Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721885-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20220638880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:15:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dân dụng
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Lại Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn Giao thông công chính – Địa chỉ: Số 32 Đường Điện Biên Phủ và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh – Địa chỉ; Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Tp Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hành lang cầu nối ( nối 2 nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng)
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,2996100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,1187tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,1442tấn
5Phá dỡ móng các loại, phá dỡ bậc tâm cấp phục vụ làm móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,525m3
6Vận chuyển phế thải về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
7Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật15m
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,432m3
9Đào móng cột, trụ, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,592m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,216m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0522100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0074tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0728tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2113m3
15Bản mã chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28,26kg
16Bulong M16L300Theo yêu cầu kỹ thuật24bộ
17Đắp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0116100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả mặt sân, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,132m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,525m3
20Trát granitô bậc tam cáp hoàn trả, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,69m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,5845m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật29,5845m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật29,5845m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3587tấn
25Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5089tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
28Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,2885tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3587tấn
30Lắp dựng dầm thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5089tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật37,17m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật70,408m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu kỹ thuật0,3815100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3178100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2058tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,9639m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,639m2
B Hạng mục 2: Dàn mái che ngoài nhà
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật67,6m
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật10,985m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,0985m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,0418m3
5Đào xúc vật liệu đào lên phương tiện đi đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,4699m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0747100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0747100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5493m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2236100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0497tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,6845m3
13Bản mã hàn chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật45,916kg
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0352100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,936m3
16Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,36m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,7821tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật4,6118tấn
19Gia công giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,7735tấn
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,3133tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,7821tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật4,6118tấn
23Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,7735tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,3133tấn
25Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật2,6129100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật179,371m2
C Hạng mục 3: Cải tạo vườn cổ tích
1Tháo dỡ hệ khung dàn thép, vải lướiTheo yêu cầu kỹ thuật1khoản
2Phá dỡ tường xây gạch, tường bồn hoa hiện trạng, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,3676m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật6,3394m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật48,37m
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật107,9827m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật14,2943m3
7Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật17,5338m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1753100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1753100m3/1km
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,3508m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,3613m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,7242m3
13Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,4275m2
14Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,583m2
15Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1835100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,7885m3
18Lát đá lối đi bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật114,904m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,062m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,6328m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,2141m3
22Xây thành bể, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,696m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,333m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3579tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,9162m3
26Lát nền, gạch men 250x400 , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,162m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,7434m2
28Đất mầu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật62,2662m3
29Trổng cỏ nhung nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật207,5533m2
30Trồng ngâu bụiTheo yêu cầu kỹ thuật100,63m
31Trồng cây cau cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật10cây
32Trồng cây bóng mát, đường kính 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cây
33Mục đồng cưỡi trâuTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Tượng cô tấm bên giếng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Bộ tượng bạch tuyết và bảy chú lùn bằng nhựa composite theo tiểu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạoTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Thi công hòn non bộTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Máy bơm nước và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Cổng vườn cổ tích bằng vật liệu composite theo tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tọaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Một số vật tư trang trí khác: Cây, hoa giả, các con vật nhỏ, chim, thỏ...Theo yêu cầu kỹ thuật1khoản
40Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật1,75m
41Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật0,715m2
42Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0715m3
43Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,093m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0009100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0009100m3/1km
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,273m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1502m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,1735m3
52Bản mã hàn chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7,064kg
53Bulong M16L300Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
D Hạng mục 4: Cải tạo vệ sinh các phòng học
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật98,34m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4514m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 25x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,996m2
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật40bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật120cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật120cái
9Lắp đặt vách nhôm kính, nhôm hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật102,08m2
E Hạng mục 4: Cải tạo vườn rau
1Đánh bồn, di chuyển và trồng cây ăn quả hiện trạng tại vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật7cây
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,5028m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,024m2
4Đất mầu trồng rauTheo yêu cầu kỹ thuật81,5374m3
F Hạng mục 5: Cải tạo tường rào
1Tháo dỡ hoa sắt hộp hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật69,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,1081m3
3Đào xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện đi đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,1081m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3/1km
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,4674m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,9827m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật84,892m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,506m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật76,034m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật88,62m2
12Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật69,4m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật88,62m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật160,926m2
15Bả bằng bột bả vào cộtTheo yêu cầu kỹ thuật37,506m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật198,432m2
17Lắp đặt mũ thép hộp 25x50Theo yêu cầu kỹ thuật452cái
G Hạng mục 6: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần xây mới nhà vệ sinh)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật20,2551m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8384m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,9657m3
5Ván khuôn khuồn dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0569100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0321tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,2961m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2026100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2026100m3/1km
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,4036m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát thành bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật8,36m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 thành bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật6,64m2
15Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bộtTheo yêu cầu kỹ thuật8,36m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,378m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0529tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,3328m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0749100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,1205m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,2767m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,4928m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0431100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1272100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1203tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2804tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4739m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,4364m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,705m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,864m2
35Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,2602m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,022m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,2048m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9837m2
39Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,544m2
40Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật18,544m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9837m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,736m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật54,705m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,351m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhôm thường( kính an toàn 6.38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật6,432m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm thường- ( kính an toàn 6.38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m2
47Lắp đặt đèn lốp trần vuông 200x200mm, bóng LED 15WTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
50Lắp đặt ống sun mềm ( ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật15m
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D20)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, đường kính ống d=25mm, dày 4.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
59Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
60Lắp đặt T cân PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
61Lắp đặt nối thẳng PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
64Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=21mm, dày 2.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
66Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 3.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
68Lắp đặt cút PVC d=90mm, D21Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt cút PVC d=90mm, D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
70Lắp đặt T cân D60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
71Lắp đặt nối thẳng PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
72Lắp đặt cút D90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
73Lắp đặt T cân D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt nối thẳng D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Keo gắn nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10cuộn
H Hạng mục 7: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần cải tạo nền sân)
1Công tác san gạt nền hiện trạng tạo phẳng, lấy cos trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật729,34m2
2Rải ni lông chống mất nước xi măng ( 19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật38,3863kg
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật109,401m3
4Công tác cắt mạch, chèn nhựa đường và đánh bóng nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật729,34m2
I Hạng mục 8: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần cải tạo tường rào)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật5,6903m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật2,4018m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật38,0226m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật46,1147m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật46,1147m3
J Hạng mục 9: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 10 ( Phần xây mới tường rào)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,45100m
2Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,6831100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,6557100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7203100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,5312m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3564100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4312tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,337m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0499100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2621tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5765tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,2788m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,9073100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,6706m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8663tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1459tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật12,1648m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây trụ cổng chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,961m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật213,476m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật104,7753m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật78,3772m2
24Trát gờ chỉ đỉnh đấu trụ tường, trụ cổng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật272,072m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật401,2806m2
26Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1043tấn
27Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật54,6694m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật40,1906m2
29Gia công, lắp dựng đầu trang trí sắt đặc của tường rao hoa sắt ( bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật360cái
30Gia công, lắp dựng bộ cửa sắt 2 cánh, bản lề mở vào có khóa (theo mẫu do chủ đầu tư lựa chọn) KT:(3x2)mTheo yêu cầu kỹ thuật6M2
K Hạng mục 10: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần xây mới nhà vệ sinh)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật20,2551m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8384m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,9657m3
5Ván khuôn khuồn dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0569100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0321tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,2961m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2026100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2026100m3/1km
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,4036m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát thành bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật8,36m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 thành bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật6,64m2
15Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bộtTheo yêu cầu kỹ thuật8,36m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,378m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0529tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,3328m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0749100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,1205m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,2767m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,4928m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0431100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1272100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1203tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2804tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4739m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,4364m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,705m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,864m2
35Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,2602m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,022m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,2048m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9837m2
39Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,544m2
40Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật18,544m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9837m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,736m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật54,705m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,351m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhôm thường( kính an toàn 6.38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật6,432m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm thường- ( kính an toàn 6.38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m2
47Lắp đặt đèn lốp trần vuông 200x200mm, bóng LED 15WTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
50Lắp đặt ống sun mềm ( ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật15m
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D20)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, đường kính ống d=25mm, dày 4.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
59Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
60Lắp đặt T cân PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
61Lắp đặt nối thẳng PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
64Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=21mm, dày 2.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
66Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 3.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
68Lắp đặt cút PVC d=90mm, D21Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt cút PVC d=90mm, D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
70Lắp đặt T cân D60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
71Lắp đặt nối thẳng PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
72Lắp đặt cút D90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
73Lắp đặt T cân D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt nối thẳng D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Keo gắn nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10cuộn
L Hạng mục 11: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần cải tạo nền sân)
1Công tác san gạt nền hiện trạng tạo phẳng, lấy cos trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật747,32m2
2Rải ni lông chống mất nước xi măng ( 19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật39,3326kg
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật112,098m3
4Công tác cắt mạch, chèn nhựa đường và đánh bóng nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật747,32m2
M Hạng mục 12: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần cải tạo tường rào)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật9,451m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật3,9891m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật88,1721m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật101,6122m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật101,6122m3
N Hạng mục 13: Cải tạo Nhà văn hóa thôn 12 ( Phần xây tường mới)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,7416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,8109100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7991100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,2349m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3835100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3867tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,5453m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1116100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2973tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6676tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,0901m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,9658100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,0362m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9059tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1545tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,3593m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật162,0976m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật121,3365m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật79,9221m2
20Trát gờ chỉ đỉnh đấu trụ tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật250,92m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật367,8211m2
22Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7165tấn
23Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật37,1228m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật26,0799m2
25Gia công, lắp dựng đầu trang trí bằng sắt đặc tường rào hoa thoáng( bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật231cái
26Cao, vệ sinh, sơn mới lại trụ + cổng hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1khoản
O Hạng mục 14: Hệ thống PCCC ( Phần Bình chữa cháy)
1Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật12bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật6bình
4Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
P Hạng mục 15: Hệ thống PCCC ( Phần đèn chiếu sáng sự cố + Đèn chỉ dẫn thoát nạn + Thu lôi chống sét)
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
2Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngTheo yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
5Hộp kỹ thuật 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
6Dây nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
7Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật70m
8Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật46,6667cái
9Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
12Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật35m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
15Đất đắp đường dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Theo yêu cầu kỹ thuật25,4826m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
18Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
19Lắp dựng cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,9737m2
21Cáp thép néo định vị cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật24m
22Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
23Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
24Bản đồng 40x40x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật22m
26Quai nhê bắt ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
27Đo điện trở hệ thống chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật1HT
28Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=50mTheo yêu cầu kỹ thuật1Kim
29Búa phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Rìu phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->