Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:33:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,352,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh);- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm);(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như Nề hoàn thiện, hàn, cấp thoát nước, điện dân dụng,…phù hợp với gói thầu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập hoặc Liên danh nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ, của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đăk Nông, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Điện thoại: 0261 3 581 999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, P. Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610,91 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,36 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, dầm trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.543,99 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà đã cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.187,27 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà đã cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.646,67 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.763,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.802,95 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,23 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,96 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,68 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,96 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,68 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lam ri gỗ tường gỗ bị thấm nước cong mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,48 | m2 |
| 18 | Thi công lam ri , chiều dày gỗ 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,48 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,67 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dụng lại cửa sổ và cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,67 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,9 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.789,8 | m2 |
| 23 | Sơn Pu cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.789,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,9 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ổ khóa cho cửa đi (cả ổ khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,07 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,07 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,19 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,19 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các bóng điện bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 33 | Thùng đựng máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chữ Inox mạ đồng "SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO HIẾN PHÁP VÀ PHÁP LUẬT" cao 0,25m(lắp trước sảnh trụ sở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | chữ |
| 35 | Bộ chữ Inox mạ đồng "TỈNH ĐẮK NÔNG" cao 200 x 2 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chữ |
| 36 | Lắp giá treo tivi, loại điều chỉnh được góc nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Di dời đường mạng phòng họp tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO 03 KHU VỆ SINH | |||
| D | KHU VỆ SINH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,22 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 18 | Lắp vách ngăn WC bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 19 | Lắp khung Inox đỡ bệ đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Ấn Độ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn cao cấp, xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa dường vành 650x455mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cổ thoát nước + ống thải chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa Inox 304 cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bộ cảm ứng dùng cho vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi elip KT500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp bình xà phòng rữa tay Inox gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox loại lớn theo máy sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa sàn Inox cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp loa Blutool công suất 35W + USB 8G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | KHU VỆ SINH TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,21 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,91 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 19 | Lắp vách ngăn WC bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,39 | m2 |
| 20 | Lắp khung Inox đỡ bệ đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn cao cấp, xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa đường vành 650x455mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox loại lớn theo máy sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa sàn Inox cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Sửa chữa thay thế đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp loa Blutool công suất 35W + USB 8G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | KHU VỆ SINH TẦNG 3, ÁP MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 19 | CC tấm composite dày 10mm vách ngăn(bao gồm phụ kiện, lề cửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 20 | Lắp vách ngăn WC bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m2 |
| 21 | Lắp khung Inox đỡ bệ đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa đường vành 650x455mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox loại lớn theo máy sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa sàn Inox cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Sửa chữa thay thế đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp loa Blutool công suất 35W + USB 8G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | XỬ LÝ NỀN COST +12.78 VÀ SAU ĐÓ CHỐNG THẤM LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,58 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót M75 sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,42 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,58 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,42 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,82 | m2 |
| 7 | Làm màng chống thấm nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.751,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 12 | Sản xuất+lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính nhựa cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tượng Bác Hồ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | CẢI TẠO PHÒNG HỌP 120 CHỔ THÀNH PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,81 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,81 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,18 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,99 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 9 | Cửa kính tường ngăn phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, vách tường phòng họp gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 11 | Vách ốp Background có gắn đèn Led viền trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| I | CÔNG TRÌNH CỔNG HÀNG RÀO VÀ HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| J | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,38 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,09 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,38 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,09 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,77 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,77 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,77 | m2 |
| 10 | Lắp LOGO Inox tỉnh Đắk Nông cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Làm trụ Inox cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| L | SỬA CHỮA ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Vệ sinh lại bể phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hệ thống vòi phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐÈN NĂNG LƯỢNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| N | HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh (cây sao đen), kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| O | THAY ĐÁ HOA CƯƠNG SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Phá dỡ nền hoa cương bị hỏng sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| P | SƠN PU LẠI 3 CHÒI BÁT GIÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,52 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,52 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,75 | m2 |
| 4 | Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,75 | m2 |
| 5 | Làm mới lại bàn ghế đá trong chòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Làm mới lại hệ thống gạch bát tràng trong nền chòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,47 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG MÁY LẠNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống đường ống và sạc ga cho hệ thống máy lạnh các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | NHÀ Ở CÁN BỘ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ tromg nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khu hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,69 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,13 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bóng điện + quạt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,66 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,11 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,77 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,62 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 100m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt kính + hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,13 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ổ khóa cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà đã cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m2 |
| S | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ MỤC TIÊU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ tromg nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,74 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bóng điện + quạt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,51 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,85 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,15 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,05 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt kính + hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ổ khóa cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà đã cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| T | NHÀ XE CÁN BỘ MỤC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 9 | Bung Lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| U | NHÀ TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ tromg nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,86 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,78 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,79 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh lại các tủ điện và máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| W | Hệ thống thiết bị xử lý hình ảnh hội nghị truyền hình | |||
| 1 | Thiết bị mã hóa và giải mã tín hiệu Hội nghị truyền hình độ phân giải HD, hỗ trợ 2 đầu vào Camera (không bao gồm Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý tín hiệu Video:- Độ phân giải full HD- 04 đầu vào HDMI, 04 đầu ra HDMI- Công nghệ Seamless Switching- Tính năng video wall, dual display (PIP/P&P) và quad display- Điều khiển qua IP, RS-232, IR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Ma trận chuyển mạch hình ảnh- 08 đầu vào HDMI- 08 đầu ra HDMI- 08 cổng Audio cho mỗi đầu vào- Tốc độ dữ liệu: 18 Gbps- Độ phân giải hình ảnh hỗ trợ lên tới 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Camera hội nghị truyền hình quay quét:- Độ phân giải hỗ trợ lên tới 1080p- Tự động lấy nét- Cảm biến: 1/2.8" 2MP CMOS- Zoom quang 20x, zoom số 12x- Giao diện kết nối: HDMI, 3G-SDI, Ethernet- Cấp nguồn qua cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Bộ chia sẻ content không dây- Cho phép trình chiếu nội dung từ các thiết bị: Laptop, máy tính bảng, điện thoại thông minh- Chia sẻ đồng thời 04 nội dung lên màn hình- Chế độ người điều hành đảm bảo trình chiếu nội dung an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị phát wifi đi kèm bộ chía sẻ không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâmThiết bị điều khiển trung tâm- hỗ trợ 10 chương trình hoạt động đồng thời- Giao tiếp điều khiển: RS-232/422/485, LAN, IR/IO- Bộ nhớ SDRAM: 2G, Flash: 8Gb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình vận hành cảm ứng- Kích thước: 10.1 inch- Độ phân giải: 1920 x 1200 pixels- Độ sáng: 400 nits (cd/m²)- Tỉ lệ màn hình 16:10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1 vào 4 ra- Đầu vào: 01 cổng HDMI- Đầu ra: 04 cổng RJ45- Độ phân giải hỗ trợ: 4K- Khoảng cách truyền tín hiệu đến 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1 vào 4 ra- Đầu vào: 01 cổng HDMI- Đầu ra: 08 cổng RJ45- Độ phân giải hỗ trợ: 4K- Khoảng cách truyền tín hiệu đến 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI qua cáp mạng:- Hỗ trợ độ phân giải 4K và UHD ở khoảng cách 40m- Hỗ trợ độ phân giải 1080p ở khoảng cách 70m- Tương thích HDCP 2.2/1.4- Cấp nguồn PoE qua cổng RJ45- Tích hợp HDBaseT Link Testing- Điều khiển: RS-232, IR- Xung nhịp điểm ảnh: 300MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Thiết bị thu tín hiệu RJ45 và chuyển đổi sang HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| X | Thiết bị hiển thị | |||
| 1 | Màn hình hiển thị 65 inch treo hai bên và trong lòng bàn họp - Kích thước 65 inch - Độ phân giải: 4K - Độ tương phản: 4000:1 - Độ sáng: 350 nit - Cổng kết nối: HDMI, USB, RS-232, LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Chiếc |
| 2 | Màn hình giám sát kích thước 32 inch - Độ phân giải: Full HD- Độ sáng màn hình: 400 nits- Độ tương phản: 5000:1- Màu sắc hiện thị: 16.7 triệu màu- Thời gian hoạt động: 24/7- Cổng kết nối: DVI-D, HDMI, USB, LAN, RS-232 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| Y | Hệ thống âm thanh hội thảo | |||
| 1 | Bộ điều khiển Microphone đại biểu - Hỗ trợ điều khiển qua giao diện Web-based. - Hỗ trợ lên tới 10 micro có thể bật đồng thời với 4 chế độ hội thảo: chế độ mở/ chế độ ghi đè/ chế độ kích hoạt bằng giọng nói/ chế độ PTT - Kết nối tối đa 80 microphone đại biểu (mỗi trục 40 microphone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Microphone đại biểu cần dài- Dễ dàng thiết lập chế độ micro đại biểu hoặc chủ tịch- Không ảnh hưởng bởi sóng điện thoại di động- Chỉ thị bằng đèn báo hiệu- Tích hợp Micro và Loa- Cần Micro dài 48 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 3 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh số triệt vọng hội nghị truyền hình- 12 cổng vào Mic/Line hỗ trợ AEC- 8 cổng ra Mic/Line- 8 cổng cho phép cấu hình USB audio- Màn hình OLED- Cấu hình và điều khiển hệ thống qua Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị khuếch đại âm thanh- Công suất cực đại 300W- Hỗ trợ đầu ra loa 4/8 Ω và 70/100 V- Hỗ trợ đầu vào cân bằng và không cân bằng- Có thể cấu hình đầu ra: 4 x 75 W, 2 x 150W, 1 x 300 W và 2 x 75 W + 1 x 150 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Loa âm trần:- Loa trầm: 6.5 inch (165 mm)- Loa cao tần: 0.98 inch (25 mm)- Trở kháng: 8 Ohm- Công suất ra: 3.75W/7.5W/15W/30W/60W at 70V; 7.5W/15W/30W/60W at 100V- Dải tần số: 40 Hz to 20 kHz- Độ nhạy: 88.5 dB @ 1W/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| Z | Các thiết bị khác và vật tư phụ kiện | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch mạng 24 cổng PoE tốc độ 10/100/1000Mbps, Rackmount | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị ổn định nguồn điện cho tủ thiết bị công suất 3Kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Cáp HDMI loại 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Sợi |
| 4 | Cáp HDMI loại 4.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 5 | Tủ Rack kỹ thuật 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 7 | Cáp âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Giá treo màn hình 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Giá đặt màn hình 65 inch trong lòng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Vật tư phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AA | Chi phí triển khai lắp đặt, cấu hình tích hợp, tinh chỉnh hệ thống: | |||
| 1 | Triển khai lắp đặt hệ thống hình ảnh; Triển khai lắp đặt hệ thống âm thanh; Cấu hình, tinh chỉnh hệ thống AV; Lập trình điều khiển hệ thống AV; Đào tạo chuyển giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AB | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn họp gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Bàn đảo gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế ngồi chủ tọa Hòa Phát SG912 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ghế ngồi đại biểu Hòa Phát SL904 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 5 | Ốp chân tường, vách tường phòng họp gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Vách ốp Background có gắn đèn Led viền trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu sàn ốp gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh);- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm);(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như Nề hoàn thiện, hàn, cấp thoát nước, điện dân dụng,…phù hợp với gói thầu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | >=5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi