Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện Tiên Lữ và nguồn vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:05:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,543,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng hoặc giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 12.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt thang máy tối thiểu là 400.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt điều hòa tối thiểu là 2.600.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 15.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Nhà một số khoa, phòng chuyên môn kết hợp hội trường - Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện Tiên Lữ và nguồn vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng).
Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyên Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC MỘT SỐ KHOA, PHÒNG CHUYÊN MÔN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 19,5233 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 8,4312 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 26,0174 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,3608 | tấn | |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,5596 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,5596 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 236,673 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 37,908 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 164 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 4,05 | m3 | |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | 610,2145 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn đài móng | 1,4469 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | 2,643 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 19,132 | m3 | |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,413 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,7106 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,6243 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | 96,5678 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | 0,4742 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,113 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,079 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 2,2033 | tấn | |
| 23 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | 3,3774 | m3 | |
| 24 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 54,0469 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | 0,653 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3975 | tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0807 | tấn | |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,3927 | m3 | |
| 29 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 7,0193 | m3 | |
| 30 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,5691 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,3124 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7003 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn cột | 6,9141 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,685 | tấn | |
| 35 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,6001 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,5876 | tấn | |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | 49,9436 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn dầm | 5,0917 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | 25,066 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1429 | tấn | |
| 41 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8068 | tấn | |
| 42 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,4234 | tấn | |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 36,4415 | tấn | |
| 44 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 5,9144 | tấn | |
| 45 | Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | 536,0845 | m3 | |
| 46 | Hộp Tbox kích thước 520x520x140mm bao gồm hộp và nắp đậy, khớp nối, thể thích khối rỗng = 0,032m3 | 148 | bộ | |
| 47 | Hộp Tbox kích thước 520x520x160mm bao gồm hộp và nắp đậy, khớp nối, thể thích khối rỗng = 0,032m3 | 3.178 | bộ | |
| 48 | Sản xuất vữa bê tông | 6,8259 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤7km | 6,8259 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn giằng tường | 5,0293 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7206 | tấn | |
| 52 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,1929 | tấn | |
| 53 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,083 | m3 | |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | 706,728 | m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 542,6789 | m3 | |
| 56 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,342 | m3 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 3,1414 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1414 | tấn | |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi mạ A/Z100 dày 0,42mm | 4,1263 | 100m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | 1m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 139,5548 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp) | 292,5744 | m2 | |
| 63 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 153,0196 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,1742 | 100m2 | |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0526 | tấn | |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3724 | tấn | |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8634 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn cầu thang | 0,6371 | 100m2 | |
| 69 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9411 | tấn | |
| 70 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7243 | m3 | |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 81,13 | m2 | |
| 72 | Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,9466 | m3 | |
| 73 | Lát đá granit tự nhiên màu vàng - đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 85,3856 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can bằng inox 304 | 0,0537 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | 7,236 | m2 | |
| 76 | Gia công thang sắt | 4,5183 | tấn | |
| 77 | Bulong D12 | 12 | cái | |
| 78 | Bulong D16 | 60 | cái | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 157,9302 | 1m2 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt kết cấu thang thép | 4,5183 | tấn | |
| 81 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m | 1 | cái | |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0735 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5567 | m3 | |
| 84 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0517 | tấn | |
| 85 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0569 | tấn | |
| 86 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5467 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 45,3895 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng | 0,287 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,8286 | m3 | |
| 90 | Đắp cát nền móng | 38,4278 | m3 | |
| 91 | Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm | 0,0371 | tấn | |
| 92 | Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm | 0,1389 | tấn | |
| 93 | Cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm | 0,6951 | tấn | |
| 94 | Rải lớp nilon nền sảnh | 1,2819 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0691 | m3 | |
| 96 | Bê tông bản sảnh, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,8185 | m3 | |
| 97 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 6,2252 | m3 | |
| 98 | Lát đá granit tự nhiên màu vàng - đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 36,8103 | m2 | |
| 99 | Lát gạch bê tông giả đá KT 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 83,7318 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | 1.807,3952 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm | 118,7428 | m2 | |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | 90,2866 | m2 | |
| 103 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | 157,2495 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 5,4464 | m2 | |
| 105 | Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm | 5,4464 | m2 | |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mm | 61,4814 | m2 | |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 123,7543 | m2 | |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm dày 0,8mm + khung xương phụ kiện tiêu chuẩn (tương đương Austrong) | 401,4068 | m2 | |
| 109 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 323,2064 | m2 | |
| 110 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 945,4076 | m2 | |
| 111 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB30 | 304,9371 | m2 | |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 121,2916 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 149,0155 | m2 | |
| 114 | Ốp tường bằng gạch thẻ inax màu xám | 90,733 | m2 | |
| 115 | Ốp chân tường bằng đá bóc xanh KT 100x200mm | 52,7025 | m2 | |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.831,0924 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2.852,399 | m2 | |
| 118 | Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm | 325,272 | m2 | |
| 119 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 251,0464 | m2 | |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 385,88 | m | |
| 121 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân đá marble dày 9mm + phụ kiện nẹp, phảo | 209,6134 | m2 | |
| 122 | Thi công ốp tường bằng thanh lam gỗ nhựa PVC 3 sóng cao 28mm | 139,4406 | m2 | |
| 123 | Khung làm biển, thép hộp mạ kẽm 80x40x3mm, mật độ thanh thép a420mm, mặt ốp gỗ MDF dày 12mm, vân gỗ ngang | 6,83 | m2 | |
| 124 | Cắt dán chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' đế Mika dày 10mm, mặt dán Aluminium màu đỏ cao 200 | 2 | bộ | |
| 125 | Cắt dán chi tiết hoa sen đế Mika dày 10mm, mặt dán Aluiminium màu đỏ cao 200, rộng 250mm | 4 | ct | |
| 126 | Thanh lam đứng nhôm hộp (Austrong ASB-100) kích thước 100x100x1,3mm | 70,35 | m | |
| 127 | Thanh lam nhôm hộp (Austrong ASB-120-52 dày 1,2mm) - cả công lắp đặt và vận chuyển | 382,4 | m | |
| 128 | Thép hộp mạ kẽm khung dỡ thanh lam 25x50x2mm | 50,868 | kg | |
| 129 | Khung biển chữ thập KT 1600x1600x300mm, khung xương thép hộp mạ kẽm, mặt ốp tấm aluminium màu bạc, mặt trước gắn chỉ nền và chữ thập nổi màu đỏ | 1 | ct | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 323,2064 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,2064 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.902,2206 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.136,0295 | m2 | |
| 134 | Sản xuất cửa đi 2-4 cánh khung nhôm hệ EUA-XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 152,397 | m2 | |
| 135 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EUA-XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 31,194 | m2 | |
| 136 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-XF55, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 226,08 | m2 | |
| 137 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55, thanh nhôm Euroha, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 53,84 | m2 | |
| 138 | SXLĐ cửa thủy lực dày 12 ly + phụ kiện ray trượt | 11,7 | m2 | |
| 139 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kết hợp lá chớp nhôm (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 16,155 | m2 | |
| 140 | Cửa thép chống cháy 60 phút VONTA-FD-EI60 | 25,185 | m2 | |
| 141 | Cửa kính chống cháy cách nhiệt 60 phút EI60, độ dày kính 18mm | 19,2 | m2 | |
| 142 | Phụ kiện cửa chống cháy inox 1 cánh (thanh đẩy đơn inox Goonsan + khóa thanh đẩy, tay co thủy lực, bản lề, khóa tay nắm liền chìa...) | 1 | bộ | |
| 143 | Phụ kiện cửa chống cháy inox 2 cánh (thanh đẩy đôi inox Goonsan 1 thanh đẩy đôi + 1 thanh đầy đơn cánh còn lại + khóa thanh đẩy, tay co thủy lực, bản lề, khóa tay nắm liền chìa, chốt âm...) | 8 | bộ | |
| 144 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | 4,0824 | tấn | |
| 145 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | 4.082,4 | kg | |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 297,76 | m2 | |
| 147 | SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | 75,972 | m2 | |
| 148 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 14,2652 | 100m2 | |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 50W (tương đương D P01 30x120-50W) | 99 | bộ | |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 600x600 50W (tương đương D P01 60x60-50W) | 35 | bộ | |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | 31 | bộ | |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W (tương đương AT04 110/12W) | 134 | bộ | |
| 153 | Đèn led dây ánh sáng vàng 20W/m (tương đương SL-2835-168L-12V 20w/m) | 135 | m | |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt đèn mâm led trang trí (tương đương đèn mâm led OP3M019-12) | 1 | bộ | |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Panasonic F-60MZ2) | 94 | cái | |
| 156 | Ty treo quạt trần | 94 | cái | |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 128 | cái | |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 3 | cái | |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm trần (tương đương Tico TC-20AV4-31W) | 11 | cái | |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 4 | hộp | |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm | 1 | hộp | |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 100A-LS | 1 | cái | |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P 6kA/40A | 4 | cái | |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P 6kA/32A | 1 | cái | |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A | 4 | cái | |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A | 29 | cái | |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A | 37 | cái | |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | 42 | cái | |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 32 | hộp | |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | 1 | hộp | |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | 40 | hộp | |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | 2 | hộp | |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 35 | cái | |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 4 | cái | |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 8 | cái | |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 198 | hộp | |
| 180 | Rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm2 | 1,1 | 100m | |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 | 11,1 | m | |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 99,4 | m | |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 543,1 | m | |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 906,4 | m | |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 2.726,6 | m | |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 4x1,5mm2 | 83,6 | m | |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 590,1 | m | |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 3.098 | m | |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | 110 | m | |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | 20 | m | |
| 191 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 192 | Modem wifi 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo | 1 | bộ | |
| 193 | Switch 8 cổng (tương đương Switch TP Link 8 port PoE TL-SF1008P) | 1 | bộ | |
| 194 | Router wifi (Totolink)+ giá treo | 8 | bộ | |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 10 | hộp | |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 198 | Cáp AMP.CAT.5E (8 line) | 160 | m | |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 240 | m | |
| 200 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,76 | 1m3 | |
| 201 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | 1,76 | m3 | |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét NLP1100-15 (CIRPROTEC - Tây Ban Nha) | 1 | cái | |
| 203 | Trụ dỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 204 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 205 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mm | 40 | m | |
| 206 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm | 8 | m | |
| 207 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 208 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | 20 | bộ | |
| 209 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 210 | Xi măng PCB30 | 8 | kg | |
| 211 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| 212 | Máy bơm nước Pentax CM310, P=2,2KW | 1 | bộ | |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 32mm | 0,7 | 100 m | |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | 8 | cái | |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt van khóa Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 217 | Van phao điện D32 | 1 | cái | |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | 60 | m | |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,427 | 100m | |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,84 | 100m | |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,053 | 100m | |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,572 | 100m | |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 2,001 | 100m | |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | 0,347 | 100m | |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,221 | 100m | |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | 0,352 | 100m | |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | 5 | cái | |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 63 | cái | |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 24 | cái | |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 8 | cái | |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 52 | cái | |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | 4 | cái | |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm ren trong | 4 | cái | |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 8 | cái | |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 48 | cái | |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 24 | cái | |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 42 | cái | |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm | 1 | cái | |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm | 4 | cái | |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | 2 | cái | |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | 2 | cái | |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 4 | cái | |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | 11 | cái | |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 19 | cái | |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D48mm | 9 | cái | |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-48mm | 4 | cái | |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | 17 | cái | |
| 253 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | 10 | cái | |
| 254 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | 4 | cái | |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm | 4 | cái | |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | 13 | cái | |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | 4 | cái | |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 4 | cái | |
| 259 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60-48mm | 1 | cái | |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | 1 | cái | |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 5 | cái | |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-939VN) | 19 | bộ | |
| 263 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Inax) | 19 | cái | |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy (tương đương Inax KF-546V) | 19 | cái | |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V) | 8 | bộ | |
| 266 | Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS) | 8 | bộ | |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | 16 | bộ | |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu (tương đương Inax L-288/VFC+:L-288VC) | 3 | bộ | |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | 16 | bộ | |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1112S) | 3 | bộ | |
| 271 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW) | 8 | bộ | |
| 272 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1600 (tráng bạc, chống mốc) | 8 | cái | |
| 273 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 500x700mm (tương đương Inax) | 3 | cái | |
| 274 | Cung cấp, lắp đặt giá xà bông | 11 | cái | |
| 275 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 27 | cái | |
| 276 | Cầu chắn rác inox DN90 | 10 | cái | |
| 277 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bồn ngang | 2 | bể | |
| 278 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | 7,728 | m2 | |
| 279 | Ván khuôn đáy bể | 0,0969 | 100m2 | |
| 280 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,8144 | m3 | |
| 281 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,88 | m3 | |
| 282 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,336 | tấn | |
| 283 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1552 | tấn | |
| 284 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 7,2755 | m3 | |
| 285 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,066 | 100m2 | |
| 286 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | 2 | m3 | |
| 287 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | 0,1226 | tấn | |
| 288 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 43,95 | m2 | |
| 289 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 13,95 | m2 | |
| 290 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 10 | 1cấu kiện | |
| 291 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, Tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, kích thước H800xW600xD220, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện; Thiết bị hiển thị gồm: đèn báo pha, đèn báo trạng thái hoạt động, đèn báo Alarm. Thiết bị đo lường có đồng hồ Vol, đồng hồ Ampe. Chế độ hoạt động: Auto - Man. Điện áp 380V-3P. Phục vụ điều khiển cho 3 bơm (01 bơm điện, 01 bơm bù áp, 01 bơm Diezel). Có chức năng tự động. | 1 | 1 tủ | |
| 292 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | 1,8 | 100m | |
| 293 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 180 | m | |
| 294 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện (tương đương bơm Tubos - Model: GT65-250/30): Lưu lượng Q=48-132m3/h; Cột áp H=79,5-48,5m; Điện áp 380/660V; Vòng tua: 3.000 rpm; Công suất: 30kW. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | bộ | |
| 295 | Máy bơm cứu hỏa động cơ Diezel (tương đương bơm Tubos - Model: GTR65-250/30. Lưu lượng Q=48-132m3/h; Cột áp H=79,5-48,5m; Vòng tua: 3.000 rpm; Công suất: 38kW (động cơ Diezel nhập từ Trung Quốc; Bệ máy, đầu bơm và các phụ kiện sản xuất tại Việt Nam; lắp ráp tại Việt Nam) | 1 | bộ | |
| 296 | Máy bơm bù áp (tương đương bơm Tubos - Model: GE7-300/6T; Lưu lượng Q=2,4-10,2 m3/h; Cột áp: H=71,5-26,7m. | 1 | bộ | |
| 297 | Bình tích áp (tương đương bình tích áp Varem - Model: US). Dung tích: 50 lít; Áp lực: 10 Bar; Kiểu bình đứng; Kích thước 380x770mm. | 1 | cái | |
| 298 | Công tắc áp lực (tương đương công tắc Danfoss - Model KP36) | 3 | cái | |
| 299 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 300 | Mặt bích ĐK 100mm + gioăng | 12 | cái | |
| 301 | Bulong M14x50 | 96 | bộ | |
| 302 | Rọ hút đồng D100, PN16 | 2 | cái | |
| 303 | Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 304 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | 4 | cái | |
| 305 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 306 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 307 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar | 1 | cái | |
| 308 | Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 309 | Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm | 2 | bộ | |
| 310 | Vật tư thanh chống | 1 | bộ | |
| 311 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | 1,203 | 100m | |
| 312 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm | 0,108 | 100m | |
| 313 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở) | 39,9785 | 1m2 | |
| 314 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 315 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100-50mm | 2 | cái | |
| 316 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | 2 | cái | |
| 317 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm | 1 | cái | |
| 318 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | 1 | cái | |
| 319 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 5 | cái | |
| 320 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 321 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm | 6 | tủ | |
| 322 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm | 1 | tủ | |
| 323 | Tủ đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 500x400x180x1,0mm | 8 | tủ | |
| 324 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 325 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 326 | Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm | 6 | cái | |
| 327 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | 6 | cái | |
| 328 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm | 2 | cái | |
| 329 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 6 | bộ | |
| 330 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 2 | bộ | |
| 331 | Lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 332 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 333 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 20 | bình | |
| 334 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 14 | bình | |
| 335 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy mica | 6 | bảng | |
| 336 | Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam) | 1 | cái | |
| 337 | Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 338 | Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon) | 1 | cái | |
| 339 | Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.) | 1 | cái | |
| 340 | Cưa tay KT 47x12cm (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc) | 1 | cái | |
| 341 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy) | 1 | tủ | |
| 342 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 343 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki | 6,9 | 10 đầu | |
| 344 | Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907) | 4 | bộ | |
| 345 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | 1,8 | 5 chuông | |
| 346 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | 1,8 | 5 đèn | |
| 347 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy phòng | 7,6 | 5 đèn | |
| 348 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | 1,8 | 5 nút | |
| 349 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | 200 | m | |
| 350 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 810 | m | |
| 351 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 352 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 210 | m | |
| 353 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 200 | m | |
| 354 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 1.240 | m | |
| 355 | Ống nối ghen D20 | 413 | cái | |
| 356 | Hộp chia 2,3 ngả D20 | 69 | cái | |
| 357 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối KT 80x80x50mm | 4 | hộp | |
| 358 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm | 4 | 5 đèn | |
| 359 | Cung cấp, lắp đặt đèn exit 2 mặt + phích cắm | 2,2 | 5 đèn | |
| 360 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn | 31 | cái | |
| 361 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 31 | hộp | |
| 362 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | 4 | cái | |
| 363 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | 4 | hộp | |
| 364 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 103,3345 | m3 | |
| 365 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 133,9468 | 10m2 | |
| 366 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 2,9943 | tấn | |
| 367 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 14,0912 | 100m2 | |
| 368 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 31,8627 | tấn | |
| 369 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 59,28 | m3 | |
| 370 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | 4,0824 | tấn | |
| 371 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 0,5 | tấn | |
| 372 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | 0,5 | tấn | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 3,9488 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1563 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,6011 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,3343 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,63 | m3 | |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 156,3 | m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 8,895 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 8,895 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,202 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,626 | m3 | |
| 11 | Ván bó vỉa đúc sẵn | 0,3535 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 4,8278 | m3 | |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | 18 | m | |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | 83 | m | |
| 15 | Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 21,848 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng | 0,7794 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,5709 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4362 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M75 | 7,9834 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,7002 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1557 | tấn | |
| 22 | Bê tông hố thu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2946 | m3 | |
| 23 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 41,1336 | m2 | |
| 24 | Ốp đá chẻ tự nhiên dày 3mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 7,8336 | m2 | |
| 25 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,9284 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ giẳng hố ga | 0,1382 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5206 | m3 | |
| 28 | Song chắn rác composite, KT khung 960x530mm, tải trong 12,5 tấn | 5 | bộ | |
| 29 | Bộ nắp hố ga gang đúc sẵn KT 900x900, nắp tròn D650, tải trọng 12,5 tấn | 9 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, Đường kính 300mm SN4 | 1,286 | 100 m | |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | 348,291 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 1,0927 | tấn | |
| 33 | Tháo dỡ cửa | 196,12 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 251,8558 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 177,0505 | m3 | |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,1257 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 541,4763 | m3 | |
| C | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 6 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 38 | máy | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 1,09 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 5,28 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | 1,09 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 5,28 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 1,09 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 5,28 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 1,09 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 5,28 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều hòa KT 400x300x180mm | 4 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 100A-LS | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 4 cực 18kA: 40A-LS | 4 | cái | |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm2 | 1,1 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 | 140 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 79 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 221 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x4mm2 | 109 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x2,5mm2 | 528 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây nối đất E1x4mm2 | 140 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây nối đất E1x1,5mm2 | 425 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cáp | 1,1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 300 | m | |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 27mm | 1,9 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | 0,65 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 27mm | 47 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 75mm | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 27mm | 80 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 75mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 75-27mm | 11 | cái | |
| 32 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 2,974 | tấn | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải trọng 750 kg - 10 người, tốc độ 60m/phút, 04 điểm dừng/4 tầng (Chi tiết theo tài liệu E-HSMT đính kèm) | 1 | bộ | |
| 2 | Điều hòa âm trần Inverter 1 chiều 34100BTU - 3,35KW (tương đương Daikin FCFC100DVM/RZFC100DVM) | 6 | bộ | |
| 3 | Điều hòa treo tường Inverter 1 chiều 25000BTU - 2,26KW (tương đương Daikin FTKM71SVMV/RKM71SVMV) | 2 | bộ | |
| 4 | Điều hòa treo tường Inverter 1 chiều 18000BTU - 1,24KW (tương đương Daikin FTKM50SVMV/RKM50SVMV) | 34 | bộ | |
| 5 | Điều hòa treo tường Inverter 1 chiều 9000BTU - 0,52KW (tương đương Daikin FTKM25SVMV/RKM25SVMV) | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng hoặc giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 12.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt thang máy tối thiểu là 400.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt điều hòa tối thiểu là 2.600.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 15.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy đào | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi