Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716638-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20220638293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:39:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,033,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dân dụng
Đầu tư xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thủy Đường năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và xây dựng Giao thông công chính Hải Phòng và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương Mại Sông Đà. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư Duyên Hải.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐÔNG TÂY
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC373,761m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC125,8100m
3Cát đen phủ đầu cọc:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,971m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,971m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,007tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,508tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,06tấn
8Ván khuôn móng:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,661100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC82,656m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC66,38m3
11Bê tông lót móng tường chắn sân khấu và tường xây ốp chân tường, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,594m3
12Xây ốp chân tường gạch không nung (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,129m3
13Xây tường chắn sân khấu gạch không nung (10,5x6x22) cm vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,949m3
14Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,115tấn
15Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,311tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,249100m2
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,118m3
18Lấp đất hố móng:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC124,601m3
19Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,492100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,736100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,275m3
B PHẦN THÂN:
1Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,252tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,81tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,241100m2
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,905m3
5Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,667tấn
6Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,059tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,692tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,01100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,427m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,31tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,85100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33,107m3
13Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,043tấn
14Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,094tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,204100m2
16Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,222m3
17Cốt thép giằng tường thu hồi , đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,054tấn
18Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,214tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,171100m2
20Bê tông giằng tường thu hồi , đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,886m3
21Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC109,949m3
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,314tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,314tấn
24Lợp mái tôn mạ màu dày 0,40mm:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,235100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, tường chắn mái mặt trong , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC73,654m2
2Trát dầm nổi trên sê nô mái , vữa XM mác 75:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,793m2
3Dán 1 lớp giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô mái:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC84,971m2
4Láng sê nô mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC84,971m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tường mặt trước:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC277,473m2
6Trát cột mặt ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC165,272m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC185,288m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC520,852m
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC63,32m2
10Trát lan can hành lang , vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26,889m2
11Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC277,473m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC255,481m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC532,954m2
14Lắp đặt con tiện bê tông cả sơn bả hoàn thiện:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50cái
15Ốp đá tự nhiên vào chân tường vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC43,386m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC237,788m2
17Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,4m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,57m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC170,226m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC224,652m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC210,976m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC435,628m2
23Lát nền gạch liên doanh KT 600x600 vữa XM mác 75:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC201,021m2
24Ốp pa gết gạch 120x600mm vữa XM 75:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,881m2
25Trát lót tường chắn sân khấu để ốp nhựa PVC giả gỗ:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,98m2
26Ốp tường chắn sân khấu nhựa PVC giả gỗ:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,98m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53,007m2
28Trát tường bồn hoa tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC107,25m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,976100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,739100m2
31Lắp dựng cửa khung nhôm hệChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC54,193m2
32Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,633m2
33Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,56m2
34Hoa sắt Inox cửa sổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,56m2
35Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG TÂY)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44Chữ
D PHẦN ĐIỆN:
1Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36bộ
2Lắp đặt dây Led dây hắt sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC200m
3Đèn Led Panel KT600x600 (36W) - RomanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
5Đèn ốp trần KT 25x25, 12WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
6Đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà công suất 100WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
8Tủ điện âm tường KT 400x300x150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Tủ
9Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-100AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
10Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
11Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
12Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
13Công tắc 2 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
14Công tắc 1 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu 16A+ đế âmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14cái
16Ổ cắm đơn 3 chấu 16A+ đế âmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
17Dây điện CVX-2x16 mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80m
18Dây điện CV-1x4 mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC750m
19Dây điện CV-1x1.5 mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC500m
20Dây tiếp địa M1x4mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC120m
21Ống ghen D16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC220m
22Ống ghen D25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC250m
23Hộp phân dây 100x100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5hộp
24Vật tư công tơ điện 1 pha lắp cho nhà văn hóaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
25Công tơ nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Bộ
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rác InoxChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
2Ống nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3100m
3Cút nhựa PVC D90, cút 45 độChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
4Cút nhựa PVC D90, cút 90 độChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
F ĐIỆN ĐIỀU HOÀ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU (chất lượng tương đương hãng DaiKin hoặc tốt hơn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4Bộ
2Giá đỡ cục nóng điều hòaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
3Ống đồng D10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6100m
4Bảo ôn ống đồng D10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6100m
5Kẹp giữ ống InoxChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60cái
6Gas bổ sung R410Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2kg
7Ống cứng PVC D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60m
8Cút PVC D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
9Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, oxy, gas hàn ...)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6bộ
G PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,017100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,034100m2
3Bạt che chắn chắn bụi thi côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC401,736m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26,28m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,08m2
6Tháo dỡ mái, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC346,254m2
7Tháo dỡ cột, xà gồ, kèo thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC346,254m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC76,939m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,775100m3
H SÂN:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,224100m3
2Nilon chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC612m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC91,8m3
4Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC612m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC84,129m3 
2Đổ bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,44m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,186100m2
4Sản xuất, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC93Cái
5Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC93cái
6Lấp đất xung quanh rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,043m3
J HỐ GA
1Đào hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,236m3
2Đổ bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,52m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,02100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,045tấn
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,336m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,012m3
7Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,92m2
8Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,016100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,033tấn
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,336m3
12Lắp đặt tấm đan hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51 cấu kiện
13Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2HT
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,412m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,048100m3
K BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,28m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,08100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,42m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,4m2
5Ốp gạch thẻ đỏ bồn câyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m2
6Đất màu bồn hoaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8m3
7Tiền đất màuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8m3
L PHẦN THIẾT BỊ
1Xà đơn 2 bậcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
2Máy tập đi bộ trên khôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
3Thang xoay eo đứngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
4Xe đạpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
5Thiết bị tập tay đôiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
6Xà képChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
M NHÀ VĂN HOÁ THÔN QUÁN
1Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,08m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,66m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,8m
4Trát bù khuôn cửa tháo dỡChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,828m2
5Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,14m2
6Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,98m2
7Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, hoa Inox 304Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,68m2
N Cải tạo mái:
1Bạt che chắn bụi thi côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC210,466m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,105100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,103100m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC104,787m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,457tấn
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC37,684m2
7Phá lớp vữa trát tường máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,191m2
8Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thànhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC43,352m2
9Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc về phếu thu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC37,684m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,191m2
11Quét nước xi măngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,191m2
12Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,759tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,759tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,048100m2
15Ke chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100Cái
O Cải tạo nhà:
1Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,78m2
2Đóng trần thạch cao thả 600x600Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,78m2
3Xây bịt cửa sổ S1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,436m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC161,883m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC194,031m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,2m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,376m2
8Bốc xúc vôi thầu gạch vỡ tôn nền sânChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,571m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,925m3
10Lát gạch Granite 600x600mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,376m2
11Công tác ốp gạch vào tường, gach Granite 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,14m2
12Công tác ốp gạch vào tường, gach Granite 120x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,065m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC201,423m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC132,638m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,2m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC326,669m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,2m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC194,031m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC155,838m2
20Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÁN)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17Chữ
P PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led đơn 1,2 mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8bộ
2Đèn ốp trần D300, 28WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
6Tủ điện 3-6 ModulChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Tủ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
9Aptomat MCCB 1P-25AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
10Aptomat MCCB 1P-16AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2+E4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50m
12Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2+E4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC42m
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80m
14Ống sun mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50m
15Hộp nối chống cháy + đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5hộp
Q THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Hút bể phốtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5m3
2Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
5Phụ kiện vệ sinh Gương, giá treo, hộp xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Bộ
6Phễu thu sàn InoxChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
7Van khóa D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
8Dây cấp nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3Cái
9Vòi nước InoxChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
10Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1100m
11Tê nhựa PPR D25-20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
12Măng sông PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
13Cút nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
14Cút nhựa ren ngoài PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
15Cút nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
16Ống nhựa PVC D34Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,02100m
17Ống nhựa PVC D60Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1100m
18Ống nhựa PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,15100m
19Côn nhựa PVC D34-60Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
20Măng sông PVC D60Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
21Măng sông PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
22Chếch 135 D34Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
23Chếch 135 D60Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
24Chếch 135 D110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
25Y PVC D60Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
26Y PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
27Ống nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3100m
28Cút nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
29Chếch 135 D90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
30Cầu chắn rác InoxChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
R SÂN
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC90,6m3
2Nilon chống mất nước sânChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC302m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36,24m3
4Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC302m2
S CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,06m2
2Đắp phào trang trí, tạo điểm nhấnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC68,34m
3Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,82m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,24m2
5Tường rào Sắt hộp, trụ tường sắt hộpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC49,5M2
6Lắp dựng hàng rào sắt hộp:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC49,5m2
7Sản xuất, lắp dựng cánh cổng sắt hộpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,2m2
8Sơn rào sắt , cánh cổng sắt 3 nước:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC57,7m2
9Mũ đinh tánChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC330Cái
T NHÀ VĂN HOÁ THÔN MÁNH
1Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,04m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,76m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53,1m
4Trát bù khuôn cửa tháo dỡChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,62m2
5Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,9m2
6Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,14m2
7Gia công, lắp dựng hoa sắt Inox cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,76m2
U Cải tạo mái:
1Bạt che chắn bụiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC185,556m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,856100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,933100m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80,887m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,415tấn
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39,9m2
7Phá lớp vữa trát tường máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,356m2
8Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thànhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,34m2
9Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc về phếu thu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39,9m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,356m2
11Quét nước xi măngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,356m2
12Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,649tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,649tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,809100m2
15Ke chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100Cái
V Cải tạo nhà:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC132,556m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC214,944m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,202m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC92,15m2
5Bốc xúc vôi thầu gạch vỡ tôn nền sânChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,822m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,215m3
7Lát nền, lắt gạch Granite 600x600 mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC92,15m2
8Công tác ốp gạch vào tường, gach Granite 120x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,98m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC224,69m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC103,311m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,202m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC347,5m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,202m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC261,146m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC132,556m2
16Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN MÃNH)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17Chữ
17Trần thạch cao thả 600x600Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC70,002m2
W PHẦN ĐIỆN:
1Đèn tuýp led đơn 1,2 mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6bộ
2Đèn ốp trần D300, 28WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
6Tủ điện 3-6 ModulChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Tủ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
9Aptomat MCCB 1P-25AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
10Aptomat MCCB 1P-16AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2+E4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50m
12Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2+E4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC42m
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80m
14Ống sun mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50m
15Hộp nối chống cháy + đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5hộp
X Cải tạo nhà vệ sinh:
1Hút bể phốtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1m3
2Xây tường nhà wcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,393m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,805m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,787m2
5Ốp gạch Granite 300x600 mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,063m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,592m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,592m2
8Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,32m2
9Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,015tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,015tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,018100m2
12Trần thạch cao thả 600x600Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,122m3
14Lát nền, lát gạch Granite 300x300mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,22m2
Y Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
4Phễu thu sàn InoxChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
5Ống nhựa PVC D60Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,03100m
6Ống nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,05100m
7Cút, tê PVC D60Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
8Cút, tê PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
9Dây điện 2x1,5 mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10m
10Bóng đèn Compac gắn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
Z TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng tường rào, cột trụ đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40,655m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,226m3
3Ván khuốn cho bê tông lót móng, bt móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,286100m2
4Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,19tấn
5Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,385tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,213m3
7Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,52m3
8Ván khuôn giằng móng:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,32100m2
9Đắp đất bù chân móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,291m3
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,186100m3
11Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây trụ cổng chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,079m3
12Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường rào, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,812m3
13Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,978m2
14Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,8m2
15Phào trang trí, tạo điểm nhấn tường ràoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC124,96m
16Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39,646m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,978m2
18Tường rào Sắt hộpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC67,5m2
19Lắp dựng hàng rào sắt hộp:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC67,5m2
20Sơn rào sắt , cánh cổng sắt 3 nước:Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC80,975m2
21Mũ đinh tánChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC192Cái
AA * SÂN:
1Đục nhám mặt bê tông sânChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC168m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,2m3
3Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC168m2
AB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY
1Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12bình
4Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12bộ
AC PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + ĐÈN EXIT CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,65 đèn
2Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,45 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
4Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1hộp
5Hộp kỹ thuật 150x150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1hộp
6Dây nguồn 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC70m
7Ống nhựa luồn dây D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC70m
8Kẹp đỡ ống luồn dâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,6667cái
9Cút nhựa PVC D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
AD THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,06m3
2Gia công và đóng cọc chống sétChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC35m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,06m3
5Đất đắp đường dây đồng trần M70Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,06m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,4826m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2548100m3
8Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1022tấn
9Lắp dựng cột thu sétChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1022tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,9737m2
11Cáp thép néo định vị cột thu sétChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24m
12Tăng đơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
13Hộp kiểm tra điện trởChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1hộp
14Bản đồng 40x40x3mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22m
16Quai nhê bắt ống D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22cái
17Đo điện trở hệ thống chống sétChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Hệ thống
18Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=50mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Kim
AE DỤNG CỤ PHÁ DỠ THÔNG THƯỜNG
1Búa phá dỡ thông thườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
2Rìu phá dỡ thông thườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->