Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:46:00 đến ngày 2022-08-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (Xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo nhà kiểm nghiệm thành phòng làm việc trạm thực nghiệm; Cải tạo, sửa chữa các hạng mục: Tường rào khu sản xuất, hệ thống thoát nước, cổng, tường rào nhà làm việc, sân, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, nhà bếp, nhà ăn Trạm thực nghiệm cây trồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội); Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 102 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6841 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4274 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5548 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3554 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3967 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2288 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6367 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6632 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6272 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6734 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5781 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8487 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1533 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5381 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6986 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1814 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0334 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3022 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9025 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4304 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2184 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,974 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,487 | m3 |
| 46 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,0357 | m3 |
| 47 | Xây tường nhà gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5142 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng bồn hoa hành lang, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | m3 |
| 49 | Xây tường bồn hoa hành lang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0759 | m3 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6729 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6729 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0062 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,831 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,291 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,76 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,856 | m2 |
| 59 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 561,929 | m2 |
| 60 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,831 | m2 |
| 61 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,956 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,56 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,604 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9126 | m3 |
| 65 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0352 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,465 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2667 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,695 | m2 |
| 69 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,78 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,78 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 73 | Vách kính nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa cuốn có moto | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3121 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,36 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| C | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0791 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,692 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,692 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8193 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 11 | Cát đen làm tầng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 12 | Cát vàng làm tầng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 13 | Sỏi làm tầng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 14 | Lắp đặt van cầu bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m3 |
| 6 | Đào móng hàng rào, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1791 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6216 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8237 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7582 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6703 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1351 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7533 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3125 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3148 | m3 |
| 20 | Xây tường hàng rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9027 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 889,14 | m2 |
| 22 | Trát cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,776 | m2 |
| 23 | Trát giằng hàng rào vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,828 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216,744 | m2 |
| 25 | Dây thép gai 2,5ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình 50*50*3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7633 | tấn |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9086 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 11 | Sơn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thanh dẫn điện MT -50x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng aptomat bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 14 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 17 | Đóng cọc tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Dây thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Dây dẫn xuống thép tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Kẹp nối dây thép (50x60)x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Giá đỡ dây thép tròn D8, L =135 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ dây thép tròn D8, trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 23 | Chi tiết đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Bình cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Tê 90 độ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Tê 90 độ D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Cút 1 đầu ren 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | côn thu D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm có bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Khoan giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tê D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Nắp thông hơi D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Van ấn + xi phông chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ống thoát PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 43 | Cút D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Nút bịt D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| H | NHÀ PHÂN TÍCH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,612 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,311 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2906 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,1138 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,1138 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6811 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6811 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8733 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1486 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5582 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4406 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2315 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2504 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2079 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1933 | m3 |
| 24 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2853 | m3 |
| 25 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2853 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1329 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1329 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1054 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9616 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0136 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9226 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9665 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 44 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0791 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,692 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,692 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8193 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 57 | Cát đen làm tầng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 58 | Cát vàng làm tầng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 59 | Sỏi làm tầng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | m3 |
| 60 | Lắp đặt van cầu bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2591 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2344 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8458 | tấn |
| 64 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1562 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1029 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7587 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6112 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2205 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0306 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4093 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2694 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,967 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2389 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3005 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4145 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8921 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2662 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3205 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4754 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,535 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,096 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,06 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,482 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,67 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,33 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Đai giữ ống +vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác + quả cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830,271 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,902 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,78 | m2 |
| 96 | Lát chống nóng kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2128 | m2 |
| 97 | Lát nền vệ sinh kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,82 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,3079 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,124 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2808 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 102 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3983 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 109 | SX và lắp dựng vách ngăn compact phụ kiện inox 304 khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 110 | Sx và lắp dựng lan can kính cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m |
| 111 | Sx và lắp dựng vách Panel độ dày 50mm, tôn dày 0.35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,146 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa Panel và thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 113 | Gia công, SX lắp dựng mái kính an toàn dày 10.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | m2 |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 122 | Tủ điện KT 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 132 | Ghíp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m ( loại đẩy cao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Tê vuông PVC d110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Tê vuông PVC d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Tê vuông PVC d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Xi phông chữ U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Khoan giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3126 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7488 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,816 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2544 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8179 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Đắp đất nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,08 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1227 | 100m3 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1684 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,656 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,456 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9637 | m3 |
| 21 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2097 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3067 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9086 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7808 | m3 |
| 26 | Trát tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,096 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,616 | m2 |
| J | NHÀ NẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7095 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3262 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8011 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6756 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6756 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7448 | m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0193 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6571 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2954 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4668 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6918 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,907 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3016 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8202 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7082 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,738 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,552 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,536 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,68 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đai giữ ống +vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác + quả cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,738 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,968 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5708 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 3 | cạo lớp sơn tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5588 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nhà vệ sinh nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,68 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 10 | SX và lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2079 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 25 | Chống thấm đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 28 | Quét xi măng thành bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 29 | Thay gương soi nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (Xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng | 3 | + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi