Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:15:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,139,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệpTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật …của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng– phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phu trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 08 công nhân nề - hoàn thiện, ≥ 02 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 02 công nhân thép, ≥ 02 công nhân nước, ≥ 02 công nhân điện, ≥ 04 công nhân hàn. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, nâng cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà để xe cho Lữ đoàn 3/BTL86 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Toàn bộ nhân sự phải có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86. Địa chỉ: Số 4 Tôn Thất Thiệp, quận Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh 86. Địa chỉ: Số 4 Tôn Thất Thiệp, quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ Tư lệnh 86. Số 4 Tôn Thất Thiệp, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4661 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6992 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,276 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,008 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 9 | Nạo vét rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5123 | m3 |
| 8 | Chặn lùi xe cao su + phản quang KT 750x150x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Sơn epoxy nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,84 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6992 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7504 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung (9,5x5.5x19)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung (9,5x5.5x19)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 15 | Râu thép liên kết cột tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6625 | kg |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,98 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,584 | m2 |
| 18 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,988 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,416 | m2 |
| 22 | SXLD cửa khung thép hộp, bịt tôn phẳng dày 1mm, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, chân ốp pano, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp, phụ kiện KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ,ốp pano thanh, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0675 | m2 |
| 25 | SXLD cửa khung thép hàn lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 26 | Đánh gỉ, sơn 2 lớp chống gỉ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,62 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, gia cố cửa sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,62 | m2 |
| 28 | Lan can inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3696 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3696 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m2 |
| 31 | SXLD Khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gia công khung đỡ téc nước thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,107 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4958 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,177 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6841 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 48 | SXLD Nắp ghi gang KT 1000x500x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2778 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 56 | Xây gạch đặc không nung (9,5x5.5x19)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6159 | m3 |
| 57 | MCCB - 3P - 63A -20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB - 3P - 40A -16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB - 2P - 25A -16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | MCB - 1P - 10A -4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện kích thước C600x400x200 dày 2.0mm, lắp nổi, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thanh cái đồng 3P+N -100A dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Ống ghen nhiệt Đỏ/ Vàng/ Xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 68 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB - 1P - 10A -4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB - 1P - 16A -4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | MCB - 1P - 20A -4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB - 1P - 10A -4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB - 1P - 16A -4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB - 1P - 20A -4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6; chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 81 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 86 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Đèn chống nổ bóng led lắp nổi công suất 1x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 90 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 93 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 97 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 101 | Bể nước inox 0.5m3 + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 116 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 121 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 124 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê 90 PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 130 | Ống Upvc Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 131 | Cút Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 132 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Đai thép giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 -3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ACB -4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 loại 24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC loại 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 6 | Bộ Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xẻng, câu liêm, bùi nhùi, xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cần nâng cắt kéo kiểm tra góc đặt bánh xe 4,5 tấn, lắp chìm, có bàn nâng phụ (3pha, màu xanh, gồm đĩa lái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệpTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật …của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng– phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phu trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 08 công nhân nề - hoàn thiện, ≥ 02 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 02 công nhân thép, ≥ 02 công nhân nước, ≥ 02 công nhân điện, ≥ 04 công nhân hàn. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan 0,62kW | Máy khoan 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi