Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho các hoạt động dạy và học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho các hoạt động dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:49:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị như gói thầu đang xét. (Không chấp thuận hợp đồng thương mại mua bán lại giữa các đơn vị kinh doanh với nhau chỉ cung cấp mà không đưa vào sử dụng).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành đúng hoặc vượt tiến độ nếu chậm tiến độ thì lỗi không phải do nhà thầu và phải có tài liệu chứng minh Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã thực hiện;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng (nếu có); - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản scan hoá đơn giá trị gia tăngLưu ý:Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chính để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.666.223.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ số điện thoại của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 03 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với việc cung cấp lắp đặt thiết bị theo E-HSMT.Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị như gói thầu đang xét (Kèm theo hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị như gói thầu đang xét và quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc tương đương).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc tương đương.Lưu ý: Khi vào thương thảo chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc và nhân sự theo yêu cầu tại mục này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao độngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu tại mục nàyLưu ý: Khi vào thương thảo chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc và nhân sự theo yêu cầu tại mục này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 04 Công nhân Mộc (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ mộc)- 02 Công nhân thợ hàn (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ hàn).- 01 Công nhân thợ điện (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ hàn).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu tại mục nàyLưu ý: Khi vào thương thảo chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc và nhân sự theo yêu cầu tại mục này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho các hoạt động dạy và học Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho các hoạt động dạy và học tại công trình xây mở rộng Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2021; + Báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm 2019,2020, 2021. - Bản chụp được chứng thực (các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn) theo yêu cầu của E-HSMT - Bản chụp được chứng thực (bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận còn hiệu lực) của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT - Bản chụp được được chứng thực giấy đăng ký kinh doanh hoặc tương đương b) Về nội dung cam kết: - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. c) Về tài liệu kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 3 chương III E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% sản xuất năm 2022 trở về sau Tài liệu tham chiếu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành và có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Mã ký hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) - Đối với hàng hóa trong nước, phải có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo đầy đủ catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | > 03 năm sau thời gian bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định của E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, 17 Đường số 9, phường 16, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Gò Vấp, 332 Quang Trung, Phường 10, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 02 chỗ | 275 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Ghế học sinh 01 chỗ | 550 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 11 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 11 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Bảng viết | 11 | Tấm | Được mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Tivi 55 inch | 11 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 7 | CPU máy tính, và hệ thống dây kết nối cổng HDMI | 11 | Bộ | Được mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Tủ đựng đồ dùng | 11 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Bàn họp | 4 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Ghế họp | 8 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Bàn sinh hoạt chung | 4 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Ghế ngồi | 10 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Dây canon | 5 | Cặp | Được mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Dây 04 ruột 15m thành phẩm | 1 | Sợi | Được mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Dây 02 ruột 15m thành phẩm | 1 | Sợi | Được mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Cục đẩy 04 kênh Main PDCJ – AC4850 | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Cục đẩy 02 kênh Main ATI A – 2800 | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Micro ATI A680F | 1 | Bộ | Được mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Mixer SOUNDCAFT MFX 12/2 | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Chia nguồn A8 | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Vang số PDCJ X10 | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Tủ máy 16U | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Loa Sud đôi 50 TỪ 280 COIL 125 | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Loa Array Neo 40 đơn | 3 | Cái | Được mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị như gói thầu đang xét. (Không chấp thuận hợp đồng thương mại mua bán lại giữa các đơn vị kinh doanh với nhau chỉ cung cấp mà không đưa vào sử dụng).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành đúng hoặc vượt tiến độ nếu chậm tiến độ thì lỗi không phải do nhà thầu và phải có tài liệu chứng minh Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã thực hiện;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng (nếu có); - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản scan hoá đơn giá trị gia tăngLưu ý:Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chính để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.666.223.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ số điện thoại của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 03 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với việc cung cấp lắp đặt thiết bị theo E-HSMT.Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị như gói thầu đang xét (Kèm theo hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị như gói thầu đang xét và quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc tương đương).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc tương đương.Lưu ý: Khi vào thương thảo chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc và nhân sự theo yêu cầu tại mục này | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao độngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu tại mục nàyLưu ý: Khi vào thương thảo chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc và nhân sự theo yêu cầu tại mục này | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 7 | - 04 Công nhân Mộc (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ mộc)- 02 Công nhân thợ hàn (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ hàn).- 01 Công nhân thợ điện (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ hàn).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu tại mục nàyLưu ý: Khi vào thương thảo chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc và nhân sự theo yêu cầu tại mục này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi