Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796912-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220747576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 12:44:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,617,312,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925968092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385193618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Từ 0,4 - 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Trạm y tế xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình; Địa chỉ: Liền kề 6A, Số nhà 43 Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, P. Phú La, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,693100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,974m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,831m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,633m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,267100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,54m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,655m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,796m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,814100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,801m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,807m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,532tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,451tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,737tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,173100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,315100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,147m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,853m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,942m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,488m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,752m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,488m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,488m2
35Đất màu trồng hoaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,148m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,755m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,057m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,404m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,901m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,702m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,299tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,081tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,076tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,482tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,391tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,215tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,604100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,309100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,676100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,259100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,332100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,806m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,341m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,104m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,494m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,345m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,54m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,781m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,79m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V213,456m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V287,061m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,996m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V218,48m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,36m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V347,015m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,604m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V302,52m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,424m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax ngoại thất, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,879m2
75Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,562m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V287,585m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,175m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,456m2
79Lát gạch lá nem trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,19m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,516m2
81Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox 304 (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
82Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168tấn
83Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,394m2
84Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,88tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,88tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91,982m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,715100m2
88Máng tôn úp hồi, úp nóc khổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,8md
89SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,032m2
90Trần nhôm clip in tile 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,562m2
91Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1t bộ
92Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.132,52m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V261,763m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,979100m2
96Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,88m2
97Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,256m2
98Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
99Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,09m2
101Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,88m2
102Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,706m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,031tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,8m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,8m2
106Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
107Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
108Hộp aptomat 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
109Hộp aptomat 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
116Bóng đèn led 120/36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
117Bóng led ốp trần WC 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
118Bộ đèn tuýp led gắn tường 1.2M/1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
119Bóng led ốp trần hành lang 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
125Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
126Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
127Đế nhựa âm tự chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
128Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
129Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
130Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
131Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
132Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
134Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V285m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
140Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35hộp
141Cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
143Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
145Cáp đồng bện M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
146Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
147Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
148Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
149Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m3
150Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m3
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
153Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
156Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
157Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
158Bu lông đai ốc M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
159Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
160Chân bật fi10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
161Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
163Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
164Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
167Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
168Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
169Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
170Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
171Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
172Cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
173Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
175Van góc lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
176Van góc xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
177Dây mềm cấp nước lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
178Dây mềm cấp nước xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
185Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
186Lắp đặt tê đều 90 PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
187Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
188Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
189Lắp đặt cút ren trong D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
190Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
192Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
194Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
195Đai kẹp neo ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
206Lắp đặt cút 90, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
207Lắp đặt cút 45, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
210Lắp đặt tê 45 PVC DN76x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
211Lắp đặt tê 45 PVC DN110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
212Lắp đặt tê 45 PVC DN110x48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
213Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
214Lắp đặt tê 45 PVC DN75x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
215Lắp đặt côn thu PVC D60x34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
216Lắp đặt tê 90 PVC DN110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
217Lắp đặt tê 90 PVC DN75x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
218Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
219Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
220Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
221Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=75mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
222Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
223Lắp đặt tê thông tắc PVC DN110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
224Lắp đặt tê thông tắc PVC DN75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
225Đai kẹp neo ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120bộ
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
227Lắp đặt cút 90 PVC DN90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
228Lắp đặt cút 45 PVC DN90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
229Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
230Đai kẹp neo ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
B CẢI TẠO NHÀ KHÁM SỐ 1
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1T bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,97m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64m2
4Phá dỡ nền gạch lát cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117,449m2
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,284m2
6Phá lớp trát granito bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,651m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,233m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,757m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,284m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,504m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V275,121m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V176,28m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,777m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,284m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,746m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,651m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,287m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103m3
23Ốp gạch bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,87m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V265,284m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V275,121m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,354100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,495100m2
29SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m2
30SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,965m2
31SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8m2
32SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
33SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,583m2
34Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7Bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
40Dây cấp nước chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
41Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
42Xi phông thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
43Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
45Ống lạnh PPR PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
46Cút ppr 90 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
47Cút ren trong ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Nút bịt ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Ống nhựa upvc class2 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
50Chếch upvc class2 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Cút upvc class2 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Măng sông class2 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,045m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,341m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,914m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,773m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,422m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,056m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,74m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,089100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,603m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,429m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,465m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,01m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,393m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,84m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,544m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,84m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,176m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,4m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,475m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,311m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,311m2
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,32m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,211100m2
42Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,777m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,531m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,926m2
46Láng granitô bậc cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,942m2
47SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
48SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,192m2
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
59Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
60Hộp điện phòng 6MODULTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
63Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Cầu chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Cút nhựa PVC, đường kính D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
66Ống nhựa PVC, đường kính D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
67Chếch nhựa PVC, đường kính D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
68Đai kẹp ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
D HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,538m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,46m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,46m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V484,6m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,88m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,694m3
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,05m2
12Đât màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,379m3
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,245m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,462m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,521m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,745m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
9Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,7m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21tấn
12Bu lông liên kết M16x435Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,536m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53100m2
19Tôn ốp góc khổ 600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13m
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm + cầu chắn rác D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
24Đai kẹp neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,854m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,715m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,924m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,367m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,143100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,813m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,776m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,776m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,554m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,554m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,93m2
21Ngâm nước XM chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,22m3
22Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
23Máy bơm giếng khoan hút sâu 25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,973m3
25Sỏi cuội đường kính 2x4 làm lớp lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,487m3
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
28Rọ hút d=40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Rắc co PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Rắc co PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
G BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,882m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,238m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,471m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,315m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,268m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,878m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,728m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,069m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,908m2
17Lát gạch đỏ kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,017m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,908m2
19Bulông 4M16x450Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
22Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,055tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,541m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m2
28Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8m
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,245m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,313m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,416100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,416100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,814m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,61m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,581tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,284m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,261m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,392m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,62m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,535100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,47m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,4m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181,475m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V345,552m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,716m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V636,743m2
28SX hoa sắt tường rào (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,476m2
29Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,476m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,476m2
31Gia công cổng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,163tấn
32Khoá cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
34SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,164kg
35Lắp dựng cửa khung inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6m2
I BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,432m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,352m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,715m2
J CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,259m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,592m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m3
6Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
7Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Rắc co D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Rắc co D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Rọ hútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
19Bơm SH 1.5HP, Q=5m3/H, H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,865100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,173m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,331m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,101m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,217100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,306100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,655100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,655100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,268m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,902m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,93m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,26m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,875m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,089m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,839m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,317100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,449tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90cấu kiện
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5mối nối
40Đế cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,355m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,254m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,508m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,831m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,569m2
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,311m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
56Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68100m
57Đầu nối thẳng, đường kính D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
58Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,356100m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,204100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m3
65Tủ điện tổng KT 800x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
70Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
71Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m
72Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
73Dây CU/PVC-1x16Emm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
74Dây CU/PVC-1x4Emm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
75Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
76Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
77Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
78Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
79Cọc tiếp địa D16-2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
80Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
81Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
82Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
83Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Chống sét hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
91Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
93Khung móng cột M24x30x30x675Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
94Cột bát giác, liền cần đơn H7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
95Cần đèn gắn tường (Chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cần đèn
96Chóa đèn cao áp S100W không bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
97Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
98Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bảng
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
100Sắt fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
101Que hàn 4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2kg
102Sơn đen đánh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06kg
103Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
K HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,795m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,477m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,251m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cấu kiện
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,114m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,18m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m2
16Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42m2
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,57m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,779m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,234m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,253100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,043100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,043100m3
M MÁI CHE SÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,138100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,529m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,836m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,107100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,138100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,754m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,516tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,516tấn
16Bu lông chân cột D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
17Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,484tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,484tấn
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,524tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,524tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,286m2
22Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26100m2
23Máng tôn màu xanh dày 0.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,4m
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925968092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385193618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 05 tấn2
2 Máy đào Từ 0,4 - 0,8m31
3 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 150l1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW3
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
9 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
10 Máy hàn điện 14 - 23 kW2
11 Máy bơm nước ≥ 2 kW1
12 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->