Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722688-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220722655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện Tiên Lữ và nguồn vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:05:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,543,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng hoặc giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 12.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt thang máy tối thiểu là 400.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt điều hòa tối thiểu là 2.600.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 15.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Nhà một số khoa, phòng chuyên môn kết hợp hội trường - Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện Tiên Lữ và nguồn vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng). Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú - Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng). Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng). Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyên Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC MỘT SỐ KHOA, PHÒNG CHUYÊN MÔN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc19,5233100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm8,4312tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm26,0174tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm0,3608tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện5,5596tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện5,5596tấn
7Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn236,673m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I37,908100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1641 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại4,05m3
11Đào móng - Cấp đất II610,2145m3
12Ván khuôn đài móng1,4469100m2
13Ván khuôn dầm móng2,643100m2
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3019,132m3
15Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,413tấn
16Cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,7106tấn
17Cốt thép móng, ĐK >18mm6,6243tấn
18Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB4096,5678m3
19Ván khuôn cổ cột0,4742100m2
20Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,113tấn
21Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,079tấn
22Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm2,2033tấn
23Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB403,3774m3
24Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7554,0469m3
25Ván khuôn giằng móng0,653100m2
26Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3975tấn
27Cốt thép dầm, giằng, dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0807tấn
28Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,3927m3
29Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB307,0193m3
30Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,904,5691100m3
31Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,3124100m3
32Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,903,7003100m3
33Ván khuôn cột6,9141100m2
34Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,685tấn
35Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,6001tấn
36Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,5876tấn
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB4049,9436m3
38Ván khuôn dầm5,0917100m2
39Ván khuôn sàn mái25,066100m2
40Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1429tấn
41Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8068tấn
42Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m6,4234tấn
43Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m36,4415tấn
44Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m5,9144tấn
45Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40536,0845m3
46Hộp Tbox kích thước 520x520x140mm bao gồm hộp và nắp đậy, khớp nối, thể thích khối rỗng = 0,032m3148bộ
47Hộp Tbox kích thước 520x520x160mm bao gồm hộp và nắp đậy, khớp nối, thể thích khối rỗng = 0,032m33.178bộ
48Sản xuất vữa bê tông6,8259100m3
49Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤7km6,8259100m3
50Ván khuôn giằng tường5,0293100m2
51Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7206tấn
52Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,1929tấn
53Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB4048,083m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)706,728m2
55Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75542,6789m3
56Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,342m3
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm3,1414tấn
58Lắp dựng xà gồ thép3,1414tấn
59Lợp mái bằng tôn múi mạ A/Z100 dày 0,42mm4,1263100m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ201m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40139,5548m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp)292,5744m2
63Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30153,0196m2
64Ván khuôn dầm, giằng0,1742100m2
65Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0526tấn
66Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3724tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,8634m3
68Ván khuôn cầu thang0,6371100m2
69Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9411tấn
70Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB406,7243m3
71Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7581,13m2
72Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,9466m3
73Lát đá granit tự nhiên màu vàng - đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3085,3856m2
74Gia công lan can bằng inox 3040,0537tấn
75Lắp dựng lan can sắt7,236m2
76Gia công thang sắt4,5183tấn
77Bulong D1212cái
78Bulong D1660cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ157,93021m2
80Cung cấp, lắp đặt kết cấu thang thép4,5183tấn
81Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0735100m2
83Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,5567m3
84Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0517tấn
85Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0569tấn
86Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB401,5467m3
87Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3045,3895m3
88Ván khuôn móng0,287100m2
89Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,8286m3
90Đắp cát nền móng38,4278m3
91Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm0,0371tấn
92Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm0,1389tấn
93Cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm0,6951tấn
94Rải lớp nilon nền sảnh1,2819100m2
95Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB402,0691m3
96Bê tông bản sảnh, M250, đá 1x2, PCB4012,8185m3
97Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M756,2252m3
98Lát đá granit tự nhiên màu vàng - đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3036,8103m2
99Lát gạch bê tông giả đá KT 400x400, vữa XM M75, PCB3083,7318m2
100Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm1.807,3952m2
101Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm118,7428m2
102Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)90,2866m2
103Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)157,2495m2
104Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB305,4464m2
105Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm5,4464m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mm61,4814m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao123,7543m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm dày 0,8mm + khung xương phụ kiện tiêu chuẩn (tương đương Austrong)401,4068m2
109Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao323,2064m2
110Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30945,4076m2
111Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB30304,9371m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30121,2916m2
113Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30149,0155m2
114Ốp tường bằng gạch thẻ inax màu xám90,733m2
115Ốp chân tường bằng đá bóc xanh KT 100x200mm52,7025m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.831,0924m2
117Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302.852,399m2
118Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm325,272m2
119Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30251,0464m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30385,88m
121Thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân đá marble dày 9mm + phụ kiện nẹp, phảo209,6134m2
122Thi công ốp tường bằng thanh lam gỗ nhựa PVC 3 sóng cao 28mm139,4406m2
123Khung làm biển, thép hộp mạ kẽm 80x40x3mm, mật độ thanh thép a420mm, mặt ốp gỗ MDF dày 12mm, vân gỗ ngang6,83m2
124Cắt dán chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' đế Mika dày 10mm, mặt dán Aluminium màu đỏ cao 2002bộ
125Cắt dán chi tiết hoa sen đế Mika dày 10mm, mặt dán Aluiminium màu đỏ cao 200, rộng 250mm4ct
126Thanh lam đứng nhôm hộp (Austrong ASB-100) kích thước 100x100x1,3mm70,35m
127Thanh lam nhôm hộp (Austrong ASB-120-52 dày 1,2mm) - cả công lắp đặt và vận chuyển382,4m
128Thép hộp mạ kẽm khung dỡ thanh lam 25x50x2mm50,868kg
129Khung biển chữ thập KT 1600x1600x300mm, khung xương thép hộp mạ kẽm, mặt ốp tấm aluminium màu bạc, mặt trước gắn chỉ nền và chữ thập nổi màu đỏ1ct
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần323,2064m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ323,2064m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.902,2206m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.136,0295m2
134Sản xuất cửa đi 2-4 cánh khung nhôm hệ EUA-XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)152,397m2
135Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ EUA-XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)31,194m2
136Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-XF55, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)226,08m2
137Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55, thanh nhôm Euroha, độ dày thanh nhôm 1,2mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)53,84m2
138SXLĐ cửa thủy lực dày 12 ly + phụ kiện ray trượt11,7m2
139SXLD cửa sổ khung nhôm hệ XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kết hợp lá chớp nhôm (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)16,155m2
140Cửa thép chống cháy 60 phút VONTA-FD-EI6025,185m2
141Cửa kính chống cháy cách nhiệt 60 phút EI60, độ dày kính 18mm19,2m2
142Phụ kiện cửa chống cháy inox 1 cánh (thanh đẩy đơn inox Goonsan + khóa thanh đẩy, tay co thủy lực, bản lề, khóa tay nắm liền chìa...)1bộ
143Phụ kiện cửa chống cháy inox 2 cánh (thanh đẩy đôi inox Goonsan 1 thanh đẩy đôi + 1 thanh đầy đơn cánh còn lại + khóa thanh đẩy, tay co thủy lực, bản lề, khóa tay nắm liền chìa, chốt âm...)8bộ
144Gia công hoa sắt cửa 14x14mm4,0824tấn
145Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ4.082,4kg
146Lắp dựng hoa sắt cửa297,76m2
147SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện75,972m2
148Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m14,2652100m2
149Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 50W (tương đương D P01 30x120-50W)99bộ
150Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 600x600 50W (tương đương D P01 60x60-50W)35bộ
151Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)31bộ
152Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W (tương đương AT04 110/12W)134bộ
153Đèn led dây ánh sáng vàng 20W/m (tương đương SL-2835-168L-12V 20w/m)135m
154Cung cấp, lắp đặt đèn mâm led trang trí (tương đương đèn mâm led OP3M019-12)1bộ
155Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Panasonic F-60MZ2)94cái
156Ty treo quạt trần94cái
157Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu128cái
158Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu3cái
159Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm trần (tương đương Tico TC-20AV4-31W)11cái
160Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm4hộp
161Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm1hộp
162Cung cấp, lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 100A-LS1cái
163Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P 6kA/40A4cái
164Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P 6kA/32A1cái
165Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A4cái
166Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A29cái
167Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A37cái
168Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A42cái
169Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm32hộp
170Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P1hộp
171Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P40hộp
172Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P2hộp
173Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
174Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
175Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt35cái
176Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
177Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt4cái
178Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều8cái
179Cung cấp, lắp đặt đế âm tường198hộp
180Rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm21,1100m
181Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm211,1m
182Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm299,4m
183Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2543,1m
184Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2906,4m
185Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm22.726,6m
186Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 4x1,5mm283,6m
187Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25590,1m
188Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D203.098m
189Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65110m
190Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm220m
191Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
192Modem wifi 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo1bộ
193Switch 8 cổng (tương đương Switch TP Link 8 port PoE TL-SF1008P)1bộ
194Router wifi (Totolink)+ giá treo8bộ
195Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn10cái
196Cung cấp, lắp đặt đế âm tường10hộp
197Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm280m
198Cáp AMP.CAT.5E (8 line)160m
199Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16240m
200Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II1,761m3
201Đắp đất chôn cọc tiếp địa1,76m3
202Cung cấp, lắp đặt kim thu sét NLP1100-15 (CIRPROTEC - Tây Ban Nha)1cái
203Trụ dỡ kim thu sét1bộ
204Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m3cọc
205Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mm40m
206Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm8m
207Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
208Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị20bộ
209Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
210Xi măng PCB308kg
211Cát vàng0,1m3
212Máy bơm nước Pentax CM310, P=2,2KW1bộ
213Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 32mm0,7100 m
214Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm8cái
215Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm2cái
216Cung cấp, lắp đặt van khóa Đường kính 32mm1cái
217Van phao điện D321cái
218Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm260m
219Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm60m
220Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,427100m
221Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,84100m
222Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm0,053100m
223Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,572100m
224Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm2,001100m
225Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,347100m
226Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,221100m
227Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,352100m
228Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm5cái
229Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong63cái
230Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm24cái
231Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm8cái
232Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm2cái
233Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm52cái
234Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm4cái
235Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm5cái
236Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm ren trong4cái
237Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm8cái
238Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm2cái
239Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm48cái
240Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm24cái
241Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm42cái
242Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm2cái
243Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm1cái
244Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm4cái
245Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm2cái
246Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm2cái
247Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm4cái
248Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm11cái
249Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm19cái
250Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D48mm9cái
251Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-48mm4cái
252Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm17cái
253Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm10cái
254Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm4cái
255Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm4cái
256Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm13cái
257Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm4cái
258Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm4cái
259Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60-48mm1cái
260Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60mm1cái
261Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm5cái
262Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-939VN)19bộ
263Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Inax)19cái
264Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy (tương đương Inax KF-546V)19cái
265Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V)8bộ
266Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS)8bộ
267Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)16bộ
268Cung cấp, lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu (tương đương Inax L-288/VFC+:L-288VC)3bộ
269Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)16bộ
270Cung cấp, lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1112S)3bộ
271Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)8bộ
272Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1600 (tráng bạc, chống mốc)8cái
273Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 500x700mm (tương đương Inax)3cái
274Cung cấp, lắp đặt giá xà bông11cái
275Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN6027cái
276Cầu chắn rác inox DN9010cái
277Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bồn ngang2bể
278SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường7,728m2
279Ván khuôn đáy bể0,0969100m2
280Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,8144m3
281Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB302,88m3
282Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,336tấn
283Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1552tấn
284Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M757,2755m3
285Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,066100m2
286Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB302m3
287Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,1226tấn
288Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7543,95m2
289Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7513,95m2
290Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn101cấu kiện
291Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, Tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, kích thước H800xW600xD220, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện; Thiết bị hiển thị gồm: đèn báo pha, đèn báo trạng thái hoạt động, đèn báo Alarm. Thiết bị đo lường có đồng hồ Vol, đồng hồ Ampe. Chế độ hoạt động: Auto - Man. Điện áp 380V-3P. Phục vụ điều khiển cho 3 bơm (01 bơm điện, 01 bơm bù áp, 01 bơm Diezel). Có chức năng tự động.11 tủ
292Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x16+1x10mm21,8100m
293Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40180m
294Máy bơm cứu hỏa động cơ điện (tương đương bơm Tubos - Model: GT65-250/30): Lưu lượng Q=48-132m3/h; Cột áp H=79,5-48,5m; Điện áp 380/660V; Vòng tua: 3.000 rpm; Công suất: 30kW. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.1bộ
295Máy bơm cứu hỏa động cơ Diezel (tương đương bơm Tubos - Model: GTR65-250/30. Lưu lượng Q=48-132m3/h; Cột áp H=79,5-48,5m; Vòng tua: 3.000 rpm; Công suất: 38kW (động cơ Diezel nhập từ Trung Quốc; Bệ máy, đầu bơm và các phụ kiện sản xuất tại Việt Nam; lắp ráp tại Việt Nam)1bộ
296Máy bơm bù áp (tương đương bơm Tubos - Model: GE7-300/6T; Lưu lượng Q=2,4-10,2 m3/h; Cột áp: H=71,5-26,7m.1bộ
297Bình tích áp (tương đương bình tích áp Varem - Model: US). Dung tích: 50 lít; Áp lực: 10 Bar; Kiểu bình đứng; Kích thước 380x770mm.1cái
298Công tắc áp lực (tương đương công tắc Danfoss - Model KP36)3cái
299Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
300Mặt bích ĐK 100mm + gioăng12cái
301Bulong M14x5096bộ
302Rọ hút đồng D100, PN162cái
303Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm2cái
304Khớp nối mềm chống rung d=1004cái
305Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm2cái
306Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm2cái
307Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar1cái
308Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm2cái
309Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm2bộ
310Vật tư thanh chống1bộ
311Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm1,203100m
312Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm0,108100m
313Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)39,97851m2
314Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm5cái
315Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100-50mm2cái
316Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm2cái
317Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm1cái
318Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm1cái
319Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm5cái
320Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm12cái
321Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm6tủ
322Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm1tủ
323Tủ đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 500x400x180x1,0mm8tủ
324Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
325Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
326Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm6cái
327Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm6cái
328Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm2cái
329Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m6bộ
330Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m2bộ
331Lăng phun chữa cháy D506cái
332Lăng phun chữa cháy D652cái
333Bình khí chữa cháy CO2 MT320bình
334Bình bột chữa cháy MFZL414bình
335Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy mica6bảng
336Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam)1cái
337Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện)1cái
338Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon)1cái
339Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.)1cái
340Cưa tay KT 47x12cm (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc)1cái
341Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy)1tủ
342Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
343Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki6,910 đầu
344Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907)4bộ
345Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki1,85 chuông
346Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D1,85 đèn
347Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy phòng7,65 đèn
348Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki1,85 nút
349Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2200m
350Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2810m
351Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2320m
352Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2210m
353Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40200m
354Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D201.240m
355Ống nối ghen D20413cái
356Hộp chia 2,3 ngả D2069cái
357Cung cấp, lắp đặt hộp nối KT 80x80x50mm4hộp
358Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm45 đèn
359Cung cấp, lắp đặt đèn exit 2 mặt + phích cắm2,25 đèn
360Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn31cái
361Cung cấp, lắp đặt đế âm tường31hộp
362Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A4cái
363Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P4hộp
364Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao103,3345m3
365Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao133,946810m2
366Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng2,9943tấn
367Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao14,0912100m2
368Vận chuyển Xi măng lên cao31,8627tấn
369Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng59,28m3
370Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao4,0824tấn
371Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,5tấn
372Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,5tấn
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ PHÁ DỠ
1Đào xúc đất - Cấp đất II3,9488100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,1563100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 21,6011100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 11,3343100m3
5Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3015,63m3
6Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30156,3m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m28,895100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm8,895100m2
9Ván khuôn móng0,202100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,626m3
11Ván bó vỉa đúc sẵn0,3535100m2
12Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn4,8278m3
13Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB3018m
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB3083m
15Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II21,8481m3
16Ván khuôn móng0,7794100m2
17Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB302,5709m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,4362m3
19Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M757,9834m3
20Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB304,7002m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1557tấn
22Bê tông hố thu, M250, đá 1x2, PCB402,2946m3
23Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3041,1336m2
24Ốp đá chẻ tự nhiên dày 3mm, vữa XM M75, XM PCB307,8336m2
25Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,9284m2
26Ván khuôn gỗ giẳng hố ga0,1382100m2
27Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB301,5206m3
28Song chắn rác composite, KT khung 960x530mm, tải trong 12,5 tấn5bộ
29Bộ nắp hố ga gang đúc sẵn KT 900x900, nắp tròn D650, tải trọng 12,5 tấn9bộ
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, Đường kính 300mm SN41,286100 m
31Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m348,291m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m1,0927tấn
33Tháo dỡ cửa196,12m2
34Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch251,8558m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông177,0505m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,1257100m3
37Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 541,4763m3
C LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần6máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường38máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm1,09100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm5,28100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm1,09100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm5,28100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm1,09100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm5,28100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm1,09100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm5,28100m
11Lắp đặt tủ điện điều hòa KT 400x300x180mm4hộp
12Lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 100A-LS1cái
13Lắp đặt Aptomat 4 cực 18kA: 40A-LS4cái
14Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm21,1100m
15Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2140m
16Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm279m
17Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2221m
18Lắp đặt dây dẫn CV 4x4mm2109m
19Lắp đặt dây dẫn CV 4x2,5mm2528m
20Lắp đặt dây nối đất E1x4mm2140m
21Lắp đặt dây nối đất E1x1,5mm2425m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cáp1,1100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20300m
24Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
25Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 27mm1,9100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm0,65100m
27Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 27mm47cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 75mm16cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 27mm80cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 75mm5cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 75-27mm11cái
32Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao2,974tấn
D PHẦN THIẾT BỊ
1Thang máy tải trọng 750 kg - 10 người, tốc độ 60m/phút, 04 điểm dừng/4 tầng (Chi tiết theo tài liệu E-HSMT đính kèm)1bộ
2Điều hòa âm trần Inverter 1 chiều 34100BTU - 3,35KW (tương đương Daikin FCFC100DVM/RZFC100DVM)6bộ
3Điều hòa treo tường Inverter 1 chiều 25000BTU - 2,26KW (tương đương Daikin FTKM71SVMV/RKM71SVMV)2bộ
4Điều hòa treo tường Inverter 1 chiều 18000BTU - 1,24KW (tương đương Daikin FTKM50SVMV/RKM50SVMV)34bộ
5Điều hòa treo tường Inverter 1 chiều 9000BTU - 0,52KW (tương đương Daikin FTKM25SVMV/RKM25SVMV)2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng hoặc giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 12.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt thang máy tối thiểu là 400.000.000 đồng và giá trị công việc cung cấp lắp đặt điều hòa tối thiểu là 2.600.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 15.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
3 Quản lý kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
4 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
5 Quản lý lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.31
6 Phụ trách thanh toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Cần cẩu Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy đào Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->