Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710718-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220781780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 12:07:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,995,714,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.993571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Trạm y tế xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,377100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,335m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 45,589m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,816m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,806100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,118100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,118100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương27,771m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,404100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương27,496m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương74,836m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,842m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,055tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,386tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,528tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,633100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,437100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,803m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,065tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,041100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,817m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,124tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,111tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,149m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương26,39m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương26,39m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,112m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,017m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương41,523m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,732m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương37,279m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương18,011m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương18,011m2
36Đất màu trồng hoa5,926m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,89m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương23,765m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,052m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương63,484m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,438m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,415m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,422tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,411tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,882tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,424tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,257tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,84tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương7,3tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,193tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,117tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,214tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,011tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,219100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,357100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,822100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,264100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,461100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,806m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương135,828m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,656m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,257m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,765m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,169m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,33m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,763m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương272,615m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương310,934m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương324,183m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương145,712m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương281,165m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương554,371m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương108,67m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương131,764m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương26,626m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương539,744m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmGạch viglacera hoặc tương đương11,76m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương469,196m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inaxGạch viglacera hoặc tương đương90,217m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inaxGạch viglacera hoặc tương đương103,598m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương69,604m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …79,02m2
83Lát gạch lá nemGạch viglacera hoặc tương đương62,141m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,434m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương21,827m2
86Trụ lan can inox1T bộ
87Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 3040,074tấn
88Lắp dựng lan can inox9,855m2
89Bản mã inox 80x80x312Cái
90Gia công xà gồ thép1,386tấn
91Lắp dựng xà gồ thép1,386tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,196m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTôn liên doanh2,835100m2
94Máng tôn úp hồi, úp nóc khổTôn liên doanh56,54md
95SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)15,438m2
96Thi công trần nhôm tấm 600x60027,829m2
97Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK)1cái
98Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóaTôn liên doanh1cái
99Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 3040,09tấn
100Lắp dựng lan can inox9,72m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.424,301m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương405,574m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,988100m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương43,12m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương16,673m2
106Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương68,12m2
107Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương6,9m2
108Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Vách Việt Pháp hoặc tương đương82,573m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắt0,599tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửa96,48m2
111Gia công hệ khung dàn0,172tấn
112Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,172tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,085m2
114Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
115Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
116Hộp aptomat 8 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
117Hộp aptomat 6 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
118Hộp aptomat 4 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
119Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương8cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương16cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương31cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương16cái
127Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương32bộ
128Bóng led ốp trần WC 12WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương12bộ
129Bóng led ốp trần hành lang 25WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương13bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương19cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương4cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương56cái
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương12cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương15cái
135Lắp đặt công tắc đảo chiềuSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
136Mặt 2 lỗSino, Vanlock hoặc tương đương56cái
137Đế nhựa âm tự chống cháy SINOSino, Vanlock hoặc tương đương85cái
138Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương8m
139Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương80m
140Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương185m
141Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương80m
142Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương185m
143Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.050m
144Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương720m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương80m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương185m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương350m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương360m
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Sino, Vanlock hoặc tương đương35hộp
151Cầu chì 2ASino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
152Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
153Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
154Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
155Cáp đồng bện M505bộ
156Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
157Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm3cọc
158Băng đồng tiếp đất 25x310m
159Đào rãnh tiếp địa4,8m3
160Đắp đất rãnh tiếp địa4,8m3
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương130m
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
163Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương10m
164Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
165Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
166Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
167Kẹp kiểm tra9bộ
168Bu lông đai ốc M129bộ
169Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
170Chân bật fi10101cái
171Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương16bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
175Lắp đặt gương soi16cái
176Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
177Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
179Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục2bộ
180Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi14cái
181Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox4cái
182Cầu chắn rác inox4cái
183Phao cơ1cái
184Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
185Van góc lavabo16cái
186Van góc xí bệt6cái
187Dây mềm cấp nước lavabo16cái
188Dây mềm cấp nước xí bệt6cái
189Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,5100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,75100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
193Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương25cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
198Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
199Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
200Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
201Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
202Lắp đặt cút ren trong D20mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương32cái
203Lắp đặt Rắc co PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
204Lắp đặt Rắc co PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
205Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
206Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
207Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
208Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
209Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
210Đai kẹp neo ống các loạiPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương85bộ
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
218Lắp đặt tê 45 PVC DN60x60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương46cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
220Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
223Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
224Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
225Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
226Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
227Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
228Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60mPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
229Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110mPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
230Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60mPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
231Đai kẹp neo ống các loạiPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương60bộ
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
233Lắp đặt cút 90 PVC DN90mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
234Lắp đặt cút 45 PVC DN90mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
235Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
236Đai kẹp neo ống các loạiPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương40bộ
B CẢI TẠO NHÀ KHÁM 1 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện1T bộ
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 14,125m3
3Diện tích tường trong nhà630,344m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ63,034m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ567,31m2
6Diện tích tường ngoài nhà385,2m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ38,52m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ346,68m2
9Diện tích dầm, trần384,81m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần38,481m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần346,329m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,233100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,233100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,663m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương38,52m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương89,869m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,041m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương38,481m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.030,274m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương385,2m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,969100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,489100m2
23Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
24Hộp aptomat 6 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương4hộp
25Hộp aptomat 4 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương3hộp
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương6cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương6cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương10cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương16cái
32Bộ đèn tuýp led máng đôi gắn tường/2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương6bộ
33Bộ đèn tuýp led máng đơn gắn tường/1x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương11bộ
34Bóng đèn LED ốp trần 12WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương18bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương11cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương23cái
38Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháySino, Vanlock hoặc tương đương13cái
39Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháySino, Vanlock hoặc tương đương7cái
40Dây CU/XLPE/PVC 4*6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương35m
41Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
42Dây CU/PVC 1x6Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương35m
43Dây CU/PVC 1x4Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương125m
44Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương140m
45Dây CU/PVC 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
46Dây CU/PVC 1x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương280m
47Dây CU/PVC 1x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương700m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương35m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương125m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương140m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương350m
52Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmSino, Vanlock hoặc tương đương30hộp
53Cầu chì 2ASino, Vanlock hoặc tương đương3bộ
54Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,245m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,462m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,521m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,745m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,017tấn
9Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7550,7m2
10Gia công cột bằng thép hình0,21tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,21tấn
12Bu lông liên kết M16x43520bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,086tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,086tấn
15Gia công xà gồ thép0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,536m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTôn liên doanh0,53100m2
19Tôn ốp góc khổ 600Tôn liên doanh13m
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônTôn liên doanh13md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm + cầu chắn rác D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
24Đai kẹp neo ốngPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2bộ
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II5,082m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,866m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,032100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,924m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,367m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,092tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,143100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,049m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,004tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,813m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương18,6m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,776m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,776m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,554m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,554m2
20Quét nước xi măng 2 nướcXi măng Bút Sơn hoặc tương đương35,93m2
21Ngâm nước XM chống thấm bể7,22m3
22Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng25m
23Máy bơm giếng khoan hút sâu 25mMáy bơm pentax hoặc tương đương1cái
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc0,973m3
25Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc0,487m3
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
28Rọ hút d=40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
29Rắc co PP-R D40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
30Rắc co PP-R D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
31Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
32Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm0,2100m
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
E BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,882m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,238m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,777m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,013100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,471m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,315m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,268m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,878m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,728m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,028tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,069m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,908m2
17Lát gạch đất nung kích thước gạch Gạch viglacera hoặc tương đương5,017m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương10,908m2
19Bulông 4M16x45016cái
20Gia công cột bằng thép hình0,049tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,049tấn
22Gia công xà gồ thép0,055tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,55tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,032tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,032tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,541m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,112100m2
28Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600Tôn liên doanh9,8m
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,072100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,288m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,625m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,437100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,754100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,754100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương14,914m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,579m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,208tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,86tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,02tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,981100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,043100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,98m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương26,016m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,064m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,131tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,605tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,863100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,726m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương70,655m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương247,722m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương644,158m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương176,956m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.068,836m2
26SX hoa sắt tường rào (Chi tiết theo BVTK)22,392m2
27Lắp dựng lan can sắt22,392m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,392m2
29Gia công cổng inox0,163tấn
30Khoá cổng2bộ
31Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng6cái
32SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng106,164kg
33Lắp dựng cửa khung inox12,6m2
34Biển tên trạm y tế1bộ
G BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,432m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,352m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương26,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,715m2
H CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,023100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,259m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,592m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,026100m3
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
10Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm; D50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
11Rắc co D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
12Rắc co D40; D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm; 50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
15Lắp đặt van phaoPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
16Rọ hútPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
17Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng25m
18Bơm SH 1.5HP, Q=5m3/H, H=20mMáy bơm pentax hoặc tương đương2cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,823100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,845m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,505m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,911m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,285100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,675100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,351100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,351100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax19,233m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương28,85m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,592m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương39,38m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương198,678m2
32Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương64,829m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,076m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,67100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,988tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương201cấu kiện
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương32mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương32cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,058100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,647m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,03100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,381m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,762m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,941m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,969m2
49Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,25m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,467m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,031tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9cấu kiện
54Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,08100m
55Đầu nối thẳng, đường kính D140mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
56Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,386100m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,29m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,221100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,217100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,212100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,212100m3
63Tủ điện tổng KT 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
64Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
69Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-20A-10KA, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
70Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương78m
71Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương150m
72Dây CU/PVC-1x16Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương96m
73Dây CU/PVC-1x4Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương150m
74Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,64100m
75Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2,36100m
76Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)1bộ
77Thép dẹt 40x46m
78Cọc tiếp địa D16-25003bộ
79Cầu chì 5ASino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
80Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A3bộ
81Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
82Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
83Chống sét hạ thế1cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II2,2m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,015100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,28m3
90Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2m
92Khung móng cột M24x30x30x6752cái
93Cột bát giác, liền cần đơn H7m2cột
94Cần đèn gắn tường (Chi tiết theo BVTK)2cần đèn
95Chóa đèn cao áp S100W không bóng4bộ
96Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuĐèn Rạng Đông hoặc tương đương4cái
97Lắp bảng điện cửa cộtSino, Vanlock hoặc tương đương2bảng
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
99Sắt fi 103kg
100Que hàn 4 ly1,6kg
101Sơn đen đánh cột0,06kg
102Dây đồng M104m
I SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình30,555m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương101,85m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)101,85m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 751.018,5m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,894m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,054100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,054100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,265m3
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220Gạch viglacera hoặc tương đương25,96m2
12Đât màu trồng cây106,5m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,34m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.993571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
11 Máy hàn ≥ 23 kW2
12 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->