Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:55:00 đến ngày 2022-08-10 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,068,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình dân dụng Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Hoà Bình năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,3704 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9652 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1101 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42,05 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,4053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1595 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,922 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1705 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5705 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 25,23 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,8465 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4799 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7461 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1911 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,087 | m3 |
| 17 | Gia công thép bản đế, đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1256 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép bản đế, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1256 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,6 | m2 |
| 20 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4112 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8223 | 100m3 |
| 22 | Cát đen tôn nền | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,119 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tôngnền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42,4749 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,1882 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,1882 | tấn |
| 3 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 206,484 | m2 |
| 4 | Bu lông liên kết chân cột D28, L=900 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 64 | bộ |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,2838 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,2838 | tấn |
| 7 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 170,558 | m2 |
| 8 | Bu lông M22 liên kết đỉnh cột và đỉnh kèo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 120 | bộ |
| 9 | Gia công giằng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1767 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1767 | tấn |
| 11 | Sơn giằng cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,188 | m2 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1646 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1646 | tấn |
| 14 | Sơn giằng mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,795 | m2 |
| 15 | Gia công giằng xà gồ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng xà gồ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1336 | tấn |
| 17 | Sơn giằng xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,263 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3557 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3557 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 246,427 | m2 |
| 21 | Bu lông liên kết thanh chống xà gồ D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 392 | bộ |
| 22 | Bu lông liên kết xà gồ D12 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 392 | bộ |
| 23 | Gia công sườn vách thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9918 | tấn |
| 24 | Lắp dựng sườn vách thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9918 | tấn |
| 25 | Sơn sườn vách thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 219,828 | m2 |
| 26 | Bu lông liên kết chân cột D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24 | bộ |
| 27 | Bu lông liên kết xà gồ D12 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 392 | bộ |
| 28 | Gia công khung cửa sắt, vách | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,1955 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung cửa sắt, vách | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,1955 | tấn |
| 30 | Sơn khung cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 95,789 | m2 |
| 31 | Ốp mech trang trí cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 123,2 | m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0086 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0689 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0637 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3592 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34,0603 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,0511 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0777 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,5498 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4219 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0159 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2344 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,1249 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 177,6894 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 218,673 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,4775 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,34 | m |
| 13 | Ốp gạch granit 600x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31,2906 | m2 |
| 14 | Sơn nền bằng sơn Epoxy chuyên dụng thể thao 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 374,328 | m2 |
| 15 | Cắt khe co dãn nền khoảng cách 6x6m dày 1cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,01 | 10m |
| 16 | Lát gạch granit 600x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31,5128 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường gạch Granite 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,44 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 57,609 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 218,673 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,4775 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 235,1505 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 177,6894 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao thả | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 446,508 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,7934 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4104 | 100m2 |
| 26 | Ốp tường trong nhà bằng tấm nhôm đục lỗ (bên trong tường thưng tôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 400,002 | m2 |
| 27 | Chống nóng mái bằng tấm polynum | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 455,616 | m2 |
| 28 | Máng thu nước mạ màu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 63,2 | m |
| 29 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 25,86 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 60,75 | m2 |
| 31 | Sản xuât, lắp dựng hoa Inox cửa sổ, Inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,91 | m2 |
| 32 | Gia công sắt hộp trang trí | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7616 | tấn |
| 33 | Gia công khung xương viền trang trí thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng sắt hộp trang trí | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1074 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 153,2 | m2 |
| 36 | Viền ốp Alcorest | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 459,4978 | m2 |
| 37 | Biểu tượng olympic bằng alcorest | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | chi tiết |
| 38 | Chi tiết chữ trang trí bằng alcorest cao 600 "Nhà Đa Năng" | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | chi tiết |
| D | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4745 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5033 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,5968 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,6928 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đèn pha bóng LED treo tường 220V-150W | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần KT250x250 18W | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | hộp |
| 7 | Aptomat MCCB-1P-50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-1P-20A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| 9 | Dây điện CXV 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 100 | m |
| 10 | Dây điện CXV 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 250 | m |
| 11 | Dây điện CXV 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 150 | m |
| 12 | Ống ghen D25 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 500 | m |
| F | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | cái |
| 4 | Tê nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,112 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,48 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,96 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8941 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4966 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2848 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1359 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0818 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3707 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,7413 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7728 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,8707 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,95 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,792 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,352 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1056 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0159 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1339 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0057 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1513 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0201 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0544 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0544 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1272 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 50,791 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 38,601 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,5204 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,5224 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,616 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,5224 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x120, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7064 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 81,314 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48,505 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 46,3294 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,475 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,04 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn trần LED 40W | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn tuýp đơn LED 40W | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Ống sun mềm D15 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | m |
| 5 | Tủ điện 200x300x150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | Tủ |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột bọc PVC 2x1,5mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột bọc PVC 2x2,5mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,07 | 100m |
| 12 | Cút, chếch PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D110 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 14 | Đai giữ ống Inox D90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | Cái |
| I | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5863 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,5146 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 72 | Cái |
| 6 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 72 | cái |
| 7 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21,7153 | m3 |
| J | Hố ga | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5789 | m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0163 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0356 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,269 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8413 | m3 |
| 8 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,96 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0262 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,269 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ống D400 đấu nối vào ga rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | m |
| 15 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | Hệ thống |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9297 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4729 | 100m3 |
| K | Hoàn trả sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5275 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 211 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21,1 | m3 |
| L | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bảo vệ hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ một phần nhà để xe hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | trọn gói |
| M | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,7878 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 29,0175 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,869 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,869 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,8728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0432 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9083 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6772 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3255 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8913 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0798 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0871 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0439 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,523 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bể | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2332 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3644 | tấn |
| 23 | Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43,83 | m2 |
| 24 | Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43,83 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43,83 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, vữa XM 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,04 | m2 |
| 27 | Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 38,454 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0675 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông lót móng thang | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0033 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0011 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0022 | tấn |
| 33 | Sản xuất thang thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0272 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0272 | tấn |
| 35 | Nắp cửa thăm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,44 | m2 |
| 36 | Khóa bấm nắp bể | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,105 | m3 |
| N | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,3098 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,492 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1316 | m3 |
| 4 | Cắt rãnh thu dầu tràn 5cmx3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,85 | m |
| 5 | Gia công hệ giằng, vì kèo, xà gồ, đầu cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1606 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ giằng vì kèo, xà gồ, đầu cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1606 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,616 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42,172 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,297 | 100m2 |
| 10 | Máng tôn thu nước | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,29 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42,172 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,5 | m2 |
| 13 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,65 | m2 |
| 14 | Khóa cửa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| O | BÁO CHÁY TỰ ĐỒNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp,, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0711 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,71 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 225 | viên |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,12 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 13 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bình |
| 14 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | ht |
| 15 | Trung tâm báo cháy 10 Kênh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | Trung tâm |
| 16 | Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự động | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bảng |
| P | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5 | 10 đầu |
| 8 | Đầu báo cháy khói | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5 | 10 đầu |
| 9 | Trở cuối kênh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | hộp |
| 11 | Nắp nhựa D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 12 | Khớp nối ren PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| 14 | Ống PVC luồn dây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,5 | 100m |
| 15 | Dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 120 | m |
| 16 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông chiều dày sàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144 | m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3096 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát chôn ống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Lăng phun D65/13 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,032 | m3 |
| R | Tấm đan chân tủ chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0017 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0208 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 7 | Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 36 | m2 |
| S | HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2122 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,065 | 100m |
| 6 | Tê thu D65 /50 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Côn D65 /50 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Cút D50 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Van góc chữa cháy D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối ren trong D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| T | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | bộ |
| U | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + ĐÈN EXIT CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 5 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 6 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90 | m |
| 8 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| V | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,06 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,06 | m3 |
| 5 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,06 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,4826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2548 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thu sét | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1022 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,9737 | m2 |
| 11 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | m |
| 12 | Tăng đơ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 14 | Bản đồng 40x40x3mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | m |
| 16 | Quai nhê bắt ống D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | cái |
| 17 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | HT |
| 18 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=120m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | Kim |
| W | DỤNG CỤ PHÁ DỠ THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Búa phá dỡ thông thường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 2 | Rìu phá dỡ thông thường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| X | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Giá đặt bể chứa nước | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Công tắc áp lực | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Đồng hồ áp lực | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Van cổng D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Van cổng D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Van tay gạt D25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 9 | Van phao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Giảm giật chống rung D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Giảm giật chống rung D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Y lọc D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Y lọc D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Rọ hút D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Rọ hút D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Cút D100 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Cút hàn D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 18 | Cút D50 ren | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7 | cái |
| 19 | Cút D25 ren | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 20 | Tê D100 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 21 | Tê thu D100/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Côn D100/65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Côn D50/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Bích thép D100 đặc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 25 | Bích thép D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | cặp bích |
| 26 | Bích thép D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,5 | cặp bích |
| 27 | Ống thép D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | m |
| 31 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | m |
| 32 | Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | m |
| 33 | Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | m |
| 34 | Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40 | m |
| 35 | Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | m |
| 36 | Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | m |
| 37 | Ắc quy cho bơm Diezel | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bình |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Van an toàn D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Giác co D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 41 | Giác co D25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 44 | Gia công giá đỡ ống hút + ống gom | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tb |
| 45 | Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Bảng hướng dẫn vận hành tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 47 | Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | Máy |
| 48 | Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | Máy |
| 49 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | Máy |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bể |
| 51 | Bình tích áp 200 lít | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bình |
| 52 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi