Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798661-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220796936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:17:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4613175E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa khối nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu A phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý.
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LÊ HỒNG PHONG , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LÊ HỒNG PHONG , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.912,0935m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT618,857m2
3Phá lớp vữa trát trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.421,2748m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT470,0271m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT256,6845m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.912,0935m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT470,0271m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.421,2748m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT618,857m2
10Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT256,6845m2
11Vệ sinh các vị trí trát tổ mốiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,36m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.952,2253m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT754,0715m2
14Phá dỡ gạch lát nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.355m2
15Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.355m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường (các phòng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT369,582m2
17Ốp tường - Tiết diện gạch 600x900, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT369,582m2
18Tháo dỡ vách ngăn chia ô khu vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,12m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,5472m3
20Tháo dỡ gạch ốp tường (nhà vệ sinh)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT393,1072m2
21Phá dỡ gạch lát nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,8m2
22Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,8m2
23Ốp tường trụ - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT393,1072m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,8m2
25Tháo dỡ trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,8m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,8m2
27Lắp đặt vách compact dày 12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,4m2
28Lắp đặt chân đỡ vách compactThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120cái
29Phá lớp vữa trát seno máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT541,268m2
30Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT541,268m2
31Sơn tường seno ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT541,268m2
32Đục nhám mặt senoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT170,32m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôThiết kế BVTC và chương V E-HSMT170,32m2
34Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT170,32m2
35Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT863,9064m2
36Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồThiết kế BVTC và chương V E-HSMT396,4m2
37Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT396,41m2
38Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,6391100m2
39TT nắp thăm mái bằng tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
40Vệ sinh mài lại bậc granitoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131,2258m2
41Phá dỡ lan can bê tông cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5009m3
42Tháo dỡ con tiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT93cái
43Phá dỡ bờ chắn lan can xây gạch chiều dày ≤22cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9108m3
44Tháo dỡ lan can thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
45Bê tông bờ chắn lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9108m3
46Trát bờ chắn lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,834m2
47Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,834m2
48Lan can inox 304Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT385,39kg
49Gia công lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3854tấn
50Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,735m2
51Phá lớp vữa trát dầm, bản thang, má bậc cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT111,0826m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT111,083m2
53Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT111,083m2
54Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,996m2
55Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9961m2
56Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,2m2
57Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,2m2
58Tháo dỡ cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT365,184m2
59Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ nhóm IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,08m2
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT701,2526m2
61Vệ sinh ô kính cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,3504m2
62Thay mới ô kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,6465m2
63Tháo dỡ, thay mới nẹp cửa sổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT612m
64Gia công cửa đi nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,34m2
65Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
66Lắp dựng cửa nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,34m2
67Lắp dựng cửa vào khuônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT348,841m2
68Sản xuất vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,004
69Lắp dựng vách kính khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,004m2
70Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT196,289m2
71Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT196,289m2
72Chốt, móc khóa cửa sổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51bộ
73Vận chuyển - Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT201,8468m3
74Vận chuyển phế thảiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT201,8468m3
75Tháo dỡ hệ thống điện nước chống sétThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10công
76Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70bộ
77Lắp đặt đèn LeD 20W đui thẳngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26bộ
78Lắp đặt đèn ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54bộ
79Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT34cái
80Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT92cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63cái
83Lắp đặt công tắc 2 chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT196cái
85Lắp đặt các automat 3 pha 150AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 15AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 30AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16hộp
92Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT288cái
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.700m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.620m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT920m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT135m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT175m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT540m
100Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60m
101Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150m
102Tủ điện tổng 600x450x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
103Tủ điện 350x250x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
104Aptomat nhựa phòngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
105Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4Bộ
106Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
107Bình chữa cháy bình bọt:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Bình
108Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
109Hộp chờ điều hòaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT160m
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
114Làm tiếp địa cho cột điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT41 bộ
115Chân bật thép D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
116Hộp đo điện trở tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44bộ
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44bộ
120Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
121Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
122Lắp đặt giá treoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
123Lắp đặt hộp đựng giấyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40cái
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
126Lắp đặt vòi rửa bằng đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22bộ
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,94100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,95100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,51100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9100m
131Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
132Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
136Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/42mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42/32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT88cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT88cái
141Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
142Quả cầu chắn rác INOXThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
143Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bể
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,22100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40cái
151Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50cái
152Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
155Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
157Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
158Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56cái
B PHẦN PHỤ TRỢ
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,98m2
2Phá lớp vữa trát trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,7512m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,0406m2
4Phá lớp vữa trát trụ cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,83m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,98m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,7512m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,0406m2
8Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,83m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,7312m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT69,8706m2
11Phá dỡ gạch lát nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,3264m2
12Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4326m3
13Đắp cát nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,8653m3
14Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,3264m2
15Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4326m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,3264m2
17Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,368m2
18Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1637100m2
19Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,1m2
20Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,11m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,032m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,032m2
23Tháo dỡ cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,18m2
24Gia công cửa đi nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,32m2
25Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
26Gia công cửa sổ nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,86m2
27Phụ kiện cửa sổ 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
28Lắp dựng cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,18m2
29Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,2282m2
30Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,2282m2
31Nạo vét rãnh thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3925m3
32Tháo nắp đan rãnh, hố ga vỡ hỏng + vận chuyểnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
33Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2206tấn
34Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,465m3
35Lắp đặt nắp tấm đan rãnh, hố ga CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1141 cấu kiện
36Lát sân gạch tezzazo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT278m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT554,4002m2
38Trát tường rào, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT475,5225m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT222m
40Kẻ mạchThiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,46m
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT284,55m2
42Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,8777m2
43Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT838,9502m2
44Đào móng trụ cổng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,24351m3
45Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7813100m
46Bê tông lót móng trụ cổng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0675m3
47Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0014tấn
48Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1644tấn
49Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6651m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0472tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1954tấn
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,521m3
53Đắp đất nền móng trụ cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,2575m3
54Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,05100m3
55Bê tông xà dầm cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5373m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1752tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5825tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6345tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0312tấn
60Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,1902m3
61Xây cột, trụ cổng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,8675m3
62Xây tường biển tên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4235m3
63Xây tường đỡ mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8883m3
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32m2
65Trát tường biển tên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7m2
66Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,92m2
67Trát vẩy tổ mối cột trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,28m2
68Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,62m2
69Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,387m2
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,2m
71Đắp gờ cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3Cột
72Bộ chữ inox mạ vàng cao 350Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27Chữ
73Bộ chữ inox mạ vàng cao 150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT78Chữ
74Gia công cánh cổng bằng Inox hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3456tấn
75Lắp dựng cánh cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,7m2
76Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cây
77Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2gốc
78Phá 2 bồn cây + vận chuyển thu dọn câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1Công
79Đào móng cột trụ nhà xe, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,12321m3
80Bê tông lót móng cột trụ nhà xe, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,144m3
81Bê tông móng cột trụ nhà xe, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6m3
82Gia công cột bằng thép hình nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1784tấn
83Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1784tấn
84Gia công vì kèo nhà xe thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0938tấn
85Lắp vì kèo nhà xe thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0938tấn
86Gia công xà gồ thép nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0853tấn
87Lắp dựng xà gồ thép nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0853tấn
88Sơn sắt thép nhà xe bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,21341m2
89Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2786100m2
90Máng tôn thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21m
91Quả cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
94Đai giữ ốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
95Đắp đất nền móng nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3369m3
96Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0079100m3
97Đắp cát đen móng nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,56m3
98Đắp cát vàng nền móng nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,56m3
99Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,68m3
100Vận chuyển - Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,7243m3
101Vận chuyển phế thảiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,7243m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4613175E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan, đục Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy đầm dất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->