Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:07:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,995,714,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.993571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Trạm y tế xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,377 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,335 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 45,589 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,816 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,806 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,118 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,118 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 27,771 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,404 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 27,496 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 74,836 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,842 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,055 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,386 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,528 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,633 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,437 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,803 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,065 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,817 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,124 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,111 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,149 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,39 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,39 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,112 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,017 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 41,523 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,732 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 37,279 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,011 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 18,011 | m2 |
| 36 | Đất màu trồng hoa | 5,926 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,89 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 23,765 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,052 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 63,484 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,438 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,415 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,422 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,411 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,882 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,424 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,257 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,84 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 7,3 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,193 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,117 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,214 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,011 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,219 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,357 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,822 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,461 | 100m2 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,806 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 135,828 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,656 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,257 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,765 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,169 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,33 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,763 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 272,615 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 310,934 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 324,183 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 145,712 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 281,165 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 554,371 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 108,67 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 131,764 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 26,626 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 539,744 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Gạch viglacera hoặc tương đương | 11,76 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 469,196 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax | Gạch viglacera hoặc tương đương | 90,217 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax | Gạch viglacera hoặc tương đương | 103,598 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 69,604 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,02 | m2 | |
| 83 | Lát gạch lá nem | Gạch viglacera hoặc tương đương | 62,141 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,434 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 21,827 | m2 |
| 86 | Trụ lan can inox | 1 | T bộ | |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | 0,074 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | 9,855 | m2 | |
| 89 | Bản mã inox 80x80x3 | 12 | Cái | |
| 90 | Gia công xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,196 | m2 | |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Tôn liên doanh | 2,835 | 100m2 |
| 94 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Tôn liên doanh | 56,54 | md |
| 95 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | 15,438 | m2 | |
| 96 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 | 27,829 | m2 | |
| 97 | Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK) | 1 | cái | |
| 98 | Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa | Tôn liên doanh | 1 | cái |
| 99 | Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 304 | 0,09 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | 9,72 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.424,301 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 405,574 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,988 | 100m2 | |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 43,12 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 16,673 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 68,12 | m2 |
| 107 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 6,9 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Vách Việt Pháp hoặc tương đương | 82,573 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,599 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 96,48 | m2 | |
| 111 | Gia công hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,085 | m2 | |
| 114 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 116 | Hộp aptomat 8 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 117 | Hộp aptomat 6 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | hộp |
| 118 | Hộp aptomat 4 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 31 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | cái |
| 127 | Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 32 | bộ |
| 128 | Bóng led ốp trần WC 12W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 129 | Bóng led ốp trần hành lang 25W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 19 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 136 | Mặt 2 lỗ | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 56 | cái |
| 137 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 85 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 8 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 185 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 185 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.050 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 720 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 185 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 350 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 360 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 35 | hộp |
| 151 | Cầu chì 2A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 155 | Cáp đồng bện M50 | 5 | bộ | |
| 156 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 157 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | 3 | cọc | |
| 158 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 10 | m | |
| 159 | Đào rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 160 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 130 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 163 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 164 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 167 | Kẹp kiểm tra | 9 | bộ | |
| 168 | Bu lông đai ốc M12 | 9 | bộ | |
| 169 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 170 | Chân bật fi10 | 101 | cái | |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 2 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi | 14 | cái | |
| 181 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | 4 | cái | |
| 182 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 183 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 185 | Van góc lavabo | 16 | cái | |
| 186 | Van góc xí bệt | 6 | cái | |
| 187 | Dây mềm cấp nước lavabo | 16 | cái | |
| 188 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,75 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 203 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 210 | Đai kẹp neo ống các loại | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 85 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê 45 PVC DN60x60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 46 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 231 | Đai kẹp neo ống các loại | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 60 | bộ |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 235 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 236 | Đai kẹp neo ống các loại | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHÁM 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | T bộ | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,125 | m3 | |
| 3 | Diện tích tường trong nhà | 630,344 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 63,034 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 567,31 | m2 | |
| 6 | Diện tích tường ngoài nhà | 385,2 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,52 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 346,68 | m2 | |
| 9 | Diện tích dầm, trần | 384,81 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 38,481 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 346,329 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,233 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,233 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,663 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 38,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 89,869 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,041 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 38,481 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.030,274 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 385,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,969 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,489 | 100m2 | |
| 23 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 24 | Hộp aptomat 6 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 25 | Hộp aptomat 4 module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | cái |
| 32 | Bộ đèn tuýp led máng đôi gắn tường/2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 33 | Bộ đèn tuýp led máng đơn gắn tường/1x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 34 | Bóng đèn LED ốp trần 12W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 23 | cái |
| 38 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 39 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 4*6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 35 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 35 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 125 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 140 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 280 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 700 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 125 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 140 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 350 | m |
| 52 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | hộp |
| 53 | Cầu chì 2A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 54 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,47 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,91 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,462 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,521 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,017 | tấn |
| 9 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 50,7 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,21 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,21 | tấn | |
| 12 | Bu lông liên kết M16x435 | 20 | bộ | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,086 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,086 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,224 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,224 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,536 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Tôn liên doanh | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp góc khổ 600 | Tôn liên doanh | 13 | m |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Tôn liên doanh | 13 | md |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm + cầu chắn rác D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 24 | Đai kẹp neo ống | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 5,082 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,866 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,032 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,032 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,367 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,092 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,049 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,813 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,776 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,776 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,554 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,554 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 35,93 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,22 | m3 | |
| 22 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 25 | m | |
| 23 | Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 0,973 | m3 | |
| 25 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,487 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 28 | Rọ hút d=40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PP-R D40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PP-R D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| E | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,882 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,238 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,777 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,471 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,315 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,268 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,878 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,728 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,028 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,069 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,908 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Gạch viglacera hoặc tương đương | 5,017 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 10,908 | m2 |
| 19 | Bulông 4M16x450 | 16 | cái | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,049 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,049 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,55 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,032 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,032 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,541 | m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 0,112 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600 | Tôn liên doanh | 9,8 | m |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,072 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,288 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,625 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,437 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,754 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,754 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14,914 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,579 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,208 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,86 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,981 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,98 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,016 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,064 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,131 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,605 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,863 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,726 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 70,655 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 247,722 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 644,158 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 176,956 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.068,836 | m2 |
| 26 | SX hoa sắt tường rào (Chi tiết theo BVTK) | 22,392 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 22,392 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,392 | m2 | |
| 29 | Gia công cổng inox | 0,163 | tấn | |
| 30 | Khoá cổng | 2 | bộ | |
| 31 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 32 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | 106,164 | kg | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung inox | 12,6 | m2 | |
| 34 | Biển tên trạm y tế | 1 | bộ | |
| G | BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,352 | m3 |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,368 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,715 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,023 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,259 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,592 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm; D50mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 11 | Rắc co D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D40; D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm; 50mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Rọ hút | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 25 | m | |
| 18 | Bơm SH 1.5HP, Q=5m3/H, H=20m | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,823 | 100m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,845 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,505 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,911 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,285 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,675 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,351 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,351 | 100m3 | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 19,233 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 28,85 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,592 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 39,38 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 198,678 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 64,829 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 15,076 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,67 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,988 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 201 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 32 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 32 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,058 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,647 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,381 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,762 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,941 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,969 | m2 |
| 49 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,25 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,467 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9 | cấu kiện |
| 54 | Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,08 | 100m |
| 55 | Đầu nối thẳng, đường kính D140mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 56 | Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,386 | 100m3 | |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,29 | m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,221 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,217 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,212 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,212 | 100m3 | |
| 63 | Tủ điện tổng KT 800x600x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-20A-10KA, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 70 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 78 | m |
| 71 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 150 | m |
| 72 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 96 | m |
| 73 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 150 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,64 | 100m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2,36 | 100m |
| 76 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 77 | Thép dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 78 | Cọc tiếp địa D16-2500 | 3 | bộ | |
| 79 | Cầu chì 5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | 3 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 83 | Chống sét hạ thế | 1 | cái | |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 2,2 | m3 | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,2 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,28 | m3 |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2 | m | |
| 92 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 2 | cái | |
| 93 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | 2 | cột | |
| 94 | Cần đèn gắn tường (Chi tiết theo BVTK) | 2 | cần đèn | |
| 95 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | 4 | bộ | |
| 96 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | cái |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | bảng |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 99 | Sắt fi 10 | 3 | kg | |
| 100 | Que hàn 4 ly | 1,6 | kg | |
| 101 | Sơn đen đánh cột | 0,06 | kg | |
| 102 | Dây đồng M10 | 4 | m | |
| I | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,555 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 101,85 | m3 |
| 3 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | 101,85 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | 1.018,5 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,62 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,894 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,265 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 25,96 | m2 |
| 12 | Đât màu trồng cây | 106,5 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.993571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi