Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720004-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220673184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:46:00 đến ngày 2022-08-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (Xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Cải tạo nhà kiểm nghiệm thành phòng làm việc trạm thực nghiệm; Cải tạo, sửa chữa các hạng mục: Tường rào khu sản xuất, hệ thống thoát nước, cổng, tường rào nhà làm việc, sân, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, nhà bếp, nhà ăn Trạm thực nghiệm cây trồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội); Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 102 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Minh Phương + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và xây dựng hạ tầng Thái Dương + Đơn trị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý xây dựng công trình - Sở NN và PTNT thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý xây dựng công trình - Sở NN và PTNT thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội); Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 102 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội); Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 102 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6841m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4274100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5548m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0507tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4267tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3554tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1648100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3967100m2
9Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2288m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6367m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2466tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0896tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6632100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6272m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,6734m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2113tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5781tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8487100m2
20Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1533m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5381tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6986100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1814m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0334tấn
26Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3022m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0335tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0635tấn
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1629100m2
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9025m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0585tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0373100m2
36Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4304m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2184m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0172100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,83m2
44Quét chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,974m2
45Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,487m3
46Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,0357m3
47Xây tường nhà gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5142m3
48Bê tông lót móng bồn hoa hành lang, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381m3
49Xây tường bồn hoa hành lang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0759m3
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6729tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6729tấn
52Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7536tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7536tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0062100m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,831m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,291m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,76m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,856m2
59Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561,929m2
60Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,831m2
61Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,956m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,56m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,604m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9126m3
65Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0352m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,465m2
67Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2667tấn
68Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,695m2
69Cửa nhựa lõi thép cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,78m2
70Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,78m2
71Cửa nhựa lõi thép cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,72m2
72Lắp dựng cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,72m2
73Vách kính nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
74Lắp dựng vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
75Sản xuất cửa cuốn có motoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
76Lắp dựng cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
77Gia công hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3121tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,36m2
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
C BỂ LỌC NƯỚC
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0791m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,692m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,692m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8193m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0151tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0546tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
11Cát đen làm tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4045m3
12Cát vàng làm tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4045m3
13Sỏi làm tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4045m3
14Lắp đặt van cầu bằng nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,42m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
3Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,25m3
4Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,25m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,056100m3
6Đào móng hàng rào, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1791m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,626m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0722tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8208tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6216100m2
11Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,324m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1998tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8237tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7582100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6703m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1351tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7533tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3125100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3148m3
20Xây tường hàng rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,9027m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật889,14m2
22Trát cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,776m2
23Trát giằng hàng rào vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,828m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.216,744m2
25Dây thép gai 2,5lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật770kg
26Gia công cột bằng thép hình 50*50*3lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7633tấn
E CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4752m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
3Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3014tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
7Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331100m2
8Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9086m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
10Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
11Sơn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
F ĐIỆN
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Thanh dẫn điện MT -50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m
5Lắp đặt hộp đựng aptomat bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
14Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
17Đóng cọc tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
18Dây thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
19Dây dẫn xuống thép tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
20Kẹp nối dây thép (50x60)x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Giá đỡ dây thép tròn D8, L =135Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
22Giá đỡ dây thép tròn D8, trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
23Chi tiết đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
24Bình cứu hỏaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van d=Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Tê 90 độ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Tê 90 độ D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Cút 1 đầu ren 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12côn thu D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt máy bơm có bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Khoan giếng khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
22Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Tê D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Tê D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Nắp thông hơi D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Van ấn + xi phông chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Ống thoát PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
43Cút D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Nút bịt D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
45Lắp đặt rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
H NHÀ PHÂN TÍCH 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,612m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,311m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,2906m3
5Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,1138m3
6Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,1138m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6811100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6811100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8733100m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1486m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5582m3
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5216m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2038100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4406100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2315tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2504m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2079m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2007100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1079tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
23Đắp đất nền móng nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,1933m3
24Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,2853m3
25Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,2853m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1329100m3
27Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1329100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1054m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0496100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,551m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0604100m2
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9616m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1145tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0136m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,96m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9226m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9665m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
43Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
44Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
46Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0791m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,692m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,692m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8193m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0151tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0546tấn
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
57Cát đen làm tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4045m3
58Cát vàng làm tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4045m3
59Sỏi làm tầng lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4045m3
60Lắp đặt van cầu bằng nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2591100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2344tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8458tấn
64Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1562m3
65Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1029100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7587tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6112tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2205tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0306m3
70Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4093100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2694tấn
72Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,967m3
73Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2389100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3005tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
76Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4145m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1338100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
79Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8921m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,2662m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3205m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4754m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,535m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,096m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,06m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,482m2
87Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,67m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,33m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Đai giữ ống +vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
92Rọ chắn rác + quả cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật830,271m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật551,902m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,78m2
96Lát chống nóng kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,2128m2
97Lát nền vệ sinh kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,82m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,3079m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,124m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2808m2
101Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,22m2
102Gia công hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3983tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,26m2
104Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,26m2
105Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,32m2
106Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
107Sản xuất cửa nhựa lõi thép vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,06m2
108Lắp dựng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,08m2
109SX và lắp dựng vách ngăn compact phụ kiện inox 304 khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,25m2
110Sx và lắp dựng lan can kính cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7m
111Sx và lắp dựng vách Panel độ dày 50mm, tôn dày 0.35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,146m2
112Phụ kiện cửa Panel và thép gia cườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
113Gia công, SX lắp dựng mái kính an toàn dày 10.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,088m2
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
118Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
122Tủ điện KT 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
130Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
132Ghíp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
135Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
139Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
140Máy bơm Q=6m3, h= 30m ( loại đẩy cao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt tê nhựa đường kính d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt tê nhựa đường kính d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Tê vuông PVC d110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Tê vuông PVC d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Tê vuông PVC d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
162Xi phông chữ UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
163Khoan giếng khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0107m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3126m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7488m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,816m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0436100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2544tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8179m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Đắp đất nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,8m3
11Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,08m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1227100m3
15Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3014tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
17Gia công hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1684tấn
18Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,656m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,456m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9637m3
21Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331100m2
22Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2097100m2
23Bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3067m3
24Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9086m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7808m3
26Trát tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,096m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,616m2
J NHÀ NẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2407100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6756m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7095m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9518m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,625100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1626tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3262tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2016tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8011m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0892100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6756100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6756100m3
13Đắp đất nền móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7448m3
14Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0193m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6571m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2954100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2496tấn
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8744m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4668100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6918tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,907m3
24Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,782100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3016tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8202m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7082m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,738m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,552m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,536m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,68m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,2m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Đai giữ ống +vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Rọ chắn rác + quả cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,738m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,968m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,5708m2
43Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
44Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
45Lắp dựng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
K NHÀ VỆ SINH + BẾP
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9m2
3cạo lớp sơn tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,5588m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nhà vệ sinh nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
8Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,68m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9m2
10SX và lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
12Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
20Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,16m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2079m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
23Sản xuất cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
25Chống thấm đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
28Quét xi măng thành bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
29Thay gương soi nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (Xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng 3 + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà (Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->