Gói thầu: Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | viễn thông hưng yên |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 22:06:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 957,799,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng thi công tương tự gói thầu (lắp đặt thiết bị tối thiểu được 100 trạm); Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VNĐ, trong đó có 01 hợp đồng giá trị 500.000.000 VNĐ . (đính kèm bản sao hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo thi công cột cao và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | viễn thông hưng yên |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị Triển khai dự án vô tuyến 4G mạng Vinaphone phase 7 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
-Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam
Điện thoại: 0221.3864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Từ Anh Tuấn chức vụ giám đốc Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Huy Gô chức vụ TP KT-ĐT Địa chỉ: Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Duy Hưng chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT-ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280089 Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Nhân công vùng II - Huyện Văn Lâm + Huyện Văn Giang+ Mỹ Hào + Yên Mỹ (Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt vị trí mới) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi anten - Thiết bị trạm BTS 3G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 3 | 1 bộ anten |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi RRU - Thiết bị trạm BTS 3G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 3 | 1 thiết bị |
| B | Công tác lắp đặt outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt anten - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 62 | 1 bộ anten |
| 2 | Lắp đặt anten - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 2 | 1 bộ anten |
| 3 | Lắp đặt RRU - Thiết bị trạm BTS 3G,4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 290 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt RRU - Thiết bị trạm BTS 3G,4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 166 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt dây nhảy outdoor (dây jumper) - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 236 | sợi |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy outdoor (dây jumper) - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 4 | sợi |
| 7 | Lắp đặt dây quang - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 951 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây quang - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 615,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 1.068,9 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 710,1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây nhảy outdoor (dây jumper) - Thiết bị trạm BTS 4G (Tính 50% nhân công với các trạm sử dụng jumper hiện hữu) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 1.580 | sợi |
| C | Công tác lắp đặt indoor | |||
| 1 | Lắp đặt BBU - Thiết bị trạm BTS 4G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 150 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt DCDU - Thiết bị trạm BTS 4G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 150 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 108 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo - Thiết bị trạm BTS 3G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 150 | 1 trạm |
| 5 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị - Thiết bị trạm BTS 4G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 150 | 1 trạm (phần indoor) |
| 6 | Kiểm tra, kết nối thiết bị vô tuyến cố định (không đo tính NCx0,2) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 150 | 1 thiết bị |
| 7 | Vận chuyển Anten về kho (Bằng Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 0,045 | tấn |
| 8 | Vận chuyển RRU +BBU về kho (Bằng Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 0,045 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thiết bị đến trạm (Bằng Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 9 | tấn |
| 10 | Các vật liệu khác (tạm tính 500kg) (Bằng Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 0,5 | tấn |
| D | Nhân Công vùng III - Huyện Khoái Châu + Kim Động + Ân Thi (Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt vị trí mới) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi anten - Thiết bị trạm BTS 3G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 13 | 1 bộ anten |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi anten - Thiết bị trạm BTS 3G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 4 | 1 bộ anten |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi RRU - Thiết bị trạm BTS 3G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 13 | 1 thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi RRU - Thiết bị trạm BTS 3G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 4 | 1 thiết bị |
| E | Công tác lắp đặt outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt anten - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 18 | 1 bộ anten |
| 2 | Lắp đặt anten - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 4 | 1 bộ anten |
| 3 | Lắp đặt RRU - Thiết bị trạm BTS 3G,4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 97 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt RRU - Thiết bị trạm BTS 3G,4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 40 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt dây nhảy outdoor (dây jumper) - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 80 | sợi |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy outdoor (dây jumper) - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 12 | sợi |
| 7 | Lắp đặt dây quang - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 385 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây quang - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 155,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 427 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất - Thiết bị trạm BTS 4G (Chiều cao cột 20m≤h | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 175 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây nhảy outdoor (dây jumper) - Thiết bị trạm BTS 4G (Tính 50% nhân công với các trạm sử dụng jumper hiện hữu) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 484 | sợi |
| F | Công tác lắp đặt indoor | |||
| 1 | Lắp đặt BBU - Thiết bị trạm BTS 4G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 40 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt DCDU - Thiết bị trạm BTS 4G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 40 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp indoor - Thiết bị trạm BTS 4G (Trạm phân tán) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 2,5 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 23 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo - Thiết bị trạm BTS 3G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 40 | 1 trạm |
| 6 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị - Thiết bị trạm BTS 4G | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 40 | 1 trạm (phần indoor) |
| 7 | Kiểm tra, kết nối thiết bị vô tuyến cố định (không đo tính NCx0,2) | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 40 | 1 thiết bị |
| 8 | Vận chuyển Anten về kho | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 0,255 | tấn |
| 9 | Vận chuyển RRU +BBU về kho | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 0,255 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thiết bị đến trạm | Theo bản vẽ và yêu cầu đính kẽm | 1,2 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng thi công tương tự gói thầu (lắp đặt thiết bị tối thiểu được 100 trạm); Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VNĐ, trong đó có 01 hợp đồng giá trị 500.000.000 VNĐ . (đính kèm bản sao hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên." | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công công trình | 1 | hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Được đào tạo thi công cột cao và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi