Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện dùng cho thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện dùng cho thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng (nghiên cứu khoa học theo các đề tài - khoa học quân sự) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:22:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 807,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 566.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Mua vật tư, linh kiện dùng cho thực hiện nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022 Mua vật tư, linh kiện dùng cho nhiệm vụ sản xuất loạt 0 thiết bị đo đa năng FRUIT-VN01 năm 2022 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng (nghiên cứu khoa học theo các đề tài - khoa học quân sự) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực). 2. Bản gốc Scan hoặc bản sao các văn bản tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản bàn giao, Thanh lý hợp đồng...). 3. Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1,2,3,4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ tên, ký hiệu, nhãn hiệu, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết bàn giao sản phẩm là hàng chính hãng, mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hàng hóa rõ ràng (còn nguyên đai, nguyên kiện nếu được đóng gói) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm và đưa vào sử dụng. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở lại đây và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT này. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các văn bản, giấy tờ, hợp đồng … cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý …). - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành (theo quy định của nhà sản xuất) tối thiểu 12 tháng được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu.
Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0983160269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu-Kế hoạch/Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/BTTM. - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38362072. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vi xử lý tạo UIR AT89C52PI hoặc tương đương | 8 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ vi xử lý trung tâm ATMega32 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ vi xử lý điều chỉnh số ATMega16PC hoặc tương đương | 12 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ vi xử lý đo UI ATMEGA88 TQFP32 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ suy giảm cao tần SC5733 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ hiển thị thang và giá trị LCDE2004CB1 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ chuẩn tần số CMU 10,0 MHZ, sai số ± 3.10-8 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ trộn cao tần THD132 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Modul đo và xử lý số liệu DM8245 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tách sóng RMS to DC AD536AJD-FR hoặc tương đương | 5 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ biến đổi TOP2201X 0-3,5GHz hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ điều chỉnh cao tần THD055 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ OCO-M20BH5 hoặc tương đương | 20 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ chuyển mạch số BGE-25 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ giắc cấp nguồn có cầu chì hoặc tương đương | 25 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ Slot giắc cắm 96 chân J96 Pro hoặc tương đương | 30 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vi mạch LM338 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Vi mạch 2003CN hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Vi mạch LM356 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Vi mạch OP27 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Vi mạch lọc tín hiệu LF357 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Vi mạch 4047 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vi mạch 74HC02 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Vi mạch 74HC390 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Vi mạch so sánh tốc độ cao MAX961 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vi mạch chia tần số cao MB467 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Vi mạch thời gian chuẩn NE555 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vi mạch khuếch đại thuật toán TL084 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Vi mạch AD8221 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Vi mạch AD8610AR hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Vi mạch AD9901KP hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Vi mạch 74HC04 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Vi mạch TD62783 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Vi mạch 74HC259 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Vi mạch MAX038 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Vi mạch LF412 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vi mạch LT1027 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Vi mạch 8038 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Vi mạch LF351 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Vi mạch 74LS90 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Vi mạch TL061 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Vi mạch ICL7129 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Vi mạch logic 74LS190 hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Vi mạch giao tiếp MCP2510 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Vi mạch tạo xung UC3845 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Vi mạch tạo xung TL494 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Vi mạch khuếch đại OPA124U hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Vi mạch khuếch đại OPA129U hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Vi mạch biến trở số MCP41050 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Vi mạch MC14066 hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Vi mạch CD4511 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Vi mạch PC817 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Vi mạch OP07 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Vi mạch LF356 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Vi mạch CA3280 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Vi mạch khuếch đại thuật toán OP77 hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Vi mạch AD7538 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Vi mạch AD7543KR hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Vi mạch AD781 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Mạch chia SCT HMC-C040 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Mạch khuếch đại PE15A1008 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Mạch chia tần PE88D40000 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Vi mạch AD822AR hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Vi mạch LM358 hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Vi mạch nhân tần NB3N502 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Vi mạch MC10H104 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Vi mạch MC10H131 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Vi mạch LM35DZ hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Vi mạch nguồn chuẩn VRF310A (VRE310A) hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Vi mạch REE02A hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Vi mạch VRE302A hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Vi mạch chia SCT 256 MB510P hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Vi mạch DAC Max541 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Vi mạch DAC MPC4922 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Vi mạch MC1024FR hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Vi mạch MAX500ACWE hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Vi mạch biến đổi ADECL7135 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Vi mạch 74HC145 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Vi mạch 74HC54(541) hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Vi mạch giải mã 74HC138 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Vi mạch ADC8031C hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Vi mạch 100TM131 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Vi mạch chia 193IE3 hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Vi mạch chia 193IE4 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Vi mạch số 74HC373 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Vi mạch ổn áp 7812 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Vi mạch ổn áp KA7824 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Vi mạch biến trở số MCP42010 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bán dẫn siêu cao tần Gal3 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bán dẫn 2SC535 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bán dẫn SCT BFR92 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bán dẫn 2SC828 hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bán dẫn 2SA564 hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bán dẫn 2SC2383 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bán dẫn 2SC2335 hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bán dẫn 2SC2344 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bán dẫn công suất BU508D hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bán dẫn 2SA1106 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bán dẫn 2SC1384S hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bán dẫn TR114ES hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bán dẫn 2SA1013 hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bán dẫn 2SA884S hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bán dẫn 2N5943 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bán dẫn siêu cao tần BFR96 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bán dẫn BC547B hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bán dẫn 2N3055 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bán dẫn 2N4401 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bán dẫn 2N4403 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bán dẫn 2N2222 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bán dẫn trường MTP2P50E hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bán dẫn trường IRFP260N hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bán dẫn trường MJE350 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bán dẫn trường NTE164 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bán dẫn công suất C3955 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bán dẫn 2N2907 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Điốt 1N4148 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Điốt 1N4007 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Điốt 1N3940 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Điốt 1N4004 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Điốt tunel 3X306 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Rơle từ chân không UL2202-080 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Sun dòng mẫu 20A-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Sun dòng mẫu 1A-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Sun dòng mẫu 100mA-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Sun dòng mẫu 10 mA-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Sun dòng mẫu 1 mA-GDM; ccx 0,05 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Điện trở chính xác 1/4W-10Ω ± 0,02 % hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Điện trở chính xác 1/4W-19Ω ± 0,02 % hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Điện trở thuần 1/4W, sai số 1% hoặc tương đương | 500 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Tụ gốm (33; 47; 472; 473)/50 V hoặc tương đương | 300 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Tụ gốm (103;104)/100 V hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Tụ hóa 63V; 35V; 25V hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Công tắc nhấn nhả GS30 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Cọc nối chịu dòng, áp cao 1000V/30A hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Giắc đầu vào cao tần chuẩn BNC hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Biến áp nguồn TR300W hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Biến áp tạo dòng, áp TUI 1kV/20A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Quạt làm mát Ф30 cm hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Tấm toả nhiệt công suất (15x40) cm hoặc tương đương | 10 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 566.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển, tự động hóa. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi