Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:29:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,294,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các hạng mục san lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện chiếu sáng, vĩa hè.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp tối thiểu 22.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình, công nghệ hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục bể xử lý nước thải trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoa viên cây cảnh hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có hạng mục cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép hoặc bánh hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phun (tưới) nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KVA thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Thủy (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450,52 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,457 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn mương nền đường tận dụng để trồng cây xanh vỉa hè bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,416 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,416 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC*0,75 ĐG đóng cừ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,264 | 100m |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 9 | Trải vải địa đê bao gia cố (cường độ kéo >=12kN/m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,941 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 364,17 | 100m3 |
| 11 | Đào nền xây tường gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0.98, E>=40MPa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,243 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,147 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 1, Dmax=37.5, chiều dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,927 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng đường bằng đá dăm nước chiều dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,776 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,776 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,051 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 226,48 | m3 |
| 8 | Đào nền xây tường gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83,26 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,98 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,95 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 499,53 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 666,04 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,818 | 100m3 |
| 14 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,174 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 459,14 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6.258,97 | m2 |
| 17 | Lát gạch dẫn hướng Terrazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.458,46 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137 | m2 |
| 19 | Đào móng cột biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường - Loại biển báo hình chữ nhật 40x75cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG (CẤP NƯỚC - PCCC) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,099 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,53 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,685 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,287 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141,3x4,78mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa HDPE - Đường kính 110x110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa HDPE - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa HDPE - Đường kính 110x63mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt BE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp chup van ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp chup van ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Măng song ren ngoài - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng song ren trong - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt băng cảnh báo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.796,91 | m |
| 21 | Đắt cát đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,733 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp chụp van ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1cấu kiện |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,682 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,287 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,682 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,287 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào cát lắp đặt cống đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,769 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,376 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 789 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Cung cấp gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 973 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống vĩa hè, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 386 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống H30 đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống vĩa hè đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống H30 đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống vĩa hè đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống H30 đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 390 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mối nối |
| 19 | Đắp cát cống độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,187 | 100m3 |
| 20 | San cát bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,582 | 100m3 |
| 21 | Đào cát móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,696 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,593 | 100m |
| 23 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,608 | m3 |
| 24 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,608 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,322 | m3 |
| 26 | Bê tông bản đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,91 | m3 |
| 27 | Bê tông hố ga, miệng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,184 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga, miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,47 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,113 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,471 | tấn |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | tấn |
| 32 | Song chắn rác bằng composite | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 33 | Đắp cát cống độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,987 | 100m3 |
| 34 | San cát bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,482 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | tấn |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,631 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nắp hố ga - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,733 | 100m |
| 40 | Lớp cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,435 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 229 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào cát móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,332 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 44 | Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 247,482 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 46 | Bê tông thành rãnh thoát, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140,24 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,799 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,143 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,903 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 824,94 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp cát cống độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,983 | 100m3 |
| 53 | San cát bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,834 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ hố ga bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 58 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m2 |
| 60 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% ( thi công 1 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5% | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 63 | Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 64 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,838 | 100m |
| 65 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (NC, MTC*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 66 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,838 | 100m |
| 67 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x5cm, có tận dụng lại gạch hiện trạng, khối lượng hao hụt 30% | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m2 |
| 68 | Gạch Terrazzo 40x40x3cm (tận dụng gạch hiện trạng, khối lượng gạch hao hụt 30%) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | m2 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 70 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào nền lắp đặt ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,455 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D114mm dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,805 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D114x1144mm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 424 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 424 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,988 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 18,7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,374 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D355,6x6.35mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 8 | Đắp cát ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,551 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp ống còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 10 | Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,236 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134,514 | 100m |
| 12 | Vét đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,85 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,85 | m3 |
| 14 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,85 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,87 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,29 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,635 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,265 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,797 | tấn |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,799 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,614 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,594 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nắp hố ga - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 28 | Lớp cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,801 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,625 | 100m |
| 33 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 34 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,77 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | tấn |
| 40 | Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đà giằng nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,33 | m3 |
| 45 | Bê tông gạch vỡ vách thu bùn bể T05 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép thành bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,972 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,027 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,057 | tấn |
| 49 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 55 | Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 58 | Lớp cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 61 | Trát tường thành trong và thành ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 404,844 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm tương đương Sika Seal 107 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450,604 | m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,693 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 77 | Thi công trần prima khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 81 | SXLD cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 dày 6,7mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa DN150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 8 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt van nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN50/40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 19 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 21 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 23 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 35 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN40 dày 3mm bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN50/40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ DN50/40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van bướm DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN40/25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 51 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối ren trong DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 53 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bích nhựa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van áp xả khí DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt lúp bê nhựa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ren ngoài nhựa DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 dày 2mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ren ngoài nhựa DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐIỆN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện cu/cvv 3x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối JL-00B | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Tủ điện 1 lớp cửa 1500x1200x400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | Đồng hồ đo điện áp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 100/5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCCB 2 phase 100A/35kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P 20-40A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | MCB 2P 16A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Biến tần cho máy thổi khí (5HP) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Biến tần cho máy khuấy chìm (1HP) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Quạt tản nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Bộ ổn định nhiệt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Contactor 3phase 9A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Relay nhiệt 0.6-9A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Đèn báo D22 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 22 | Công tắc 3 vị trí D22 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Dừng khẩn D22 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Còi báo D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Domino 3P 100A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Domino 10P 30A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Domino tép 15A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Ray nhôm din 35 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 29 | Máng đi dây 25x45 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 30 | Máng đi dây 45x65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 31 | Dây điều khiển VCm 0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Dây điều khiển VCm 0.4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 33 | Relay kiếng 220V+đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Timer + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tag name ghi tên thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN CẤP ĐIỆN KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 3 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| J | ĐƯƠNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Trụ 14m đơn - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà lệch 20K | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Bộ đà 24K | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Thu hồi Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 11 | Thu hồi Bộ đà 24K | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | PHẦN THIẾT BỊ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | móng |
| 2 | Trụ 8 đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Trọn bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tr.bộ |
| 8 | Thu hồi Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | trụ |
| 9 | Thu hồi Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tr.bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 320kVA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 320kVA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà đỡ dây trung áp trạm tháp sắt (Đà 2,4M) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm tháp sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 320kVA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện hạ áp 1 ngăn 1x0,5x0,42 (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn (loại lắp trên trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn đường led 150W (tương đương rạng đông CDS02 150W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp LV-ABC 3Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| N | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh vỉa hè, cây Sao đen chiều cao >=5m; đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn >=5cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 148 | Cây/ 90 ngày |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| P | BỂ THU GOM - T01 | |||
| 1 | Song chắn rác thô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải chìm: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Phao báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ khớp nối Auto coupling - DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| Q | BỂ ĐIỀU HÒA - T02 | |||
| 1 | Bơm nước thải chìm: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Phao báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ khớp nối Auto coupling - DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu tán khí thô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| R | BỂ ANOXIC - T03 | |||
| 1 | Máy khuấy chìm: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| S | BỂ AEROTANK - T04 | |||
| 1 | Máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu tán khí tinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 3 | Bơm hoàn lưu nước thải chìm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ khớp nối Auto coupling - DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Giá thể vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 6 | Lưới lược giá thể cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Song chắn giá thể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| T | Bể LẮNG - T05 | |||
| 1 | Bơm hoàn lưu bùn thải chìm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ khớp nối Auto coupling - DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tấm chắn bùn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tấm răng cưa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| U | LỌC ÁP LỰC | |||
| 1 | Bồn lọc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm trục ngang lọc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Phao báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| V | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bồn chứa javen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hóa chất javen ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| W | VI SINH NUÔI CẤY XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp bùn vi sinh hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Vi sinh hiếu khí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chai |
| 3 | Vi sinh thiếu khí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các hạng mục san lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện chiếu sáng, vĩa hè.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp tối thiểu 22.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình, công nghệ hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục bể xử lý nước thải trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoa viên cây cảnh hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có hạng mục cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 3 |
| 2 | Xe tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 40 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép hoặc bánh hỗn hợp | Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 3 |
| 6 | Máy phun (tưới) nhựa | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 Hp | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn sắt | Công suất ≥ 3 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 5 KVA thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất 50 KVA | 1 |
| 16 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi