Gói thầu: Xây lắp phát sinh sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp phát sinh sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:03:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,692,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật): có thi công các hạng mục đường giao thông (nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép), cống thoát nước- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước – thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp phát sinh sau thuế Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Vĩnh Thuận Tây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BTCT: | |||
| 1 | Đắp cát đệm nền bãi đúc cọc dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc kè | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2849 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,1343 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6249 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,2953 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,886 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn không ngập đất (75% nhân công và máy) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan kè | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan kè | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,599 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan kè M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m3 |
| 12 | Lắp dựng đan kè | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 164 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan trên ngàm đà có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đà giằng, gờ kè bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8225 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | tấn |
| 17 | Bê tông đà giằng, gờ kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,07 | m3 |
| 18 | Sơn gờ kè không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,3472 | m2 |
| 19 | Ván khuôn đà neo bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6018 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7109 | tấn |
| 22 | Bê tông đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,0148 | m3 |
| 23 | Ván khuôn trụ lan can bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3942 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 26 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng thép thanh lan can STK | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7005 | tấn |
| 28 | Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,6311 | m2 |
| 29 | Sơn thanh lan can STK bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,6286 | 1m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7591 | 100m3 |
| 31 | Lót vãi địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,342 | 100m2 |
| 32 | Đào đất bó vĩa và hố thu- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng bó vĩa và hố thu, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bó vĩa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó vĩa, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,072 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 39 | Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5074 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x6.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | 100m |
| 41 | Bê tông lót móng sân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | m3 |
| 42 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 309,6 | m2 |
| 43 | Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép nhúng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,2837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, cát nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,2979 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3232 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 3,8cm - 4,2cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,0344 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,528 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố ga, cống ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy hố ga, cống ngang đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8175 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà giằng hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9184 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 79,252 | m2 |
| 14 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,692 | m2 |
| 15 | Láng nền hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông (ống dọc vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống ngang đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga, gờ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4058 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1888 | m3 |
| 22 | Lắp dựng nắp hồ ga | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5938 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4232 | tấn |
| 25 | Bê tông gối cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,4198 | m3 |
| C | ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,75 | 100m2 |
| 2 | Đào móng xây bó nền- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đệm xây bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng xây bó nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 5 | Xây bó nền bằng gạch thẻ - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,857 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,285 | m2 |
| 7 | Đào lấy đất đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0876 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0876 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0876 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9911 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0339 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4874 | 100m3 |
| 14 | Rải ni lông đen lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,5675 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 493,1021 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật): có thi công các hạng mục đường giao thông (nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép), cống thoát nước- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước – thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè, cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 L | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 11 | Máy duỗi (uốn) thép | Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng tối thiểu 6 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi