Gói thầu: Mua sắm hàng hóa sửa chữa UPS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa sửa chữa UPS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:58:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,652,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.70979E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc và thiết bị viễn thông-công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.- Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 534.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa sửa chữa UPS Sửa chữa hệ thống UPS 80KVA của trung tâm dữ liệu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng (họ ISO 9001) của nhà sản xuất hàng hoá chào hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác - Cam kết của Nhà thầu về Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa từng qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết của Nhà thầu về việc xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Biên bản nghiệm thu xuất xưởng (nếu có) đối với hàng hóa trong nước. Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất trước khi bàn giao hàng hóa cho Bên mời thầu. - Catalogue và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trường hợp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt (trừ các tài liệu Catalogue của sản phẩm). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá thầu bao gồm các chi phí: Cung cấp và giao nhận hàng hóa, lắp cài đặt, cấu hình, hiệu chỉnh thiết bị, nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảo hành và đã bao gồm các loại thuế, phí các loại,…. tại địa điểm Giao hàng của Bên mời thầu - Giá chào thầu phải cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không được thay đổi vì bất kỳ lý do gì. Giá chào thầu bao gồm cả thuế GTGT tách thành mục riêng (Theo biểu Mẫu số 18– Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng (họ ISO 9001) của nhà sản xuất hàng hoá chào hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. - Trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt. Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu trên, chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Tầng 24, tháp B, tòa nhà EVN số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 12V 65Ah cho UPS 3 pha Liebert NXR 40kVA 380/400/415V (Bao gồm căn chỉnh, cấu hình UPS với ắc quy) | 72 | Bình | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Module nguồn công suất cho UPS 3 pha Liebert NXR 40kVA (đã bao gồm lắp đặt, cấu hình thay thế module nguồn công suất) | 1 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.70979E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc và thiết bị viễn thông-công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.- Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 534.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa chào trong gói thầu, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi