Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720312-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220720242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách phường Tứ Hạ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 14:25:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,181,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét-Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh kỹ thuật trực tiếp thi công) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh làm cán bộ an toàn lao động) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 12 thợ nề, 02 thợ sơn, 03 thợ sắt, 02 thợ hàn, 03 thợ cốt thép , 01 thợ vận hành máy, 01 thợ điện nước, 01 thợ cốp pha (Kèm theo hợp đồng lao động các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 620
14-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu >=6 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Trường Trung học cơ sở Hà Thế Hạnh (Hạng mục: Nhà 02 tầng 08 phòng học)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và ngân sách phường Tứ Hạ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tứ Hạ + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.557272 - fax: 02343.558151 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Kiến Xanh. Địa chỉ: 8/29A Tôn Thất Cảnh, Phường An Đông, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT; địa chỉ: 07A Nguyễn Hiền, Phường Tứ Hạ, Thị Xã Hương Trà, Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tứ Hạ + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.557272 - fax: 02343.558151 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư . - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Tứ Hạ + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.557272 - fax: 02343.558151 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà; địa chỉ: Thị Trấn Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.355220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Phòng Quản Đô thị Thị xã Hương Trà, Địa chỉ trụ sở cơ quan:Thị Trấn Tứ Hạ, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Phường Tứ Hạ - Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.557272 - fax: 02343.558151 + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Khối nhà học 2 tầng, 08 phòng học:
B +) Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT608,542m3
2Ván khuôn BT lót móng, Ván khuôn thépChương V của E-HSMT79,28m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT35,79m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,638Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,579Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT3,69Tấn
7Ván khuôn BT móng, Ván khuôn thépChương V của E-HSMT162,14m2
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT137,574m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT81m2
10Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,854m3
11Bê tông cột có tiết diện > 0.1m2, Cao Chương V của E-HSMT5,152m3
12Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT35,486m3
13Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,543Tấn
14Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,184Tấn
15Ván khuôn móng dài, Ván khuôn thépChương V của E-HSMT202,52m2
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT22,021m3
17Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT421,564m3
18Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT197,618m3
19Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT51,528m3
20Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100,Chương V của E-HSMT43,204m3
C +) Phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,74Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,495Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,335Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT327,72m2
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT20,032m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT583,314m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,161Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,031Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm, caoChương V của E-HSMT1,85Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT23,742m3
11Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT33,986m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT893,24m2
13Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT12,868Tấn
14Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, caoChương V của E-HSMT0,008Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT40,301m3
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT59,564m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, Cao Chương V của E-HSMT43,281m2
18Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,594Tấn
19Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,988Tấn
20Bê tông cầu thang thường tầng 1, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,346m3
21Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, Ván khuôn thépChương V của E-HSMT251,792m2
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,757Tấn
23Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT1,031Tấn
24Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, VM300Chương V của E-HSMT17,367m3
25Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm,Chương V của E-HSMT2,046Tấn
26Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, ke chống bãoChương V của E-HSMT394,58m2
D +) Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,03m3
2Xây tường gạch kính lấy sáng, KT 190x190Chương V của E-HSMT47,7m2
3Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT7,616m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT29,758m3
5Xây tường ngăn bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT48,367m3
6Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cmChương V của E-HSMT41,28m2
7Ôp tường đá granite tự nhiên, Tiết diện đá Chương V của E-HSMT3,804m2
8Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung,Chương V của E-HSMT197,344m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT302,243m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT663,511m2
11Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT555,088m2
12Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT536,545m2
13Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT936,521m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 (lớp 2)Chương V của E-HSMT302,243m2
15Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lớp 2)Chương V của E-HSMT10,39m2
16Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (lớp 2)Chương V của E-HSMT39,418m2
17Quét dung dịch chống thấm tườngChương V của E-HSMT352,051m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT302,243m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.526,838m2
20Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT714,06m2
21Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VX M75Chương V của E-HSMT31,964m2
22Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VX M75Chương V của E-HSMT62,186m2
23Cắt khía đá granite, cầu thang, bậc cấpChương V của E-HSMT364,5m
24Lát đá len cửa đi, đá granite tự nhiên, VX M75Chương V của E-HSMT3,84m2
25Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT53,76m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT42,24m2
27Lắp dựng cửa sổ mở khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT74,16m2
28Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT16Bộ
29Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT16Bộ
30Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT98Bộ
31Sản xuất cửa sổ, lam chắn nắng, thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mmChương V của E-HSMT0,518tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loạiChương V của E-HSMT54,989m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT72,96m2
34Sản xuất lan can, inox sus 304Chương V của E-HSMT0,118Tấn
35Lắp dựng lan can inox, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT16,148m2
36Quét chống thấm sàn sê nôChương V của E-HSMT86,738m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT23,218m2
38Trát gờ chỉ sê nô, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT139,6m
39Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái, thép hình, tôn phẳng dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,009Tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,Chương V của E-HSMT0,64m2
E +) Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 18WChương V của E-HSMT16Bộ
2Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 18WChương V của E-HSMT48Bộ
3Lắp đặt đèn ống máng batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 18WChương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300, Công suất 12WChương V của E-HSMT22Bộ
5Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mChương V của E-HSMT32Cái
6Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh D450mmChương V của E-HSMT8Cái
7Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT6Cái
8Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT8Cái
9Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT24Cái
11Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT16Cái
12Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT17Cái
13Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.680m
14Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.134m
15Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT180m
16Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Chương V của E-HSMT264m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây LV-ABC 4x16mm2Chương V của E-HSMT40m
18LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT194,4m
19LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT453,6m
20LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống D32mm:Chương V của E-HSMT84m
21Lắp đặt cáp tín hiệu HDM, dài 15m/sợi + tủ đựng cáp inox KT 300x200x150Chương V của E-HSMT8Cái
22Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 400x600x170Chương V của E-HSMT1Hộp
23Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-18KAChương V của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmChương V của E-HSMT1Cái
26Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàngChương V của E-HSMT3Cái
27Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250VChương V của E-HSMT3Cái
28Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500VChương V của E-HSMT1Cái
29Lắp chuyển mạch Vol kế, V/SChương V của E-HSMT1Cái
F +) Hệ thống chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, R=79mChương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đkính ống 60mm L=6mChương V của E-HSMT7,2m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, cáp đồng cxv70 mm2Chương V của E-HSMT20m
4Lắp đặt kẹp kiểm tra nối đất, KZChương V của E-HSMT1Cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT61m
6Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng V63x63x6.0Chương V của E-HSMT10Cọc
7Điểm đo điện trở, nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
8Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng V63x63x6.0Chương V của E-HSMT10Cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT57m
10Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x25mm2Chương V của E-HSMT20m
11Điểm đo điện trở, nối đất,Chương V của E-HSMT1Điểm
G +) Hệ thống báo cháy + đèn khẩn thoát nạn:
1LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 4 kênh + ắc quy + tủ kínhChương V của E-HSMT11TTâm
2Lắp đặt đầu + đế báo khói, quangChương V của E-HSMT1,610Đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy, đèn báo cháy kết hợpChương V của E-HSMT0,85Chuông
4Lắp đặt nút ấn báo, cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT0,85Nút
5Lắp đặt đèn báo cháy, hiển thị phòngChương V của E-HSMT1,65đèn
6LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp tín hiệu CXV/FR 2x0.75mm2Chương V của E-HSMT2610m
7LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT81m
8LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT189m
9Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, chiếu sáng 2hChương V của E-HSMT2Bộ
10Lắp đặt đèn thoát hiểm, 2 mặtChương V của E-HSMT4Bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT200m
12LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mm ,Chương V của E-HSMT200m
H +) Hệ thống cấp nước chữa cháy:
1LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp Măng sông, Đkính ống 100mm/114mmChương V của E-HSMT98m
2Lắp đặt van bướm, Đkính van 100mmChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mmChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt van luppe, Đkính van 100mmChương V của E-HSMT2Cái
5Lắp đặt BE, Đkính BE 100mmChương V của E-HSMT4Cái
6Lắp bích thép, Đkính ống 100mmChương V của E-HSMT20Cặp bíc
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 100mmChương V của E-HSMT8Cái
8Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 100mmChương V của E-HSMT5Cái
9Lắp côn thép nối bằng phương pháp hàn, Đkính côn 100/76mmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT3Cái
11Lắp đặt họng cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT1Cái
12Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà, K/thước hộp Chương V của E-HSMT3Hộp
13Lđặt vỏ tủ điện kim loại ngoài nhà,Chương V của E-HSMT1Hộp
14Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-18KAChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt công tắc tơ, 3P-32AChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V của E-HSMT50m
I +) Bể nước ngầm:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT90,034m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,888m3
3Ván khuôn BT lót móng, Ván khuôn thépChương V của E-HSMT3,12m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT5,459m3
5Ván khuôn móng dài, Ván khuôn thépChương V của E-HSMT7,12m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,485Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
8Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT10,788m3
9Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,094Tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT12,6m2
12Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,63m3
13Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,449Tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT51,16m2
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT5,76m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT22,816m2
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,141Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,711Tấn
19Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT2,76m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT41,83m2
21Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,02m3
22Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,28m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT0,049m3
24LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT1c/kiện
25Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,712m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT46,08m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ,Chương V của E-HSMT15,388m3
J *\2- Sân đường nội bộ:
K +) Bó vỉa, bồn hoa:
1Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,52m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,52m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,52m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 (lớp 2),Chương V của E-HSMT7,8m2
L +) Sân đường:
1Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (dày 0.3m)Chương V của E-HSMT96m3
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 - cát xayChương V của E-HSMT32m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT320m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét-Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh kỹ thuật trực tiếp thi công) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu với chức danh làm cán bộ an toàn lao động) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
4 Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 25 Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 12 thợ nề, 02 thợ sơn, 03 thợ sắt, 02 thợ hàn, 03 thợ cốt thép , 01 thợ vận hành máy, 01 thợ điện nước, 01 thợ cốp pha (Kèm theo hợp đồng lao động các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Sử dụng tốt2
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
9 Máy đào Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
10 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)2
11 Máy vận thăng >=0,8T Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
12 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
13 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)620
14 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dụng tốt1
15 Cần cẩu >=6 T Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->