Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ mở rộng phòng DataCenter

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717361-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ mở rộng phòng DataCenter
Số hiệu KHLCNT 20220755056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 22:34:00 đến ngày 2022-08-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,910,585,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 327,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp và lắp đặt thiết bị các hệ thống điện cho hạ tầng hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực gồm: + Hợp đồng, + Hóa đơn GTGT, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.- Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.274.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành 12 tháng cho tất cả các hàng hóa chào trong gói thầu và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc Điện tử viễn thông.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn điện bậc 5/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ an toàn điện bậc 4/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ mở rộng phòng DataCenter
Mở rộng phòng Datacenter đáp ứng nhu cầu triển khai các dự án mới năm 2021 của EVNNPC
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.2210061; Fax: 024.39360942) + Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 22255025, Fax: 024. 37171007)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Sunway Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1, dãy C11, tập thể Nhà máy Pin Văn Điển, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.2210061; Fax: 024.39360942) + Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 22255025, Fax: 024. 37171007)


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng (họ ISO 9001) của nhà sản xuất hàng hoá chào đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa trong E-HSDT hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Các danh mục hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa từng qua sử dụng. Riêng đối với các danh mục hàng hóa: Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa, Thiết bị chuyển nguồn, Thiết bị quản lý môi trường, Thiết bị quản lý tập trung, Bình khí cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa từng qua sử dụng và mới sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Catalogue và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trường hợp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt (trừ các tài liệu Catalogue của sản phẩm).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá thầu bao gồm các chi phí: Cung cấp, giám định, kiểm định hàng hóa, vận chuyển và nghiệm thu bàn giao hàng hóa, lắp cài đặt, nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảo hành và đã bao gồm các loại thuế, phí các loại,…. tại địa điểm thực hiện dự án của Bên mời thầu. Nhà thầu phải cung cấp biểu giá chào chi tiết của từng loại hàng hóa và thuế GTGT của từng loại hàng hóa trong trường hợp có yêu cầu của Chủ đầu tư. Giá chào thầu phải cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không được thay đổi vì bất kỳ lý do gì. Giá chào thầu bao gồm cả thuế GTGT tách thành mục riêng (Theo biểu Mẫu số 18– Chương IV).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện) được cấp giấy phép bán hàng cho gói thầu này (đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa). Tài liệu này phải có địa chỉ liên lạc của nhà sản xuất để trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện). - Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành 12 tháng cho tất cả các hàng hóa chào trong gói thầu và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 327.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.2210061; Fax: 024.39360942) + Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 22255025, Fax: 024. 37171007)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22100615. Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22100615. Fax: 024.39360942
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy phát điện 350kVA1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
2Thiết bị lưu điện UPS2BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
3Tủ điện tự động chuyển nguồn ATS1TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
4Tủ điện MSB-DC1-DC21TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
5Tủ điện MSB-DC21TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
6Tủ điện USDB3A, 3B2TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
7Tủ điện Điều hòa chính xác AC-DB21TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
8Tủ điện tổng phòng máy chủ DB-PMC1TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
9Tủ điện cấp nguồn Rack (PDU3, PDU4)2TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
10Tủ điện cấp nguồn bơm làm mát dàn nóng điều hòa1TủQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
11Thiết bị chuyển nguồn tĩnh STS5BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
12Điều hòa chính xác3bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
13Bơm đặt trần1cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
14Bộ lọc nước công nghiệp1bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
15Điều hòa tủ đứng1bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
16Thiết bị quản lý môi trường1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
17Thiết bị quản lý tập trung Smart infrasight1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
18Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm12BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
19Cảm biến phát hiện rò rỉ nước4BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
20Cảm biến khói4BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
21Bộ mở rộng cổng I/O1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
22USB 4G Modem1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
23Máy tính điều khiển1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
24Camera bán cầu5BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-IV. HỆ THỐNG CAMERA
25Đầu ghi hình camera1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-IV. HỆ THỐNG CAMERA
26Đầu đọc thẻ nhận diện khuôn mặt và thẻ6BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-V. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
27Bộ nguồn cung cấp6BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-V. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
28Phần mềm kiểm soát truy cập1GóiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-V. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
29Bình khí HFC227ea (FM200)1BìnhQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VA-VI. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
30Thép U100x50x5mm86,284kgQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
31Thép V63x63x6mm111,15kgQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
32Ổ cắm công nghiệp24BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
33Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x240+1x120)mm2228mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
34Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x150+1x95)mm280mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
35Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x95+1x70)mm2160mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
36Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x70+1x50)mm3120mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
37Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc (3x25+1x16mm2)24mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
38Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2360mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
39Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x10mm2150mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
40Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2200mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
41Dây điện Cu/PVC/PVC: 2x2,5mm2200mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
42Dây điện Cu/PVC/PVC: 2x4,0mm220mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
43Ống HDPE phi 105/80150mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
44Máng cáp 300x100x2mm,28mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
45Bộ chia chữ thập máng cáp 300x100x2mm có nắp1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
46Co ngang máng cáp 300x100x2mm có nắp2BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
47Thang cáp 300x100x2mm không nắp đậy12mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
48Co ngang thang cáp 300x100x2mm không nắp2BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
49Ti treo M8, thanh đỡ thép V315BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
50Cáp tiếp địa Cu/Pvc 1x70mm2100mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
51Cáp tiếp địa Cu/Pvc 1x50mm2100mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
52Cáp tiếp địa Cu/Pvc 1x25mm2100mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
53Bảng đồng tiếp đất chính 300x100x5mm3cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
54Bộ đèn chiếu sáng âm trần3bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
55Ống đồng 15.9 dày 1.0mm110mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
56Ống đồng 22.2 dày 1.0mm110mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
57Bảo ôn ống đồng 15,9mm dày 19mm30mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
58Bảo ôn ống đồng 22,2mm dày 19mm30mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
59Gas R410A50kgQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
60Ống thoát nước ngưng uPVC, DN34-class 124mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
61Ống thoát nước ngưng uPVC, DN27-class 115mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
62Bảo ôn d34 dày 13mm24mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
63Bảo ôn d27 dày 13mm15mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
64Bịt thông tắc uPVC, DN341cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
65Y xiên uPVC, DN34x273cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
66Cút 90 uPVC, DN343cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
67Cút 45 uPVC, DN276cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
68Bảo ôn dày 13mm cho Y xiên uPVC, DN34x270,45mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
69Bảo ôn dày 13mm cho Cút 90 uPVC, DN340,3mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
70Bảo ôn dày 13mm cho Cút 45 uPVC, DN270,6mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
71Ống cấp ẩm+thoát ẩm PPR, DN32, loại chịu được nước nóng30mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
72Cút PPR, DN 328cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
73Van bi PPR loại hàn, DN323cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
74Y xiên PPR, DN34x343cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
75Cút 45 PPR, DN326cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
76Giá đỡ ống điều hòa không khí (Thép U100x75x5)617,8kgQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
77Thang máng đỡ ống đồng loại hở, có nắp. Thép mạ kẽm nhúng nóng KT: 400x15035mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
78Ống tôn mạ kẽm dày 1.15mm - KT: 3500x1200. H=3000,3mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
79Ống tôn mạ kẽm dày 1.15mm - KT: 2000x3505mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
80Cút tôn mạ kẽm dày 1.15mm - KT: 2000x350, R1751cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
81Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, độ dầy 19mm34,99m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
82Gót giày tôn mạ kẽm 1.15mm+bảo ôn dày 19mmKT: 600x600/750x6004cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
83Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, độ dầy 19mm10,4m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
84Miệng gió dạng nan - KT 600x6004cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
85Van điện MD - KT 600x6004cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
86Trần giả20m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
87Van 1 chiều DN202cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
88Van bi PPR loại hàn, DN2010cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
89Y lọc PPR DN201cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
90Nối mềm cho bơm DN 202cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
91Bec phun sương loại điều chỉnh được lưu lượng7cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
92Ống PPR, DN2050mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
93Tê PPR DN20x209cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
94Cút 90 PPR, DN208cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
95Ống đồng 9.5 dày 0.8mm30mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
96Ống đồng 15.9 dày 0.8mm30mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
97Bảo ôn d9.5 dày 19mm30mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
98Bảo ôn d15.9 dày 19mm30mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
99Sàn nâng kỹ thuật70m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN
100Ramp - bục dốc cố định1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN
101Tấm thông hơi12TấmQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN
102Foam cách nhiệt54m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN
103Cáp tiếp địa M10330mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN
104Tấm trần thạch cao72m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN
105Máng cáp dữ liệu15mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN
106Đèn LED báo hiệu có âm thanh1BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-IV HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
107Cáp mạng CAT61.715mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-IV HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG; B-V. HỆ THỐNG CAMERA; B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
108Ống luồn dây D25350mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-IV HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG; B-V. HỆ THỐNG CAMERA; B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
109Hộp đập khẩn cấp6hộpQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
110Nút bấm EXIT6nútQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
111Khóa từ hút cho cửa đơn12BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
112Bộ gá khóa cho khóa từ hút12BộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
113Dây nguồn 2x0,75200mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
114Dây nguồn 2x1,5200mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA
115Đầu báo khói13CáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
116Đầu báo nhiệt12CáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
117Hộp báo cháy xả khí và tạm dừng2CáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
118Module giám sát thông minh6bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
119Module điều khiển thông minh3bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
120Module điều khiển xả khí thông minh2bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
121Module relay địa chỉ thông minh3bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
122Module cách ly3bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
123Chuông báo động 24VDC, 6"4cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
124Còi đèn báo cháy4cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
125Bảng cảnh báo xả khí di tản4cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
126Bảng cảnh báo xả khí cấm vào4cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
127Dây tín hiệu báo cháy213mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
128Dây cấp nguồn báo cháy chống cháy 2x1,5mm283mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
129Ống luồn dây PVC D20230mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
130Khớp nối trơn PVC D20115cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
131Hộp chia ngả PVC D2023cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
132Hộp đựng module 110x11020hộpQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
133Ống mềm xả khí DN501cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
134Đai giữ bình2bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
135Đồng hồ áp lực1cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
136Van điện từ1cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
137Công tắc áp lực khí xả1cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
138Đầu phun xả khí loại 360 độ DN321cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
139Đầu phun xả khí loại 360 độ DN151cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
140Đầu phun xả khí loại 180 độ DN151cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
141Cửa chống cháy3cáiQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-VIII. HỆ THỐNG CỬA CHỐNG CHÁY
142Kính cường lực 12mm27m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VVách ngăn kính 1 (Phòng Datacenter mở rộng) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH)
143Sắt hộp 40 x80x1,2mm253mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH
144Thép hộp vuông 20x20x1,1mm kẹp kính151mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH
145Kính cường lực 12mm14m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VVách ngăn kính 2 (Ngăn phòng Datacenter và phòng Telecom) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH)
146Cửa kính cường lực một cánh1bộQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VB-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH
147Kính an toàn 6,3mm, 2 lớp17m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VVách kính 3 (Vách kính hộp cách nhiệt) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH)
148Thanh U nhôm 12x12x0,7mm200mQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VVách kính 3 (Vách kính hộp cách nhiệt) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH)
149Kính an toàn 6,3mm, 2 lớp17m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VVách kính 4 (Vách kính hộp cách nhiệt) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH)
150Kính cường lực 12mm27m2Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VVách kính 5 (Phòng Datacenter mở rộng) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp và lắp đặt thiết bị các hệ thống điện cho hạ tầng hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực gồm: + Hợp đồng, + Hóa đơn GTGT, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.- Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.274.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành 12 tháng cho tất cả các hàng hóa chào trong gói thầu và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc Điện tử viễn thông.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn điện bậc 5/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện.51
2 Trưởng nhóm kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ an toàn điện bậc 4/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->