Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:58:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,563,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc 2 (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nâng hạ (cẩu trục hoặc ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp Xây dựng Trụ sở Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh và một số cơ quan 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 666a đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083 855 668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | md |
| 2 | Tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | HT |
| 3 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ XNĐ-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao XCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Xà XCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Đai ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng RE-24KV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | quả |
| 12 | Cáp nhôm bọc Al/70-11 24kV Al/XLPE3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 24kV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 135 | md |
| 14 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | md |
| 15 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 24kV- 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | đầu |
| 16 | Đầu cáp T-plug 3 pha 24kV- 3(1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cáp Eblow 3 pha 24kV- 3(1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | đầu |
| 18 | Vật liệu điện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ (1pha) |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Bệ móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bệ |
| 2 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | HT |
| 3 | Vật liệu điện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Thí nghiệm vật liệu TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | 1 cái |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐZ24KV | |||
| 1 | Cầu dao 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | máy |
| 3 | Tủ RMU 2 ngăn trọn bộ (1 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 1000A - 5 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc 2 (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) cấp IV có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng hạ (cẩu trục hoặc ô tô gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: ≥ 14 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng: ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi