Gói thầu: Xây lắp phát sinh sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775299-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp phát sinh sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20220767593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:03:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật): có thi công các hạng mục đường giao thông (nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép), cống thoát nước- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước – thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 6 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Xây lắp phát sinh sau thuế
Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Vĩnh Thuận Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thiên Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đức Tài; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BTCT:
1Đắp cát đệm nền bãi đúc cọc dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2849100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,1343tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6249tấn
5Bê tông cọc kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55,2953m3
6Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,886100m
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn không ngập đất (75% nhân công và máy)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,81100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,808m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,148100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép đan kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,599tấn
11Bê tông tấm đan kè M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,2m3
12Lắp dựng đan kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật164cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan trên ngàm đà có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,28m3
14Ván khuôn đà giằng, gờ kè bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,66100m2
15Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8225tấn
16Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,572tấn
17Bê tông đà giằng, gờ kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,07m3
18Sơn gờ kè không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,3472m2
19Ván khuôn đà neo bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6018100m2
20Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
21Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7109tấn
22Bê tông đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,0148m3
23Ván khuôn trụ lan can bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3942100m2
24Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3282tấn
25Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0528tấn
26Bê tông trụ lan can, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,577m3
27Gia công, lắp dựng thép thanh lan can STKTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7005tấn
28Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,6311m2
29Sơn thanh lan can STK bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,62861m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7591100m3
31Lót vãi địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,342100m2
32Đào đất bó vĩa và hố thu- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,21m3
33Bê tông lót móng bó vĩa và hố thu, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,92m3
34Ván khuôn bó vĩaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,858100m2
35Bê tông bó vĩa, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,072m3
36Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
37Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
38Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1701tấn
39Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5074m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x6.6mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2322100m
41Bê tông lót móng sân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,96m3
42Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật309,6m2
43Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,56m2
44Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1706tấn
45Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,2837100m3
2Đắp đất, cát nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,2979m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3232100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 3,8cm - 4,2cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật74,0344100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,528m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,264m3
7Ván khuôn đáy hố ga, cống ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
9Bê tông đáy hố ga, cống ngang đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,8175m3
10Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,435m3
11Ván khuôn đà giằng hố ga bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3648100m2
12Bê tông đà giằng hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9184m3
13Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật79,252m2
14Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,692m2
15Láng nền hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19m2
16Lắp đặt ống bê tông (ống dọc vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,51 đoạn ống
17Lắp đặt ống ngang đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga, gờ hố gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,489tấn
20Gia công thép hình nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4058tấn
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1888m3
22Lắp dựng nắp hồ gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38cái
23Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5938100m2
24Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4232tấn
25Bê tông gối cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,4198m3
C ĐƯỜNG:
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,75100m2
2Đào móng xây bó nền- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,961m3
3Đắp cát đệm xây bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
4Bê tông lót móng xây bó nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
5Xây bó nền bằng gạch thẻ - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,857m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,285m2
7Đào lấy đất đắp lềTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0876100m3
8Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0876100m3
9Đắp lề bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0876100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9911100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0339100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1243100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4874100m3
14Rải ni lông đen lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,5675100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13tấn
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,568100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật493,1021m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật): có thi công các hạng mục đường giao thông (nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép), cống thoát nước- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước – thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè, cấp thoát nước 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
3 Máy ủi hoặc máy san Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
5 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
6 Máy trộn bê tông 250 L Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị2
7 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
8 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
9 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
10 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
11 Máy duỗi (uốn) thép Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
12 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)1
13 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
14 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng tối thiểu 6 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->