Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ mở rộng phòng DataCenter
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ mở rộng phòng DataCenter |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 22:34:00 đến ngày 2022-08-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,910,585,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 327,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp và lắp đặt thiết bị các hệ thống điện cho hạ tầng hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực gồm: + Hợp đồng, + Hóa đơn GTGT, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.- Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.274.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành 12 tháng cho tất cả các hàng hóa chào trong gói thầu và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc Điện tử viễn thông.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn điện bậc 5/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ an toàn điện bậc 4/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ mở rộng phòng DataCenter Mở rộng phòng Datacenter đáp ứng nhu cầu triển khai các dự án mới năm 2021 của EVNNPC 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng (họ ISO 9001) của nhà sản xuất hàng hoá chào đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa trong E-HSDT hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Các danh mục hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa từng qua sử dụng. Riêng đối với các danh mục hàng hóa: Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa, Thiết bị chuyển nguồn, Thiết bị quản lý môi trường, Thiết bị quản lý tập trung, Bình khí cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa từng qua sử dụng và mới sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Catalogue và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trường hợp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt (trừ các tài liệu Catalogue của sản phẩm). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá thầu bao gồm các chi phí: Cung cấp, giám định, kiểm định hàng hóa, vận chuyển và nghiệm thu bàn giao hàng hóa, lắp cài đặt, nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảo hành và đã bao gồm các loại thuế, phí các loại,…. tại địa điểm thực hiện dự án của Bên mời thầu. Nhà thầu phải cung cấp biểu giá chào chi tiết của từng loại hàng hóa và thuế GTGT của từng loại hàng hóa trong trường hợp có yêu cầu của Chủ đầu tư. Giá chào thầu phải cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không được thay đổi vì bất kỳ lý do gì. Giá chào thầu bao gồm cả thuế GTGT tách thành mục riêng (Theo biểu Mẫu số 18– Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện) được cấp giấy phép bán hàng cho gói thầu này (đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa). Tài liệu này phải có địa chỉ liên lạc của nhà sản xuất để trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện). - Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành 12 tháng cho tất cả các hàng hóa chào trong gói thầu và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 327.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.2210061; Fax: 024.39360942)
+ Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 22255025, Fax: 024. 37171007) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22100615. Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22100615. Fax: 024.39360942 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 350kVA | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 2 | Thiết bị lưu điện UPS | 2 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 3 | Tủ điện tự động chuyển nguồn ATS | 1 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 4 | Tủ điện MSB-DC1-DC2 | 1 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 5 | Tủ điện MSB-DC2 | 1 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 6 | Tủ điện USDB3A, 3B | 2 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 7 | Tủ điện Điều hòa chính xác AC-DB2 | 1 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 8 | Tủ điện tổng phòng máy chủ DB-PMC | 1 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 9 | Tủ điện cấp nguồn Rack (PDU3, PDU4) | 2 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 10 | Tủ điện cấp nguồn bơm làm mát dàn nóng điều hòa | 1 | Tủ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 11 | Thiết bị chuyển nguồn tĩnh STS | 5 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 12 | Điều hòa chính xác | 3 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 13 | Bơm đặt trần | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 14 | Bộ lọc nước công nghiệp | 1 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 15 | Điều hòa tủ đứng | 1 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 16 | Thiết bị quản lý môi trường | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 17 | Thiết bị quản lý tập trung Smart infrasight | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 18 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 12 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 19 | Cảm biến phát hiện rò rỉ nước | 4 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 20 | Cảm biến khói | 4 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 21 | Bộ mở rộng cổng I/O | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 22 | USB 4G Modem | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 23 | Máy tính điều khiển | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-III. HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 24 | Camera bán cầu | 5 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-IV. HỆ THỐNG CAMERA | |
| 25 | Đầu ghi hình camera | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-IV. HỆ THỐNG CAMERA | |
| 26 | Đầu đọc thẻ nhận diện khuôn mặt và thẻ | 6 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-V. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 27 | Bộ nguồn cung cấp | 6 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-V. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 28 | Phần mềm kiểm soát truy cập | 1 | Gói | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-V. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 29 | Bình khí HFC227ea (FM200) | 1 | Bình | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | A-VI. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 30 | Thép U100x50x5mm | 86,284 | kg | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 31 | Thép V63x63x6mm | 111,15 | kg | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 32 | Ổ cắm công nghiệp | 24 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 33 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x240+1x120)mm2 | 228 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 34 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x150+1x95)mm2 | 80 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 35 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x95+1x70)mm2 | 160 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 36 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE (3x70+1x50)mm3 | 120 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 37 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc (3x25+1x16mm2) | 24 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 38 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | 360 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 39 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x10mm2 | 150 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 40 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 200 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 41 | Dây điện Cu/PVC/PVC: 2x2,5mm2 | 200 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 42 | Dây điện Cu/PVC/PVC: 2x4,0mm2 | 20 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 43 | Ống HDPE phi 105/80 | 150 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 44 | Máng cáp 300x100x2mm, | 28 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 45 | Bộ chia chữ thập máng cáp 300x100x2mm có nắp | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 46 | Co ngang máng cáp 300x100x2mm có nắp | 2 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 47 | Thang cáp 300x100x2mm không nắp đậy | 12 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 48 | Co ngang thang cáp 300x100x2mm không nắp | 2 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 49 | Ti treo M8, thanh đỡ thép V3 | 15 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 50 | Cáp tiếp địa Cu/Pvc 1x70mm2 | 100 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 51 | Cáp tiếp địa Cu/Pvc 1x50mm2 | 100 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 52 | Cáp tiếp địa Cu/Pvc 1x25mm2 | 100 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 53 | Bảng đồng tiếp đất chính 300x100x5mm | 3 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 54 | Bộ đèn chiếu sáng âm trần | 3 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-I. HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |
| 55 | Ống đồng 15.9 dày 1.0mm | 110 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 56 | Ống đồng 22.2 dày 1.0mm | 110 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 57 | Bảo ôn ống đồng 15,9mm dày 19mm | 30 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 58 | Bảo ôn ống đồng 22,2mm dày 19mm | 30 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 59 | Gas R410A | 50 | kg | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 60 | Ống thoát nước ngưng uPVC, DN34-class 1 | 24 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 61 | Ống thoát nước ngưng uPVC, DN27-class 1 | 15 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 62 | Bảo ôn d34 dày 13mm | 24 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 63 | Bảo ôn d27 dày 13mm | 15 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 64 | Bịt thông tắc uPVC, DN34 | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 65 | Y xiên uPVC, DN34x27 | 3 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 66 | Cút 90 uPVC, DN34 | 3 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 67 | Cút 45 uPVC, DN27 | 6 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 68 | Bảo ôn dày 13mm cho Y xiên uPVC, DN34x27 | 0,45 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 69 | Bảo ôn dày 13mm cho Cút 90 uPVC, DN34 | 0,3 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 70 | Bảo ôn dày 13mm cho Cút 45 uPVC, DN27 | 0,6 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 71 | Ống cấp ẩm+thoát ẩm PPR, DN32, loại chịu được nước nóng | 30 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 72 | Cút PPR, DN 32 | 8 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 73 | Van bi PPR loại hàn, DN32 | 3 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 74 | Y xiên PPR, DN34x34 | 3 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 75 | Cút 45 PPR, DN32 | 6 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 76 | Giá đỡ ống điều hòa không khí (Thép U100x75x5) | 617,8 | kg | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 77 | Thang máng đỡ ống đồng loại hở, có nắp. Thép mạ kẽm nhúng nóng KT: 400x150 | 35 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 78 | Ống tôn mạ kẽm dày 1.15mm - KT: 3500x1200. H=300 | 0,3 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 79 | Ống tôn mạ kẽm dày 1.15mm - KT: 2000x350 | 5 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 80 | Cút tôn mạ kẽm dày 1.15mm - KT: 2000x350, R175 | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 81 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, độ dầy 19mm | 34,99 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 82 | Gót giày tôn mạ kẽm 1.15mm+bảo ôn dày 19mmKT: 600x600/750x600 | 4 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 83 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, độ dầy 19mm | 10,4 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 84 | Miệng gió dạng nan - KT 600x600 | 4 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 85 | Van điện MD - KT 600x600 | 4 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 86 | Trần giả | 20 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 87 | Van 1 chiều DN20 | 2 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 88 | Van bi PPR loại hàn, DN20 | 10 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 89 | Y lọc PPR DN20 | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 90 | Nối mềm cho bơm DN 20 | 2 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 91 | Bec phun sương loại điều chỉnh được lưu lượng | 7 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 92 | Ống PPR, DN20 | 50 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 93 | Tê PPR DN20x20 | 9 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 94 | Cút 90 PPR, DN20 | 8 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 95 | Ống đồng 9.5 dày 0.8mm | 30 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 96 | Ống đồng 15.9 dày 0.8mm | 30 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 97 | Bảo ôn d9.5 dày 19mm | 30 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 98 | Bảo ôn d15.9 dày 19mm | 30 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-II. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |
| 99 | Sàn nâng kỹ thuật | 70 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN | |
| 100 | Ramp - bục dốc cố định | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN | |
| 101 | Tấm thông hơi | 12 | Tấm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN | |
| 102 | Foam cách nhiệt | 54 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN | |
| 103 | Cáp tiếp địa M10 | 330 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN | |
| 104 | Tấm trần thạch cao | 72 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN | |
| 105 | Máng cáp dữ liệu | 15 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-III. HỆ THỐNG SÀN NÂNG, VÁCH NGĂN | |
| 106 | Đèn LED báo hiệu có âm thanh | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-IV HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG | |
| 107 | Cáp mạng CAT6 | 1.715 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-IV HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG; B-V. HỆ THỐNG CAMERA; B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 108 | Ống luồn dây D25 | 350 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-IV HỆ THỐNG GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG; B-V. HỆ THỐNG CAMERA; B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 109 | Hộp đập khẩn cấp | 6 | hộp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 110 | Nút bấm EXIT | 6 | nút | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 111 | Khóa từ hút cho cửa đơn | 12 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 112 | Bộ gá khóa cho khóa từ hút | 12 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 113 | Dây nguồn 2x0,75 | 200 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 114 | Dây nguồn 2x1,5 | 200 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VI. HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀO RA | |
| 115 | Đầu báo khói | 13 | Cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 116 | Đầu báo nhiệt | 12 | Cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 117 | Hộp báo cháy xả khí và tạm dừng | 2 | Cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 118 | Module giám sát thông minh | 6 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 119 | Module điều khiển thông minh | 3 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 120 | Module điều khiển xả khí thông minh | 2 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 121 | Module relay địa chỉ thông minh | 3 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 122 | Module cách ly | 3 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 123 | Chuông báo động 24VDC, 6" | 4 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 124 | Còi đèn báo cháy | 4 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 125 | Bảng cảnh báo xả khí di tản | 4 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 126 | Bảng cảnh báo xả khí cấm vào | 4 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 127 | Dây tín hiệu báo cháy | 213 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 128 | Dây cấp nguồn báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | 83 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 129 | Ống luồn dây PVC D20 | 230 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 130 | Khớp nối trơn PVC D20 | 115 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 131 | Hộp chia ngả PVC D20 | 23 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 132 | Hộp đựng module 110x110 | 20 | hộp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 133 | Ống mềm xả khí DN50 | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 134 | Đai giữ bình | 2 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 135 | Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 136 | Van điện từ | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 137 | Công tắc áp lực khí xả | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 138 | Đầu phun xả khí loại 360 độ DN32 | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 139 | Đầu phun xả khí loại 360 độ DN15 | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 140 | Đầu phun xả khí loại 180 độ DN15 | 1 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |
| 141 | Cửa chống cháy | 3 | cái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-VIII. HỆ THỐNG CỬA CHỐNG CHÁY | |
| 142 | Kính cường lực 12mm | 27 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vách ngăn kính 1 (Phòng Datacenter mở rộng) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH) | |
| 143 | Sắt hộp 40 x80x1,2mm | 253 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH | |
| 144 | Thép hộp vuông 20x20x1,1mm kẹp kính | 151 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH | |
| 145 | Kính cường lực 12mm | 14 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vách ngăn kính 2 (Ngăn phòng Datacenter và phòng Telecom) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH) | |
| 146 | Cửa kính cường lực một cánh | 1 | bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH | |
| 147 | Kính an toàn 6,3mm, 2 lớp | 17 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vách kính 3 (Vách kính hộp cách nhiệt) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH) | |
| 148 | Thanh U nhôm 12x12x0,7mm | 200 | m | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vách kính 3 (Vách kính hộp cách nhiệt) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH) | |
| 149 | Kính an toàn 6,3mm, 2 lớp | 17 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vách kính 4 (Vách kính hộp cách nhiệt) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH) | |
| 150 | Kính cường lực 12mm | 27 | m2 | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vách kính 5 (Phòng Datacenter mở rộng) (B-IX. HỆ THỐNG VÁCH NGĂN, CỬA KÍNH) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6365E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp và lắp đặt thiết bị các hệ thống điện cho hạ tầng hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông.- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực gồm: + Hợp đồng, + Hóa đơn GTGT, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.- Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.274.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành 12 tháng cho tất cả các hàng hóa chào trong gói thầu và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với Máy phát điện, Thiết bị lưu điện, Điều hòa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc Điện tử viễn thông.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn điện bậc 5/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng tương tự-Có chứng chỉ an toàn điện bậc 4/5-Các tài liệu chứng minh:+ Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Bản kê lý lịch.+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi