Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng - Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng - Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện 200 triệu đồng + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã 1.800 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:16:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13362E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.845.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa nén khí căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T : Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T: Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng - Công trình Cải tạo nâng cấp một số tuyến đường trung tâm xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện 200 triệu đồng + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã 1.800 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,487 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đá 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 499 | m |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,485 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 149,7 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,485 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,467 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 10 | Xúc bê tông sau phá dỡ (hỗn hợp) lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 905 | m2 |
| 13 | Bê tông M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 45,25 | m3 |
| 14 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,962 | m3 |
| 16 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 17 | Tháo ra lắp lại tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 337 | 1cấu kiện |
| 18 | Nạo vét rãnh - Cấp đất I | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 101,1 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,07 | 1m3 |
| 24 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,773 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 26 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 37,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,47 | 1m3 |
| 34 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 36 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép rãnh | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 40 | Mối nối xảm vữa xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 29 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt thân rãnh | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,703 | 1m3 |
| 47 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 49 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 50 | Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 51 | Ván khuôn hố ga + mũ hố ga | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép mũ hố ga | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 53 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5 cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cửa thu | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 62 | Song chắn rác | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt gang chắn nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 67 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 24,8 | m3 |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,185 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đá 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 245 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8,085 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 606 | m2 |
| 11 | Bê tông M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 30,3 | m3 |
| 12 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,566 | m3 |
| 14 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 67 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 18 | Tháo ra lắp lại tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 260 | 1cấu kiện |
| 19 | Nạo vét rãnh - Cấp đất I | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 78 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cửa thu | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 25 | Song chắn rác | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt gang chắn nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,233 | 1m3 |
| 38 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 40 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 42 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách ống: 600x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | 1 đoạn cống |
| C | NÚT GIAO CẦU BẢO HÀ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đá 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 8 | Bê tông M100, đá 2x4, PCB30 dày 5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 9 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 11 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,059 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13362E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.845.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Búa nén khí căn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T : Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 8,5T: Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi