Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:49:00 đến ngày 2022-08-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,214,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Lại Xuân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,3084 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kinh gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | gốc cây |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.156,2135 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.274,2016 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,4962 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,4962 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,3859 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,3043 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | 100m |
| 4 | Lót bạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | 100m2 |
| 5 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249 | m2 |
| 6 | Thép buộc d6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,4448 | kg |
| 7 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,1745 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,571 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,4846 | 100m3 |
| 12 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 HS:1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.269,7603 | m3 |
| 13 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,42 | 100m3 |
| 14 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1,11 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.324,4635 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 dày 12cm lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,5427 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,8959 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,3043 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Đường giao thông ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9943 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2424 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4251 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4251 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,654 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa 13km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,654 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,0994 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8557 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,5183 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,5183 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,9429 | 100tấn |
| 12 | CPĐD loại I bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4061 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289,0085 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289,0085 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,0447 | 100tấn |
| D | Hạng mục 4: Đường giao thông ( Phần vỉa hè) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 627,4809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,374 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.991,3255 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 851,3775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,1659 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14.261 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 131kg, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,8191 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 264,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,812 | 100m2 |
| 10 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.888,293 | m2 |
| 11 | Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,2976 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,0851 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.888,293 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0196 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt tráng ninon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,1963 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 801,963 | m3 |
| 17 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.019,63 | m2 |
| 18 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.019,63 | m2 |
| 19 | Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,7149 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Đường giao thông ( Phần an toàn giao thông) | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.902,45 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Gương cầu lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 6 | Cấy thép D18,dài 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 7 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,3555 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,1632 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,3216 | m2 |
| 10 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,328 | m |
| 11 | Cấy thép D18,dài 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 12 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,1879 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8365 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3758 | m2 |
| 15 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,989 | m |
| 16 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7017 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố móng D8-10, 25 cọc/m2, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,65 | 100m |
| 18 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3904 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân tường chắn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,476 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường bảo vệ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m2 |
| 25 | Thép chống trượt D28, L=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 26 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 28 | Đắp đất sét lưng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2344 | 100m3 |
| 29 | Đất sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,4385 | m3 |
| 30 | Đắp cát hạt trung K95 phía trong tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6045 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tận dụng phía ngoài tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3973 | 100m3 |
| 32 | Sơn phản quang 2 màu đỏ-trắng lên 2 mặt tường bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7017 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 35 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 36 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Đường giao thông ( Phần cây xanh) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5cm, chiều cao 40cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 463,6 | m2 |
| 3 | Đắp đất màu ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,4208 | m3 |
| 4 | Trồng cây hoa chiều tím và cây dừa cạn (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.150 | Cây |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước ( Rãnh hộp BTCT B=0.5m đúc sẵn dưới hè) | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,7289 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát k90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,3045 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5746 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 845,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,7916 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,8105 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.678 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.678 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,29 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.678 | cái |
| 11 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2422 | tấn |
| 12 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1197 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 294,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,712 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.678 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.678 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,56 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.678 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,7289 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước ( Rãnh hộp BTCT B=0.5m đúc sẵn dưới đường) | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3448 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 821,79 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,4281 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,6487 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.573 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.573 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210,807 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.573 | cái |
| 11 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2681 | tấn |
| 12 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1637 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 335,862 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,6859 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.573 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.573 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,3925 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.573 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3448 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước (Ga G5(Rãnh B=0.5m trên hè)) | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố ga bằng cát K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6401 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1859 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,8906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8925 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,211 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119 | Cái |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0932 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống thoát nước (Ga G5(Rãnh B=0.5m dưới đường) | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0117 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1812 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,1875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116 | Cái |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0117 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống thoát nước (Ga thu thăm loại G8 dùng cho rãnh gạch xây) | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9401 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1901 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,5664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8566 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 8 | Đắp hoàn trả hố ga bằng cát K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3301 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3/1km |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | 100m |
| 12 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8256 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1651 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,6172 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6846 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3763 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 18 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | Cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8256 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8256 | 100m3/1km |
| 21 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 23 | - Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9972 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1007 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 26 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống thoát nước (Rãnh xây gạch B=0.5m, htb=0.7m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1853 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3763 | tấn |
| 11 | Bốc xếp tấm đan lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp tấm đan xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông thanh chống ngang M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8266 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3601 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1853 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống thoát nước (Rãnh xây gạch B=1.4m, H=1,8m) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2497 | 100m3 |
| 2 | CPDD loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4822 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m2 |
| 5 | Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,669 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 530,1 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0452 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1546 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2695 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1021 | tấn |
| 13 | Bốc xếp tấm đan lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,85 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông thanh chống ngang M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5902 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp dựng thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3694 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2497 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252,588 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7063 | 100m2 |
| 28 | Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 357,2316 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.623,78 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,7708 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5519 | 100m2 |
| 32 | - Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,21 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9692 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8227 | tấn |
| 35 | Bốc xếp tấm đan lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 902,1 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp tấm đan xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 902,1 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5525 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 902,1 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông thanh chống ngang M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1584 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0631 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3408 | tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lắp dựng thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226 | 1 cấu kiện |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống thoát nước (thoát nước ngang đường) | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 262,542 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8797 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4714 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,3752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9961 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5159 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,126 | tấn |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5538 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7516 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 589,2 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 589,2 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,257 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 589,2 | cái |
| 15 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8826 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5648 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1571 | 100m2 |
| 20 | Bê tông than ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6852 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1685 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 23 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8826 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống thoát nước (tHố thu nước) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1149 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5698 | 100m3 |
| 4 | - Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5126 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6201 | 100m3/1km |
| 11 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3972 | 100m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả hố ga bằng cát K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,511 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8125 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,6304 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,363 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111 | Cái |
| 19 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,686 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Hệ thống thoát nước (CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BXH=0.8x0.8m) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7522 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,905 | 100m |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0989 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5151 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1373 | 100m2 |
| 6 | Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | ck |
| 7 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | đoạn cống |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,5 | m |
| 9 | Dán vải địa kỹ thuật rộng 0.25m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4612 | 100m2 |
| 10 | Quét nhưa đường nóng 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,3923 | m2 |
| 11 | Đắp lưng cống CPĐD loại 1 K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,279 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7522 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7522 | 100m3/1km |
| 14 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,4 | m3 |
| 16 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 17 | Thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,945 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6272 | 100m2 |
| 19 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5322 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,299 | m3 |
| 21 | Bê tông móng ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8091 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4351 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1211 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 28 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1063 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5322 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5322 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,7875 | 100m |
| 34 | Cát đen đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | 100m3 |
| 35 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5289 | m3 |
| 36 | Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 2x4 bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3998 | m3 |
| 37 | Bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 38 | Bê tông tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3314 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1572 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| Q | Hạng mục 17: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần móng cột thép - Số lượng 46 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4554 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3404 | 100m3/1km |
| R | Hạng mục 18: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần móng tủ điều khiển) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| S | Hạng mục 19: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần rãnh cáp trên hè) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,8775 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,593 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.559,3 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2372 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,0149 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,2696 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5593 | 100m3 |
| T | Hạng mục 20: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1975 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| U | Hạng mục 21: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần Rãnh cáp qua đường mở rộng ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3875 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| V | Hạng mục 22: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 100W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.119,1 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 753,6 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.872,7 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 vị trí |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 10 cột |
| W | Hạng mục 23: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần móng cột thép - số lượng 09) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m3 |
| X | Hạng mục 23: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần rãnh cáp trên hè - số lượng 280m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 25: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo - số lượng 27,3m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8665 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5105 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3003 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3508 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2416 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8665 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| Z | Hạng mục 26: Phần LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐLT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 NGÕ ÔNG NAM THÔI 1 - TRẠM BƠM ( Phần thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 100W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 381,5 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 381,5 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 vị trí |
| 11 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| AA | Hạng mục 27: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần móng cột thép cao 8m - Số lượng 28 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,916 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | 100m3 |
| AB | Hạng mục 28: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| AC | Hạng mục 29: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần rãnh cáp trên hè - Số lượng 833,5m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,8625 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,335 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 833,5 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,334 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,5155 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,012 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8335 | 100m3 |
| AD | Hạng mục 30: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần rãnh cáp qua đường cải tạo - Số lượng 14m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 31: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần Rãnh cáp qua đường mở rộng - Số lượng 4,3m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8256 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| AF | Hạng mục 32: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-01 (TỪ ĐƯỜNG 352 ĐẾN NGÕ NHÀ BÀ TÒNG - Phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.036,5 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.036,5 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 vị trí |
| AG | Hạng mục 33: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần Móng cột thép cao 8m - số lượng 06) ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| AH | Hạng mục 34: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần Rãnh cáp trên hè - số lượng 168,3m) ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4525 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,683 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,3 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6732 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6519 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1176 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1683 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo - số lượng 10,0m) ) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 36: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-02 (TỪ NHÀ ÔNG LỘC THÔN 2 ĐẾN HỒ DOÃN - Phần thiết bị | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,3 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,3 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 vị trí |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| AK | HẠNG MỤC 37: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Móng cột thép cao 8m - Số lượng 59 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,248 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3835 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4868 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,779 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,128 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,573 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2773 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC 38: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Móng tủ điều khiển - Số lượng 01 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC 39: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Rãnh cáp trên hè- Số lượng 1912,6m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 334,705 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,126 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.912,6 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6504 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,8718 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,7072 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9126 | 100m3 |
| AN | HẠNG MỤC 40: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Rãnh cáp qua đường cải tạo- Số lượng 10,3m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0815 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9655 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0188 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9776 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0815 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| AO | HẠNG MỤC 42: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần Rãnh cáp qua đường mở rộng- Số lượng 3,3m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3/1km |
| AP | HẠNG MỤC 42: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-03 (TỪ NGÕ ÔNG THẲNG ĐẾN NGÕ ÔNG LÂN - phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.298,1 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.298,1 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 vị trí |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | 10 cột |
| AQ | HẠNG MỤC 43: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần móng cột thép cao 8 - Số lượng 56) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,952 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,832 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2632 | 100m3 |
| AR | HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| AS | HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần Rãnh cáp trên hè - Số lượng 1813,3m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 317,3275 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,133 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.813,3 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2532 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,6369 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,5576 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8133 | 100m3 |
| AT | HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần Rãnh cáp qua đường cải tạo - Số lượng 32m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| AU | HẠNG MỤC 44: HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐTT-04 (TỪ NGÕ ÔNG TUYỀN THÔN 8 ĐẾN BẾN ĐÒ THÁP CỔ) - Phần RRãnh cáp qua đường mở rộng - Số lượng 5,1m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9792 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | 100m3/1km |
| 10 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cột |
| 12 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.180,8 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.180,8 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | bảng |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | 1 vị trí |
| 23 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10 cột |
| AV | HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Phần móng cột thép 8m - Số lượng 17 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4284 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,664 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,199 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| AW | HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Phần móng tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| AX | HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Rãnh cáp trên hè - số lượng 516,4m | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,37 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 516,4 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0656 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,0252 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,1808 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5164 | 100m3 |
| AY | HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Rãnh cáp qua đường cải tạo - số lượng 3m | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| AZ | HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) Rãnh cáp qua đường mở rộng - số lượng 3,5 m | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình b đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| BA | HẠNG MỤC 47: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔNG ĐTT-05 (TỪ NGÕ ÔNG DƯỠNG THÔN 10 ĐI NGÕ ÔNG PHU THÔN 9) phần thiết bị | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 602,5 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 602,5 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 vị trí |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10 cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi