Gói thầu: Gói thầu số 7: xây dựng nhà ở công vụ khối D + chống mối công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723524-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân
Tên gói thầu Gói thầu số 7: xây dựng nhà ở công vụ khối D + chống mối công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 21:12:00 đến ngày 2022-08-19 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,603,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2129271E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục phòng chống mối, phòng cháy chữa cháy, điện nhẹ, thông gió; Có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong An ninh Quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.622.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.866.858.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Xác định của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng…); hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: 02 Kỹ sư Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 Kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao độngcòn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công
- Số lượng 96
- Trình độ chuyên môn - Lập bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp/Chứng nhận liên quan đến nghành nghề; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3*
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng*
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp*
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc*
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bêtông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện ≥ 3,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: xây dựng nhà ở công vụ khối D + chống mối công trình
ĐTXD nhà ở công vụ Học viện Lục quân giai đoạn 4 (lốc D)
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân , địa chỉ: Số 2B, Lữ Gia, phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Học viện Lục Quân; Địa chỉ: Số 02B, Lữ Gia, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC-DT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng CENCO; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân , địa chỉ: Số 2B, Lữ Gia, phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Học viện Lục Quân; Địa chỉ: Số 02B, Lữ Gia, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong đó có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng (Bản Scan gốc hoặc bản sao chứng thực). - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Học viện Lục Quân; Địa chỉ: Số 02B, Lữ Gia, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3914100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,391100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,027100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,3672m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6223100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7548tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,0869tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7044tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9388100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616100m
11Gia công chế tạo đầu ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
13Thép nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0606tấn
14Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,176m3
15Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,199100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,9781m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,76m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,738m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9171100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5267100m3
22Nền cát đầm chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2566100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,7875m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,269m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,94m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,884m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5088m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,296m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1045m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,2947m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,609m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,919m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,042m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,58m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3181m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2375m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,284m3
39Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6657tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6657tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6879tấn
42Bu lông M14, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,74kg
43Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7386tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V902,2704m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2293100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3832100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1105100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7062100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3609100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,0558100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0308100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,089100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8469100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1075100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8263tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5577tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9377tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3604tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6994tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6635tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6004tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5323tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,301tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6723tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4689tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3379tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7459tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3464tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,088tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6215tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1546tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2307tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806tấn
75Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,492m3
76Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,7331m3
77Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V725,1228m3
78Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8924m3
79Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,8384m3
80Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8024m3
81Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5572m3
82Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2177m3
83Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,1m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.948,235m2
86Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.969,323m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.387,82m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,69m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.036,09m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.626,0964m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,08m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.303,7333m2
93Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14.506,135m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.534,6964m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.303,7333m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26.040,8314m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,6m
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,2m
99Vét rãnh lòng moMô tả kỹ thuật theo Chương V233m
100Trát kẻ vảy rồng, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (hao phí nhân hệ số 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,355m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9798m2
102Kẻ rãnh ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,56m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,416m2
104Sơn dầu cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V428,416m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,34m2
106Công tác ốp đá granitMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
107Ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V366,9617m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch granite 600x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,388m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V926,1m2
110Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.996,16m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V728,705m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,14m2
113Quét sika chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1.112,995m2
114Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,52m2
115Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600cmMô tả kỹ thuật theo Chương V932,83m2
116Gia công cầu phong, li tô mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1853tấn
117Lắp dựng cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1853tấn
118Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7100m2
119Máng nước mái tôn dày 1mm, chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V145,2m
120Ống thông dầm D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1325100m
121Ống thoát nước mưa PVC D=90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
122CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
123Xử lý chống thấm xuyên sànMô tả kỹ thuật theo Chương V20lỗ
124CC cửa gỗ chống cháy, kính cường lực 8 ly, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V522,9m2
125CC cửa thép chống cháy, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6m2
126CC cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V337,56m2
127CC cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V186,48m2
128CC cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V366,32m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1.496,86m2
130CC vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V86,02m2
131Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V86,02m2
132CC Lam nhôm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
133Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
134CCLD thang lên mái bằng ống inox D42.7x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135CCLD thang xuống hố pít chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136CC lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện chi tiết phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V164,78m2
137Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V164,78m2
138CC lan can inox D60x1.5mm, thanh chống, phụ kiện chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V157,975m2
139Lắp dựng lan can ban côngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,975m2
140Cung cấp, lắp đặt ống thu rác + cửa loại 6 tầng, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Cung cấp, lắp đặt ống thu rác + cửa loại 4 tầng, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Tấm đan gan đúc 500x600, chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
143Cung cấp, lắp đặt khe nhiệt ( chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,4md
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0392100m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1744tấn
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,3210m2
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,30410m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,8464tấn
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,056tấn
150Xử lý hào phòng mối bao bên ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,68m3
151Xử lý Phòng mối nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,85m2
B Phần lắp đặt
1TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x900x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2MCCB 3P 400A/50KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCCB 3P 125A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4MCCB 3P 100A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCCB 3P 32A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6MCCB 3P 25A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7MCCB 3P 20A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8MCCB 3P 50A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9MCCB 3P 32A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đèn báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Cầu chì 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Vol kế 400vMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Ampe kế 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Biến dòng, 400A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Chống sét lan truyền MSD3-80MMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:H) 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19MCB 2 cực 32A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20MCB 1 cực 20A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Đèn báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:BH) 1800x1500x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
25MCCB 3P 100A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26MCB 1 cực 50A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27MCB 1 cực 20A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28MCB 1 cực 10A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Công tơ điện 220v/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Đèn báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T1) 1800x1500x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
33MCCB 3P 125A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34MCB 1 cực 50A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
35MCB 1 cực 20A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCB 1 cực 10A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Công tơ điện 220v/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Đèn báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T2) 1800x1500x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
41MCCB 3P 125A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42MCB 1 cực 50A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43MCB 1 cực 20A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44MCB 1 cực 10A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Công tơ điện 220v/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Đèn báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T3) 1800x1500x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49MCCB 3P 125A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50MCB 1 cực 50A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51MCB 1 cực 20A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52MCB 1 cực 10A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Công tơ điện 220v/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
54TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T4) 1800x1500x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
55MCCB 3P 125A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56MCB 1 cực 50A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57MCB 1 cực 20A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58MCB 1 cực 10A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Công tơ điện 220v/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Đèn báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T5) 1800x1500x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
63MCCB 3P 125A/18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64MCB 1 cực 50A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65MCB 1 cực 20A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66MCB 1 cực 10A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Công tơ điện 1P/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
68Đèn báo pha, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Tủ điện mặt nhựa 9 MCB (Tủ điện phòng) 280x213x58Mô tả kỹ thuật theo Chương V87hộp
71MCB 2 cực 50A/10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
72RCBO 30mmA 2P 25/4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
73RCBO 30mmA 2P 20/4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
74MCB 2 cực 10A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
75Đèn lavabo 20w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
76Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
77Đèn LED ốp trần D120 - 16W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V110bộ
78Đèn LED ốp trần D170 - 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V878bộ
79Đèn LED ốp trần D225 - 30W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V281bộ
80Ổ cắm đôi , loại 3 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.198cái
81Ổ cắm đơn , loại 3 cực có nắp chống ẩm (mặt nạ 1 lỗ + đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
82CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V460cái
83CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
84CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85CÔNG TẮC ĐÔI 3 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
86QUẠT HÚT LẮP TƯỜNG 35W/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
87Cáp điện CU/PVC 1c - 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.200m
88Cáp điện CU/PVC 1c - 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.400m
89Cáp điện CU/PVC 1c - 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.700m
90Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
91Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
92Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
93Cáp điện CU/PVC - 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
94Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
95Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
96Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
97Cáp điện CU/FR/PVC - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
98Cáp điện CU/PVC - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
99Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
100Cáp điện CU/PVC - 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
101Ống đi dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.000m
102Ống đi dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
103Ống đi dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
104Ống đi dây PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
105Ống HDPE d130/d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
106Cần + đèn LED 75W ( chiếu sáng ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
107Trunking 300x75x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V415m
108Co TMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
109Thang cáp 400x75x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
110Swicht hub 8 port adsl mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
111Swicht hub 24 port adsl mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
112Swicht hub 48 port adsl mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
113Ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo Chương V259bảng
114Cáp mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.000m
115Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.200m
116Bộ chia tivi s6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Bộ chia tivi s8Mô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
118Ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V259bảng
119Cáp đồng trục tivi RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.000m
120Ống PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.200m
121Quạt hút mùi Q=8520m3/h, P=135PA 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Quạt hút mùi Q=4370m3/h, P=100PA 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Louver gió thải 800x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
124Miệng gió khuếch tán 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
125Ống gió mềm cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
126Ống gió thải tôn tráng kẽm 600x400x0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V167m
127Ống gió thải tôn tráng kẽm 500x400x0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
128Ống gió thải tôn tráng kẽm 400x400x0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
129Ống gió thải tôn tráng kẽm 400x250x0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
130Giảm 600x400/500x400 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Giảm 500x400/500x400 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Giảm 400x400/250x400 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Vòng COROLMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
134Hộp gió 800x150x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
135Chuyển vuông tròn 600x400/D350 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
136Lò xo chống rung cho quạt thông gió loại hướng trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Ống nhựa luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
138MCB 3P-32A-6KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139MCB 1P-16A-4.5KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
140Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
141Tủ điện DB:TG 400x600x140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
142Relay thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Lắp đặt tổ hợp chuông + đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85 đèn
144Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85 nút
145Đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V30,110 đầu
146Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0310 đầu
147Môđun điều khiển chạy quạt hút khói S.E.A.FMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
148Môđun điều khiển dừng thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
149Đèn Exit 5W/2h-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V5,45 đèn
150Đèn EMERGENCY 5W/2h-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V13,65 đèn
151Trung tâm báo cháy 5 LOOPMô tả kỹ thuật theo Chương V21 trung tâm
152Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.000m
153Cáp tín hiệu báo cháy CV/FR 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.500m
154Cáp tín hiệu RS845 2Pair-24AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
155Kim thu sét , bán kính bảo vệ 80mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Đế bắt kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
158Cáp đồng trần 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
159Đầu coss 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Đầu coss 185Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Cọc sắt mạ đồng d16x2.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
162Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
163Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
165Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074100m3
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2166100m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2165100m3
170Chậu Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
171Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
172Lavabo lạnh + nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
173Chậu inox đôi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
174Gương + 7 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
175Vòi xả ống rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Vòi rửa lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
177Gía để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
178Hương sen lạnh+nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
179Bình nước nóng gián tiếp 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
180Phểu thu D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
181Bể inox mái 6.0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bể
182Van phao cơ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
183Van phao điện D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
184Bình tích áp W=100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
185Bơm tự động tăng áp Q=10.5m3/h , H=15m,N=3.0hpMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
186Đồng hồ đo lưu lượng nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
187Van nhựa nối ren trong D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
188Van nhựa nối ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
189Van nhựa nối ren trong D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
190Van nhựa nối ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
191Van nhựa nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
192Van nhựa nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
193Van nhựa nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
194Van nhựa nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
195Van 1 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
197Rắc co nối ren D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
198Rắc co nối ren D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
199Rắc co nối ren D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
200Rắc co nối ren D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
201Rắc co nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
202Rắc co nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
203Rắc co nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
204Rắc co nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
205Tê PPR D140/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
206Tê PPR D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
207Tê PPR D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Tê PPR D90/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
209Tê PPR D90/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
210Tê PPR D90/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Tê PPR D75/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
213Tê PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
214Tê PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
215Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
216Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
217Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
218Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
219Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
220Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
221Tê ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
222Tê ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
223Côn PPR D75/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
224Côn PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
225Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
226Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
227Cút PPR D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
228Cút PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
229Cút PPR D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
230Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
231Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
232Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V175cái
233Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
234Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V315cái
235Ống nước lạnh PPR PN10 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
236Ống nước lạnh PPR PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
237Ống nước lạnh PPR PN10 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
238Ống nước lạnh PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
239Ống nước lạnh PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
240Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26100m
241Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81100m
242Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,79100m
243Ống nước nóng PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
244Ống UPVC PN6 D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79100m
245Ống UPVC PN6 D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36100m
246Ống UPVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,57100m
247Ống UPVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m
248Ống UPVC PN6 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
249Tê 45 D114/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V175cái
250Tê 45 D114/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
251Tê 45 D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
252Tê 90 D114/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V161cái
253Tê 90 D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
254Tê 90 D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
255Nút thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
256Cút 90 D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
257Cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
258Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
259Xi phông D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V352cái
260Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3554100m3
261Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,0978m3
262Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2955100m3
263Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9302100m3
264Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5852100m3
265Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6306m3
266Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3294100m3
267Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5985100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5871100m3
269Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2308100m3
270Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1648100m3
271Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4872100m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
274Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,493m3
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m2
276Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
277Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
279Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
280Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5201tấn
281Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,456m3
282Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
283Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,2m2
284Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,8m2
285Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m2
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,072100m3
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236100m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
290Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
291Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m2
292Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
293Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
294Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
295Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
296Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
297Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
298Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5616100m3
299Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,04m3
300Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,864100m3
301Ống kẽm D100 dày D3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
302Ống kẽm D80 dày D3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
303Ống kẽm D50 dày D2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
304Ống kẽm D25 dày D2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
305Ống kẽm D20 dày D2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
306Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
307Van 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
308Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
309Cút 90 D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
310Tê 90 D100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
311Tê 90 D100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
312Tê 90 D80x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
313Chếch D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
314Khớp nối ren trong D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
315Lăng phun D50x13Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
316Cuộn vòi D50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cuộn
317Họng nước vách tường (họng đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
318Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bình
319Bình chữa cháy MZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
320Tủ chữa cháy 650x450x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
321Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
322Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
323Van khóa 2 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
324Van khóa giám sát DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
325Van xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
326Van báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
327Đầu phun SprinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2129271E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục phòng chống mối, phòng cháy chữa cháy, điện nhẹ, thông gió; Có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong An ninh Quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.622.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.866.858.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Xác định của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng…); hợp đồng lao động còn hiệu lực.105
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Có bằng đại học trở lên: 02 Kỹ sư Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 Kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao độngcòn hiệu lực.53
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực.31
8 Công nhân tham gia thi công 96 - Lập bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp/Chứng nhận liên quan đến nghành nghề; Hợp đồng lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn* Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)3
2 Máy đào ≥ 0,8m3* Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)2
3 Máy vận thăng* Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)1
4 Cần trục tháp* Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)1
5 Máy ép cọc* Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực)1
6 Máy bơm bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy khoan bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Máy mài Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu4
12 Đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu4
14 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu2
15 Máy trộn bêtông ≥ 250l Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu2
16 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu3
17 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Máy toàn đạc Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu1
19 Máy phát điện ≥ 3,5KW Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu1
20 Máy bơm nước phục vụ thi công Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->