Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792887-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220753736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:33:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,352,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh);- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm);(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như Nề hoàn thiện, hàn, cấp thoát nước, điện dân dụng,…phù hợp với gói thầu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Tổng hợp Hoàng Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập hoặc Liên danh nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ, của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đăk Nông, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Điện thoại: 0261 3 581 999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, P. Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
B NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.610,91m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V576,36m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,36m2
4Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, dầm trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.543,99m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V886m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V886m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà đã cạo bỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.187,27m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhà đã cạo bỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.646,67m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.763,64m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18.802,95m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V69,23100m2
13Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V780,96m2
14Tháo dỡ trần thạch cao giật cấpMô tả kỹ thuật theo chương V216,68m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V780,96m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V216,68m2
17Tháo dỡ lam ri gỗ tường gỗ bị thấm nước cong mốcMô tả kỹ thuật theo chương V307,48m2
18Thi công lam ri , chiều dày gỗ 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V307,48m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,67m2
20Sản xuất và lắp dụng lại cửa sổ và cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V47,67m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.894,9m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3.789,8m2
23Sơn Pu cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3.789,8m2
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.894,9m2
25Lắp đặt ổ khóa cho cửa đi (cả ổ khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V463,07m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,07m2
28Phá dỡ nền gỗMô tả kỹ thuật theo chương V179,19m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V179,19m2
30Tháo dỡ các bóng điện bị hưMô tả kỹ thuật theo chương V15công
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
33Thùng đựng máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Bộ chữ Inox mạ đồng "SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO HIẾN PHÁP VÀ PHÁP LUẬT" cao 0,25m(lắp trước sảnh trụ sở)Mô tả kỹ thuật theo chương V35chữ
35Bộ chữ Inox mạ đồng "TỈNH ĐẮK NÔNG" cao 200 x 2 bộMô tả kỹ thuật theo chương V22chữ
36Lắp giá treo tivi, loại điều chỉnh được góc nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Di dời đường mạng phòng họp tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C CẢI TẠO 03 KHU VỆ SINH
D KHU VỆ SINH TẦNG 1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,7m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,52m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,56m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,26m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,56m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V80,22m2
15Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,26m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
18Lắp vách ngăn WC bằng tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
19Lắp khung Inox đỡ bệ đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Ấn Độ màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
21Lắp đặt chậu xí bệt cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn cao cấp, xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt chậu rửa dường vành 650x455mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Cổ thoát nước + ống thải chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt vòi rửa Inox 304 cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Bộ cảm ứng dùng cho vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt gương soi elip KT500x700Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp bình xà phòng rữa tay Inox gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Máy sấy tay tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt hộp đựng giấy Inox loại lớn theo máy sấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt vòi rửa sàn Inox cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Lắp loa Blutool công suất 35W + USB 8GMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E KHU VỆ SINH TẦNG 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,26m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
11Tháo dỡ thiết bị điện hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,23m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V51,23m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,21m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V93m2
16Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,91m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
19Lắp vách ngăn WC bằng tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V32,39m2
20Lắp khung Inox đỡ bệ đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
22Lắp đặt chậu xí bệt cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn cao cấp, xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Lắp đặt chậu rửa đường vành 650x455mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Máy sấy tay tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt hộp đựng giấy Inox loại lớn theo máy sấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt vòi rửa sàn Inox cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Sửa chữa thay thế đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Lắp loa Blutool công suất 35W + USB 8GMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F KHU VỆ SINH TẦNG 3, ÁP MÁI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,35m2
11Tháo dỡ thiết bị điện hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m2
16Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,35m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
19CC tấm composite dày 10mm vách ngăn(bao gồm phụ kiện, lề cửa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
20Lắp vách ngăn WC bằng tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V16,63m2
21Lắp khung Inox đỡ bệ đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,89m2
23Lắp đặt chậu xí bệt cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt chậu rửa đường vành 650x455mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Máy sấy tay tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt hộp đựng giấy Inox loại lớn theo máy sấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt vòi rửa sàn Inox cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Sửa chữa thay thế đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
34Lắp loa Blutool công suất 35W + USB 8GMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G XỬ LÝ NỀN COST +12.78 VÀ SAU ĐÓ CHỐNG THẤM LẠI
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.224,58m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V103,82m2
3Phá dỡ lớp vữa lót M75 sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V467,42m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,58m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V467,42m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,82m2
7Làm màng chống thấm nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V1.751,12m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
10Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
12Sản xuất+lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính nhựa cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
13Lắp đặt Quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tượng Bác Hồ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
H CẢI TẠO PHÒNG HỌP 120 CHỔ THÀNH PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,76m2
4Tháo dỡ vách ngăn ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V25,81m2
5Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V25,81m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V207,18m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V232,99m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,76m2
9Cửa kính tường ngăn phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
10Ốp chân tường, vách tường phòng họp gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V88m
11Vách ốp Background có gắn đèn Led viền trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
I CÔNG TRÌNH CỔNG HÀNG RÀO VÀ HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
J CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V457,09m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V347,38m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V457,09m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V347,38m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V457,09m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,38m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V341,77m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V341,77m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,77m2
10Lắp LOGO Inox tỉnh Đắk Nông cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K CỘT CỜ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
2Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
3Làm trụ Inox cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
L SỬA CHỮA ĐÀI PHUN NƯỚC
1Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Vệ sinh lại bể phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt hệ thống vòi phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
M HỆ THỐNG ĐÈN NĂNG LƯỢNG NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
2Bê tông trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,69m3
3Bê tông đá 4x6 trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Lắp đặt đèn năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
N HỆ THỐNG CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
2Trồng cây xanh (cây sao đen), kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
O THAY ĐÁ HOA CƯƠNG SẢNH ĐÓN
1Phá dỡ nền hoa cương bị hỏng sảnh đónMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
2Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
P SƠN PU LẠI 3 CHÒI BÁT GIÁC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V181,52m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,52m2
3Vệ sinh lại mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V126,75m2
4Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,75m2
5Làm mới lại bàn ghế đá trong chòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Làm mới lại hệ thống gạch bát tràng trong nền chòiMô tả kỹ thuật theo chương V97,47m2
Q HỆ THỐNG MÁY LẠNH NHÀ LÀM VIỆC
1Kiểm tra hệ thống đường ống và sạc ga cho hệ thống máy lạnh các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R NHÀ Ở CÁN BỘ NHÂN VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V409,41m2
2Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ tromg nhàMô tả kỹ thuật theo chương V169,7m2
3Tháo tấm lợp tôn hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
4Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V29,18m2
5Tháo dỡ khu hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,69m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V98,13m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ bóng điện + quạt hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
11Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
12Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,66m2
13Đục nhám mặt tường để ốp gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V71,64m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
15Bả bằng bột bả vào tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V579,11m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V511,77m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V565,62m2
18Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V74100m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V29,18m2
20Sơn cửa sắt kính + hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,13m2
21Lắp đặt ổ khóa cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt lavabo rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
26Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V71,64m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhà đã cạo bỏMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m2
S NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ MỤC TIÊU
1Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V320,11m2
2Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ tromg nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,74m2
3Tháo tấm lợp tôn hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
4Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V31,01m2
5Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,06m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Tháo dỡ bóng điện + quạt hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
11Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
12Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,51m2
13Đục nhám mặt tường để ốp gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36,54m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
15Bả bằng bột bả vào tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V406,85m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,15m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,05m2
18Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,67m2
20Sơn cửa sắt kính + hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m2
21Lắp đặt ổ khóa cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt lavabo rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
26Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V36,54m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhà đã cạo bỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
T NHÀ XE CÁN BỘ MỤC TIÊU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m3
2Bê tông đá 4x6 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
9Bung Lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
U NHÀ TRẠM ĐIỆN
1Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V191,01m2
2Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ tromg nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,38m2
3Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,86m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V94,9m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V295,4m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,76m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,78m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m2
11Sản xuất và lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V33,79m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m2
15Vệ sinh lại các tủ điện và máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
W Hệ thống thiết bị xử lý hình ảnh hội nghị truyền hình
1Thiết bị mã hóa và giải mã tín hiệu Hội nghị truyền hình độ phân giải HD, hỗ trợ 2 đầu vào Camera (không bao gồm Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thiết bị xử lý tín hiệu Video:- Độ phân giải full HD- 04 đầu vào HDMI, 04 đầu ra HDMI- Công nghệ Seamless Switching- Tính năng video wall, dual display (PIP/P&P) và quad display- Điều khiển qua IP, RS-232, IRMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Ma trận chuyển mạch hình ảnh- 08 đầu vào HDMI- 08 đầu ra HDMI- 08 cổng Audio cho mỗi đầu vào- Tốc độ dữ liệu: 18 Gbps- Độ phân giải hình ảnh hỗ trợ lên tới 4KMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Camera hội nghị truyền hình quay quét:- Độ phân giải hỗ trợ lên tới 1080p- Tự động lấy nét- Cảm biến: 1/2.8" 2MP CMOS- Zoom quang 20x, zoom số 12x- Giao diện kết nối: HDMI, 3G-SDI, Ethernet- Cấp nguồn qua cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
5Bộ chia sẻ content không dây- Cho phép trình chiếu nội dung từ các thiết bị: Laptop, máy tính bảng, điện thoại thông minh- Chia sẻ đồng thời 04 nội dung lên màn hình- Chế độ người điều hành đảm bảo trình chiếu nội dung an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị phát wifi đi kèm bộ chía sẻ không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bộ điều khiển trung tâmThiết bị điều khiển trung tâm- hỗ trợ 10 chương trình hoạt động đồng thời- Giao tiếp điều khiển: RS-232/422/485, LAN, IR/IO- Bộ nhớ SDRAM: 2G, Flash: 8GbMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Màn hình vận hành cảm ứng- Kích thước: 10.1 inch- Độ phân giải: 1920 x 1200 pixels- Độ sáng: 400 nits (cd/m²)- Tỉ lệ màn hình 16:10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Bộ chia tín hiệu HDMI 1 vào 4 ra- Đầu vào: 01 cổng HDMI- Đầu ra: 04 cổng RJ45- Độ phân giải hỗ trợ: 4K- Khoảng cách truyền tín hiệu đến 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Bộ chia tín hiệu HDMI 1 vào 4 ra- Đầu vào: 01 cổng HDMI- Đầu ra: 08 cổng RJ45- Độ phân giải hỗ trợ: 4K- Khoảng cách truyền tín hiệu đến 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Bộ kéo dài tín hiệu HDMI qua cáp mạng:- Hỗ trợ độ phân giải 4K và UHD ở khoảng cách 40m- Hỗ trợ độ phân giải 1080p ở khoảng cách 70m- Tương thích HDCP 2.2/1.4- Cấp nguồn PoE qua cổng RJ45- Tích hợp HDBaseT Link Testing- Điều khiển: RS-232, IR- Xung nhịp điểm ảnh: 300MHzMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Thiết bị thu tín hiệu RJ45 và chuyển đổi sang HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
X Thiết bị hiển thị
1Màn hình hiển thị 65 inch treo hai bên và trong lòng bàn họp
- Kích thước 65 inch
- Độ phân giải: 4K
- Độ tương phản: 4000:1
- Độ sáng: 350 nit
- Cổng kết nối: HDMI, USB, RS-232, LAN
Mô tả kỹ thuật theo chương V11Chiếc
2Màn hình giám sát kích thước 32 inch - Độ phân giải: Full HD- Độ sáng màn hình: 400 nits- Độ tương phản: 5000:1- Màu sắc hiện thị: 16.7 triệu màu- Thời gian hoạt động: 24/7- Cổng kết nối: DVI-D, HDMI, USB, LAN, RS-232Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
Y Hệ thống âm thanh hội thảo
1Bộ điều khiển Microphone đại biểu
- Hỗ trợ điều khiển qua giao diện Web-based.
- Hỗ trợ lên tới 10 micro có thể bật đồng thời với 4 chế độ hội thảo: chế độ mở/ chế độ ghi đè/ chế độ kích hoạt bằng giọng nói/ chế độ PTT
- Kết nối tối đa 80 microphone đại biểu (mỗi trục 40 microphone)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Microphone đại biểu cần dài- Dễ dàng thiết lập chế độ micro đại biểu hoặc chủ tịch- Không ảnh hưởng bởi sóng điện thoại di động- Chỉ thị bằng đèn báo hiệu- Tích hợp Micro và Loa- Cần Micro dài 48 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
3Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
4Bộ xử lý tín hiệu âm thanh số triệt vọng hội nghị truyền hình- 12 cổng vào Mic/Line hỗ trợ AEC- 8 cổng ra Mic/Line- 8 cổng cho phép cấu hình USB audio- Màn hình OLED- Cấu hình và điều khiển hệ thống qua EthernetMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Thiết bị khuếch đại âm thanh- Công suất cực đại 300W- Hỗ trợ đầu ra loa 4/8 Ω và 70/100 V- Hỗ trợ đầu vào cân bằng và không cân bằng- Có thể cấu hình đầu ra: 4 x 75 W, 2 x 150W, 1 x 300 W và 2 x 75 W + 1 x 150 WMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
6Loa âm trần:- Loa trầm: 6.5 inch (165 mm)- Loa cao tần: 0.98 inch (25 mm)- Trở kháng: 8 Ohm- Công suất ra: 3.75W/7.5W/15W/30W/60W at 70V; 7.5W/15W/30W/60W at 100V- Dải tần số: 40 Hz to 20 kHz- Độ nhạy: 88.5 dB @ 1W/1mMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
Z Các thiết bị khác và vật tư phụ kiện
1Thiết bị chuyển mạch mạng 24 cổng PoE tốc độ 10/100/1000Mbps, RackmountMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Thiết bị ổn định nguồn điện cho tủ thiết bị công suất 3KvaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Cáp HDMI loại 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V26Sợi
4Cáp HDMI loại 4.6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
5Tủ Rack kỹ thuật 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
7Cáp âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Giá treo màn hình 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Giá đặt màn hình 65 inch trong lòng bànMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Vật tư phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AA Chi phí triển khai lắp đặt, cấu hình tích hợp, tinh chỉnh hệ thống:
1Triển khai lắp đặt hệ thống hình ảnh; Triển khai lắp đặt hệ thống âm thanh; Cấu hình, tinh chỉnh hệ thống AV; Lập trình điều khiển hệ thống AV; Đào tạo chuyển giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AB THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn họp gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Bàn đảo gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ghế ngồi chủ tọa Hòa Phát SG912Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Ghế ngồi đại biểu Hòa Phát SL904Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
5Ốp chân tường, vách tường phòng họp gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V88m
6Vách ốp Background có gắn đèn Led viền trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bục phát biểu sàn ốp gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh);- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)74
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)53
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm);(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai kinh nghiệm).(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như Nề hoàn thiện, hàn, cấp thoát nước, điện dân dụng,…phù hợp với gói thầu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >=5T1
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
3 Máy khoan Máy khoan1
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
5 Máy cắt uốn Máy cắt uốn1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->