Gói thầu: Gói thầu số 7: xây dựng nhà ở công vụ khối D + chống mối công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723524-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: xây dựng nhà ở công vụ khối D + chống mối công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 21:12:00 đến ngày 2022-08-19 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,603,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2129271E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục phòng chống mối, phòng cháy chữa cháy, điện nhẹ, thông gió; Có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong An ninh Quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.622.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.866.858.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Xác định của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng…); hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: 02 Kỹ sư Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 Kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao độngcòn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công |
| - Số lượng | 96 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lập bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp/Chứng nhận liên quan đến nghành nghề; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bêtông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện ≥ 3,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: xây dựng nhà ở công vụ khối D + chống mối công trình ĐTXD nhà ở công vụ Học viện Lục quân giai đoạn 4 (lốc D) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong đó có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng (Bản Scan gốc hoặc bản sao chứng thực). - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Học viện Lục Quân; Địa chỉ: Số 02B, Lữ Gia, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3914 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,3672 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6223 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7548 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0869 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7044 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9388 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m |
| 11 | Gia công chế tạo đầu ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 13 | Thép nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0606 | tấn |
| 14 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,199 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9781 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,738 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9171 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5267 | 100m3 |
| 22 | Nền cát đầm chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2566 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7875 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,269 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,94 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,884 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5088 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,296 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1045 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,2947 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,609 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,919 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,042 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,58 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3181 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2375 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6657 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6657 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6879 | tấn |
| 42 | Bu lông M14, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7386 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,2704 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2293 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3832 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1105 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7062 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3609 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0558 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0308 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,089 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8469 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8263 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5577 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9377 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3604 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6994 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6635 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6004 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5323 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,301 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6723 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4689 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3379 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7459 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3464 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,088 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6215 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1546 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 75 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,492 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,7331 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,1228 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8924 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,8384 | m3 |
| 80 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8024 | m3 |
| 81 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5572 | m3 |
| 82 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2177 | m3 |
| 83 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,1 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.948,235 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.969,323 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.387,82 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,69 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.036,09 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.626,0964 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,08 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.303,7333 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.506,135 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.534,6964 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.303,7333 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.040,8314 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,6 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2 | m |
| 99 | Vét rãnh lòng mo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 100 | Trát kẻ vảy rồng, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (hao phí nhân hệ số 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,355 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9798 | m2 |
| 102 | Kẻ rãnh ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,56 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,416 | m2 |
| 104 | Sơn dầu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,416 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,34 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 107 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,9617 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch granite 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,388 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,1 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.996,16 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,705 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,14 | m2 |
| 113 | Quét sika chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,995 | m2 |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,52 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,83 | m2 |
| 116 | Gia công cầu phong, li tô mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1853 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1853 | tấn |
| 118 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | 100m2 |
| 119 | Máng nước mái tôn dày 1mm, chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,2 | m |
| 120 | Ống thông dầm D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | 100m |
| 121 | Ống thoát nước mưa PVC D=90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 122 | CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 123 | Xử lý chống thấm xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ |
| 124 | CC cửa gỗ chống cháy, kính cường lực 8 ly, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,9 | m2 |
| 125 | CC cửa thép chống cháy, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m2 |
| 126 | CC cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,56 | m2 |
| 127 | CC cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,48 | m2 |
| 128 | CC cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,32 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496,86 | m2 |
| 130 | CC vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8mm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,02 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,02 | m2 |
| 132 | CC Lam nhôm, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 134 | CCLD thang lên mái bằng ống inox D42.7x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | CCLD thang xuống hố pít chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | CC lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện chi tiết phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,78 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,78 | m2 |
| 138 | CC lan can inox D60x1.5mm, thanh chống, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,975 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,975 | m2 |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt ống thu rác + cửa loại 6 tầng, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt ống thu rác + cửa loại 4 tầng, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Tấm đan gan đúc 500x600, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt khe nhiệt ( chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4 | md |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0392 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1744 | tấn |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,32 | 10m2 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,304 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8464 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,056 | tấn |
| 150 | Xử lý hào phòng mối bao bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,68 | m3 |
| 151 | Xử lý Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,85 | m2 |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x900x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 400A/50Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | MCCB 3P 100A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 32A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P 25A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 20A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 50A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P 32A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vol kế 400v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Ampe kế 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biến dòng, 400A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Chống sét lan truyền MSD3-80M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:H) 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2 cực 32A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1 cực 20A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đèn báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:BH) 1800x1500x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCCB 3P 100A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1 cực 50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | MCB 1 cực 20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 1 cực 10A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Công tơ điện 220v/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Đèn báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T1) 1800x1500x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | MCCB 3P 125A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1 cực 50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 35 | MCB 1 cực 20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 1 cực 10A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Công tơ điện 220v/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Đèn báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T2) 1800x1500x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | MCCB 3P 125A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1 cực 50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | MCB 1 cực 20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1 cực 10A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Công tơ điện 220v/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Đèn báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T3) 1800x1500x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | MCCB 3P 125A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB 1 cực 50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | MCB 1 cực 20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 1 cực 10A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Công tơ điện 220v/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T4) 1800x1500x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | MCCB 3P 125A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB 1 cực 50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | MCB 1 cực 20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 1 cực 10A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Công tơ điện 220v/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Đèn báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T5) 1800x1500x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | MCCB 3P 125A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 1 cực 50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | MCB 1 cực 20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 1 cực 10A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Công tơ điện 1P/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Đèn báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Tủ điện mặt nhựa 9 MCB (Tủ điện phòng) 280x213x58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | hộp |
| 71 | MCB 2 cực 50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 72 | RCBO 30mmA 2P 25/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 73 | RCBO 30mmA 2P 20/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 74 | MCB 2 cực 10A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 75 | Đèn lavabo 20w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 76 | Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 77 | Đèn LED ốp trần D120 - 16W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 78 | Đèn LED ốp trần D170 - 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878 | bộ |
| 79 | Đèn LED ốp trần D225 - 30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | bộ |
| 80 | Ổ cắm đôi , loại 3 cực (mặt nạ 2 lỗ + đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198 | cái |
| 81 | Ổ cắm đơn , loại 3 cực có nắp chống ẩm (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 82 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | cái |
| 83 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 84 | CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | CÔNG TẮC ĐÔI 3 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 86 | QUẠT HÚT LẮP TƯỜNG 35W/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 87 | Cáp điện CU/PVC 1c - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.200 | m |
| 88 | Cáp điện CU/PVC 1c - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.400 | m |
| 89 | Cáp điện CU/PVC 1c - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | m |
| 90 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 91 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 92 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 93 | Cáp điện CU/PVC - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 94 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 96 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 97 | Cáp điện CU/FR/PVC - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 98 | Cáp điện CU/PVC - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 100 | Cáp điện CU/PVC - 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 101 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.000 | m |
| 102 | Ống đi dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 103 | Ống đi dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 104 | Ống đi dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 105 | Ống HDPE d130/d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Cần + đèn LED 75W ( chiếu sáng ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Trunking 300x75x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m |
| 108 | Co T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Thang cáp 400x75x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 110 | Swicht hub 8 port adsl mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Swicht hub 24 port adsl mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Swicht hub 48 port adsl mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 113 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | bảng |
| 114 | Cáp mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 115 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.200 | m |
| 116 | Bộ chia tivi s6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Bộ chia tivi s8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 118 | Ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | bảng |
| 119 | Cáp đồng trục tivi RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 120 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.200 | m |
| 121 | Quạt hút mùi Q=8520m3/h, P=135PA 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Quạt hút mùi Q=4370m3/h, P=100PA 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Louver gió thải 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 124 | Miệng gió khuếch tán 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 125 | Ống gió mềm cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 126 | Ống gió thải tôn tráng kẽm 600x400x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 127 | Ống gió thải tôn tráng kẽm 500x400x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 128 | Ống gió thải tôn tráng kẽm 400x400x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 129 | Ống gió thải tôn tráng kẽm 400x250x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 130 | Giảm 600x400/500x400 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Giảm 500x400/500x400 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Giảm 400x400/250x400 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Vòng COROL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Hộp gió 800x150x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 135 | Chuyển vuông tròn 600x400/D350 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 136 | Lò xo chống rung cho quạt thông gió loại hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 138 | MCB 3P-32A-6KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P-16A-4.5KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 140 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 141 | Tủ điện DB:TG 400x600x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 142 | Relay thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tổ hợp chuông + đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 144 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 5 nút |
| 145 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | 10 đầu |
| 146 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 10 đầu |
| 147 | Môđun điều khiển chạy quạt hút khói S.E.A.F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Môđun điều khiển dừng thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Đèn Exit 5W/2h-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 150 | Đèn EMERGENCY 5W/2h-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | 5 đèn |
| 151 | Trung tâm báo cháy 5 LOOP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 152 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | m |
| 153 | Cáp tín hiệu báo cháy CV/FR 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.500 | m |
| 154 | Cáp tín hiệu RS845 2Pair-24AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 155 | Kim thu sét , bán kính bảo vệ 80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Đế bắt kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 158 | Cáp đồng trần 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 159 | Đầu coss 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Đầu coss 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Cọc sắt mạ đồng d16x2.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 163 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 165 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 170 | Chậu Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 171 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 172 | Lavabo lạnh + nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 173 | Chậu inox đôi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 174 | Gương + 7 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 175 | Vòi xả ống rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Vòi rửa lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 177 | Gía để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 178 | Hương sen lạnh+nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 179 | Bình nước nóng gián tiếp 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 180 | Phểu thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 181 | Bể inox mái 6.0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 182 | Van phao cơ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 183 | Van phao điện D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Bình tích áp W=100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 185 | Bơm tự động tăng áp Q=10.5m3/h , H=15m,N=3.0hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 186 | Đồng hồ đo lưu lượng nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 187 | Van nhựa nối ren trong D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 188 | Van nhựa nối ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 189 | Van nhựa nối ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 190 | Van nhựa nối ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 191 | Van nhựa nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 192 | Van nhựa nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 193 | Van nhựa nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 194 | Van nhựa nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 195 | Van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 197 | Rắc co nối ren D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 198 | Rắc co nối ren D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 199 | Rắc co nối ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 200 | Rắc co nối ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 201 | Rắc co nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 202 | Rắc co nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 203 | Rắc co nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 204 | Rắc co nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 205 | Tê PPR D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 206 | Tê PPR D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 207 | Tê PPR D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê PPR D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 209 | Tê PPR D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 210 | Tê PPR D90/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Tê PPR D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 213 | Tê PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 214 | Tê PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 216 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 217 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 218 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 219 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 220 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 221 | Tê ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 222 | Tê ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 223 | Côn PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Côn PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 226 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 227 | Cút PPR D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 228 | Cút PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 229 | Cút PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 230 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 231 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 232 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 233 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 234 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | cái |
| 235 | Ống nước lạnh PPR PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 236 | Ống nước lạnh PPR PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 237 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 238 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 239 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 240 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m |
| 241 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | 100m |
| 242 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | 100m |
| 243 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 244 | Ống UPVC PN6 D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m |
| 245 | Ống UPVC PN6 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | 100m |
| 246 | Ống UPVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | 100m |
| 247 | Ống UPVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m |
| 248 | Ống UPVC PN6 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 249 | Tê 45 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 250 | Tê 45 D114/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 251 | Tê 45 D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 252 | Tê 90 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 253 | Tê 90 D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 254 | Tê 90 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 255 | Nút thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 256 | Cút 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 257 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 258 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 259 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 260 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3554 | 100m3 |
| 261 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,0978 | m3 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2955 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9302 | 100m3 |
| 264 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5852 | 100m3 |
| 265 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6306 | m3 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5985 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5871 | 100m3 |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2308 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1648 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4872 | 100m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,493 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 280 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5201 | tấn |
| 281 | Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,456 | m3 |
| 282 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 283 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2 | m2 |
| 284 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,8 | m2 |
| 285 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,072 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 292 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 293 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 294 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 295 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 296 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 297 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 298 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5616 | 100m3 |
| 299 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | m3 |
| 300 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | 100m3 |
| 301 | Ống kẽm D100 dày D3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 302 | Ống kẽm D80 dày D3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 303 | Ống kẽm D50 dày D2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 304 | Ống kẽm D25 dày D2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 305 | Ống kẽm D20 dày D2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 306 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 307 | Van 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 308 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 309 | Cút 90 D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 310 | Tê 90 D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 311 | Tê 90 D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 312 | Tê 90 D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 313 | Chếch D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 314 | Khớp nối ren trong D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 315 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 316 | Cuộn vòi D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cuộn |
| 317 | Họng nước vách tường (họng đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 318 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bình |
| 319 | Bình chữa cháy MZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 320 | Tủ chữa cháy 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 321 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 322 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 323 | Van khóa 2 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 324 | Van khóa giám sát DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 325 | Van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 326 | Van báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 327 | Đầu phun Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2129271E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục phòng chống mối, phòng cháy chữa cháy, điện nhẹ, thông gió; Có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong An ninh Quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.622.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥118.866.858.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Xác định của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng…); hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Có bằng đại học trở lên: 02 Kỹ sư Chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 Kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao độngcòn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân tham gia thi công | 96 | - Lập bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp/Chứng nhận liên quan đến nghành nghề; Hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn* | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3* | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy vận thăng* | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần trục tháp* | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc* | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu, Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy mài | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 4 |
| 12 | Đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 15 | Máy trộn bêtông ≥ 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 17 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 19 | Máy phát điện ≥ 3,5KW | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 20 | Máy bơm nước phục vụ thi công | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi