Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất 100% (từ nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hóa đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 08:05:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc khối các đoàn thể phường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất 100% (từ nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hóa đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Trường Xuân. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Cường – Chủ tịch ủy ban. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giám sát đấu thầu thành phố Tam Kỳ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ-Nhà làm việc khối các đoàn thể: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,64 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần la phông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,12 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,414 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường(60%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,092 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hoa ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,28 | 1 m2 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6 | 1 m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6 | 1m3 |
| B | Phần cải tạo, xây mới-Nhà làm việc khối các đoàn thể: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,723 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,678 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,085 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,05 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,516 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,16 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,42 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,478 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | Tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm. Dày 20cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,317 | 1 m3 |
| 29 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Trụ tiếp xúc với tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,84 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,84 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,02 | 1 m2 |
| 34 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,58 | 1 m2 |
| 35 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,26 | 1 m2 |
| 36 | Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75(Ván khuôn sê nô) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | 1 m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,46 | 1 m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 292,82 | 1 m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,24 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,468 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,468 | Tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,948 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,98 | 1 m2 |
| 46 | Thi công trần la phông nhựa, hoa văn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,24 | 1 m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,24 | 1 m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | 1 m2 |
| 49 | Quét Sika late TH chống thấm sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | 1 m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 m |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp granite Bình Định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,67 | 1 m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,7 | 1 m2 |
| 54 | Lát gạch Terazo 400x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,7 | 1 m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2m-220V-18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí nổi LED vuông 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 58 | Tủ điện tổng 200x200x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 Bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Automat 1 pha 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | 1m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325 | 1m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | 1m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | 1m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | 1m |
| 69 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325 | 1 m |
| 70 | Hộp đế nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | Hộp |
| 71 | Nẹp 3 phân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | Cái |
| 72 | Mặt nạ aptomat 1 pha 32A (Loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 73 | LĐ ống thoát nước mái D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5 | 1 m |
| 74 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 75 | LĐ co 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| C | Xây mới Nhà làm việc: | |||
| 1 | Phá dỡ sê nô, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,122 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,861 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,361 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,05 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,059 | 1 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,268 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,711 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,996 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,285 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,86 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,008 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248,34 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,218 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,45 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,056 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,744 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,907 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370,64 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,851 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,07 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,54 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,613 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,087 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,811 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,221 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,633 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,169 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | Tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm Dày 20cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,392 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm. Dày 20cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,848 | 1 m3 |
| 47 | Xây bậc bằng gạch thẻ không nung (5.5x9x19)cm. Dày 10cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,972 | 1 m3 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,7 | 1 m2 |
| 49 | GC cửa đi nhôm Xingfa kính 8.38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,42 | 1 m2 |
| 50 | GC cửa sổ nhôm Xingfa kính 8.38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,84 | 1 m2 |
| 51 | GCLD vách kính nhôm Xingfa kính 8.38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,46 | m2 |
| 53 | GC khung hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,12 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,12 | m2 |
| 55 | GCLD tay vịn lan can Fi50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,64 | md |
| 56 | Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,431 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,431 | Tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,537 | 1m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,1 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 509,368 | 1 m2 |
| 61 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,91 | 1 m2 |
| 62 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,28 | 1 m2 |
| 63 | Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 (diện tích ván khuôn sàn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370,64 | 1 m2 |
| 64 | Trát chân móng, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,14 | 1 m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.140,338 | 1m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 264,24 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 164,692 | 1 m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm. XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 292,14 | 1 m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 30x30cm. XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,16 | 1 m2 |
| 70 | Ôp tường gạch men 300x600, XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,86 | 1 m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp đá granite Bình Định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,28 | 1 m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,015 | 1 m2 |
| 73 | Quét Sika late TH chống thấm sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,015 | 1 m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,6 | 1 m |
| 75 | Bách cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 520,2 | 1 m2 |
| 77 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m. Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 296,3 | 1 m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m - 18W. Loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 Bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn led vuông ốp trần 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 Bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 Bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 15A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | 1m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 430 | 1m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | 1m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | 1m |
| 96 | Đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | Cái |
| 97 | Mặt nạ aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Cái |
| 98 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 680 | 1 m |
| 99 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | 1 m |
| 100 | Tic kê + ốc vít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | gói |
| 101 | Băng keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cuộn |
| 102 | Dây cáp mạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt máy bơm nước DK20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 106 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 108 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp phễu thu inox20x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. Dung tích bể 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bể |
| 112 | Lắp đặt van phao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 113 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 27mm L=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 m |
| 114 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 34mm L=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 m |
| 115 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60mm L=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | 1 m |
| 116 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114mm L=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | 1 m |
| 117 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 118 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 119 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | Cái |
| 120 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 121 | Cầu chắn rác bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 122 | Lắp gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 123 | Bách thép giữ ống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 124 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 125 | Bình bột MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 126 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,69 | 1 m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,164 | 1 m3 |
| 128 | Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung (5x9x19)cm Dày 20cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,502 | 1 m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,544 | 1 m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,544 | 1 m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,331 | 1 m3 |
| 132 | Cốt thép tấm đan, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,856 | 1 m2 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 136 | Kim thu sét tiên đạo BK>25m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kim |
| 137 | Bộ đém sét (lắp tại chân trụ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 138 | Cột thu sét mạ kẽm fi100, L=2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 139 | Cột thu sét mạ kẽm fi60, L=1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép 40x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cọc |
| 142 | Dây đồng 70mm2 dẫn sét xuống mương đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | m |
| 143 | LĐ ống nhựa luồn dây dẫn sét xuống mương đất Đkính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | 1 m |
| 144 | Phụ kiện chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 145 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | 1 m3 |
| D | Xây mới Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,483 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,264 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,712 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,372 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,77 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,537 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | Tấn |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,204 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | Tấn |
| 16 | Gia công giằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,173 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,173 | Tấn |
| 18 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | Tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,433 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,882 | 1 m2 |
| 22 | bu long M12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | 1 m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,642 | 1 m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,502 | 1 m3 |
| 26 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,502 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi