Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:15:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,315,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình dân dụng Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện dịch vụ phòng cháy chữa cháy b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại:(+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,9964 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0596 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0178 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2068 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9083 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7769 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1382 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,7906 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2543 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng chống thấm, bt mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,069 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1332 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2664 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2664 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,0318 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần thân) | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7055 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1086 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5556 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3205 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8559 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3664 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,0419 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0964 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1531 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,6264 | m3 |
| 12 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8359 | tấn |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4182 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6383 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9842 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3314 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8383 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4449 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6402 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,4451 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2812 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7706 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0793 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1768 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1468 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3103 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9979 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2843 | m3 |
| 31 | Cát đen tôn nền tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền khu vữ TC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6303 | m3 |
| 33 | Xây tường chắn ram rốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | m3 |
| 34 | Cát đen tôn ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 35 | Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5705 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0571 | m3 |
| 37 | Ốp đá granit tạo gờ chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5705 | m2 |
| 38 | Trát mặt ngoài tường ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9363 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9363 | m2 |
| 40 | Sơn mặt ngoài tường ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9363 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | md |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8588 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0211 | 100m2 |
| 45 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,9996 | m2 |
| 2 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,7532 | m2 |
| 3 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,5452 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 245,5436 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 568,6638 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,82 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,44 | m |
| 8 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,44 | m |
| 9 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Vị trí |
| 10 | Trát tạo lõm trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cột |
| 11 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,3097 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,0762 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 568,9295 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 568,6638 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.137,5933 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,2776 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6904 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 753,0912 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,8524 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 405,0024 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,764 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 753,0912 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 604,3092 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.357,4004 | m2 |
| 25 | Bê tông xốp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0544 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 539,0352 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,368 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,3913 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,05 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,93 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1664 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng lan cửa sổ Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | md |
| 36 | Trụ inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang. thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8131 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,875 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần cấp điện + thiết bị mạng) | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 1,2 m, 36w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2 m, 36w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Đèn ốp trần D300, 28W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Đèn Compac treo tường 36w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng 600x450x200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện cỏ kim loại 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Công tắc 4 hạt + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đổi chiều 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 2P-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-3x16mm2+E10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-2x10mm2+E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2+E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2+E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2/PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 610 | m |
| 26 | Ống ghen D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 27 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 28 | Hộp nối, hộp phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 29 | Ổ cắm mạng Cate5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Ổ cắm tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Mặt nạ mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 32 | Dây cáp mạng Cat5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Dây cáp mạng Cat6E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 34 | Tủ rack mạng 27U 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Tủ rack 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Thanh luồn ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Thanh đấu dây mạng Cat5E-48Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Sợi |
| 40 | Ống Sun luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 41 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Chếch 135 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Đai Inox giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần thang thoát hiểm) | |||
| 1 | Đào móng trụ, đào thủ công 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3775 | m3 |
| 2 | Đào móng, đào thủ công 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7136 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đào 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1825 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3698 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0533 | m3 |
| 9 | Đắp đất bù chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,637 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | 100m3/1km |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 14 | Thép dầm, bản thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7551 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép dầm, bản thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7551 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,54 | m2 |
| 17 | Bu long M16x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 18 | Bu long M16x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 19 | Lan can cầu thang, lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| F | Hạng mục 6: Hành lang cầu ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3056 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2975 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4343 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0315 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng chống thấm, bt mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4342 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Hành lang cầu ( Phần thân) | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6412 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5702 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đổ bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1363 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2077 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9691 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4174 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1597 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1174 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,364 | m3 |
| 12 | Xây chân lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4177 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,6718 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,8308 | m2 |
| 17 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,9456 | m2 |
| 18 | Láng sàn tạo dốc về phễu thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,6256 | m2 |
| 19 | Lát gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,6718 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,5348 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,2066 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang. thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,1258 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,1258 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m2 |
| 27 | Đèn ốp trần D300, 28W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Chếch 135 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đai Inox giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà đa năng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3704 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8942 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1058 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1535 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 7 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 8 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5705 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,23 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,509 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4799 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7461 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1563 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,589 | m3 |
| 15 | Gia công thép bản đế, đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép bản đế, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 18 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8691 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1283 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1283 | 100m3/1km |
| 21 | Cát đen tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1774 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,6361 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Nhà đa năng ( Phần thân) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1879 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1879 | tấn |
| 3 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,484 | m2 |
| 4 | Bu lông liên kết chân cột D28, L=900 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8582 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8582 | tấn |
| 7 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,558 | m2 |
| 8 | Bu lông M22 liên kết đỉnh cột và đỉnh kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 9 | Gia công giằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 11 | Sơn giằng cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,188 | m2 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1646 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1646 | tấn |
| 14 | Sơn giằng mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,795 | m2 |
| 15 | Gia công giằng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | tấn |
| 17 | Sơn giằng xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,263 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3557 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3557 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246,427 | m2 |
| 21 | Bu lông liên kết thanh chống xà gồ D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 392 | bộ |
| 22 | Bu lông liên kết xà gồ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 392 | bộ |
| 23 | Gia công sườn vách thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9918 | tấn |
| 24 | Lắp dựng sườn vách thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9918 | tấn |
| 25 | Sơn sườn vách thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,828 | m2 |
| 26 | Bu lông liên kết chân cột D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 27 | Bu lông liên kết xà gồ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 392 | bộ |
| 28 | Gia công khung cửa sắt, vách | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung cửa sắt, vách | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 30 | Sơn khung cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,789 | m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0637 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3592 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,9637 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2888 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5279 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,1066 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4809 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,9694 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,993 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,4775 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m |
| 45 | Ốp gạch granit 600x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,0506 | m2 |
| 46 | Sơn nền bằng sơn Epoxy chuyên dụng thể thao 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 384,528 | m2 |
| 47 | Cắt khe co dãn nền khoảng cách 6x6m dày 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | 10m |
| 48 | Lát nền, gạch Granite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,5128 | m2 |
| 49 | Ốp gạch chân tường gạch Granite 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,5505 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,993 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,4775 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,993 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,9694 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao thả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 457,404 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8948 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4104 | 100m2 |
| 58 | Ốp tường trong nhà bằng tấm nhôm đục lỗ (bên trong tường thưng tôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 395,168 | m2 |
| 59 | Chống nóng mái bằng tấm polynum | Theo yêu cầu kỹ thuật | 409,536 | m2 |
| 60 | Máng thu nước mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | m |
| 61 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,86 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,75 | m2 |
| 63 | Sản xuât, lắp dựng hoa Inox cửa sổ, Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 65 | Gia công sắt hộp trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7268 | tấn |
| 66 | Gia công khung xương viền trang trí thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3458 | tấn |
| 67 | Lắp dựng sắt hộp trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0726 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,032 | m2 |
| 69 | Viền ốp Alcorest | Theo yêu cầu kỹ thuật | 490,6978 | m2 |
| 70 | Biểu tượng olympic bằng alcorest | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 71 | Chi tiết chữ trang trí bằng alcorest cao 600 "Nhà Đa Năng" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| J | Hạng mục 9: Nhà đa năng ( Phần bồn hoa) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4415 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4076 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,1168 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7728 | m2 |
| K | Hạng mục 10: Nhà đa năng ( Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đèn pha bóng LED treo tường 220V-150W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần KT250x250 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 7 | Aptomat MCCB-1P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Dây điện CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Dây điện CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Dây điện CXV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Ống ghen D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 13 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| L | Hạng mục 11: Hạng mục phụ trợ San lấp, sân, rãnh thoát nước, tường rào) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2622 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,0244 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155 | Cái |
| 6 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155 | cái |
| 7 | Lấp đất xung quanh rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2073 | m3 |
| 8 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 9 | Đào hố ga bằng máy 90%, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7283 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4707 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7494 | m3 |
| 15 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4707 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3767 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,4055 | 100m3 |
| 26 | Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 642 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,2 | m3 |
| 28 | Láng tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 642 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 642 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,349 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,9 | m2 |
| 34 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,0575 | m3 |
| M | Hạng mục 12: Xây mới tường rào đặc 215m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,0588 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0753 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,6625 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,6625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng, giằng đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7124 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,8004 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4123 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 944,5738 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 944,5738 | m2 |
| 14 | Đắp đất bù chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,0742 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5015 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5015 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | TG |
| N | Hạng mục 13: Xây mới nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1885 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7713 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3958 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,6289 | m3 |
| 9 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,4188 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,4188 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,854 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1187 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8075 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông giằng mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8827 | m3 |
| 18 | Đắp đất bù chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8074 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5961 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5961 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2374 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3452 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8008 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9422 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8473 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8866 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0988 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1263 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,0499 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3765 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,6998 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,982 | m2 |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,328 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,7692 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,1331 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,285 | m2 |
| 42 | Láng tạo dốc sàn mái về ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,9202 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,9848 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,31 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,0098 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,9023 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,9023 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, g¹ch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,6278 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,4 | m |
| 50 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,9202 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,4586 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,417 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,245 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, hoa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,245 | m2 |
| 55 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,85 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6146 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3608 | 100m2 |
| 58 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 59 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Công tắc đơn + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Công tắc đôi + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Dây dẫn CV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Dây dẫn CV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Ống gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Hộp nối, phân dây KT 100x100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 67 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 70 | Côn nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Cút ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Van 1 chiều PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 82 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 83 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Chếch 135 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Chếch 135 PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | Chóp thông hơi D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 99 | Si phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 103 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 104 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 106 | Van phao téc nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 108 | Khung Inox chậu rửa KT 2.4x0.6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 109 | Đá Granite ốp mặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| O | Hạng mục 14: Xây mới nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8517 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5267 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1939 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4931 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4336 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,8573 | m3 |
| 9 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0704 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2962 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông giằng mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1812 | m3 |
| 18 | Đắp đất bù chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5072 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0481 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3899 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3899 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng bơm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7634 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5167 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2335 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5862 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5872 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6132 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7698 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,5166 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9036 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,272 | m2 |
| 40 | Trát trần trong nhà nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,0184 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,504 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,276 | m2 |
| 43 | Láng tạo dốc sàn mái về ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,92 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,7926 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,1756 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,6922 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5224 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5224 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,9232 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m |
| 51 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,92 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,1926 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,278 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, hoa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 56 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,225 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9552 | 100m2 |
| 58 | Khung Inox chậu rửa KT 1.38x0.6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 59 | Đá Granite ốp mặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 60 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 61 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Công tắc đơn + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Công tắc đôi + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 65 | Dây dẫn CV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Dây dẫn CV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Ống gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 68 | Hộp nối, phân dây KT 100x100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 69 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 72 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tê Inox 304 cho vòi xịt và bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 82 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van 1 chiều PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 86 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 87 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Chếch 135 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 93 | Tê thu PVC D100/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Côn nhựa D34-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Côn nhựa D100-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Chóp thông hơi D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 106 | Si phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 110 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 111 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 113 | Van phao téc nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 114 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| P | Hạng mục 15: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần bể nước) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,7878 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,0175 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,869 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,869 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9083 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6772 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3255 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8913 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,523 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2332 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3644 | tấn |
| 23 | Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 24 | Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 27 | Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,454 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 33 | Sản xuất thang thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 35 | Nắp cửa thăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 36 | Khóa bấm nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,105 | m3 |
| Q | Hạng mục 16: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần nhà trạm bơm) | |||
| 1 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3098 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1316 | m3 |
| 4 | Cắt rãnh thu dầu tràn 5cmx3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | m |
| 5 | Gia công hệ giằng, vì kèo, xà gồ, đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ giằng vì kèo, xà gồ, đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,616 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,172 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 10 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,29 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,172 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 13 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 14 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| R | Hạng mục 17: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần báo cháy ngoài nhà) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5114 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,312 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.620 | viên |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,464 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 13 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 14 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 15 | Trung tâm báo cháy 10 Kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 16 | Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| S | Hạng mục 18: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần báo cháy trong nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 10 đầu |
| 8 | Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 10 đầu |
| 9 | Trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | hộp |
| 11 | Nắp nhựa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 12 | Khớp nối ren PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 14 | Ống PVC luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 15 | Dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.050 | m |
| 16 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 18 | Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| T | Hạng mục 19: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lăng phun D65/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 28 | Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| U | Hạng mục 20: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần hệ thống họng nước chữa cháy trong nhà) | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1138 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m |
| 6 | Tê thu D65 /50 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn D65 /50 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cút D50 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| V | Hạng mục 21: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần bình chữa cháy) | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| W | Hạng mục 22: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần đèn chiếu sáng sự cố + Đèn chỉ dẫn lối thoát) | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | hộp |
| 7 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| X | Hạng mục 23: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần thu lôi chống sét) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 5 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9737 | m2 |
| 11 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Bản đồng 40x40x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 16 | Quai nhê bắt ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kim |
| Y | Hạng mục 24: Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Phần dụng cụ phục vụ chữa cháy) | |||
| 1 | Búa phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Rìu phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Giá đặt bể chứa nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Van cổng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Van cổng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van tay gạt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Giảm giật chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Giảm giật chống rung D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cút D100 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cút hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút D50 ren | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cút D25 ren | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Tê D100 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Tê thu D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Côn D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Côn D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bích thép D100 đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 27 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 28 | Bích thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | cặp bích |
| 29 | Ống thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Ắc quy cho bơm Diezel | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Van an toàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Giác co D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Giác co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 46 | Gia công giá đỡ ống hút + ống gom | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 47 | Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bảng hướng dẫn vận hành tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 50 | Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 51 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Bình tích áp 200 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 54 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện, PCCC | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi