Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722368-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh bố trí 100% tổng mức đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:54:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,175,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:* Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.322.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng: 01 người;- Kỹ sư lắp đặt thiết bị: 01 người Tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên) nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc, lực ép ≥ 90 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Nhà ăn tập thể - Y tế và trang thiết bị phục vụ kèm theo của Trường Trung cấp nghề Miền núi Thanh Hoá
270 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh bố trí 100% tổng mức đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở lao động, thương binh và xã hội tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và kiểm định công trình Miền Trung và Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt. - Thẩm định dự toán thiết kế: Sở xây dựng Thanh Hóa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở lao động, thương binh và xã hội tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. * Hợp đồng với đơn vị có chức năng mua bảo hiểm cho công trình. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. * Về năng lực tài chính: Nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến ngày quý I/2021; * Nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia gói thầu. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá/thiết bị: - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước; - Có đầy đủ catalogue xác nhận của nhà sản xuất chính thức (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt) đối với thiết bị là Máy vi tính, Quạt ly tâm, Tủ nấu cơm; - Máy vi tính: Đạt Chứng nhận hệ thống quản lý chât lượng tiêu chuẩn tối thiểu ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; Công bố Hợp Quy QCVN 118:2018/BTTTT tương đương hoặc cao hơn; - Quạt ly tâm trung áp: Phải có chứng nhận Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2021 và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; - Máy lọc nước: Hãng SX phải có chứng nhận kiểm định nước uống đạt tiêu chuẩn QCVN 01.2009/BYT và QCVN 6-1:2010/BYT - Tủ nấu cơm điện: Chứng nhận hệ thống quản lý chât lượng tiêu chuẩn tối thiểu ISO 9001: 2015. - Nhà thầu có giấy xác nhận cam kết dịch vụ bảo hành sau bán hàng như: Máy vi tính, Quạt ly tâm trung áp, Tủ nấu cơm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở lao động, thương binh và xã hội tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366 - Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TẬP THỂ - Y TẾ
1Ván khuôn thép cọc BTCT (TD: 200x200)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,498100m2
2Cốt thép cọc, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,884tấn
3Cốt thép cột, cọc, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,367tấn
4Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,507tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,672m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,472100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,018100m
10Cọc khoan dẫnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Phá bê tông đầu cọcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,552100m3
2Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III (KL10%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2331m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,575100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,233m3
6Ván khuôn gỗ móng, cổ cột.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,778100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,909tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,651tấn
10Bê tông móng, cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,776m3
11Ván khuôn giằng móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,667100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,386tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,708tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,008m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,058m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,699100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,658tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,287m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,254100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,936m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,52m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,52m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,471tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,073tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,324tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,566m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,289tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,843tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,714m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,643100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,314tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,412m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,842100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
17Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,423m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,155m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,773m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,018m3
21Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,436m3
22Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,577m3
23Gia công xà gồ thép hộp 80x40x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,298tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,298tấn
25Sơn sắt thép 3 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật364,9921m2
26Lợp mái bằng tôn múi 0,4mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,669100m2
27Tôn úp nócTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,62m
28Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.467,6cái
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật526,093m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật978,268m2
31Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,425m2
32Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,4m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật279m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật864,3m2
35Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật254,84m
36Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,478m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,478m2
38Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật411,954m2
39Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật823,311m2
40Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,851m2
41Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,852m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.343,769m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật526,093m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,302100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
D BÀN BẾP
1Xây tường móng bàn bếp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,211m3
2Ván khuôn gỗ mặt bàn bếpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
3Lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
4Bê tông mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,662m3
5Trát tường bàn bếp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,184m2
6Trát cạnh bàn bếp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,987m2
7Lát đá granit mặt bệ bàn bếp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,616m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,171m2
E PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực, 2 cánh mở quay (kính trắng dày 12mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,96m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,8mm, phụ kiện lặp dựng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp, phụ kiện lắp dựng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,76m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,8mm, phụ kiện lắp dựng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,56m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (kính dày trắng mờ an toàn 2 lớp 6,8mm, phụ kiện lắp dựng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
6Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,56m2
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
3Móc quạt trần InoxTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
9Hộp đế âmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75hộp
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
11Lắp đặt tủ điện tầngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt tủ điện phòngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
15Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật750m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.850m
18Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.000m
19Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Dây dẫn sét, D=10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
26Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cọc
27Dây tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật161m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201100m3
31Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,69m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,134100m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,115100m
34Lưới cảnh báo cáp điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,5m
35Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,5m
36Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
G INTERNET
1Lắp đặt tủ Switch 8PortTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Cáp mạng Internet CAT5ETheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
4Lắp đặt ống nhựa chìm D20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
5Tê CN PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Tê CN PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Tê CN PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Tê CN PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Cút CN PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cút CN PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Cút CN PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
12Cút CN PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
13Côn CN PPR 40x25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Côn CN PPR 40x32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Côn CN PPR 32x25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
16Côn CN PPR 25x20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
17Côn CN PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Côn CN PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Côn CN PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
20Cút ren trong PPR đường kính 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
22Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van khóa, ĐK40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van khóa, ĐK25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt van ĐK 25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Phao điểu khiển tự độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
28Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,614m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,269100 m
31Lưới cảnh báo cáp ngầmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,9m
I THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
7Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
13Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
15Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
21Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
24Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
26Lắp đặt côn nhựa, ĐK 42x34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt ga thu sàn ĐK 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt xí bệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
8Lắp đặt van phao điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt vòi rửa sàn + dây rửa sàn ống nhựa mềmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
14Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Đai giữ ốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
2Đào móng bể thủ công, Cấp đất III (KL10%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,241m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,608m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,885m3
7Ván khuôn móng bể phốtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,543m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,04m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,166m2
13Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,166m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,968m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,134m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
17Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
18lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất III (KL10%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2551m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL90%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,833100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,309100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,618100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,034m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,816m3
7Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,48m2
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,28m2
9Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,546m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,687tấn
11Ván khuôn tấm đan rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1501cấu kiện
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
N HỆ THỐNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>10l/s; HTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>10l/s; HTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ống thép không rỉ D100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
4Lắp đặt tê thép hàn D100/100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cuộn vòi chữa cháy D65, 16bar, dài 20mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cuộn
9Cung cấp lắp đặt lăng phun D65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x500x180mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
13Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14 x120mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Bộ
14Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14x60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật201m2
16Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
O HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật110 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 nút
6Lắp đặt dây dẫn 2x0,7mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
13Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
14Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
15Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
16Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
P THIẾT BỊ
Q KHU BẾP NẤU
1Bồn rửa đôi, Bàn chậu rửa đôiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
2Bếp gas Á 3 không quạt thổiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
3Nồi hầm inox 2 lớp. Có rơ le tự ngắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
4Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
5Tủ cơm điện công nghiệp 100kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bàn giao nhận thực phẩm sống (Inox có bánh xe)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
7Chậu rửa đôi Inox công nghiệpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
8Bàn sơ chế có lót gỗTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
9Bàn để máy xay thịt và máy thái rau củ đa năng KT: 1800x 550x800/900 . Khung Inox 30x30mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
10Bàn soạn chia thức ănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
11Giá nan inox 5 tầng (inox 201 dày 1.0)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
12Giá phẳng inox 5 tầng (inox 201 dày 1.0)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
13Vòi xịt sàn di động (Máy phun rửa áp lực cao K 5 FULL CONTROL)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
14Xô inox D30:Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
R VẬT TƯ CẤP NGUỒN, CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG TRONG KHU BẾP
1Cấp nước: 28M Ống nhựa PPR D25, 04Tê nhựa D25, 08Cút nhựa D25, cút nhựa ghen PPR D25,04 khóa nhựa D25, 08 côn nhựa thu D32/25, 04 tê nhựa D32…Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
2Thoát nước: 24 M Ống nhựa D60, 04 Cút nhựa D60, 04 chếch nhựa D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
3Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6công
S Hệ thống cấp gas lắp đặt cho nhà bếp (không bao gồm nhà chứa gas) bao gồm:
T VẬT TƯ CHÍNH
1Van điều áp cấp 1 (40kg/h) CLESSE 1325Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Van gạt Kizt 3/4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Van gạt Kizt 1/4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
U VẬT TƯ, PHỤ KIỆN
1Thanh gópTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Thanh
2Cút hàn , cút renTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Van điều áp , Quả chuôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Dây Công nghiệp nối bếpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
5Nguyên vật liệu phụ: Băng tan, keo gas, que hàn, sơn chống rỉ, đá cắt….Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
V HỆ THỐNG BÁO RÒ GA
1Van điện từTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Đầu báo rò gas+ Hộp bảo vệTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Tủ điều khiển 02 đầu báo rò gasTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
4Nguyên vật liệu phụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
W KHU CHIA ĐỒ
1Tủ lạnh lưu mẫuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
2Tủ đông InverterTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
3Máy thái rau củ quả đa năngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
4Xe đẩy thực phẩm sống, chín (3 tầng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
5Xe đẩy chế biếnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
6Khay cơm inox 5 ngăn, nắp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật500Chiếc
7Thìa InoxTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.000Chiếc
8Hộp lưu mẫu thức ănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Chiếc
X VẬT TƯ CẤP NGUỒN, CẤP THOÁT NƯỚC CHO HỆ THỐNG TRONG KHU BẾP
1Cấp nước: Ống nhiệt D25 (24M) kèm 08 cút D25 , 04T ren , 04Cút ren, 08 mang xông, 4M dây nối mềm…Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
2Thoát nước: Ống nhựa tiền phong D48 (42M), 04cút 48, 04ren trong 48, 02T48 …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
3Ổ cắm 3 x 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Cái
4Ổ cắm 3 x 3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cái
5Dây sup 4mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật600Cái
6Aptomat 30ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
7Aptomat 40ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Vật tư phụ, ống genTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
Y HỆ THỐNG HÚT MÙI
1Chụp hút mùi có phin lọc mỡ và đèn chiếu sángTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Quạt ly tâm trung ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
3Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
4Co cút các loại Ø110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
5Hộp bọc quạt hút ly tâm giảm tiếng ồnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
6Gíá đỡ quạt li tâmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
7Tủ điện bảo vệ quạt khởi động từ, rơ le nhiệt và bộ chống mất phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Vật tư phụ gồm: 02 Thanh treo hai đầu đỡ Tum hút; dây 02 đai thép cố định các thiết bị của toàn hệ thống, vít nở sắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Đường điện 3 phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
Z THIẾT BỊ DÙNG CHO PHÒNG ĂN
1Máy lọc nước 4 vòi ( 3 lạnh 1 nóng) Lọc trực tiếp từ nguồn nước thủy cục (nước máy), nước của khu công nghiệp cấp.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Quạt gió công nghiệpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
AA THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1Điều hòa nhiệt độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Tủ hồ sơTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Máy vi tính (quản lý kho bếp)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Giường bệnh nhân đa năngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
AB VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Ông đồng D15mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33m
2Dây nguồn 2x1mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
3Aptomat 30A Số cực 2 cựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
AC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:* Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.322.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Kỹ sư xây dựng: 01 người;- Kỹ sư lắp đặt thiết bị: 01 người Tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên) nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán2
4 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán2
5 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán2
7 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán1
8 Máy phát điện Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán1
9 Máy hàn Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán1
10 Máy cắt uốn sắt Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán1
11 Đầm cóc Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán1
12 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán1
13 Máy ép cọc, lực ép ≥ 90 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->