Gói thầu: SXKD2022-HH13: Cung cấp trang bị bảo hộ lao động cho CBCNV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH13: Cung cấp trang bị bảo hộ lao động cho CBCNV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:15:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,923,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng may quần áo hoặc cung cấp quần áo đồng phục có giá trị ≥ 2.445 triệu đồng. Trong đó có quần áo bảo hộ lao động cho các đơn vị trong lĩnh vực công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.445.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật của hàng hóa trong thời gian thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân cao đẳng chuyên ngành may mặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH13: Cung cấp trang bị bảo hộ lao động cho CBCNV Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá do Nhà thầu chào phải đầy đủ thông số kỹ thuật, nêu rõ nhãn hiệu hàng hóa, ký hiệu, mã sản phẩm, hãng và nước sản xuất, có tài liệu kèm theo E-HSDT, hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. - Có chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa được bàn giao tại Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Chủ đầu tư không phải trả một khoản chi phí nào khác cho toàn bộ hàng hóa mà Nhà thầu cung cấp ngoài giá chào. - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: Không áp dụng |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng HCLĐ, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo văn phòng xuân hè | 146 | Bộ | Bao gồm áo sơ mi nam/nữ dài tay hoặc ngắn tay và quần âu nam/ quần âu (jupe nữ), Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 2 | Quần áo văn phòng thu đông | 672 | Bộ | Bao gồm áo sơ mi nam/nữ dài tay, quần âu nam/ quần âu (jupe nữ) và áo vest nam/nữChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 3 | Cà vạt | 86 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 4 | Khăn nơ cổ nữ | 60 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Quần áo BHLĐ | 605 | Bộ | Quần áo BHLĐ nam, nữ công nhân viên làm việc trong mùa hèChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 6 | Quần áo BHLĐ Công nhân sửa chữa (thợ hàn) | 29 | Bộ | Quần áo BHLĐ của thợ hànChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 7 | Áo ấm BHLĐ | 240 | Cái | Áo nam, nữ công nhân viên làm việc trong mùa đôngChi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 8 | Áo choàng trắng | 19 | Cái | Áo blue y tế vải ka ki cottong; tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 | ** | |
| 9 | Quần áo bảo vệ xuân hè | 42 | Bộ | Bao gồm: 01 áo dài tay, 01 áo ngắn tay, 01 quần.Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016.Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 10 | Quần áo bảo vệ thu đông | 37 | Bộ | Bao gồm 01 áo sơ mi, 01 bộ vestonTiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 11 | Áo ấm bảo vệ (Áo bông) | 1 | Cái | May kiểu sĩ quan 4 túi lót lụa, có lé phản quang và thêu lôgô; tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016 Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 12 | Mũ bảo vệ | 18 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 13 | Caravat, dây lưng, cấp hiệu, phù hiệu, sao hiệu | 37 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 14 | Tất, giầy da bảo vệ | 42 | Đôi | Theo quy định tại Thông tư 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016 | ||
| 15 | Quần Áo đi mua bảo vệ màu sĩ quan | 4 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Giầy da BHLĐ | 602 | Đôi | Giày da thấp cổ đế kếp chống dầu trơn trượt, chống nước | ||
| 17 | Giầy da thợ hàn | 29 | Đôi | Giày da cao cổ đế kếp chịu nhiệt, chống dầu trơn trượt, chống nước | * | |
| 18 | Quần áo đi mưa | 48 | Bộ | Quần áo đi mưa có nẹp trong chống nước, Chất liệu: Nylon/PVC cao cấp, không co giãn, không thấm ướt, chịu áp lực nước hơn 3000Amph/cm2 | ||
| 19 | Ủng cao su | 196 | Đôi | Ủng cao su, đế ủng được thiết kế đặc biệt giúp chống thấm nước và chống trơn trượt tối đa | ||
| 20 | Ủng cách điện | 24 | Đôi | Chất lượng: cao su tổng hợp, công dụng: cách điện hạ áp. Tiêu chuẩn kỹ thuật : Độ bền kéo đứt : 212,1kg/cm2, độ dãn dài : 688%, độ mài mòn : 2,0cm2/1,61km, độ cứng : 52SOAr, độ bền lão hóa : 75%, điện trở cách điện : 110om | * | |
| 21 | Ủng cao su chịu a xít | 30 | Đôi | Chất liệu: nhựa PVC tổng hợp, có đặc tính kháng axit và kháng dầu DO | * | |
| 22 | Găng tay gai | 8.290 | Đôi | Găng tay vải sợi gai, tráng sơn PU lòng bàn tay, chống trơn trượt | ||
| 23 | Găng tay vải bạt | 1.134 | Đôi | Găng tay vải bạt 02 lớp | ||
| 24 | Găng tay da thợ hàn loại 2 lớp | 59 | Đôi | Găng tay thợ hàn dài tay loại 2 lớp | ||
| 25 | Găng tay cao su thường | 391 | Đôi | Chất liệu bằng cao su có độ dẻo dai và đàn hồi tốt, có độ dày, bền, khó rách, sử dụng trong thời gian dài | ||
| 26 | Găng tay cách điện | 19 | Đôi | Chất liệu chế tạo từ cao su tổng hợpĐạt chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 5586-1991– Độ bền kéo đứt > 150 kG/cm2– Độ dãn dài kéo đứt > 700 %– Độ dãn dư khi kéo dài 500% | * | |
| 27 | Găng tay chống a xít, kiềm, dầu | 55 | Đôi | Vật liệu sản xuất: NitrileSử dụng trong các công việc liên quan đến: hóa chất, xăng dầu, sản xuất thực phẩm, môi trường.Độ dày: 0.46mm; dài: 33cm.Đạt tiêu chuẩn Châu Âu:EN 388 (Tiêu chuẩn chống lại các rủi ro về cơ khí)EN 374-3 (Tiêu chuẩn chống chịu các loại hóa chất)EN 374-2 (Tiêu chuẩn chống lại các rủi ro từ vi sinh vật). | * | |
| 28 | Mũ nhựa cứng màu trắng | 436 | Cái | Mũ nhựa có lót xốp và có núm vặn tùy chỉnh kích cỡ phù hợp với đầu. Chất liệu: HDPE – ABS bền chắc và tuổi thọ cao. Mũ bảo hộ có khả năng chịu lực tốt bằng chất liệu polythelyn đặc chế bảo vệ đẩu do tác động trên không. Dây mũ được làm từ nilon giúp cố định an toàn và độ bền cao, có nút cài dễ dàng điều chỉnh. | * | |
| 29 | Mũ vải mềm | 32 | Cái | Vải lưỡi trai kaki màu xanh, 2 lớp | ||
| 30 | Khẩu trang lọc bụi | 16.995 | Cái | Khẩu trang mút vải cotton có kẹp nhôm ở mũi | ||
| 31 | Khẩu trang chống độc | 155 | Cái | Khẩu trang phòng độc loại 1 phin, 2 van thở 1 chiều, được làm bằng cao su tự nhiên, không gây mùi | ||
| 32 | Kính trắng chống bụi | 223 | Cái | Kính trắng, không độ, mắt kính: polycacbonate, gọng kính: ABS. | * | |
| 33 | Kính chống bức xạ, các vật văng bắn | 95 | Cái | Kính an toàn chống hóa chất, có lỗ thông khí kín, dây mang điều chỉnh được, tròng kính bằng vật liệu polycarbonate. Sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời. | ||
| 34 | Kính hàn hơi | 11 | Cái | Kính dùng cho công việc hàn hơi. Chống tia hồng ngoại, mảnh văng bắn từ mọi phíaThang số lọc 5.Mắt kính tròn Ø 50mm.Khung kính bằng nhựa dẻo PVC có 4 lỗ thông hơi gián tiếp đảm bảo thông thóang cho mắt và tránh đọng hơi nước làm mờ mắt kính. | * | |
| 35 | Nút tai chống ồn | 153 | Đôi | Nút tai chống ồn loại 3 nấm | ||
| 36 | Mặt nạ hàn | 19 | Cái | Mặt nạ đeo đầu. Loại mắt kính: kính lọc sáng. Chất liệu khung: nhựa tổng hợp. | ||
| 37 | Dây da an toàn | 24 | Cái | Loại toàn thân: 02 móc toĐộ mở móc: 50mmChịu lực: 1.800kg | ||
| 38 | Kính chống axit | 12 | Cái | Kính an toàn chống aixit, có lỗ thông khí kín, dây mang điều chỉnh được, tròng kính bằng vật liệu polycarbonate. Sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời. | * | |
| 39 | Tạp dề chống ướt, bẩn | 29 | Cái | Tạp dề 2 lớp, chống thấm nước, chất liệu: PVC | ||
| 40 | Đèn pin siêu sáng | 177 | Cái | Đèn pin siêu sáng loại sạc điện Pin: 1 viên pin 18650 wasing 2300mahSạc: dây cáp điện 220VBóng: LED Cree Q5Kính thủy tinh: phẳngChế độ sáng: 3 chế độ mạnh nhất, trung bình, cầu cứu SOSĐộ sáng: 500 lumensTrọng lượng: 465g ±20gVỏ thiết kế hợp kim nhôm cứng. | ||
| 41 | Mặt nạ phòng độc khẩu trang | 35 | Cái | Mặt nạ phòng độc khẩu trang chất liệu Silicol | ||
| 42 | Khăn mặt bông | 58 | Cái | Khăn bông 100 % cotton, kích thước 35 x 75 cm | ||
| 43 | Xà phòng | 3.179 | Kg | Xà phòng bột loại 400g/túi, sản phẩm được Bệnh viện Da liễu trung ương thử nghiệm và chứng nhận nhẹ nhàng với da tay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng may quần áo hoặc cung cấp quần áo đồng phục có giá trị ≥ 2.445 triệu đồng. Trong đó có quần áo bảo hộ lao động cho các đơn vị trong lĩnh vực công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.445.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật của hàng hóa trong thời gian thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng. | 1 | Cử nhân cao đẳng chuyên ngành may mặc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi