Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720821-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20220638640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:23:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,900,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dân dụng
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Cao Nhân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng và Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển xây dựng Thành Công + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện dịch vụ phòng cháy chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Cao Nhân( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,016100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( 20% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật5,344m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật35,2100m
4Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật5,632m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật12,496m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,469100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,455100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,72tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,026tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật35,411m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,318100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,671tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,745m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,761100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,419100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,308100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,308100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m3/1km
21Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,091100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật40,91m3
23Đánh mặt bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật409,1m2
24Khe co giãn nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật87,2m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,941m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tam cấp sảnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,133m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng sảnh, tam cấp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng sảnh + tam cấp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Cao Nhân( Phần khung thép)
1Gia công cột bằng thép tổ hợpTheo yêu cầu kỹ thuật7,593tấn
2Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật7,593tấn
3Gia công hệ giàn kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,433tấn
4Lắp dựng hệ giàn kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,433tấn
5Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,918tấn
6Lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,918tấn
7Gia công giằng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,593tấn
8Lắp dựng giằng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,593tấn
9Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 60x120x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,505tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,505tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật479,54m2
12Bu lông M24, l=850Theo yêu cầu kỹ thuật104cái
13Bu lông M14x100Theo yêu cầu kỹ thuật416cái
14Bu lông M18Theo yêu cầu kỹ thuật136cái
15Tăng đơ thép L=30cmTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Cao Nhân( Phần xây thô và hoàn thiện
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,076100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,976tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,193m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật106,684m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,632m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,303m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,134m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật546,121m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật542,129m2
11Trát cột trụ, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật134,992m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật73,133m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật53,66m
14Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,688m3
15Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,632m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,793m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,443m2
18Lợp mái tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật5,84100m2
19Thi công nền sân bằng sơn EPOXY bao gồm ( 1 lớp sơn chống thấm, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn đệm, 2 lớp sơn phủ màu)Theo yêu cầu kỹ thuật366,41m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.088,25m2
21Bả bằng bột bả vào cộtTheo yêu cầu kỹ thuật134,992m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật542,129m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật681,113m2
24Mái kính sảnh bằng khung thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật20,52m2
25Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật22,42m2
26Cửa sổ mở lật nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật25,74m2
27Vách nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật113,22m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật25,74m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật23,373m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,912m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,315m3
33Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,854m2
34Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,328m2
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Cao Nhân( Phần điện)
1Đèn tuýp led đơn 1.2m gắn tường 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Đèn led Highbay 100wTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Đèn pha hội trường 150wTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
5Đèn rọi sân khấu 20wTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt quạt thông gió hội trường 0,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 350x200x150mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
12Aptomat MCCB 3P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Aptomat MCCB 2P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Aptomat MCCB 1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật14cái
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật120m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật35m
17Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật185m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật140m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật265m
20Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật485m
21Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật35m
22Ống gân xoắn hdpe d40/50Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
23Hộp nối, phân dây kt 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật25hộp
24Dây loa âm thanh 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật120m
25Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật75,6m3
26Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật96m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật75,6m3
E Hạng mục 5: Sân xung quanh
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật18,151m3
3Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,906100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,151m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật181,51m2
F Hạng mục 6: Xây dựng bể nước PCCC
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật37,7878m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật29,0175100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,869m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,869m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,8728m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0554100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,96m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,9083tấn
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,134m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,6772100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,3255tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8913m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0798100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0871tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,523m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,2332100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3644tấn
23Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
24Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
25Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
26Láng bể nước, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,04m2
27Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,454m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0675m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,0033100m2
31Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,0011tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
33Sản xuất thang thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
34Lắp dựng cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
35Nắp cửa thămTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
36Khóa bấm nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật18,105m3
G Hạng mục 7: Xây dựng Nhà trạm bơm
1Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,3098m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,492100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1316m3
4Cắt rãnh thu dầu tràn 5cmx3cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,85m
5Gia công hệ giằng, vì kèo, xà gồ, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
6Lắp dựng hệ giằng vì kèo, xà gồ, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật8,616m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,172m2
9Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,297100m2
10Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16,29m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật42,172m2
12Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
13Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,65m2
14Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
H Hạng mục 8: Báo cháy tự động ngoài nhà
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật300m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
3Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,345100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4262100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật150m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,26m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.350viên
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật18,72m3
9Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật150m
10Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật300m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
13Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
14Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1ht
15Trung tâm báo cháy 10 KênhTheo yêu cầu kỹ thuật1Trung tâm
16Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
I Hạng mục 9: Báo cháy tự động trong nhà
1Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy .Theo yêu cầu kỹ thuật0,25 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu kỹ thuật0,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .Theo yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
6Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật1,510 đầu
7Đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật1,510 đầu
8Trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật15hộp
10Nắp nhựa D50Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
11Khớp nối ren PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
12Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
13Ống PVC luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
14Dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật240m
15Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật80cái
J Hạng mục 10: Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật90m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,162100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1935100m3
4Đắp cát chôn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật16,2m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
6Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
7Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
10Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van ren D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lăng phun D65/13Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
19Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
20Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
21Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụTheo yêu cầu kỹ thuật0,032m3
22Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0034100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0416m3
25Lắp đặt tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
28Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật22,5m2
K Hạng mục 11: Hệ thống họng nước chữa cháy
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,025100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,1138m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật0,275100m
6Tê thu D65 /50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Côn D65 /50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cút D50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Khớp nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
L Hạng mục 12: Bình chữa cháy
1Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật3bình
4Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
M Hạng mục 13: Đèn chiếu sáng sự cố + Đèn Exit
1Lắp đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật15 đèn
2Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngTheo yêu cầu kỹ thuật15 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
5Hộp kỹ thuật 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Dây nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật75m
7Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật75m
8Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
9Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
N Hạng mục 14: Thu lôi chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật55m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
5Đất đắp đường dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Theo yêu cầu kỹ thuật25,4826m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
8Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
9Lắp dựng cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,9737m2
11Cáp thép néo định vị cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật24m
12Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
14Bản đồng 40x40x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật22m
16Quai nhê bắt ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
17Đo điện trở hệ thống chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật1HT
18Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=120mTheo yêu cầu kỹ thuật1Kim
O Hạng mục 15: Dụng cụ phá dỡ thông thường + Trạm bơm
1Búa phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Rìu phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Giá đặt bể chứa nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
5Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Van cổng D100Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Van cổng D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Van tay gạt D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
11Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Giảm giật chống rung D100Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Giảm giật chống rung D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Y lọc D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Rọ hút D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Cút D100 hànTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Cút hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
20Cút D50 renTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
21Cút D25 renTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
22Tê D100 hànTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Tê thu D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Côn D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Côn D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Bích thép D100 đặcTheo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
27Bích thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật22cặp bích
28Bích thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật7,5cặp bích
29Ống thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
30Ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
31Ống thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
32Ống nhựa bảo vệ dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật20m
33Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật10m
34Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
35Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
36Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
37Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
38Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
39Ắc quy cho bơm DiezelTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
40Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
41Van an toàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Giác co D50Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
43Giác co D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Ván khuôn gỗ bệ đặt máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
46Gia công giá đỡ ống hút + ống gomTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
47Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bảng hướng dẫn vận hành tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
49Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
50Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
51Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
53Bình tích áp 200 lítTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
54Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->