Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LÊ HỒNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:17:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4613175E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LÊ HỒNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khối nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.912,0935 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 618,857 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.421,2748 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 470,0271 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 256,6845 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.912,0935 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 470,0271 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.421,2748 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 618,857 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 256,6845 | m2 |
| 11 | Vệ sinh các vị trí trát tổ mối | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.952,2253 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 754,0715 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.355 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.355 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường (các phòng) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 369,582 | m2 |
| 17 | Ốp tường - Tiết diện gạch 600x900, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 369,582 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn chia ô khu vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,5472 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường (nhà vệ sinh) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393,1072 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 393,1072 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt vách compact dày 12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chân đỡ vách compact | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 29 | Phá lớp vữa trát seno mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 541,268 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 541,268 | m2 |
| 31 | Sơn tường seno ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 541,268 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt seno | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170,32 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170,32 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170,32 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 863,9064 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 396,4 | m2 |
| 37 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 396,4 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,6391 | 100m2 |
| 39 | TT nắp thăm mái bằng tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Vệ sinh mài lại bậc granito | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 131,2258 | m2 |
| 41 | Phá dỡ lan can bê tông cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5009 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ con tiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 43 | Phá dỡ bờ chắn lan can xây gạch chiều dày ≤22cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ lan can thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 45 | Bê tông bờ chắn lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 46 | Trát bờ chắn lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,834 | m2 |
| 47 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,834 | m2 |
| 48 | Lan can inox 304 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 385,39 | kg |
| 49 | Gia công lan can inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,735 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát dầm, bản thang, má bậc cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 111,0826 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 111,083 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 111,083 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,996 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,996 | 1m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 57 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 365,184 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ nhóm III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 701,2526 | m2 |
| 61 | Vệ sinh ô kính cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,3504 | m2 |
| 62 | Thay mới ô kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,6465 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ, thay mới nẹp cửa sổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 612 | m |
| 64 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 348,84 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,004 | |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 196,289 | m2 |
| 71 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 196,289 | m2 |
| 72 | Chốt, móc khóa cửa sổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 73 | Vận chuyển - Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 201,8468 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 201,8468 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện nước chống sét | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | công |
| 76 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LeD 20W đui thẳng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 92 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 288 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.700 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.620 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 920 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 135 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 175 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 540 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 101 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 102 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện 350x250x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Aptomat nhựa phòng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 106 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Bình chữa cháy bình bọt: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 108 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Hộp chờ điều hòa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 160 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Làm tiếp địa cho cột điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 115 | Chân bật thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 116 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 120 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 131 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/42m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42/32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 141 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Quả cầu chắn rác INOX | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 155 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56 | cái |
| B | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,7512 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,0406 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,7512 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,0406 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,7312 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 69,8706 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,3264 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4326 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,8653 | m3 |
| 14 | Nilong lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,3264 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4326 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,3264 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,368 | m2 |
| 18 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 20 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,1 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 24 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,2282 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,2282 | m2 |
| 31 | Nạo vét rãnh thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3925 | m3 |
| 32 | Tháo nắp đan rãnh, hố ga vỡ hỏng + vận chuyển | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2206 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 35 | Lắp đặt nắp tấm đan rãnh, hố ga CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lát sân gạch tezzazo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 278 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 554,4002 | m2 |
| 38 | Trát tường rào, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 475,5225 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 222 | m |
| 40 | Kẻ mạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,46 | m |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 284,55 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,8777 | m2 |
| 43 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 838,9502 | m2 |
| 44 | Đào móng trụ cổng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,2435 | 1m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7813 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng trụ cổng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0675 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6651 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng trụ cổng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,2575 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5373 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5825 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6345 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,1902 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,8675 | m3 |
| 62 | Xây tường biển tên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4235 | m3 |
| 63 | Xây tường đỡ mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8883 | m3 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 65 | Trát tường biển tên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 67 | Trát vẩy tổ mối cột trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 69 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,387 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,2 | m |
| 71 | Đắp gờ cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 72 | Bộ chữ inox mạ vàng cao 350 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | Chữ |
| 73 | Bộ chữ inox mạ vàng cao 150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78 | Chữ |
| 74 | Gia công cánh cổng bằng Inox hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cánh cổng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 76 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 77 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | gốc |
| 78 | Phá 2 bồn cây + vận chuyển thu dọn cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 79 | Đào móng cột trụ nhà xe, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1232 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng cột trụ nhà xe, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 81 | Bê tông móng cột trụ nhà xe, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 83 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo nhà xe thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo nhà xe thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép nhà xe bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,2134 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2786 | 100m2 |
| 90 | Máng tôn thu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | m |
| 91 | Quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Đắp đất nền móng nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3369 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát đen móng nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 98 | Đắp cát vàng nền móng nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 100 | Vận chuyển - Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,7243 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,7243 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4613175E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi