Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:10:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,283,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ từ ≥2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa đường Đông Chấn, phường Nam Sơn (đoạn từ đường Chiêu Chinh đến chùa Đông Chấn) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn. Địa chỉ: Số 704 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Công |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,114 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,807 | 100m3 |
| 4 | Đắp taluy K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,589 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hè cát K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,981 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô, 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô, 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,114 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,218 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| D | Làm mặt đường tôn tạo (KC1) | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I (trung bình 6cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 3 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,565 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,565 | 100m2 |
| E | Làm mặt đường tôn tạo (KC2) | |||
| 1 | Nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,778 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,778 | 100m2 |
| F | Làm mặt đường (KC4) | |||
| 1 | Đắp đất núi K98, dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,877 | 100m3 |
| 2 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 449,674 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 5 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,922 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,922 | 100m2 |
| G | Làm mặt đường vuốt nối dân sinh (KC3) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,367 | 100m2 |
| H | HÈ, LỀ ĐƯỜNG | |||
| I | Lát hè gạch terrazo | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,558 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hè M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,58 | m3 |
| 3 | Lát hè gạch terrazo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 855,8 | m2 |
| J | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,829 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,12 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 liên kết dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 316,05 | m2 |
| 5 | Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 904 | cấu kiện |
| K | Rãnh biên thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên rãnh biên M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,09 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 liên kết dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270,9 | m2 |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 21.6kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.807 | 1 cấu kiện |
| L | Tường bó hè | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,22 | m3 |
| 3 | Trát tường bó hè VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,13 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| N | Tuyến ống cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đá dăm lót cống D600 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,98 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cống D600 mác 250, đá 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép đế cống D600 D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,103 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đế cống D600, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,184 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600, trọng lượng 190kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 880 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống D600, loại đoạn cống 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | mối nối |
| 8 | Đắp mối nối cống D600 vữa XM M75 mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | mối nối |
| 9 | Đắp mang cống bằng đất K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,818 | 100m3 |
| 10 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 996,479 | m3 |
| O | Tuyến ống cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Đào móng cống D400, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng cống D400, đá 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cống D400 M250, đá 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,65 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống D400 D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đế cống D400 ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400, trọng lượng 127kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D400 (loại đốt cống dài 2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | mối nối |
| 9 | Đắp mối nối cống D400 vữa XM M75 mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | mối nối |
| 10 | Đắp mang cống D400 bằng đất núi K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô, 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,114 | 100m3/1km |
| P | Ga loại G | |||
| 1 | Đá dăm lót móng 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng ga mác 250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông ga, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 6 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,089 | tấn |
| Q | Tấm đan G1 (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10 < D < 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,168 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện 710kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| R | Ga loại GP,GT | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,44 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga, cổ ga mác 250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,93 | m3 |
| 6 | Trát tường vữa M75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,01 | m2 |
| 7 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| S | Tấm đan GP, GT (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10 < D < 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,089 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện 812kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| T | Cửa thu nước loại I (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Ống inox 304 DN160, dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,15 | m |
| 4 | Nắp ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | Cái |
| 5 | Cốt thép 10 < D < 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện 500kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| U | Cửa thu nước loại II (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Ống inox 304 DN160, dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | m |
| 4 | Nắp ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Cốt thép 10 < D < 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,221 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện 665kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| V | Cửa thu nước loại CT(đúc sẵn) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,59 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10mm>D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,243 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan 10 < D < 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,305 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện 1725kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Nắp ga gang loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cấu kiện |
| 9 | Nắp ga gang loại 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cấu kiện |
| 10 | Lưới chắn rác gang loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt nắp ga gang và song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,098 | 100m3/1km |
| W | Cửa xả cống D600 | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D68, đóng 30 cọc/m2; L cọc=2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,598 | 100m |
| 3 | Đá 2x4 lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200, đá 2x4 sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mác 250, đá 2x4 tường đầu cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | 100m2 |
| X | Xây tường cánh cống | |||
| 1 | Xây tường vữa xi măng M75, gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,96 | m2 |
| 3 | Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m3/1km |
| Y | Đê quai thi công | |||
| 1 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,2 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2.8m, 1 cái/1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,779 | 100m |
| 3 | Dây thép buộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | Kg |
| 4 | Đắp đê quai bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đê quai sau khi thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre sau khi thi công xong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,779 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ từ ≥2 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi