Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770425-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:49:00 đến ngày 2022-08-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,214,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Lại Xuân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn Giao thông công chính – Địa chỉ: Số 32 Đường Điện Biên Phủ và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh – Địa chỉ; Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Tp Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải – Địa chỉ: Số 32 Đường Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật194,3084100m2
2Chặt cây đường kinh gốc Theo yêu cầu kỹ thuật24cây
3Đào gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật24gốc cây
4Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật3.156,2135m3
5Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật5.274,2016m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật84,4962100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật84,4962100m3
B Hạng mục 2: Đường giao thông ( Phần nền đường)
1Đào nền đường , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật120,3859100m3
2Đào nền đường , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật24,3043100m3
3Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật26,88100m
4Lót bạtTheo yêu cầu kỹ thuật6,64100m2
5Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật249m2
6Thép buộc d6Theo yêu cầu kỹ thuật88,4448kg
7Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,49100m3
8Phá dỡ bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,49100m3
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật14,1745100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật127,571100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật55,4846100m3
12Hao hụt đất núi đắp K=0.95 HS:1.13Theo yêu cầu kỹ thuật6.269,7603m3
13Đắp ốp mái taluy bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật29,42100m3
14Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1,11Theo yêu cầu kỹ thuật3.324,4635m3
15Bê tông M200 dày 12cm lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật26,5427m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật117,8959100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật24,3043100m3
C Hạng mục 3: Đường giao thông ( Phần mặt đường)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,9943100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,2424100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật27,4251100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật27,4251100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật4,654100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa 13km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật4,654100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật26,0994100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật17,8557100m3
9Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật117,5183100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật117,5183100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật19,9429100tấn
12CPĐD loại I bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật33,4061100m3
13Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật289,0085100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật289,0085100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật49,0447100tấn
D Hạng mục 4: Đường giao thông ( Phần vỉa hè)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật627,4809m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật31,374100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4.991,3255m2
4Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật851,3775m3
5Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật151,1659100m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật14.2611 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 131kg, cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật186,819110 tấn/1km
8Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật264,361m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật8,812100m2
10Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.888,293m2
11Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật113,2976m3
12Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật12,0851100m2
13Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20 kgTheo yêu cầu kỹ thuật1.888,293m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,0196100m3
15Lót bạt tráng ninonTheo yêu cầu kỹ thuật80,1963100m2
16Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật801,963m3
17Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8.019,63m2
18Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật8.019,63m2
19Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220Theo yêu cầu kỹ thuật76,7149m3
E Hạng mục 5: Đường giao thông ( Phần an toàn giao thông)
1Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.902,45m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật155,5m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
5Gương cầu lồiTheo yêu cầu kỹ thuật11Cái
6Cấy thép D18,dài 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
7Gạch chỉ xây vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật132,3555m3
8Bê tông xi măng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật41,1632m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật139,3216m2
10Khe phòng lúnTheo yêu cầu kỹ thuật64,328m
11Cấy thép D18,dài 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0305tấn
12Gạch chỉ xây vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật13,1879m3
13Bê tông xi măng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,8365m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,3758m2
15Khe phòng lúnTheo yêu cầu kỹ thuật12,989m
16Đào móng công trình, , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,7017100m3
17Đóng cọc tre gia cố móng D8-10, 25 cọc/m2, L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật100,65100m
18Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật13,42m3
19Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật147,62m3
20Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật1,3904100m2
21Bê tông thân tường chắn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật109,8m3
22Ván khuôn thân tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật2,476100m2
23Bê tông tường bảo vệ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,2m3
24Ván khuôn tường bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật0,614100m2
25Thép chống trượt D28, L=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1473tấn
26Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật24,6m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m
28Đắp đất sét lưng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,2344100m3
29Đất sétTheo yêu cầu kỹ thuật23,4385m3
30Đắp cát hạt trung K95 phía trong tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,6045100m3
31Đắp đất tận dụng phía ngoài tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,3973100m3
32Sơn phản quang 2 màu đỏ-trắng lên 2 mặt tường bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật54,9m2
33Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,7017100m3
34Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
35Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật16,2m2
36Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
37Phá dỡ bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
38Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
F Hạng mục 6: Đường giao thông ( Phần cây xanh)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5cm, chiều cao 40cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật61m3
2Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật463,6m2
3Đắp đất màu ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật76,4208m3
4Trồng cây hoa chiều tím và cây dừa cạn (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật9.150Cây
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước ( Rãnh hộp BTCT B=0.5m đúc sẵn dưới hè)
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mTheo yêu cầu kỹ thuật61,7289100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát k90Theo yêu cầu kỹ thuật22,3045100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5746100m3
4Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Theo yêu cầu kỹ thuật845,94m3
5Cốt thép rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật82,7916tấn
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật180,8105100m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.678cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.678cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật202,2910 tấn/1km
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật3.678cái
11- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật8,2422tấn
12- Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật11,1197tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật294,24m3
14Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật14,712100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.678cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.678cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật73,5610 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật3.678cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật61,7289100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước ( Rãnh hộp BTCT B=0.5m đúc sẵn dưới đường)
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mTheo yêu cầu kỹ thuật26,3448100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1353100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5011100m3
4Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Theo yêu cầu kỹ thuật821,79m3
5Cốt thép rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật80,4281tấn
6Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật175,6487100m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.573cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.573cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật210,80710 tấn/1km
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật3.573cái
11- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật15,2681tấn
12- Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật31,1637tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật335,862m3
14Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật16,6859100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.573cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.573cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật80,392510 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật3.573cấu kiện
19Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật26,3448100m3
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước (Ga G5(Rãnh B=0.5m trên hè))
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật5,071100m3
2Đắp hoàn trả hố ga bằng cát K90Theo yêu cầu kỹ thuật1,6401100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1859100m3
4Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật27,8906m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,8925100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật79,73m3
7Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật8,211100m2
8Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN)Theo yêu cầu kỹ thuật119Cái
9Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật4,0932100m3
J Hạng mục 10: Hệ thống thoát nước (Ga G5(Rãnh B=0.5m dưới đường)
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật6,0117100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1812100m3
3Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật27,1875m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,87100m2
5Bê tông thân ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật77,72m3
6Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật8,004100m2
7Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN)Theo yêu cầu kỹ thuật116Cái
8Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật6,0117100m3
K Hạng mục 11: Hệ thống thoát nước (Ga thu thăm loại G8 dùng cho rãnh gạch xây)
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9401100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0614100m3
3Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,2726m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1901100m2
5Bê tông thân ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật28,5664m3
6Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,8566100m2
7Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN)Theo yêu cầu kỹ thuật24Cái
8Đắp hoàn trả hố ga bằng cát K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3301100m3
9Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,61100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,61100m3/1km
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật3,634100m
12Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8256100m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1651100m3
14Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật41,6172m3
15Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,6846100m2
16Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật2,3763tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật158cái
18Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật158Cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8256100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8256100m3/1km
21Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0345100m3
22Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0069100m3
23- Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9972m3
24Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1007100m2
25Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
26Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,192m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0125100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
L Hạng mục 12: Hệ thống thoát nước (Rãnh xây gạch B=0.5m, htb=0.7m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật3,1853100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật41,58m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,756100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật50,4m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật252m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật18,648m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,389100m2
8Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật17,64m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8568100m2
10Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật1,3763tấn
11Bốc xếp tấm đan lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật252cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật252cấu kiện
13Vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,4110 tấn/1km
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật252cấu kiện
15Bê tông thanh chống ngang M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,8808m3
16Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8266100m2
17Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật1,3601tấn
18Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật252cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật252cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,00810 tấn/1km
21Lắp dựng thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật2521 cấu kiện
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,1853100m3
M Hạng mục 13: Hệ thống thoát nước (Rãnh xây gạch B=1.4m, H=1,8m)
1Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật5,2497100m3
2CPDD loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4822100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật107,217m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,855100m2
5Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật177,669m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật530,1m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật15,39m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,0452100m2
9Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật41,04m3
10Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,1546100m2
11Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật2,2695tấn
12Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật5,1021tấn
13Bốc xếp tấm đan lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật342cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật342cấu kiện
15Vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật59,8510 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật342cấu kiện
17Bê tông thanh chống ngang M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5902m3
18Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0835100m2
19Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0931tấn
20Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật43cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật43cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7210 tấn/1km
23Lắp dựng thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật431 cấu kiện
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,3694100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,2497100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật252,588m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,7063100m2
28Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật357,2316m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.623,78m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật64,7708m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,5519100m2
32- Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật90,21m3
33Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,9692100m2
34Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật6,8227tấn
35Bốc xếp tấm đan lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật902,1cấu kiện
36Bốc xếp tấm đan xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật902,1cấu kiện
37Vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật22,552510 tấn/1km
38Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật902,1cấu kiện
39Bê tông thanh chống ngang M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,1584m3
40Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,0631100m2
41Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật1,3408tấn
42Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật226cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật226cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1310 tấn/1km
45Lắp dựng thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật2261 cấu kiện
N Hạng mục 14: Hệ thống thoát nước (thoát nước ngang đường)
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,31100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật262,542m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mTheo yêu cầu kỹ thuật6,8797100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,4714100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật121,3752m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật11,9961100m2
7Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật2,5159tấn
8Cốt thép rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,126tấn
9Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,5538100m2
10Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật2,7516100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật589,2cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật589,2cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật13,25710 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật589,2cái
15Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8826100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5648100m3
17Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0431100m3
18Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật31,1454m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1571100m2
20Bê tông than ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật21,6852m3
21Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,1685100m2
22Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN)Theo yêu cầu kỹ thuật22Cái
23Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8826100m3
O Hạng mục 15: Hệ thống thoát nước (tHố thu nước)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,462100m
2Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1149100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5698100m3
4- Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,72m3
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5126100m2
6Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3309tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
8Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật22Cái
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,6201100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,6201100m3/1km
11Đào đất hố móng (đất cấp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật5,3972100m3
12Đắp hoàn trả hố ga bằng cát K90Theo yêu cầu kỹ thuật3,511100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2486100m3
14Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật24,6154m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,8125100m2
16Bê tông thân ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật113,6304m3
17Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật11,363100m2
18Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN)Theo yêu cầu kỹ thuật111Cái
19Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật3,686100m3
P Hạng mục 16: Hệ thống thoát nước (CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BXH=0.8x0.8m)
1Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật3,7522100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật49,905100m
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0989100m3
4Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật8,5151m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1373100m2
6Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật56ck
7Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật56đoạn cống
8Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật184,5m
9Dán vải địa kỹ thuật rộng 0.25mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4612100m2
10Quét nhưa đường nóng 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật253,3923m2
11Đắp lưng cống CPĐD loại 1 K95Theo yêu cầu kỹ thuật3,279100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,7522100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,7522100m3/1km
14Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,764100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật39,4m3
16Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
17Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật6,945tấn
18Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,6272100m2
19Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5322100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,299m3
21Bê tông móng ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,8091m3
22Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0866100m2
23Bê tông tường ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật25,4351m3
24Ván khuôn tường gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,1211100m2
25Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,064m3
26Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0778100m2
27Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1848tấn
28Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1063tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5322100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5322100m3/1km
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1404100m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,7875100m
34Cát đen đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0391100m3
35Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5289m3
36Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 2x4 bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật11,3998m3
37Bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,533m3
38Bê tông tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật1,3314m3
39Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1572100m2
40Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1183100m2
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1404100m3
42Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,31m3
43Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
Q Hạng mục 17: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần móng cột thép - Số lượng 46 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4554100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,472100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,6m3
5Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật46bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,92100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật29,44m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật16,56m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3404100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3404100m3/1km
R Hạng mục 18: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần móng tủ điều khiển)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
S Hạng mục 19: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần rãnh cáp trên hè)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật272,8775m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật15,593100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.559,3m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật6,2372100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật145,0149m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật112,2696m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,5593100m3
T Hạng mục 20: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật27m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật1,4175m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,1975m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,135100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,1485100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật13,5m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,646m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật2,592m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,4175m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0405100m3
U Hạng mục 21: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần Rãnh cáp qua đường mở rộng )
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,85m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,0825100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4625m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,3875m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
V Hạng mục 22: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần lắp đặt thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật46cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật46cột
3Bộ đèn đường Led 100W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật46bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.119,1m
5Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật753,6m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.872,7m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật4,6100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật46bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật92đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật49bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật561 vị trí
14Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,610 cột
W Hạng mục 23: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần móng cột thép - số lượng 09)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật8,91100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
5Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,24m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0666100m3
X Hạng mục 23: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần rãnh cáp trên hè - số lượng 280m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật49m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật2,8100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật280m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật26,04m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật20,16m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m3
Y Hạng mục 25: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo - số lượng 27,3m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật54,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật2,8665m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,5105m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,273100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,3003100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật27,3m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,1092100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,3508m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật5,2416m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,8665m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0819100m3
Z Hạng mục 26: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
3Bộ đèn đường Led 100W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật381,5m
5Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật381,5m
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật9bảng
8Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật18đầu cáp
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật91 vị trí
11Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật110 cột
AA Hạng mục 27: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần móng cột thép cao 8m - Số lượng 28 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,016m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7056100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,268m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,976m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,916m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1316100m3
AB Hạng mục 28: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
AC Hạng mục 29: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần rãnh cáp trên hè - Số lượng 833,5m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật145,8625m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật8,335100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật833,5m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,334100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật77,5155m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật60,012m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8335100m3
AD Hạng mục 30: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần rãnh cáp qua đường cải tạo - Số lượng 14m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật28m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,39m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,154100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật14m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,744m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật2,688m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
AE Hạng mục 31: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần Rãnh cáp qua đường mở rộng - Số lượng 4,3m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,806m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,0473100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,3m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0172100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8256m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,989m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m3
AF Hạng mục 32: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần lắp đặt thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật28cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật28cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
5Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.036,5m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.036,5m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,24100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật56đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật31bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật351 vị trí
AG Hạng mục 33: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần Móng cột thép cao 8m - số lượng 06) )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,432m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1512100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,486m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,352m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,482m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0282100m3
AH Hạng mục 34: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần Rãnh cáp trên hè - số lượng 168,3m) )
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật29,4525m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật1,683100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật168,3m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,6732100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật15,6519m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật12,1176m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1683100m3
AI Hạng mục 35: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo - số lượng 10,0m) )
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật20m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,85m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật10m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,96m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
AJ Hạng mục 36: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần thiết bị
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
5Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật208,3m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật208,3m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật91 vị trí
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cột
AK HẠNG MỤC 37: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Móng cột thép cao 8m - Số lượng 59 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,248m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3835100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,4868100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,779m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật59bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật1,18100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,128m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật14,573m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2773100m3
AL HẠNG MỤC 38: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Móng tủ điều khiển - Số lượng 01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
AM HẠNG MỤC 39: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Rãnh cáp trên hè- Số lượng 1912,6m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật334,705m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật19,126100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.912,6m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật7,6504100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật177,8718m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật137,7072m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,9126100m3
AN HẠNG MỤC 40: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Rãnh cáp qua đường cải tạo- Số lượng 10,3m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật20,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật1,0815m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,9655m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,103100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,1133100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật10,3m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0412100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0188m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,9776m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0815m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
AO HẠNG MỤC 42: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Rãnh cáp qua đường mở rộng- Số lượng 3,3m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,386m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,033100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,0363100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,3m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6336m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,759m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3/1km
AP HẠNG MỤC 42: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần lắp đặt thiết bị
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật59cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật59cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
5Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.298,1m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật2.298,1m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật4,72100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật59bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật118đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật62bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật701 vị trí
14Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật5,910 cột
AQ HẠNG MỤC 43: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần móng cột thép cao 8 - Số lượng 56)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,364100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,4112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,536m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật56bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật1,12100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,952m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật13,832m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2632100m3
AR HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
AS HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần Rãnh cáp trên hè - Số lượng 1813,3m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật317,3275m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật18,133100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.813,3m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật7,2532100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật168,6369m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật130,5576m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,8133100m3
AT HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo - Số lượng 32m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật64m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật12,32m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,352100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật32m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,272m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật6,144m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
AU HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần RRãnh cáp qua đường mở rộng - Số lượng 5,1m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,142m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,0561100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật5,1m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,9792m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,173m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0097100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0097100m3/1km
10Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật56cột
11Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật56cột
12Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật56bộ
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
14Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.180,8m
15Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật2.180,8m
16Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật4,48100m
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật56bảng
18Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật112đầu cáp
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật671 vị trí
23Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật5,610 cột
AV HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Phần móng cột thép 8m - Số lượng 17
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,224m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1105100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4284100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,377m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,34100m
7Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,664m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,199m3
9Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0799100m3
AW HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Phần móng tủ điều khiển
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
AX HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Rãnh cáp trên hè - số lượng 516,4m
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật90,37m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật5,164100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật516,4m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,0656100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật48,0252m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật37,1808m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5164100m3
AY HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Rãnh cáp qua đường cải tạo - số lượng 3m
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,315m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,155m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,033100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,588m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,315m3
11Vận chuyển đất bằng đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
AZ HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Rãnh cáp qua đường mở rộng - số lượng 3,5 m
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,0385100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
6Đắp cát công trình b đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,672m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,805m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0066100m3
BA HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) phần thiết bị
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật17cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật17cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật602,5m
5Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật602,5m
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,36100m
7Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật34đầu cáp
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật201 vị trí
11Lắp đặt công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,710 cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->