Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722197-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:17:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,611,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14174525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90290875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.328.144.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-7) tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Khắc phục sự cố sạt, lở bờ sông Bưởi thôn Văn Hanh, Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh Tế- Hạ Tầng huyện Vĩnh Lộc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Đối với các công trình Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tập thể là tư nhân thì phải nộp kèm theo giấy phép xây dựng. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kè
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt760,27m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30.8351cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.675,6066tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.675,6066tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt167,560710 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt167,560710 tấn/1km
7BTTM250 đá 1x2 - Bù phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,83m3
8BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm khoá chân mái, dầm đầu và cuối kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,86m3
9BTCTM250 đá 1x2 - Dầm giữa và dọc kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,65m3
10BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường quản lý vận hành đỉnh kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,02m3
11BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,76m3
12Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2304100m3
13Ván khuôn thép - Cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,0404100m2
14Ván khuôn thép - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, đầu và cuối kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6103100m2
15Ván khuôn thép - Mặt đường quản lý vận hành đỉnh kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4081100m2
16Ván khuôn thép - Bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,023100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,98m2
18Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1597100m2
19Thép tròn dầm D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,994tấn
20Thép tròn dầm D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1081tấn
21Thép tròn cấu kiện D ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0126tấn
B Hạng mục 2: Đào đắp, kè lát mái
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,6999100m3
2Bóc phong hóa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt137,931m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0792100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0792100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0792100m3
6Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,7374100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt541,281m3
8Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,9964100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,443100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4577100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4577100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4577100m3
13Đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt728,13m3
14Đá lát khan mái bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt522,74m3
15Đá lát khan mái dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,75m3
16Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.202,91m3
17Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,3298100m3
18Đá hộc xếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt488,96m3
19Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,5323100m2
C Hạng mục 3: Phục vụ thi công
1San ủi bãi tập kết, khu lán trại bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5ca
2Rải đá dăm 0,5x1,0cm dày 5cm mặt bãiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m3
3Bạt dứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4100m2
4Bê tông bãi đúc M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá dămTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m3
7Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m3/1km
10San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m3
11Vệ sinh bãi đúc cấu kiện ( nhân công 3,5/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
D Hạng mục 4: Dốc lên xuông thi công kè
1Đắp dốc xuống thi công kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Sử dụng đất đào kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,566100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2686100m3
3Phá dốc hoàn trả lại vườn cho hộ dân bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8346100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8346100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8346100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8346100m3
E Hạng mục 5: Dốc xuống cơ kè
1Đắp dốc xuống cơ kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Sử dụng đất đào kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,988100m3
2Phá dốc xuống cơ kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,988100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,988100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,988100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,988100m3
F Hạng mục 6: Đắp cơ kè
1Đắp cơ kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Sử dụng đất đào kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,28100m3
G Hạng mục 7: Chặt cây tre và phát quang tuyến
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8gốc
2Đào bụi tre bằng máy đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
H Hạng mục 8: Bịt đầu kè, cuối kè
1Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5821100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5821100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5821100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5821100m3
5Đá hộc xếp chèn chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,6m3
6Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,68m3
7Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4768100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14174525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90290875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.328.144.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
5 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
6 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-7) tấn Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
9 Cần cẩu Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy ủi công suất ≤ 110CV Hoạt động tốt1
12 Máy lu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->