Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720634-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220720581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:06:00 đến ngày 2022-08-09 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,147,929,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.605.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.210.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo: - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo: - Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐN.03 (Đoạn từ ĐX.03 đến ĐN.07); Đường ĐN.07 (Đoạn từ ĐX.04 đến ĐN.03), xã An Ngãi Tây, huyện Ba Tri
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Phát hoang mặt bằng thi công ( kể cả đào gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V83,42100m2
2Đắp đất tấn đầu aomô tả kỹ thuật chương V3,822100m3
3Đóng cừ tràm gia cố mái taluy Ø8-Ø10, Øngọn >3,5cm ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V162,176100m
4Đóng cừ tràm gia cố mái taluy Ø8-Ø10, Øngọn >3,5cm không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V40,544100m
5Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V844,667m
6Công tác G.công lắp dựng c.thép D mô tả kỹ thuật chương V0,038tấn
7Cung cấp thép tròn D=4mmmô tả kỹ thuật chương V38,01Kg
8Đào nền đườngmô tả kỹ thuật chương V1,955100m3
9Đắp đất dính tấn lề K=0,90mô tả kỹ thuật chương V9,792100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V920,731m3
11Đắp cát nền đường cát sông K=0,85mô tả kỹ thuật chương V23,377100m3
12Đắp cát nền đường K=0,95mô tả kỹ thuật chương V10,273100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V5,397100m3
2Trải mũ nilonmô tả kỹ thuật chương V53,972100m2
3Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V4,672100m2
4Mặt BTXM đá xanh 1x2, M200 dày 16cm đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V759,809m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V167,51610m
C CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cung cấp STK D90mm dài 3.2mmô tả kỹ thuật chương V38,4m
2Đào đất cấp 1 trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,96m3
3Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,152m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
5Cung cấp biển báo tam giác D70mô tả kỹ thuật chương V10biển
6LĐ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmmô tả kỹ thuật chương V10cái
7Cung cấp biển báo tròn D70mô tả kỹ thuật chương V2biển
8LĐ cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Cung cấp bu lông D12, L=150mô tả kỹ thuật chương V24cái
10Công tác G.công, lắp đặt c.thép D mô tả kỹ thuật chương V0,428tấn
11Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V101,808Kg
12Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V326,466Kg
13Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V3,119m3
14Sản xuất và lắp dựng VK thépmô tả kỹ thuật chương V0,68100m2
15Sơn cọc tiêu, 1 nước lót và 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V55,755m2
16Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V126cái
17Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V10,08m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,663m3
19Ván khuôn đổ bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V1,008100m2
D PHẦN CỐNG HỘP 2x2
1Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,479100m
2Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,131100m
3Đóng cừ tràm bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,248100m
4Đóng cừ tràm bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V6,032100m
5Lắp dựng c.thép buộc khung cừmô tả kỹ thuật chương V0,127tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V19,314Kg
7Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V107,358Kg
8Cừ bạch đàn giằngmô tả kỹ thuật chương V58m
9Đào đất đắp đê quâymô tả kỹ thuật chương V1,005100m3
10Cung cấp đất đắp đê quâymô tả kỹ thuật chương V107,519m3
11Trải vải bạt đê quây chống thấm nướcmô tả kỹ thuật chương V1,005100m2
12Đào đất thi công hố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,787100m3
13Đắp đất hố móng, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,505100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V2,875m3
15Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đàomô tả kỹ thuật chương V58,21100m
16Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V5,821m3
17Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,052100m2
18Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V5,821m3
19GC Lắp dựng c.thép bản đáy cống Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,434tấn
20Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V434,475Kg
21GC Lắp dựng c.thép bản đáy cống Ø14, Ø16mô tả kỹ thuật chương V1,115tấn
22Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V1.115,235Kg
23Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống + chân khaymô tả kỹ thuật chương V0,196100m2
24Bê tông bản đáy cống + chân khây rộng >250cm, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V19,068m3
25Lắp dựng c.thép tường cống Ø8, Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,672tấn
26Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V671,961Kg
27Lắp dựng c.thép tường cống Ø14,Ø16mô tả kỹ thuật chương V2,644tấn
28Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V908,319Kg
29Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V1.735,579Kg
30Ván khuôn đổ bê tông tường cốngmô tả kỹ thuật chương V1,666100m2
31Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V27,464m3
32Lắp dựng c.thép nắp cống Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,255tấn
33Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V255,339Kg
34Lắp dựng c.thép nắp cống Ø14,Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,392tấn
35Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V391,975Kg
36Ván khuôn đổ bê tông nắp cốngmô tả kỹ thuật chương V0,144100m2
37Bê tông nắp cống đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V4,32m3
38G.công cấu kiện thép tấm khe cửamô tả kỹ thuật chương V0,491tấn
39Cung cấp thép tấm khe cửamô tả kỹ thuật chương V491,38kg
40G.công thép Ø10 khe cửamô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
41Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V36,96Kg
42Mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V491,38kg
43Lắp đặt cấu kiện thép khe cửamô tả kỹ thuật chương V0,528tấn
E PHẦN CẦU 12M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có c.thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V3,075m3
2Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương V0,24100m cọc
3Vận chuyển vật tư ra khỏi công trườngmô tả kỹ thuật chương V1ca
4Phát hoang bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V3100m2
5Công tác G.công, lắp đặt c.thép D mô tả kỹ thuật chương V1,102tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V78,136Kg
7Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V1.024,096Kg
8G.công, lắp đặt c.thép D mô tả kỹ thuật chương V4,7tấn
9Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V51,144Kg
10Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V4.649,28Kg
11G.công thép BASS nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,325tấn
12Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,325tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V25,296m3
14Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V1,742100m2
15G.công thép hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,16tấn
16Cung cấp thép tấm 10mm nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1.036,224kg
17Thép góc L100x100x10mmmô tả kỹ thuật chương V123,52kg
18Thử tải động cọc 1 cọc trên bờmô tả kỹ thuật chương V1100m
19Đóng cọc bê tông c.thép 30x30cm trên cạn (thẳng không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,142100m
20Đóng cọc bê tông c.thép 30x30cm trên cạn (thẳng ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V1,274100m
21Đóng cọc bê tông c.thép 30x30cm trên cạn (xiên không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,142100m
22Đóng cọc bê tông c.thép 30x30cm trên cạn (xiên ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V1,274100m
23Nối cọc bê tông c.thép, kích thước cọc 30x30cmmô tả kỹ thuật chương V16mối nối
24Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,432m3
25Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,103100m3
26Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5mô tả kỹ thuật chương V1,32m3
27Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,034100m2
28G.công c.thép. c.thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ,D mô tả kỹ thuật chương V0,153tấn
29Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V12,188kg
30Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V140,478kg
31G.công c.thép. c.thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , D mô tả kỹ thuật chương V0,922tấn
32Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V662,126Kg
33Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V260,14Kg
34Đổ bêtông mố đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,61m3
35Ván khuôn mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,412100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
37Trải mũ nilonmô tả kỹ thuật chương V0,28100m2
38G.công, lắp đặt c.thép D mô tả kỹ thuật chương V0,948tấn
39Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V656,232kg
40Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V283,094kg
41Đổ bêtông BQĐ đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,03m3
42Ván Khuôn BQĐmô tả kỹ thuật chương V0,092100m2
43Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
44Cung cấp dầm I400 dài 12mmô tả kỹ thuật chương V3dầm
45Vận chuyển dầm về công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1ca
46Lắp đặt dầm cầu vào vị trímô tả kỹ thuật chương V3cái
47G.công c.thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
48Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V70,044kg
49G.công c.thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
50Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V6,714kg
51Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V28,689kg
52Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V0,412m3
53G.công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗmô tả kỹ thuật chương V5,802m2
54BT đá 1x2 M300 đs 2-4 tạo cung Parabol dầm dọcmô tả kỹ thuật chương V0,356m3
55Ván khuôn thép BT tạo cung Parabolmô tả kỹ thuật chương V0,022100m2
56G.công c.thép mặt cầu, gờ cầu đường kính c.thép mô tả kỹ thuật chương V0,402tấn
57Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V402,481kg
58G.công c.thép mặt cầu, gờ cầu đường kính c.thép>10mmmô tả kỹ thuật chương V0,575tấn
59Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V575,051kg
60Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 mặt cầu, consonmô tả kỹ thuật chương V8,64m3
61Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,419100m2
62G.công c.thép mặt cầu, gờ cầu đường kính c.thép mô tả kỹ thuật chương V0,372tấn
63Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V371,829kg
64G.công c.thép mặt cầu, gờ cầu đường kính c.thép>10mmmô tả kỹ thuật chương V0,254tấn
65Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V254,466kg
66Đổ bêtông đá 1x2 B22,5 độ sụt 6-8 gờ cầumô tả kỹ thuật chương V1,35m3
67Ván khuôn thép gờ cầumô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
68Đổ bêtông lớp phủ đá 1x2 B22,5mô tả kỹ thuật chương V2,1m3
69GC c.thép giá đỡ ống cấp nước D mô tả kỹ thuật chương V0,0068tấn
70Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V6,816kg
71GC c.thép giá đỡ ống cấp nước D>10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0657tấn
72Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V23,652kg
73Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V42,036kg
74Đổ bêtông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 B22.5, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,1296m3
75Ván khuôn thép giá đỡ ống cấp nướcmô tả kỹ thuật chương V0,0245100m2
76Lắp đặt ống STK, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,032100m
77G.công thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
78Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V1,507kg
79Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
80G.công c.thép khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
81Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V156,074kg
82Lắp đặt thép hình khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
83Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn C50mô tả kỹ thuật chương V7,4m
84Rót vữa sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V0,833m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,071100m2
86Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độmô tả kỹ thuật chương V6m2
87G.công c.thép trụ lan can đầu nhịp Dmô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
88Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V9,385kg
89G.công kết cấu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V0,392tấn
90Cung cấp STK D90mmmô tả kỹ thuật chương V86,805kg
91Cung cấp STK D76mmmô tả kỹ thuật chương V108,72kg
92Cung cấp STK D60mmmô tả kỹ thuật chương V85,2kg
93Cung cấp STK D27mmmô tả kỹ thuật chương V77,235kg
94Cung cấp thép tấm mmô tả kỹ thuật chương V34,072kg
95Lắp dựng thanh lan can cầumô tả kỹ thuật chương V0,392tấn
96Đào đất cấp 1 trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,16m3
97Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,192m3
98Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
99Cung cấp STK D90mm dài 4.0mmô tả kỹ thuật chương V8m
100Cung cấp biển báo tròn D70mô tả kỹ thuật chương V2biển
101LĐ cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70mô tả kỹ thuật chương V2cái
102Cung cấp (biển chữ nhật 90cm x 45cm)mô tả kỹ thuật chương V2biển
103Cung cấp (biển hình vuông 120cm x 120cm)mô tả kỹ thuật chương V4biển
104Lắp đặt cột và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V6cái
105Cung cấp bu lông D16, L=20cmmô tả kỹ thuật chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.605.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.210.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo: - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo: - Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
2 Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
3 Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy san gạt hoặc máy ủi Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
5 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
6 Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc4
7 Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc3
8 Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
10 Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->