Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794706-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220769120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:59:00 đến ngày 2022-08-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,241,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.568.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành Xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình: Công nghiệp (Điện đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục hoặc ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở nhà văn hóa khóm 6, thị trấn Tiểu Cần. Hạng mục: san lắp mặt bằng, xây mới nhà văn hóa, hệ thống thoát nước, sân đường, di dời trụ điện
150 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: (0294.3)614.418) Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH TMDV Tư Vấn Xây Dựng Minh Long (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, Thành phố Trà Vinh) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Quốc Cường Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng huyện Tiểu Cần. (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu 4.0. Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: (0294.3)614.418) Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: (0294.3)614.418) Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần + Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: 0294.3822070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt13,004100m2
2Đào nền đường bằng máy đào Theo HSTK được duyệt0,612100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,556100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt19,058100m3
B Nhà văn hóa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,085100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt7,23m3
3Đóng cọc tràm Þngọn >=40mm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt54,72100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt5,568m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt11,577m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,858100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,429tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,359tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,405100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,23m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,723100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,168tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,61tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt5,888m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,116100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,226tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,888tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,889m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,811100M2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,804tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,085tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt11,891m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,625100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,875tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,033tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,309100m3
29Lót ni lông làm nềnTheo HSTK được duyệt2,187100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt18,228m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt16,204m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,063m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,444m3
34Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,403m3
35Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt40,69m3
36Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,425m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,535m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo HSTK được duyệt168,4m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo HSTK được duyệt295,73m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo HSTK được duyệt18,92m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt69,75m2
42Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo HSTK được duyệt31,85m2
43Công tác ốp gạch 75x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo HSTK được duyệt2,21m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt63,115m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt81,03m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt103,736m2
47Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt155,88m2
48Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,057m2
49Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt22,245m2
50Lát nền, sàn gạch Granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,2m2
51Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,032tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,032tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,964tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,964tấn
55Bu lon Þ16 L=300Theo HSTK được duyệt16Cái
56Lắp dựng cửa đi kính dày 6mm khung nhôm xingfaTheo HSTK được duyệt26,52m2
57Lắp dựng cửa sổ kính dày 6mm khung nhôm xingfaTheo HSTK được duyệt13,56m2
58Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000Theo HSTK được duyệt16,04m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt5,4m2
60Lắp dựng lam nhômTheo HSTK được duyệt16,885m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt79,928m2
62Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt2,756100m2
63Thi công trần bằng tấm Smart Board 600x600x35mm khung thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt174,12m2
64Bảng tên chữ InoxTheo HSTK được duyệt1Bộ
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt56,966m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt56,966m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt186,085m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt295,73m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt190,223m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt57,658m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt376,308m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt353,388m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt8,758m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,501m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,462m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,627m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,024tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,009100m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,414m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,038tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,018100m2
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt51 cấu kiện
83Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,255m3
84Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,492m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,704m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,72m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mmTheo HSTK được duyệt0,392100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1.8mmTheo HSTK được duyệt0,046100m
89Co PVC Þ90Theo HSTK được duyệt8cái
90Lắp đặt cầu chắn rác inox 90Theo HSTK được duyệt8cái
91Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m-2x18WTheo HSTK được duyệt10bộ
92Lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m-1x18WTheo HSTK được duyệt5bộ
93Lắp đặt đèn led panel 12WTheo HSTK được duyệt6bộ
94Lắp đặt quạt đảo trần, đường kính 0,4m-47WTheo HSTK được duyệt1cái
95Lắp đặt quạt trần, đường kính 1,4m-77WTheo HSTK được duyệt6cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt6cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo HSTK được duyệt14cái
98Lắp đặt đế + mặt 1Theo HSTK được duyệt1hộp
99Lắp đặt đế + mặt 2Theo HSTK được duyệt10hộp
100Lắp đặt đế + mặt 3Theo HSTK được duyệt1hộp
101Lắp đặt đế + mặt 4Theo HSTK được duyệt2hộp
102Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chứa 8 moduleTheo HSTK được duyệt1hộp
103Lắp đặt MCB 2p-10A-6kATheo HSTK được duyệt2cái
104Lắp đặt MCB 2p-30A-6kATheo HSTK được duyệt1cái
105Lắp đặt RCBO 2p-20A-30mATheo HSTK được duyệt1bộ
106Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt450m
107Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV - 1x4mm2Theo HSTK được duyệt120m
108Lắp cáp Dupex Du-CV- 2x6mm2Theo HSTK được duyệt30m
109Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16Theo HSTK được duyệt150m
110Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Theo HSTK được duyệt100m
111Kéo rải cáp đồng trần 10mm2Theo HSTK được duyệt5m
112Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt2cọc
C Sân đường
1Lót ni lông làm nềnTheo HSTK được duyệt3,45100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt24,15m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezera 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt345m2
D Hệ thống thoát nước
1Đóng cọc tràm Þngọn >=40mm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt9,63100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,296m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,21m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt1,575m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,352100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,068tấn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống Þ800x80 L=4mTheo HSTK được duyệt6đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt5mối nối
9Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống D800mmTheo HSTK được duyệt12cái
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,179m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,023tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,084tấn
13Lót ni lông làm nềnTheo HSTK được duyệt0,026100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt21 cấu kiện
E Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt4cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt6cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,61100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,11100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,19100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo HSTK được duyệt8cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo HSTK được duyệt3cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo HSTK được duyệt8cái
22Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo HSTK được duyệt3cái
23Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo HSTK được duyệt10cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo HSTK được duyệt2cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSTK được duyệt9cái
28Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 21mmTheo HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo HSTK được duyệt4cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo HSTK được duyệt10cái
32Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt4cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt12cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo HSTK được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.568.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành Xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống thoát nước 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình: Công nghiệp (Điện đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê (nếu thuê) (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
2 Cần cẩu hoặc cần trục hoặc ô tô tải có cần cẩu Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê1
3 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
4 Máy đầm bàn >=1kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
5 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
6 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
7 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
8 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
9 Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
11 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
12 Máy vận thăng >= 0,8T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->