Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:39:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,033,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình dân dụng Đầu tư xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thủy Đường năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐÔNG TÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 373,761 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 125,8 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,971 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,971 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,508 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,06 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,661 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 82,656 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 66,38 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng tường chắn sân khấu và tường xây ốp chân tường, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,594 | m3 |
| 12 | Xây ốp chân tường gạch không nung (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,129 | m3 |
| 13 | Xây tường chắn sân khấu gạch không nung (10,5x6x22) cm vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,949 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,115 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,311 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,249 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,118 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 124,601 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,492 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,736 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,275 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,252 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,81 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,241 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,905 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,667 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,059 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,692 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,01 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,427 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,31 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,85 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,107 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,043 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,094 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,204 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,222 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng tường thu hồi , đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,054 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,214 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,171 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường thu hồi , đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,886 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 109,949 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,314 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,40mm: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,235 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, tường chắn mái mặt trong , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 73,654 | m2 |
| 2 | Trát dầm nổi trên sê nô mái , vữa XM mác 75: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,793 | m2 |
| 3 | Dán 1 lớp giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô mái: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 84,971 | m2 |
| 4 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 84,971 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tường mặt trước: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 277,473 | m2 |
| 6 | Trát cột mặt ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 165,272 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 185,288 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 520,852 | m |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 63,32 | m2 |
| 10 | Trát lan can hành lang , vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,889 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 277,473 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 255,481 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 532,954 | m2 |
| 14 | Lắp đặt con tiện bê tông cả sơn bả hoàn thiện: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | cái |
| 15 | Ốp đá tự nhiên vào chân tường vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,386 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 237,788 | m2 |
| 17 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,57 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 170,226 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 224,652 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 210,976 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 435,628 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch liên doanh KT 600x600 vữa XM mác 75: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 201,021 | m2 |
| 24 | Ốp pa gết gạch 120x600mm vữa XM 75: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,881 | m2 |
| 25 | Trát lót tường chắn sân khấu để ốp nhựa PVC giả gỗ: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,98 | m2 |
| 26 | Ốp tường chắn sân khấu nhựa PVC giả gỗ: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,98 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,007 | m2 |
| 28 | Trát tường bồn hoa tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 107,25 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,976 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,739 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54,193 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,633 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,56 | m2 |
| 34 | Hoa sắt Inox cửa sổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,56 | m2 |
| 35 | Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG TÂY) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44 | Chữ |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây Led dây hắt sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 200 | m |
| 3 | Đèn Led Panel KT600x600 (36W) - Roman | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần KT 25x25, 12W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà công suất 100W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường KT 400x300x150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Tủ |
| 9 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-100A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A+ đế âm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A+ đế âm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 17 | Dây điện CVX-2x16 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80 | m |
| 18 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 750 | m |
| 19 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 500 | m |
| 20 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 120 | m |
| 21 | Ống ghen D16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 220 | m |
| 22 | Ống ghen D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 250 | m |
| 23 | Hộp phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | hộp |
| 24 | Vật tư công tơ điện 1 pha lắp cho nhà văn hóa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Công tơ nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Bộ |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC D90, cút 45 độ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC D90, cút 90 độ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| F | ĐIỆN ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU (chất lượng tương đương hãng DaiKin hoặc tốt hơn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 3 | Ống đồng D10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6 | 100m |
| 5 | Kẹp giữ ống Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60 | cái |
| 6 | Gas bổ sung R410 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | kg |
| 7 | Ống cứng PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60 | m |
| 8 | Cút PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 9 | Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, oxy, gas hàn ...) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| G | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,017 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,034 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn chắn bụi thi công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 401,736 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 346,254 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cột, xà gồ, kèo thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 346,254 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 76,939 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,775 | 100m3 |
| H | SÂN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,224 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 612 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 91,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 612 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 84,129 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,186 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 93 | Cái |
| 5 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 93 | cái |
| 6 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,043 | m3 |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,236 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,045 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,336 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,012 | m3 |
| 7 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,92 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,033 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,336 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | HT |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,412 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,048 | 100m3 |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,42 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,4 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m2 |
| 6 | Đất màu bồn hoa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8 | m3 |
| 7 | Tiền đất màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8 | m3 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xà đơn 2 bậc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Thang xoay eo đứng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Xe đạp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị tập tay đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Xà kép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| M | NHÀ VĂN HOÁ THÔN QUÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,8 | m |
| 4 | Trát bù khuôn cửa tháo dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,828 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,14 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,98 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, hoa Inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,68 | m2 |
| N | Cải tạo mái: | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi thi công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 210,466 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,105 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,103 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 104,787 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,457 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,684 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,191 | m2 |
| 8 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thành | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,352 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc về phếu thu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,684 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,191 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,191 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,759 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,759 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,048 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | Cái |
| O | Cải tạo nhà: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,78 | m2 |
| 2 | Đóng trần thạch cao thả 600x600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,78 | m2 |
| 3 | Xây bịt cửa sổ S1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,436 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 161,883 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 194,031 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,376 | m2 |
| 8 | Bốc xúc vôi thầu gạch vỡ tôn nền sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,571 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,925 | m3 |
| 10 | Lát gạch Granite 600x600mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,376 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gach Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,14 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gach Granite 120x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,065 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 201,423 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 132,638 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,2 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 326,669 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,2 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 194,031 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 155,838 | m2 |
| 20 | Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÁN) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17 | Chữ |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1,2 m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300, 28W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện 3-6 Modul | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 1P-25A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2+E4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2+E4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 42 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80 | m |
| 14 | Ống sun mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | m |
| 15 | Hộp nối chống cháy + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | hộp |
| Q | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện vệ sinh Gương, giá treo, hộp xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Phễu thu sàn Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Dây cấp nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | Cái |
| 9 | Vòi nước Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR D25-20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,15 | 100m |
| 19 | Côn nhựa PVC D34-60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 21 | Măng sông PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 22 | Chếch 135 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 23 | Chếch 135 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 24 | Chếch 135 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 25 | Y PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 26 | Y PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 29 | Chếch 135 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| R | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 90,6 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 302 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,24 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 302 | m2 |
| S | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,06 | m2 |
| 2 | Đắp phào trang trí, tạo điểm nhấn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 68,34 | m |
| 3 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,82 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,24 | m2 |
| 5 | Tường rào Sắt hộp, trụ tường sắt hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,5 | M2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng sắt hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,2 | m2 |
| 8 | Sơn rào sắt , cánh cổng sắt 3 nước: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 57,7 | m2 |
| 9 | Mũ đinh tán | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 330 | Cái |
| T | NHÀ VĂN HOÁ THÔN MÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,1 | m |
| 4 | Trát bù khuôn cửa tháo dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,62 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,9 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,14 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng hoa sắt Inox cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,76 | m2 |
| U | Cải tạo mái: | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 185,556 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,856 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,933 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80,887 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,415 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39,9 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,356 | m2 |
| 8 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thành | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,34 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc về phếu thu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39,9 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,356 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,356 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,649 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,649 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,809 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | Cái |
| V | Cải tạo nhà: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 132,556 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 214,944 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,202 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 92,15 | m2 |
| 5 | Bốc xúc vôi thầu gạch vỡ tôn nền sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,215 | m3 |
| 7 | Lát nền, lắt gạch Granite 600x600 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 92,15 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gach Granite 120x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,98 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 224,69 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 103,311 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,202 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 347,5 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,202 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 261,146 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 132,556 | m2 |
| 16 | Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN MÃNH) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17 | Chữ |
| 17 | Trần thạch cao thả 600x600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 70,002 | m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1,2 m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300, 28W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 6 | Tủ điện 3-6 Modul | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 1P-25A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2+E4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2+E4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 42 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80 | m |
| 14 | Ống sun mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | m |
| 15 | Hộp nối chống cháy + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | hộp |
| X | Cải tạo nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | m3 |
| 2 | Xây tường nhà wc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,393 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,805 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,787 | m2 |
| 5 | Ốp gạch Granite 300x600 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,063 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,592 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,592 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,32 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Trần thạch cao thả 600x600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,122 | m3 |
| 14 | Lát nền, lát gạch Granite 300x300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,22 | m2 |
| Y | Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút, tê PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Cút, tê PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 9 | Dây điện 2x1,5 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m |
| 10 | Bóng đèn Compac gắn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| Z | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng tường rào, cột trụ đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,655 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,226 | m3 |
| 3 | Ván khuốn cho bê tông lót móng, bt móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,19 | tấn |
| 5 | Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,385 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,213 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bù chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,291 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,186 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây trụ cổng chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,079 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường rào, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,812 | m3 |
| 13 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,978 | m2 |
| 14 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,8 | m2 |
| 15 | Phào trang trí, tạo điểm nhấn tường rào | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 124,96 | m |
| 16 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39,646 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,978 | m2 |
| 18 | Tường rào Sắt hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 67,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 67,5 | m2 |
| 20 | Sơn rào sắt , cánh cổng sắt 3 nước: | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80,975 | m2 |
| 21 | Mũ đinh tán | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 192 | Cái |
| AA | * SÂN: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 168 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 168 | m2 |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | bộ |
| AC | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + ĐÈN EXIT CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 5 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 6 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 70 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 70 | m |
| 8 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,6667 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| AD | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,06 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,06 | m3 |
| 5 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,06 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,4826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2548 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thu sét | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1022 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,9737 | m2 |
| 11 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | m |
| 12 | Tăng đơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 14 | Bản đồng 40x40x3mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | m |
| 16 | Quai nhê bắt ống D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | cái |
| 17 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Hệ thống |
| 18 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=50m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Kim |
| AE | DỤNG CỤ PHÁ DỠ THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Búa phá dỡ thông thường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 2 | Rìu phá dỡ thông thường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi