Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh bố trí 100% tổng mức đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:54:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,175,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:* Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.322.850.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng: 01 người;- Kỹ sư lắp đặt thiết bị: 01 người Tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên) nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc, lực ép ≥ 90 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Nhà ăn tập thể - Y tế và trang thiết bị phục vụ kèm theo của Trường Trung cấp nghề Miền núi Thanh Hoá 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh bố trí 100% tổng mức đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. * Hợp đồng với đơn vị có chức năng mua bảo hiểm cho công trình. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. * Về năng lực tài chính: Nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến ngày quý I/2021; * Nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia gói thầu. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá/thiết bị: - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước; - Có đầy đủ catalogue xác nhận của nhà sản xuất chính thức (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt) đối với thiết bị là Máy vi tính, Quạt ly tâm, Tủ nấu cơm; - Máy vi tính: Đạt Chứng nhận hệ thống quản lý chât lượng tiêu chuẩn tối thiểu ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; Công bố Hợp Quy QCVN 118:2018/BTTTT tương đương hoặc cao hơn; - Quạt ly tâm trung áp: Phải có chứng nhận Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2021 và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; - Máy lọc nước: Hãng SX phải có chứng nhận kiểm định nước uống đạt tiêu chuẩn QCVN 01.2009/BYT và QCVN 6-1:2010/BYT - Tủ nấu cơm điện: Chứng nhận hệ thống quản lý chât lượng tiêu chuẩn tối thiểu ISO 9001: 2015. - Nhà thầu có giấy xác nhận cam kết dịch vụ bảo hành sau bán hàng như: Máy vi tính, Quạt ly tâm trung áp, Tủ nấu cơm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở lao động, thương binh và xã hội tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Số 74 Tô Vĩnh Diện, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa.
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366 - Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TẬP THỂ - Y TẾ | |||
| 1 | Ván khuôn thép cọc BTCT (TD: 200x200) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,498 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,367 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,672 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,018 | 100m |
| 10 | Cọc khoan dẫn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Phá bê tông đầu cọc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III (KL10%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,233 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,233 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng, cổ cột. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,909 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,667 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,708 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,008 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,058 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,287 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,254 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,936 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,843 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,714 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,643 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,314 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,423 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,155 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,773 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,018 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,436 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,577 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,298 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,298 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364,992 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,669 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,62 | m |
| 28 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.467,6 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 526,093 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 978,268 | m2 |
| 31 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,425 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 864,3 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,84 | m |
| 36 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,478 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,478 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,954 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 823,311 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,851 | m2 |
| 41 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,852 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.343,769 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 526,093 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,302 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| D | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường móng bàn bếp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt bàn bếp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 5 | Trát tường bàn bếp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| 6 | Trát cạnh bàn bếp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | m2 |
| 7 | Lát đá granit mặt bệ bàn bếp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,616 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,171 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực, 2 cánh mở quay (kính trắng dày 12mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,8mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp, phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,8mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (kính dày trắng mờ an toàn 2 lớp 6,8mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 3 | Móc quạt trần Inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Hộp đế âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Dây dẫn sét, D=10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 27 | Dây tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | 100m |
| 34 | Lưới cảnh báo cáp điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,5 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,5 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Switch 8Port | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp mạng Internet CAT5E | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Tê CN PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê CN PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Tê CN PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Tê CN PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Cút CN PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút CN PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cút CN PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Cút CN PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Côn CN PPR 40x25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Côn CN PPR 40x32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Côn CN PPR 32x25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Côn CN PPR 25x20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Côn CN PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn CN PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Côn CN PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Phao điểu khiển tự động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,614 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100 m |
| 31 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 42x34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ga thu sàn ĐK 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa sàn + dây rửa sàn ống nhựa mềm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể thủ công, Cấp đất III (KL10%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,166 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,166 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,968 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,134 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 18 | lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất III (KL10%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,255 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL90%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,034 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,816 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,48 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,28 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,546 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| N | HỆ THỐNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>10l/s; H | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>10l/s; H | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ D100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép hàn D100/100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 16bar, dài 20m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lăng phun D65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x500x180mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14 x120mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bu lông + ecu 14x60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m2 |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| O | HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,7mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 16 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| P | THIẾT BỊ | |||
| Q | KHU BẾP NẤU | |||
| 1 | Bồn rửa đôi, Bàn chậu rửa đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Bếp gas Á 3 không quạt thổi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Nồi hầm inox 2 lớp. Có rơ le tự ngắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ cơm điện công nghiệp 100kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bàn giao nhận thực phẩm sống (Inox có bánh xe) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 8 | Bàn sơ chế có lót gỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Bàn để máy xay thịt và máy thái rau củ đa năng KT: 1800x 550x800/900 . Khung Inox 30x30mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn soạn chia thức ăn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 11 | Giá nan inox 5 tầng (inox 201 dày 1.0) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 12 | Giá phẳng inox 5 tầng (inox 201 dày 1.0) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 13 | Vòi xịt sàn di động (Máy phun rửa áp lực cao K 5 FULL CONTROL) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 14 | Xô inox D30: | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| R | VẬT TƯ CẤP NGUỒN, CẤP NƯỚC CHO HỆ THỐNG TRONG KHU BẾP | |||
| 1 | Cấp nước: 28M Ống nhựa PPR D25, 04Tê nhựa D25, 08Cút nhựa D25, cút nhựa ghen PPR D25,04 khóa nhựa D25, 08 côn nhựa thu D32/25, 04 tê nhựa D32… | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thoát nước: 24 M Ống nhựa D60, 04 Cút nhựa D60, 04 chếch nhựa D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 3 | Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| S | Hệ thống cấp gas lắp đặt cho nhà bếp (không bao gồm nhà chứa gas) bao gồm: | |||
| T | VẬT TƯ CHÍNH | |||
| 1 | Van điều áp cấp 1 (40kg/h) CLESSE 1325 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van gạt Kizt 3/4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Van gạt Kizt 1/4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| U | VẬT TƯ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Thanh góp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Thanh |
| 2 | Cút hàn , cút ren | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Van điều áp , Quả chuông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Dây Công nghiệp nối bếp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Nguyên vật liệu phụ: Băng tan, keo gas, que hàn, sơn chống rỉ, đá cắt…. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| V | HỆ THỐNG BÁO RÒ GA | |||
| 1 | Van điện từ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo rò gas+ Hộp bảo vệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển 02 đầu báo rò gas | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Nguyên vật liệu phụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| W | KHU CHIA ĐỒ | |||
| 1 | Tủ lạnh lưu mẫu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ đông Inverter | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy thái rau củ quả đa năng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Xe đẩy thực phẩm sống, chín (3 tầng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Xe đẩy chế biến | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Khay cơm inox 5 ngăn, nắp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Chiếc |
| 7 | Thìa Inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Chiếc |
| 8 | Hộp lưu mẫu thức ăn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| X | VẬT TƯ CẤP NGUỒN, CẤP THOÁT NƯỚC CHO HỆ THỐNG TRONG KHU BẾP | |||
| 1 | Cấp nước: Ống nhiệt D25 (24M) kèm 08 cút D25 , 04T ren , 04Cút ren, 08 mang xông, 4M dây nối mềm… | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thoát nước: Ống nhựa tiền phong D48 (42M), 04cút 48, 04ren trong 48, 02T48 … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 3 | Ổ cắm 3 x 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 4 | Ổ cắm 3 x 3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Dây sup 4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Cái |
| 6 | Aptomat 30A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Aptomat 40A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Vật tư phụ, ống gen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| Y | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |||
| 1 | Chụp hút mùi có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Quạt ly tâm trung áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Co cút các loại Ø110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 5 | Hộp bọc quạt hút ly tâm giảm tiếng ồn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Gíá đỡ quạt li tâm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ điện bảo vệ quạt khởi động từ, rơ le nhiệt và bộ chống mất pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Vật tư phụ gồm: 02 Thanh treo hai đầu đỡ Tum hút; dây 02 đai thép cố định các thiết bị của toàn hệ thống, vít nở sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Đường điện 3 pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| Z | THIẾT BỊ DÙNG CHO PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Máy lọc nước 4 vòi ( 3 lạnh 1 nóng) Lọc trực tiếp từ nguồn nước thủy cục (nước máy), nước của khu công nghiệp cấp. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Quạt gió công nghiệp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| AA | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy vi tính (quản lý kho bếp) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Giường bệnh nhân đa năng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| AB | VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ông đồng D15mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 2 | Dây nguồn 2x1mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Aptomat 30A Số cực 2 cực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| AC | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:* Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.322.850.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng: 01 người;- Kỹ sư lắp đặt thiết bị: 01 người Tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên) nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 90 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi