Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách phường Tứ Hạ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 14:25:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,181,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét-Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh kỹ thuật trực tiếp thi công) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh làm cán bộ an toàn lao động) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 12 thợ nề, 02 thợ sơn, 03 thợ sắt, 02 thợ hàn, 03 thợ cốt thép , 01 thợ vận hành máy, 01 thợ điện nước, 01 thợ cốp pha (Kèm theo hợp đồng lao động các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 620 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu >=6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp Trường Trung học cơ sở Hà Thế Hạnh (Hạng mục: Nhà 02 tầng 08 phòng học) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và ngân sách phường Tứ Hạ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư . - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Tứ Hạ + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 02343.557272 - fax: 02343.558151
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà; địa chỉ: Thị Trấn Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.355220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Phòng Quản Đô thị Thị xã Hương Trà, Địa chỉ trụ sở cơ quan:Thị Trấn Tứ Hạ, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Phường Tứ Hạ - Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.557272 - fax: 02343.558151 + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Khối nhà học 2 tầng, 08 phòng học: | |||
| B | +) Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 608,542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng, Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 79,28 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 35,79 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,638 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,579 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 3,69 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn BT móng, Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 162,14 | m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 137,574 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 35,486 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,543 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,184 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài, Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 202,52 | m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 22,021 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 421,564 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 197,618 | m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 51,528 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100, | Chương V của E-HSMT | 43,204 | m3 |
| C | +) Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,74 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,495 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,335 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 327,72 | m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 20,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 583,314 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,161 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,031 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,85 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 23,742 | m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 33,986 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 893,24 | m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 12,868 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 40,301 | m3 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 59,564 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, Cao | Chương V của E-HSMT | 43,281 | m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,594 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,988 | Tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường tầng 1, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 251,792 | m2 |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,757 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,031 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, VM300 | Chương V của E-HSMT | 17,367 | m3 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm, | Chương V của E-HSMT | 2,046 | Tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 394,58 | m2 |
| D | +) Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch kính lấy sáng, KT 190x190 | Chương V của E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 3 | Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 7,616 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 29,758 | m3 |
| 5 | Xây tường ngăn bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 48,367 | m3 |
| 6 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 7 | Ôp tường đá granite tự nhiên, Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, | Chương V của E-HSMT | 197,344 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 302,243 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 663,511 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 555,088 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 536,545 | m2 |
| 13 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 936,521 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 302,243 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 10,39 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 39,418 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 352,051 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 302,243 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.526,838 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 714,06 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VX M75 | Chương V của E-HSMT | 31,964 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VX M75 | Chương V của E-HSMT | 62,186 | m2 |
| 23 | Cắt khía đá granite, cầu thang, bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 364,5 | m |
| 24 | Lát đá len cửa đi, đá granite tự nhiên, VX M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ mở khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 98 | Bộ |
| 31 | Sản xuất cửa sổ, lam chắn nắng, thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 54,989 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can, inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 16,148 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm sàn sê nô | Chương V của E-HSMT | 86,738 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 23,218 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ sê nô, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 139,6 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái, thép hình, tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| E | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 18W | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300, Công suất 12W | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh D450mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.134 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây LV-ABC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 194,4 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 453,6 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống D32mm: | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDM, dài 15m/sợi + tủ đựng cáp inox KT 300x200x150 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 400x600x170 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp chuyển mạch Vol kế, V/S | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | +) Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, R=79m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, cáp đồng cxv70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt kẹp kiểm tra nối đất, KZ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 6 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng V63x63x6.0 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 7 | Điểm đo điện trở, nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 8 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng V63x63x6.0 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Điểm đo điện trở, nối đất, | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| G | +) Hệ thống báo cháy + đèn khẩn thoát nạn: | |||
| 1 | LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 4 kênh + ắc quy + tủ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | 1TTâm |
| 2 | Lắp đặt đầu + đế báo khói, quang | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10Đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy, đèn báo cháy kết hợp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5Chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo, cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5Nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy, hiển thị phòng | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5đèn |
| 6 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp tín hiệu CXV/FR 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | 10m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 189 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, chiếu sáng 2h | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mm , | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| H | +) Hệ thống cấp nước chữa cháy: | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp Măng sông, Đkính ống 100mm/114mm | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 2 | Lắp đặt van bướm, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van luppe, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt BE, Đkính BE 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp bích thép, Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cặp bíc |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp côn thép nối bằng phương pháp hàn, Đkính côn 100/76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 13 | Lđặt vỏ tủ điện kim loại ngoài nhà, | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc tơ, 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| I | +) Bể nước ngầm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 90,034 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng, Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 5,459 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,485 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,788 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,449 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 51,16 | m2 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 22,816 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,711 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 41,83 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 24 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | c/kiện |
| 25 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,712 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 , | Chương V của E-HSMT | 15,388 | m3 |
| J | *\2- Sân đường nội bộ: | |||
| K | +) Bó vỉa, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 (lớp 2), | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| L | +) Sân đường: | |||
| 1 | Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (dày 0.3m) | Chương V của E-HSMT | 96 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 - cát xay | Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 320 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét-Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh kỹ thuật trực tiếp thi công) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh làm cán bộ an toàn lao động) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 25 | Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 12 thợ nề, 02 thợ sơn, 03 thợ sắt, 02 thợ hàn, 03 thợ cốt thép , 01 thợ vận hành máy, 01 thợ điện nước, 01 thợ cốp pha (Kèm theo hợp đồng lao động các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng >=0,8T | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 13 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) | 620 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu >=6 T | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi