Gói thầu: Cung cấp suất ăn dinh dưỡng năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758805-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Cung cấp suất ăn dinh dưỡng năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20220749832
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 07:51:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,012,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 735,189,600 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi lăm triệu một trăm tám mươi chín nghìn sáu trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.351896E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.802528E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT này là: Hợp đồng cung cấp suất ăn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.308.848.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
E-CDNT 1.2 Cung cấp suất ăn dinh dưỡng năm 2023
Cung cấp suất ăn dinh dưỡng năm 2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , địa chỉ: 40 Tràng Thi - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa chào thầu phải bao gồm các loại thuế, phí, chi phí liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 14.3 Theo thời gian sử dụng, bảo quản suất ăn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 735.189.600   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện: GS.TS Trần Bình Giang Địa chỉ: Số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: (024) 3825.3531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.177.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
2Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.277.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
3Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.3115.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
4Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.497.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
5Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.597.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
6Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.697.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
7Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.797.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
8Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.897.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
9Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.997.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
10Cho các bệnh thông thường và suất ăn tiêu chuẩnBT06.1097.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
11Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.11.280suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
12Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.21.280suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
13Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.31.930suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
14Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.41.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
15Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.51.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
16Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.61.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
17Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.71.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
18Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.81.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
19Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.91.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
20Chế độ dinh dưỡng cho bệnh đái tháo đườngDD06.101.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
21Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.1480suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
22Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.2480suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-
23Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.3640suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
24Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.4500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
25Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.5500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
26Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.6500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
27Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.7500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
28Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.8500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
29Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.9500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
30Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein ăn nhạtTN06.10500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
31Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.11.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
32Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.21.100suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
33Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.31.600suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
34Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.41.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
35Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.51.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
36Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.61.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
37Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.71.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
38Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.81.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
39Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.91.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
40Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoGM06.101.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
41Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.11.300suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
42Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.21.300suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
43Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.31.900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
44Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.41.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
45Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.51.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
46Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.61.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
47Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.71.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
48Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.81.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
49Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.91.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
50Chế độ dinh dưỡng cho bệnh hạn chế chất béoTM06.101.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
51Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.11.300suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
52Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.2900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
53Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.3900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
54Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.4900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
55Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.5900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
56Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.6900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
57Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.7900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
58Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.8900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
59Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.9900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
60Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh PT ghép tạngPTG06.10900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
61Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.11.050suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
62Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.21.050suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
63Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.31.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
64Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.41.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
65Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.51.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
66Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.61.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
67Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.71.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
68Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.81.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
69Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.91.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-
70Chế độ dinh dưỡng cho TE 3-7 tuổiTE05.101.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
71Chế độ cháo thông thườngBT04.167.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
72Chế độ cháo thông thườngBT04.256.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
73Chế độ cháo thông thườngBT04.345.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
74Chế độ cháo thông thườngBT04.445.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
75Chế độ cháo thông thườngBT04.523.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-H
76Chế độ cháo cho người bệnh đái tháo đườngDD04.11.600suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
77Chế độ cháo cho người bệnh đái tháo đườngDD04.21.200suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
78Chế độ cháo cho người bệnh đái tháo đườngDD04.3950suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
79Chế độ cháo cho người bệnh đái tháo đườngDD04.4950suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
80Chế độ cháo cho người bệnh đái tháo đườngDD04.5600suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
81Chế độ cháo cho người bệnh hạn chế chất béoTM04.12.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-H
82Chế độ cháo cho người bệnh hạn chế chất béoTM04.22.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
83Chế độ cháo cho người bệnh hạn chế chất béoTM04.32.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
84Chế độ cháo cho người bệnh hạn chế chất béoTM04.41.600suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
85Chế độ cháo cho người bệnh hạn chế chất béoTM04.5400suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
86Chế độ cháo cho người bệnh PT ghép tạngPTG04.1800suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
87Chế độ cháo cho người bệnh PT ghép tạngPTG04.2800suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
88Chế độ cháo cho người bệnh PT ghép tạngPTG04.3800suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
89Chế độ cháo cho người bệnh PT ghép tạngPTG04.4800suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
90Chế độ cháo cho người bệnh PT ghép tạngPTG04.5800suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
91Chế độ cháo cho TE 3-7 tuổiTE04.1900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
92Chế độ cháo cho TE 3-7 tuổiTE04.2700suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
93Chế độ cháo cho TE 3-7 tuổiTE04.3560suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
94Chế độ cháo cho TE 3-7 tuổiTE04.4560suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
95Chế độ cháo cho TE 3-7 tuổiTE04.5280suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
96Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh phẫu thuậtPT03.17.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
97Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh phẫu thuậtPT03.26.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
98Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh phẫu thuậtPT03.35.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
99Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh phẫu thuậtPT03.45.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-H
100Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh phẫu thuậtPT03.53.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
101Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh phẫu thuậtPT03.63.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
102Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh PT ghép tạngPTG03.1220suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
103Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh PT ghép tạngPTG03.2220suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
104Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh PT ghép tạngPTG03.3220suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
105Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh PT ghép tạngPTG03.4220suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
106Chế độ cháo xay nhuyễn cho người bệnh PT ghép tạngPTG03.5220suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
107Chế độ cháo xay nhuyễn cho TE 3-7 tuổiTE03.1900suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
108Chế độ cháo xay nhuyễn cho TE 3-7 tuổiTE03.2700suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
109Chế độ cháo xay nhuyễn cho TE 3-7 tuổiTE03.3560suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
110Chế độ cháo xay nhuyễn cho TE 3-7 tuổiTE03.4560suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
111Chế độ cháo xay nhuyễn cho TE 3-7 tuổiTE03.5280suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
112Chế độ soup ăn sonde thông thườngBT09.120.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
113Chế độ soup ăn sonde thông thườngBT09.22.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
114Chế độ soup cho người bệnh đái tháo đườngDD092.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
115Chế độ soup cho người bệnh có bệnh lý sọ nãoSN0921.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
116Chế độ tiền phẫu thuật và chế độ khởi động ruộtPT0012.500suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
117Chế độ tiền phẫu thuật và chế độ khởi động ruộtPT016.000suấtĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.351896E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.802528E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT này là: Hợp đồng cung cấp suất ăn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.308.848.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->