Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện dùng cho thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720286-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện dùng cho thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220769850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng (nghiên cứu khoa học theo các đề tài - khoa học quân sự) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:22:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 807,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 566.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển, tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện dùng cho thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022
Mua vật tư, linh kiện dùng cho nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng (nghiên cứu khoa học theo các đề tài - khoa học quân sự) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu , địa chỉ: Số 11 Hoàng Sâm - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực). 2. Bản gốc Scan hoặc bản sao các văn bản tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản bàn giao, Thanh lý hợp đồng...). 3. Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1,2,3,4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ tên, ký hiệu, nhãn hiệu, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết bàn giao sản phẩm là hàng chính hãng, mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hàng hóa rõ ràng (còn nguyên đai, nguyên kiện nếu được đóng gói) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm và đưa vào sử dụng. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở lại đây và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT này.
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các văn bản, giấy tờ, hợp đồng … cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý …). - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành (theo quy định của nhà sản xuất) tối thiểu 12 tháng được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0983160269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tham mưu-Kế hoạch/Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/BTTM. - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38362072.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ vi xử lý tạo UIR AT89C52PI hoặc tương đương8BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Bộ vi xử lý trung tâm ATMega32 hoặc tương đương8BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Bộ vi xử lý điều chỉnh số ATMega16PC hoặc tương đương12BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Bộ vi xử lý đo UI ATMEGA88 TQFP32 hoặc tương đương4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Bộ suy giảm cao tần SC5733 hoặc tương đương3BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Bộ hiển thị thang và giá trị LCDE2004CB1 hoặc tương đương5BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Bộ chuẩn tần số CMU 10,0 MHZ, sai số ± 3.10-8 hoặc tương đương6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Bộ trộn cao tần THD132 hoặc tương đương4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Modul đo và xử lý số liệu DM8245 hoặc tương đương6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Bộ tách sóng RMS to DC AD536AJD-FR hoặc tương đương5BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Bộ biến đổi TOP2201X 0-3,5GHz hoặc tương đương4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Bộ điều chỉnh cao tần THD055 hoặc tương đương6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Bộ OCO-M20BH5 hoặc tương đương20BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Bộ chuyển mạch số BGE-25 hoặc tương đương10BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Bộ giắc cấp nguồn có cầu chì hoặc tương đương25BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Bộ Slot giắc cắm 96 chân J96 Pro hoặc tương đương30BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Vi mạch LM338 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Vi mạch 2003CN hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Vi mạch LM356 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Vi mạch OP27 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Vi mạch lọc tín hiệu LF357 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Vi mạch 4047 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Vi mạch 74HC02 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Vi mạch 74HC390 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Vi mạch so sánh tốc độ cao MAX961 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Vi mạch chia tần số cao MB467 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Vi mạch thời gian chuẩn NE555 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Vi mạch khuếch đại thuật toán TL084 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Vi mạch AD8221 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Vi mạch AD8610AR hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Vi mạch AD9901KP hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Vi mạch 74HC04 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Vi mạch TD62783 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Vi mạch 74HC259 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Vi mạch MAX038 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Vi mạch LF412 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Vi mạch LT1027 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Vi mạch 8038 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Vi mạch LF351 hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Vi mạch 74LS90 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Vi mạch TL061 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Vi mạch ICL7129 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Vi mạch logic 74LS190 hoặc tương đương13ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Vi mạch giao tiếp MCP2510 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Vi mạch tạo xung UC3845 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Vi mạch tạo xung TL494 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Vi mạch khuếch đại OPA124U hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Vi mạch khuếch đại OPA129U hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Vi mạch biến trở số MCP41050 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Vi mạch MC14066 hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Vi mạch CD4511 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Vi mạch PC817 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Vi mạch OP07 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Vi mạch LF356 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Vi mạch CA3280 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Vi mạch khuếch đại thuật toán OP77 hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Vi mạch AD7538 hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Vi mạch AD7543KR hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Vi mạch AD781 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Mạch chia SCT HMC-C040 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Mạch khuếch đại PE15A1008 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Mạch chia tần PE88D40000 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Vi mạch AD822AR hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Vi mạch LM358 hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65Vi mạch nhân tần NB3N502 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Vi mạch MC10H104 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Vi mạch MC10H131 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Vi mạch LM35DZ hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Vi mạch nguồn chuẩn VRF310A (VRE310A) hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Vi mạch REE02A hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Vi mạch VRE302A hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Vi mạch chia SCT 256 MB510P hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Vi mạch DAC Max541 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74Vi mạch DAC MPC4922 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Vi mạch MC1024FR hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76Vi mạch MAX500ACWE hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Vi mạch biến đổi ADECL7135 hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Vi mạch 74HC145 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Vi mạch 74HC54(541) hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Vi mạch giải mã 74HC138 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Vi mạch ADC8031C hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Vi mạch 100TM131 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Vi mạch chia 193IE3 hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Vi mạch chia 193IE4 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Vi mạch số 74HC373 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86Vi mạch ổn áp 7812 hoặc tương đương30ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87Vi mạch ổn áp KA7824 hoặc tương đương30ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
88Vi mạch biến trở số MCP42010 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89Bán dẫn siêu cao tần Gal3 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90Bán dẫn 2SC535 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91Bán dẫn SCT BFR92 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92Bán dẫn 2SC828 hoặc tương đương50ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93Bán dẫn 2SA564 hoặc tương đương50ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Bán dẫn 2SC2383 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Bán dẫn 2SC2335 hoặc tương đương18ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
96Bán dẫn 2SC2344 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
97Bán dẫn công suất BU508D hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
98Bán dẫn 2SA1106 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
99Bán dẫn 2SC1384S hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
100Bán dẫn TR114ES hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
101Bán dẫn 2SA1013 hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
102Bán dẫn 2SA884S hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
103Bán dẫn 2N5943 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
104Bán dẫn siêu cao tần BFR96 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
105Bán dẫn BC547B hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
106Bán dẫn 2N3055 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
107Bán dẫn 2N4401 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
108Bán dẫn 2N4403 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
109Bán dẫn 2N2222 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
110Bán dẫn trường MTP2P50E hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
111Bán dẫn trường IRFP260N hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
112Bán dẫn trường MJE350 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
113Bán dẫn trường NTE164 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
114Bán dẫn công suất C3955 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
115Bán dẫn 2N2907 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
116Điốt 1N4148 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
117Điốt 1N4007 hoặc tương đương30ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
118Điốt 1N3940 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
119Điốt 1N4004 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
120Điốt tunel 3X306 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
121Rơle từ chân không UL2202-080 hoặc tương đương30ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
122Sun dòng mẫu 20A-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
123Sun dòng mẫu 1A-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
124Sun dòng mẫu 100mA-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
125Sun dòng mẫu 10 mA-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
126Sun dòng mẫu 1 mA-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
127Điện trở chính xác 1/4W-10Ω ± 0,02 % hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
128Điện trở chính xác 1/4W-19Ω ± 0,02 % hoặc tương đương20ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
129Điện trở thuần 1/4W, sai số 1% hoặc tương đương500ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
130Tụ gốm (33; 47; 472; 473)/50 V hoặc tương đương300ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
131Tụ gốm (103;104)/100 V hoặc tương đương150ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
132Tụ hóa 63V; 35V; 25V hoặc tương đương100ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
133Công tắc nhấn nhả GS30 hoặc tương đương30ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
134Cọc nối chịu dòng, áp cao 1000V/30A hoặc tương đương14ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
135Giắc đầu vào cao tần chuẩn BNC hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
136Biến áp nguồn TR300W hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
137Biến áp tạo dòng, áp TUI 1kV/20A hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
138Quạt làm mát Ф30 cm hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
139Tấm toả nhiệt công suất (15x40) cm hoặc tương đương10TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 566.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính.33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển, tự động hóa.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->