Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713203-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220713001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:43:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,455,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), cấp nước, thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Ghi chú: Các tài liệu trên có bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (bản sao có công chứng).* Ghi chú: Các tài liệu trên có bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan, kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Ghi chú: Các tài liệu trên có bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy toàn đạt/Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ của thiết bị chuyên dụng*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140Tấn/h, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS)
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh (giai đoạn 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK, địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, p. Thuận Lộc, thành phô Huế - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang, địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 15A Nguyễn Huệ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 theo quy định - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 3/2022. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mốc phân lô :
1Bê tông mốc phân lô đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,411 m3
2Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0251 tấn
3Ván khuôn BT mốc phân lôChương V của E-HSMT9,21 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcChương V của E-HSMT121 mốc
5Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT341 mốc
6Đào móng mốc phân lôChương V của E-HSMT4,511 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT4,231 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoChương V của E-HSMT1.270,451 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT1.270,451 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT1.270,451 m3
4Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT125,681 m3
5Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT181,911 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5.128,321 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT1.394,751 m3
8Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT5.487,4121 m3
9Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Chương V của E-HSMT1.617,911 m3
10Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm,Chương V của E-HSMT298,831 m2
C *\3- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT3.677,121 m2
2Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộnChương V của E-HSMT611,1371 Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầuChương V của E-HSMT611,1371 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển >1 km tiếpChương V của E-HSMT611,1371 Tấn
5Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT3.677,121 m2
6Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT546,451 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT623,971 m3
8Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax37.5mm,Chương V của E-HSMT87,421 m3
D *\4- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngChương V của E-HSMT24,65m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm,Chương V của E-HSMT11 Cái
E *\5- Mương, cống thoát nước thải :
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT62,291 m3
2Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT70,3881 m3
3CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT14,291 m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT10,591 m3
5Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT13,071 m2
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT8,61 m
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT24,51 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT101mối nối
9Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT43,11 m3
10Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT332,961 m2
11Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,181 m3
12Gia công cốt thép giằng mương thoát nước, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,464Tấn
13Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT112,81 m2
14LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mmChương V của E-HSMT101 m
15Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT20Cái
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,721 m3
17Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6261 tấn
18Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1251 tấn
19Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT35,841 m2
20Lắp đặt tấm đan đúc sẵn,Chương V của E-HSMT1401 c/kiện
F *\6- Hố thu thoát nước thải :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT9,261 m3
2Đào móng cửa thu nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1,771 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT11,031 m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT11,031 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,241 m3
6Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT5,9211 m3
7CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT1,021 m3
8Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT5,381 m3
9Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT16,11 m2
10Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,561 m3
11Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,045Tấn
12Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,1651 tấn
13Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,1651 tấn
14Ván khuôn BT giằng hố thuChương V của E-HSMT6,241 m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,461 m3
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0381 tấn
17Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0121 tấn
18Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,2121 tấn
19Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,2121 tấn
20Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT2,31 m2
21Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT81 c/kiện
22Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,771 m3
23Ván khuôn BT cửa thu nướcChương V của E-HSMT11,561 m2
24LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT4,41 m
25Đắp cát họng thu nướcChương V của E-HSMT1,331 m3
26Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,131 m3
27Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0251 tấn
28Ván khuôn BT tấm chắn rácChương V của E-HSMT2,561 m2
29Lắp đặt tấm chắn rác,Chương V của E-HSMT4Cái
G *\7- Cống ngang, cửa xả :
1Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT30,71 m
2Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT2,51 m
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT121mối nối
4Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT14,41 m
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT61mối nối
6Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT37,631 m3
7Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT142,831 m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT5,861 m3
9Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT49,471 m2
10CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT9,321 m3
11Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT104,721 m3
12Đào mương dẫn dòng, đất cấp 2Chương V của E-HSMT721 m3
13Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT176,721 m3
14Vận chuyển đất đào đổ đi CL 2Km tiếpChương V của E-HSMT176,721 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT50,371 m3
16Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT56,9181 m3
H *\8- Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mmChương V của E-HSMT1601 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d63mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT2111 m
3LĐ ống nhựa PVC d160mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT21 m
4Lắp đặt côn giảm HDPE d=110/63mmChương V của E-HSMT2Cái
5Lắp đặt tê HDPE d110mmChương V của E-HSMT3Cái
6Lắp đặt van khóa D63mmChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmChương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d63mmChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt cút HDPE 90độ, d110mmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt BU thép d110mmChương V của E-HSMT2Cái
11Roăng cao su ống HDPE D110mmChương V của E-HSMT10Cái
12Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEChương V của E-HSMT371m
13Lắp đặt măng sông HDPE d63mmChương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp bích thép cho ống d110Chương V của E-HSMT2Cặp bíc
16Mốc sứ định vị ống cấp nướcChương V của E-HSMT8Cái
17Lắp đặt khớp nối mềm (EE) D100mmChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE d63mmChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, d110mmChương V của E-HSMT4Cái
20Lắp đặt lơi nhựa HDPE d63mm 135 độChương V của E-HSMT2Cái
21Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d110mmChương V của E-HSMT2Cái
22Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d63mmChương V của E-HSMT2Cái
23Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmChương V của E-HSMT1601 m
24Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mmChương V của E-HSMT2111 m
25Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mmChương V của E-HSMT1601 m
I +/Đấu nối cấp nước
1LĐ tê thép đều (BBB) D110mmChương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D100mmChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt BU thép D225mmChương V của E-HSMT3Cái
4Lắp bích thép cho ống d110Chương V của E-HSMT2Cặp bíc
5Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmChương V của E-HSMT1Cái
J *\9- Chi tiết hố chôn ống cấp nước
K +) Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT148,111 m3
2Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT46,1181 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT81,9031 m3
L +)Hố van tín hiệu HVT (2cái)
1Đào hộc van , kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,7141 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,0181 m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông hộc van đúc sẵn, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2Cái
4Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT0,491 m3
M +)Hố van cứu hỏa (2 cái), Hố HVT D110 (2 cái)
1Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,681 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,3921 m3
3Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,1321 m3
4Ván khuôn kim loại móng hố van, HVChương V của E-HSMT17,121 m2
5Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,321 m3
6Ván khuôn giằng hốChương V của E-HSMT3,21 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,034Tấn
8Lắp nắp hố ga thép theo TC BS EN400, chịu tải trọng 15T, Khung âm vuông kt 1000x1000mm , nắp tròn D800mmChương V của E-HSMT2Cái
9Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,641 m2
10Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hốChương V của E-HSMT8,641 m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT1,5361 m3
N *\10- Hệ thống cấp điện
O 10.1. Đường dây hạ thế xây dựng mới
1Móng cột BTLT; MT-1Chương V của E-HSMT7Móng
2Móng cột BTLT; MT-Đ1Chương V của E-HSMT9Móng
3Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5Chương V của E-HSMT7Cột
4Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0Chương V của E-HSMT18Cột
5Tiếp địa hỗn hợp; RC-4Chương V của E-HSMT9Bộ
6Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2Chương V của E-HSMT32Mét
7Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x95)mm2Chương V của E-HSMT339,66Mét
8Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x70)mm2Chương V của E-HSMT206,4Mét
9Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT20Bộ
10Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTChương V của E-HSMT13Cái
11Khoá néo; KN-4x95Chương V của E-HSMT14Cái
12Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Chương V của E-HSMT9Cái
13Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95Chương V của E-HSMT15Cái
14Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Chương V của E-HSMT80Cái
15Bảng tên cột; BTCChương V của E-HSMT16Bộ
16Bulon móc cápChương V của E-HSMT10Cái
17Hộp chia dây; HCDChương V của E-HSMT16Cái
P 10.2. Phần thí nghiệm đường dây 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT9Bộ
2Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT2Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), cấp nước, thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Ghi chú: Các tài liệu trên có bản gốc để đối chiếu.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (bản sao có công chứng).* Ghi chú: Các tài liệu trên có bản gốc để đối chiếu.33
5 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan, kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Ghi chú: Các tài liệu trên có bản gốc để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào 1
2 - Ô tô tưới nước có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
3 - Máy lu bánh thép >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
4 - Máy lu bánh lốp >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
5 - Cần cẩu 1
6 - Máy lu rung >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
7 - Ô tô tự đổ 3
8 - Máy ủi 1
9 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
10 - Máy san 1
11 - Máy toàn đạt/Kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
12 - Máy tưới nhựa đường Có giấy tờ của thiết bị chuyên dụng*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
13 - Máy rải bê tông nhựa 130-140Tấn/h, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 - Trạm trộn bê tông nhựa 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 - Máy trộn bê tông >=250 l, còn sử dụng tốt2
16 - Máy đầm bàn >=1KW, còn sử dụng tốt1
17 - Máy đầm dùi 1.5KW, còn sử dụng tốt1
18 - Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS) Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->