Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724553-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220782981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất 100% (từ nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hóa đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 08:05:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc khối các đoàn thể phường
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất 100% (từ nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hóa đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Xuân. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phước Nguyên Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Kỳ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Xuân. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Xuân. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Cường – Chủ tịch ủy ban. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giám sát đấu thầu thành phố Tam Kỳ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ-Nhà làm việc khối các đoàn thể:
1Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,641 m2
2Tháo dỡ xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,831tấn
3Tháo dỡ trần la phôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V169,16m2
4Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,121 m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,414m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường(60%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,092m2
7Phá dỡ nền gạch hoa ximăng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,281 m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,61 m3
9V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,61m3
B Phần cải tạo, xây mới-Nhà làm việc khối các đoàn thể:
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,781 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6081 m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7231 m3
4Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1351 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6781 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,781 m3
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0851 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,051 m2
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5161 m3
10Ván khuôn móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,161 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5421 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,421 m2
13Bê tông cột có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4321 m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,641 m2
15Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,851 m3
16Ván khuôn sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,51 m2
17Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4781 m3
18Ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,51 m2
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016Tấn
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041Tấn
21Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021Tấn
22Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,089Tấn
27Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046Tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm. Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3171 m3
29Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Trụ tiếp xúc với tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,11 m2
30Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,84m2
32Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,841 m2
33Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,021 m2
34Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,581 m2
35Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,261 m2
36Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75(Ván khuôn sê nô)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,51 m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,461 m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V292,821 m2
39Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,24m2
40Gia công xà gồ bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,468Tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,468Tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07Tấn
43Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07Tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,9481m2
45Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,981 m2
46Thi công trần la phông nhựa, hoa vănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,241 m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,241 m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,81 m2
49Quét Sika late TH chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,81 m2
50Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 m
51Lát đá bậc tam cấp granite Bình ĐịnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,31 m2
52Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,671 m3
53Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,71 m2
54Lát gạch Terazo 400x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,71 m2
55Lắp đặt đèn LED dài 1.2m-220V-18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141 Bộ
56Lắp đặt đèn trang trí nổi LED vuông 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 Bộ
57Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Cái
58Tủ điện tổng 200x200x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
59Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 Bộ
60Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
61Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Cái
62Lắp đặt Automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
63Lắp đặt Automat 1 pha 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1001m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3251m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V351m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V301m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V401m
69LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3251 m
70Hộp đế nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47Hộp
71Nẹp 3 phânMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100Cái
72Mặt nạ aptomat 1 pha 32A (Loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
73LĐ ống thoát nước mái D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,51 m
74Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
75LĐ co 60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
C Xây mới Nhà làm việc:
1Phá dỡ sê nô,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,122m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8611 m3
3Đào móng bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,3611 m3
4Đào móng băng đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,051 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,0591 m3
6Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2681 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7111 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,9961 m3
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,2851 m3
10Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,861 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,0081 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V248,341 m2
13Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2181 m3
14Ván khuôn móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,451 m2
15Bê tông cột có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0561 m3
16Bê tông cột có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7441 m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1501 m2
18Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,9071 m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,641 m2
20Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8511 m3
21Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,071 m2
22Bê tông lanh tô mái hắt vữa XM M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,21 m3
23Ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,541 m2
24Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146Tấn
25Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,613Tấn
26Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,182Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,69Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,69Tấn
32Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388Tấn
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,087Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,811Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,221Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,633Tấn
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081Tấn
39Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137Tấn
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081Tấn
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137Tấn
42Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,169Tấn
43Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3Tấn
44Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162Tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,3921 m3
46Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm. Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,8481 m3
47Xây bậc bằng gạch thẻ không nung (5.5x9x19)cm. Dày 10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9721 m3
48Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,71 m2
49GC cửa đi nhôm Xingfa kính 8.38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,421 m2
50GC cửa sổ nhôm Xingfa kính 8.38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,841 m2
51GCLD vách kính nhôm Xingfa kính 8.38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,21 m2
52Lắp dựng cửa nhôm XingfaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,46m2
53GC khung hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,12m2
54Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,12m2
55GCLD tay vịn lan can Fi50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,64md
56Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,431Tấn
57Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,431Tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,5371m2
59Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,11 m2
60Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V509,3681 m2
61Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,911 m2
62Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,281 m2
63Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 (diện tích ván khuôn sàn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,641 m2
64Trát chân móng, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,141 m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.140,3381m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V264,241m2
67Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V164,6921 m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm. XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V292,141 m2
69Lát nền, sàn gạch chống trượt 30x30cm. XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,161 m2
70Ôp tường gạch men 300x600, XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,861 m2
71Lát đá bậc tam cấp đá granite Bình ĐịnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,281 m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,0151 m2
73Quét Sika late TH chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,0151 m2
74Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,61 m
75Bách cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cái
76Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V520,21 m2
77Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m. Chiều cao chuẩn 3.6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V296,31 m2
78Lắp đặt đèn led dài 1.2m - 18W. Loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201 Bộ
79Lắp đặt các loại đèn led vuông ốp trần 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 Bộ
80Lắp đặt các loại đèn cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
81Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Cái
82Tủ điện tổng 300x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
83Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
84Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 Bộ
85Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 3 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
86Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 Bộ
87Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42Cái
88Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 15AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
89Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
90Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 40AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
91Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2501m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4301m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V601m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V801m
96Đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55Cái
97Mặt nạ aptomatMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11Cái
98LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6801 m
99LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1401 m
100Tic kê + ốc vítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10gói
101Băng keoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cuộn
102Dây cáp mạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
103Lắp đặt máy bơm nước DK20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
104Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
105Lắp đặt chậu LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
106Lắp vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
107Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
108Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
109Lắp đặt van đồng D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
110Lắp phễu thu inox20x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. Dung tích bể 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bể
112Lắp đặt van phaoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
113LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 27mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 m
114LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 34mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V481 m
115LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1201 m
116LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V401 m
117LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
118LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Cái
119LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22Cái
120LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16Cái
121Cầu chắn rác bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
122Lắp gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
123Bách thép giữ ống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
124Bình khí CO2 MT3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
125Bình bột MFZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
126Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,691 m3
127Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1641 m3
128Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung (5x9x19)cm Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5021 m3
129Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5441 m2
130Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5441 m2
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3311 m3
132Cốt thép tấm đan,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031 tấn
133Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8561 m2
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
136Kim thu sét tiên đạo BK>25mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kim
137Bộ đém sét (lắp tại chân trụ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
138Cột thu sét mạ kẽm fi100, L=2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cột
139Cột thu sét mạ kẽm fi60, L=1mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cột
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép 40x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
141Gia công và đóng cọc chống sét Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cọc
142Dây đồng 70mm2 dẫn sét xuống mương đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29m
143LĐ ống nhựa luồn dây dẫn sét xuống mương đất Đkính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V291 m
144Phụ kiện chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
145Đào đất đặt đường ống, đường cáp Rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,241 m3
146Đắp đất nền móng công trình,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,241 m3
D Xây mới Nhà xe:
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,61 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4831 m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2641 m3
4Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7121 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3721 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,771 m3
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,911 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,81 m2
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5371 m3
10Ván khuôn móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,441 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028Tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019Tấn
13Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,2041 m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095Tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095Tấn
16Gia công giằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,173Tấn
17Lắp dựng giằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,173Tấn
18Gia công xà gồ bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198Tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198Tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,4331m2
21Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,8821 m2
22bu long M12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16Cái
23Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V231 m2
24Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6421 m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,5021 m3
26V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,5021m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->