: 50216Chiều dài cáp: 20mChipset: sử dụng Chip quang điệnLõi dây: bao gồm 4 lõi cáp quang, 7 lõi đồng mạ thiếc Đầu tiếp xúc làm bằng hợp kim kẽmChuẩn kết nối: HDMI 2.0 Độ phân giải hỗ trợ: 4K/60Hz Băng thông 18GbpsSố màu: 12 bit màu "
8"Cáp HDMI 3m hỗ trợ 4K@60MHz Ugreen 50820Chiều dài cáp: 3m"12Sợi"Cáp HDMI 3m hỗ trợ 4K@60MHz Ugreen 50820Chiều dài cáp: 3m"
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->