Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:15:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,869,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình dân dụng Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Lại Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hành lang cầu nối ( nối 2 nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2996 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, phá dỡ bậc tâm cấp phục vụ làm móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 7 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2113 | m3 |
| 15 | Bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | kg |
| 16 | Bulong M16L300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 20 | Trát granitô bậc tam cáp hoàn trả, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,5845 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,5845 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,5845 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3587 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5089 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 28 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2885 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3587 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5089 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,17 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,408 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3815 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3178 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9639 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,639 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Dàn mái che ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,985 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0985 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0418 | m3 |
| 5 | Đào xúc vật liệu đào lên phương tiện đi đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4699 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5493 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2236 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6845 | m3 |
| 13 | Bản mã hàn chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,916 | kg |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 16 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7821 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6118 | tấn |
| 19 | Gia công giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7735 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3133 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7821 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6118 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7735 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3133 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6129 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,371 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo vườn cổ tích | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ khung dàn thép, vải lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, tường bồn hoa hiện trạng, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3676 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3394 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,37 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,9827 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,2943 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,5338 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1753 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1753 | 100m3/1km |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3508 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3613 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7242 | m3 |
| 13 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4275 | m2 |
| 14 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,583 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1835 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7885 | m3 |
| 18 | Lát đá lối đi bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,904 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,062 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6328 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2141 | m3 |
| 22 | Xây thành bể, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,333 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3579 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9162 | m3 |
| 26 | Lát nền, gạch men 250x400 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,162 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,7434 | m2 |
| 28 | Đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,2662 | m3 |
| 29 | Trổng cỏ nhung nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,5533 | m2 |
| 30 | Trồng ngâu bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,63 | m |
| 31 | Trồng cây cau cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 32 | Trồng cây bóng mát, đường kính 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 33 | Mục đồng cưỡi trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Tượng cô tấm bên giếng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Bộ tượng bạch tuyết và bảy chú lùn bằng nhựa composite theo tiểu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Thi công hòn non bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Máy bơm nước và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cổng vườn cổ tích bằng vật liệu composite theo tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tọa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Một số vật tư trang trí khác: Cây, hoa giả, các con vật nhỏ, chim, thỏ... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 40 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | m3 |
| 43 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0009 | 100m3/1km |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1502 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1735 | m3 |
| 52 | Bản mã hàn chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,064 | kg |
| 53 | Bulong M16L300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo vệ sinh các phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,34 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4514 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 25x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,996 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt vách nhôm kính, nhôm hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,08 | m2 |
| E | Hạng mục 4: Cải tạo vườn rau | |||
| 1 | Đánh bồn, di chuyển và trồng cây ăn quả hiện trạng tại vị trí mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5028 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,024 | m2 |
| 4 | Đất mầu trồng rau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,5374 | m3 |
| F | Hạng mục 5: Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hộp hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1081 | m3 |
| 3 | Đào xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện đi đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1081 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3/1km |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4674 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9827 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,892 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,506 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,034 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,62 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,62 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,926 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,506 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,432 | m2 |
| 17 | Lắp đặt mũ thép hộp 25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 452 | cái |
| G | Hạng mục 6: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần xây mới nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,2551 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8384 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9657 | m3 |
| 5 | Ván khuôn khuồn dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2961 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4036 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát thành bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 thành bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 15 | Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,378 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1205 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2767 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2804 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,705 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,864 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2602 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2048 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9837 | m2 |
| 39 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,544 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,544 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9837 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,736 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,705 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,351 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhôm thường( kính an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,432 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm thường- ( kính an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn lốp trần vuông 200x200mm, bóng LED 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống sun mềm ( ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D20) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, đường kính ống d=25mm, dày 4.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt T cân PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối thẳng PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=21mm, dày 2.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PVC d=90mm, D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PVC d=90mm, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt T cân D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối thẳng PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút D90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt T cân D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Keo gắn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| H | Hạng mục 7: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần cải tạo nền sân) | |||
| 1 | Công tác san gạt nền hiện trạng tạo phẳng, lấy cos trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 729,34 | m2 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước xi măng ( 19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,3863 | kg |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,401 | m3 |
| 4 | Công tác cắt mạch, chèn nhựa đường và đánh bóng nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 729,34 | m2 |
| I | Hạng mục 8: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần cải tạo tường rào) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6903 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4018 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,0226 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,1147 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,1147 | m3 |
| J | Hạng mục 9: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần xây mới tường rào) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6831 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6557 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7203 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0499 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5765 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2788 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9073 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6706 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8663 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1459 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1648 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây trụ cổng chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,476 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,7753 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,3772 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ đỉnh đấu trụ tường, trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,072 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 401,2806 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,6694 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,1906 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng đầu trang trí sắt đặc của tường rao hoa sắt ( bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng bộ cửa sắt 2 cánh, bản lề mở vào có khóa (theo mẫu do chủ đầu tư lựa chọn) KT:(3x2)m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | M2 |
| K | Hạng mục 10: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần xây mới nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,2551 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8384 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9657 | m3 |
| 5 | Ván khuôn khuồn dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2961 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4036 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát thành bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 thành bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 15 | Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,378 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1205 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2767 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2804 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,705 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,864 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2602 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2048 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9837 | m2 |
| 39 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,544 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,544 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9837 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,736 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,705 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,351 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhôm thường( kính an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,432 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm thường- ( kính an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn lốp trần vuông 200x200mm, bóng LED 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống sun mềm ( ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D20) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, đường kính ống d=25mm, dày 4.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt T cân PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối thẳng PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=21mm, dày 2.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PVC d=90mm, D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PVC d=90mm, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt T cân D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối thẳng PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút D90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt T cân D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Keo gắn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| L | Hạng mục 11: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần cải tạo nền sân) | |||
| 1 | Công tác san gạt nền hiện trạng tạo phẳng, lấy cos trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 747,32 | m2 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước xi măng ( 19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,3326 | kg |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,098 | m3 |
| 4 | Công tác cắt mạch, chèn nhựa đường và đánh bóng nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 747,32 | m2 |
| M | Hạng mục 12: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần cải tạo tường rào) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,451 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9891 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,1721 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,6122 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,6122 | m3 |
| N | Hạng mục 13: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần xây tường mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8109 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7991 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3835 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3867 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5453 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1116 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2973 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6676 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0901 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9658 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0362 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3593 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,0976 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,3365 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,9221 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ đỉnh đấu trụ tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,92 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 367,8211 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7165 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,1228 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,0799 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng đầu trang trí bằng sắt đặc tường rào hoa thoáng( bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231 | cái |
| 26 | Cao, vệ sinh, sơn mới lại trụ + cổng hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| O | Hạng mục 14: Hệ thống PCCC ( Phần Bình chữa cháy) | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| P | Hạng mục 15: Hệ thống PCCC ( Phần đèn chiếu sáng sự cố + Đèn chỉ dẫn thoát nạn + Thu lôi chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,6667 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 15 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4826 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9737 | m2 |
| 21 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 22 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Bản đồng 40x40x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 26 | Quai nhê bắt ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 28 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kim |
| 29 | Búa phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Rìu phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi