Gói thầu: Thiết bị phòng họp trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Thiết bị phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022 và nguồn tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:17:00 đến ngày 2022-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,032,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị phòng họp trực tuyến Trang bị hệ thống phòng họp trực tuyến của Sở Kế hoạch và Đầu tư 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022 và nguồn tự chủ của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau.
Địa chỉ: Số 91-93, đường đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Điện thoại: (0290) 3831 332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3550 469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 91-93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332. Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PC - Máy tính để bàn không màn hình | 1 | Bộ | Đặc điểm:Mainboard: H510MK CPU: Intel® Core™ i5Ram: ≥ 8 GB SSD: ≥ 256 GBMouse + Keyboard: WirelessThùng máy tính Nguồn công suất thực ≥ 300w Hệ điều hành Windows 10 Home | ||
| 2 | Camera hội nghị | 1 | Cái | Đặc điểm:Camera Logitech PTZ pro 2 (hoặc tương đương)Chất lượng video HD 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giâyTiêu chuẩn H.264 UVC 1.5 với công nghệ Mã hóa Video có thể mở rộng (SVC)Tầm nhìn 90 độQuét ngang 260 độ, nghiêng 130 độ bằng động cơTính năng thu phóng full HD 10X không bị mất dữ liệu được điều khiển từ xa3 vị trí camera cài đặt sẵn cùng với nút vị trí homeĐiều khiển camera từ xa PTZ với các sản phẩm ConferenceCam trong các ứng dụng được hỗ trợỐng kính cao cấp với tính năng lấy nét tự độngKhe khóa máy KensingtonĐèn LED xác nhận việc truyền phát videoChân máy có ren tiêu chuẩnGiá gắn camera, lên bàn hoặc lên tường | ||
| 3 | Microphone hội nghị | 10 | Cái | Đặc điểm:Nhãn hiệu: Bosch; Model: CCS-DL 900 (hoặc tương đương)Kích thước khi không có Micro (H x W x D): 71 x 220 x 140 mmChiều dài micro: 134mmTrọng lượng: ~1 kgVị trí lắp đặt: BànChất liệu thiết bị: PolymerChất liệu bên ngoài: Sơn kim loại | ||
| 4 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Đặc điểm:+Nhãn hiệu: Bosch CCS-CU (hoặc tương đương)+Nguồn cấp: Điện áp vào: 100 to 240 VAC ± 10% Dòng điện tiêu thụ: maximum 0.9A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) Nguồn DC cung cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited)+Âm lượng: tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước của 1.9dB+Độ lợi: Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): ÷ NOM ± 1 dB+Tổng méo hài: Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): | ||
| 5 | Cáp HDMI (15m) | 1 | Sợi | Đặc điểm:Nhãn hiệu: Unitek (hoặc tương đương)Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K và hiển thị 3DTốc độ truyền tải cao 10.2GbpsHai đầu cáp mạ vàng 24k chống ăn mòn bởi Oxy hóaChất liệu đồng nguyên chất, chống nhiễu cực tốtCáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét. | ||
| 6 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Cái | Đặc điểm:Nhãn hiệu: Dtech; Model: DT-7144A (hoặc tương đương)Giao tiếp: HDMI female input 1; output 4Phiên bản HD: V1.4a/bBăng thông: 3.4Gbps/340MHzĐộ phân giải: 1920x1080P-60Hz, 3840x2160P-30Hz, 3DĐịnh dạng âm: DTS-HD, Dolby-trueHD, LPCM7.1, DTS, DOLBY-AC3,DSD, HD (HBR)Hỗ trợ thêm: HDCP, Blu-ray DVD24 / 50 / 60fs / HD-DVD / XVYCC | ||
| 7 | Cáp HDMI (3m) | 3 | Sợi | Đặc điểm:Nhãn hiệu: Unitek (hoặc tương đương)Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K và hiển thị 3DTốc độ truyền tải cao 10.2GbpsHai đầu cáp mạ vàng 24k chống ăn mòn bởi Oxy hóaChất liệu đồng nguyên chất, chống nhiễu cực tốtCáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét. | ||
| 8 | Bàn Mixer | 1 | Cái | Đặc điểm:Nhãn hiệu: Yamaha; Model: MG10XU (hoặc tương đương)Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo)1 Stereo BusHiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình1 Stereo Bus 1 AUX (incl.FX)USB as Giải mã 192 KHZ / 24 bitMáy nén KnobKết nối với iPadPad chuyển đổi ngõ mono toBao gồm cả phần mềm CubaseNgõ ra balanced XLRKhung kim loại. | ||
| 9 | Smart Tivi 4K 65 inch | 2 | Cái | Đặc điểm:Nhãn hiệu: Samsung; Model: UA65AU7700 (hoặc tương đương)Hệ điều hành: Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến: Clip TV, FPT Play, Galaxy Play (Fim+), MP3 Zing, MyTV, Netflix, POPS Kids, Spotify, Trình duyệt web, VieON, YouTubeCông nghệ hình ảnh: Analog Clean ViewBộ xử lý Crystal 4KChuyển động mượt Motion XceleratorGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Khử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền UHD DimmingNâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerNâng cấp độ tương phản Max Contrast, PurColorĐiều khiển bằng giọng nói: Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt | ||
| 10 | Smart Tivi 4K 75 inch | 1 | Cái | Đặc điểm+Nhãn hiệu: Samsung; Model: UA75AU7700 (hoặc tương đương)+Hệ điều hành: Tizen OS 6.0+Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT, PlayGalaxy Play (Fim+), MP3, Zing, MyTV, Netflix, POPS, KidsSpotify, Trình duyệt web, VieON, YouTube+Công nghệ hình ảnh: Analog Clean View+Bộ xử lý Crystal 4K+Chuyển động mượt Motion Xcelerator+Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Khử nhiễu hình ảnh Digital Clean View+Kiểm soát đèn nền UHD Dimming+Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerNâng cấp độ tương phản Max ContrastPurColor+Điều khiển bằng giọng nói: Bixby (Chưa có tiếng Việt)+Google Assistant có tiếng Việt+Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt+Remote thông minh: One Remote+Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen MirroringTap View. | ||
| 11 | Khung treo tivi 75inch di động | 1 | Cái | Đặc điểm:Chất liệu Sắt sơn tỉnh điệnTương thích màn hình 55″- 80″Độ cao tùy chỉnh: 1350mm ~ 1650mm Màu sắc: Đen. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi